Có 71 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế viên nhai, trải trên 37 hoạt chất.
Trong số đó, 65 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
22 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
Toàn bộ 71 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Antizyme Không kê đơn | 893100154026 (cũ: VD-28979-18) | Magnesi hydroxyd 200mg, Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Simethicon 20mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pharmasmooth Không kê đơn | 893100215824 | Calcium carbonate 750mg tương đương calcium 300 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MITICON V - 125 Không kê đơn | 893100129226 | Simethicone (Dưới dạng Simethicone 50%....250mg) 125mg | Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Phúc Anh | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| GIVET CHEW | 893110094126 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Alecast 4 mg | 868110055326 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Breathezy CW 5 | 890110031526 | Montelukast (dưới dạng Montelukast Natri) 5mg | MI Pharma Private Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Socate Không kê đơn | 893100476925 | Calci carbonat 187,5mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 106,5mg | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lotazz Không kê đơn | 893100277525 | Loratadine 10mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mestad 500 Không kê đơn | 893100219125 (cũ: VD-34908-20) | Mebendazole 500mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Alumastad Không kê đơn | 893100226025 (cũ: VD-34904-20) | Dried aluminum hydroxide gel(tương đương aluminum hydroxide 306mg) 400mg; Magnesium hydroxide 400mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Mebendazol | 893115206225 (cũ: VD3-50-20) | Mebendazol 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tphsilver Không kê đơn | 893100118125 | Almagat 500mg | Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bativiv Không kê đơn | 893100106825 | Bismuth subsalicylate 262mg | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Montiget Chewable Tablets 5mg | 896110028925 (cũ: VN-21861-19) | Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Azoltel 400 Không kê đơn | 893100253000 (cũ: VD-34463-20) | Albendazole 400mg | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Miticon V - 120 Không kê đơn | 893100118300 | Simethicone (dưới dạng Simethicone 50% 240mg) 120mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phúc Anh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lantasim Không kê đơn | 893100075800 (cũ: VD-32570-19) | — Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô tương đương nhôm hydroxyd 400mg; Simeticon 30mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Montiget Chewable Tablets 4mg | 896110995524 (cũ: VN-21860-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Bisubmax Không kê đơn | 893100940324 | Bismuth subsalicylat 262,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm HND | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Simegaz Chew Không kê đơn | 893100942424 | Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 200mg; Simethicon (dưới dạng simethicone powder) 25mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sucrafar Không kê đơn | 893100921724 (cũ: VD-22127-15) | Sucralfat 500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Bronlucas 5 | 893110905224 (cũ: VD-33013-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Maloxid Plus Không kê đơn | 893100857124 (cũ: VD-32571-19) | Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô tương đương nhôm hydroxyd 200mg; Simeticon 25mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Maloxid Không kê đơn | 893100857024 (cũ: VD-32141-19) | Aluminium hydroxide (gel khô) 300mg; Magnesium trisilicat khan 400mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Montelukast 4 Danapha | 893110728324 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,2mg) 4mg | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Monatum Chew | 893110759924 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg) 5mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Monatum Chew | 893110760024 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,2mg) 4mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vitasmooth Không kê đơn | 893100609324 (cũ: VD-30713-18) | Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg; cholecalciferol (vitamin D3) 400IU | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sakicamax Không kê đơn | 893100572924 | Cholecalciferol 440IU (dưới dạng cholecalciferol cô đặc, dạng bột) 4,4mg; Nguyên tố Calci 500mg (dưới dạng calci carbonat) 1250mg | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| pms-Montelukast 5mg | 754110529524 (cũ: VN-17547-13) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Pharmascience Inc. | Canada | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Usalukast 5 | 893110432224 (cũ: VD-27784-17) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 5,2mg) 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Satmepa | 893110292224 | Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg 100mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefichew 200 | 890110124224 | Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Breathezy 4 | 890110134924 (cũ: VN-18142-14) | Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 4mg | RV HEALTHCARE PTE. LTD. | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Kipel chewable tablets 4mg | 520110411323 (cũ: VN-21064-18) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Mega Lifesciences Public Company Limited | Greece | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| pms-Montelukast 4mg | 754110414123 (cũ: VN-17546-13) | Montelukast 4mg (dưới dạng Montelukast natri) | Pharmascience Inc | Canada | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Usalukast 4 | 893110274723 (cũ: VD-28848-18) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,16mg) 4mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Staben-400 Không kê đơn | 890100138823 | Albendazole Albendazole 400mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Ulcersep | 893110056223 | Bismuth subsalicylat 262,5mg 262,5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sentressi | VD-36233-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg 5mg | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ideos | VN-19910-16 | Mỗi viên chứa: Calcium (tương đương với Calcium carbonate 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400 IU Mỗi viên chứa: Calcium (tương đương với Calcium carbonate 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400 IU | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Socablue | VD-36058-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg 4mg | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Flibga-N | VD-35547-22 | Meclizin HCl 25 mg 25 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Denk-air junior 5 mg | VN-22772-21 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2mg) 5 mg 5 mg | Denk Pharma GmbH & Co. Kg | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Denk-air junior 4 mg | VN-22771-21 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,2mg) 4 mg 4 mg | Denk Pharma GmbH & Co. Kg | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Extement 50mg | VN-22554-20 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg 50mg | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | Hy Lạp | 20/12/2020 | Không ghi |
| Lungair 5mg | VN-20825-17 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg 5mg | Nabiqasim Industries (Private) Limited | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Osa-Gastro | VN-20138-16 | Mỗi viên chứa: Magnesium trisilicat 300mg; Dried Aluminium hydroxide Gel 250mg; Magnesium hydroxide 100mg; Simethicone 40mg 300mg, 250mg, 100mg, 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nova | Thái Lan | 02/11/2016 | Không ghi |
| Loxmen | VN-19462-15 | Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100 mg | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Loxmen | VN-19463-15 | Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Panadol trẻ em | VN-17961-14 | Paracetamol (dạng Paracetamol vi nang) 120mg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Malaysia | 11/06/2014 | Không ghi |
| Montelukast 4 | VD-19283-13 | Montelukast 4 mg | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Nicobrand Cinnamon 2mg coated gum | VN-16215-13 | Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2mg | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy | Hoa Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Alusi | VD-17684-12 | Magnesi trisilicat, Nhôm hydroxyd khô 500mg, 250mg | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Praymed Tablet | VN-15524-12 | Ferric hydroxide polymaltose complex, acid folic 357mg; 0,5mg | M/S. Ambalal Sarabhai Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) | VN-15095-12 | Montelukast sodium 4mg Montelukast | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Montigate 10mg | VN-14174-11 | Natri Montelukast 10mg montelukast | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Montigate 4mg | VN-14175-11 | Natri Montelukast 4mg montelukast | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Montigate 5mg | VN-14176-11 | Natri Montelukast 5mg montelukast | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-14266-11 | Montelukast sodium 5mg Montelukast | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Asmaact 5 | VN-12066-11 | Montelukast sodium 5mg | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Kipel 4 | VN-11965-11 | Montelukast natri 4mg Montelukast | Mega Lifesciences Pty., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nicobrand | VN-10894-10 | Nicotine Polacrilex 2mg Nicotine | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy | Hoa Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Calcium Sandoz + Vitamin D | VN-10441-10 | Calcium carbonate, Cholecalciferol 500mg Calci, 250IU cholecalciferol | Novartis AG. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ideos 500mg/400IU | VN-5181-10 | Calci carbonat; Cholecalciferol Mỗi viên chứa: Calci 500mg; Cholecalciferol 400IU | Công ty TNHH Dược phẩm Thuận Gia | Pháp | 06/01/2010 | Không ghi |
| Alzed Tablet 400 mg | VN-18883-15 | Albendazole 400mg | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Bangladesh | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Breathezy CW 5 | VN-16117-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | MI Pharma Private Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Mebendazol | VD-7833-09 | Mebendazol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 06/07/2009 | Hết hạn |
| Nikassist | VN-23005-22 | Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 4 mg 4 mg | Công ty cổ phần Gon Sa | India | 18/04/2022 | Đã rút |
| Nikassist | VN-23004-22 | Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2 mg 2 mg | Công ty cổ phần Gon Sa | India | 18/04/2022 | Đã rút |
| Albendazole STELLA 400 mg | VD-25032-16 | Albendazol 400mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.