Có 70 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, trải trên 41 hoạt chất.
Trong số đó, 66 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
23 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 13 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 4 |
| 2015 | 5 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 70 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HADUPARA INJ 1/6,7 | 893110111626 | Paracetamol 1 gam/ ống | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Atinitro 5 mg/ ml | 893110458225 | Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylene glycol) 5mg/1ml | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Saphnelo | 870410440625 | Anifrolumab 300mg/2ml | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Hà Lan | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Soliris | 539410440425 | Eculizumab 300mg/30ml | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Cộng hòa Ireland | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Dexem | 890114432225 | Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin Hydroclorid 236 mcg) 200mcg | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| A.T levetiracetam inj | 893110368625 | Levetiracetam 500mg/5ml | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Kali clorid 500mg Vinphaco | 893110360125 (cũ: VD-25325-16) | Kali clorid 500mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Busulfan Injection | 890110338825 (cũ: VN3-345-21) | Busulfan 60mg/10ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Icunes Concentrate for solution for infusion | 899114182225 | Dexmedetomidine HCl 236mcg tương ứng với Dexmedetomidine 200µg (mcg)/2ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Medneuvit 600 | 893110114525 | Acid thioctic 600mg/20ml | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Intaxel | 890114042525 (cũ: VN-14170-11) | Paclitaxel 100mg/16,7ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Busulfan | 890110015925 (cũ: VN3-86-18) | Busulfan 60mg/10ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Imjudo | 400410047025 | Tremelimumab 25mg/1,25ml | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Đức | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Imjudo | 400410047125 | Tremelimumab 300mg/15ml | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Đức | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Pagozine | 893110228500 (cũ: VD-28088-17) | Paracetamol 1000mg/6,7ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vinlevo Plus | 893115104100 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,45mg) 500mg/20ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Leflovin | 893115103800 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68mg) 750mg/30ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Levof-BFS 500mg | 893115067500 (cũ: VD-33426-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dexmed Kabi | 900114962924 | Dexmedetomidin (dưới dạng 236µg Dexmedetomidin hydroclorid) 200µg/2ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Austria | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nimodipin-bfs | 893110921424 (cũ: VD-32617-19) | Nimodipin 2mg/10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Bfs-Depara | 893110805024 (cũ: VD-32805-19) | Acetylcystein 2000mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zoledronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5ml | 900110782224 (cũ: VN-22321-19) | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Austria | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection | 400110783524 (cũ: VN-22334-19) | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| CKDBelotaxel 1-vial 20mg | 880114795424 (cũ: VN3-229-19) | Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrate) 20mg/ml Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrate) 20mg/ml | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Bivantox inf | 893110709824 (cũ: VD-25285-16) | Acid thioctic 600mg/20ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Levof-BFS 250 mg | 893115628724 (cũ: VD-31074-18) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg/10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| A.T Noradrenaline 1mg/ml | 893110361624 | Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate) 1mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fabathio 300 inf. | 893110417624 (cũ: VD-31214-18) | Acid alpha lipoic 300mg/10ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Zoledro-BFS | 893110334924 (cũ: VD-30327-18) | Zoledronic acid 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Trainfu | 893110334824 (cũ: VD-30325-18) | Crom (III) clorid hexahydrat 0,053mg; Đồng (II) clorid dihyrat 2,046mg; Kali iodid 0,166mg; Kẽm clorid 6,815mg; Mangan (II) clorid tetrahydrat 1,979mg; Natri fluorid 1,26mg; Natri molypdat dihydrat 0,0242mg; Natri selenit pentahydrat 0,0789mg; Sắt (II) clorid tetrahydrat 6,958mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| L-Ornithin-L-Aspartat 5 g/10 ml | 893110282324 | L-Ornithin-L-Aspartat 5g/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| A.T Paracetamol inj 1 g/6,67 ml | 893110266324 | Mỗi ống 6,67 ml chứa: Paracetamol 1g | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Paravina 1 g | 893110232224 | Paracetamol 1g/6,7ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ciproven 10 mg/ml | 893115226224 | Ciprofloxacin 10mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Atibutrex | 893110466123 (cũ: VD-26752-17) | Mỗi lọ 40 ml chứa Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Digafil 4mg/5ml | 893110373223 (cũ: VD-20835-14) | Mỗi 5ml chứa acid zoledronic 4mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tatanol Inj. 1g | 893110354523 | Acetaminophen 1000mg/6,7ml | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| BFS-Paracetamol | 893110346223 (cũ: VD-27819-17) | Paracetamol 1000mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Danisetron | 893110241423 | Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 1,12mg) 1mg 1mg | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Calazolic | 893110240123 | Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg/ 5ml 4mg/ 5ml | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Atibutrex 250 mg/5ml | 893110212723 | Dobutamine (dưới dạng dobutamine hydrochloride) 250mg 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Oxitan 100mg/20ml | 890114071223 (cũ: VN-20247-17) | Oxaliplatin 100mg/20ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Daxotel 80mg/4ml | VN2-458-16 | Docetaxel 80mg/4ml Docetaxel 80mg/4ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| BFS-Zoledro 4 | VD-34999-21 | Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml 4mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Livethine 5g/10ml | VD-33730-19 | L-Ornithin - L-Aspartat 5g/10ml 5g/10ml | Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Napro-TAX (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt.ltd. Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Thane 401506, Maharashtra state, India) | VD3-11-18 | Mỗi lọ 43,34 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 260 mg 260 mg | Công ty TNHH Reliv pharma | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Paclispec 100 | QLĐB-665-18 | Mỗi 16,7 ml chứa: Paclitaxel 100 mg 100 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Paclispec 30 | VD-29174-18 | Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Intacan 40 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India) | VD3-2-17 | Mỗi 01 ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Intacan 100 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India) | VD3-1-17 | Mỗi 01ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Inta-DX 80 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India) | VD3-4-17 | Mỗi lọ 4ml dung dịch chứa Docetaxel khan 80 mg 80 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hepargitol 30 | QLĐB-612-17 | Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Eurocristin 150mg | QLĐB-516-15 | Carboplatin 150mg/15ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Eurocristin 450mg | QLĐB-517-15 | Carboplatin 450mg/45ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Eurocristin 50mg | QLĐB-518-15 | Carboplatin 50mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Megaprof 50 | QLĐB-497-15 | Oxaliplatin 50mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Megaprof 100 | QLĐB-496-15 | Oxaliplatin 100mg/20ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-162-13 | Docetaxel 80mg/2ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-161-13 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN-17307-13 | Docetaxel 80mg/lọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN-17306-13 | Docetaxel 20mg/lọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN1-662-12 | Docetaxel 80mg/lọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 21/06/2012 | Không ghi |
| Paclitaxin | VN-14065-11 | Paclitaxel 6mg/ml | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Paclitaxin | VN-14064-11 | Paclitaxel 6mg/ml | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Paclitaxin | VN-14063-11 | Paclitaxel 6mg/ml | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ilomedin 20 | VN-9947-10 | Iloprost trometamol Mỗi ml chứa: Iloprost trometamol 0,027mg | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Idarubicin "Ebewe" 5mg/5ml | VN3-419-22 | Idarubicin hydrochloride 5mg/5ml 5mg/5ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Idarubicin "Ebewe" 20mg/20ml | VN3-418-22 | Idarubicin hydrochloride 20mg/20ml 20mg/20ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Idarubicin "Ebewe" 10mg/10ml | VN3-417-22 | Idarubicin hydrochloride 10mg/10ml 10mg/10ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Nutryelt | VN-22859-21 | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Kẽm gluconat 69700,00 mcg; Đồng gluconat 2142,40 mcg; Mangan gluconat 445,69 mcg; Natri fluorid 2099,50 mcg; Kali iodid 170,06 mcg; Natri selenit 153,32 mcg; Natri molybdat 42,93 mcg; Crom clorid 30,45 mcg; Sắt gluconat 7988,20 mcg Mỗi 10ml dung dịch chứa: Kẽm gluconat 69700,00 mcg; Đồng gluconat 2142,40 mcg; Mangan gluconat 445,69 mcg; Natri fluorid 2099,50 mcg; Kali iodid 170,06 mcg; Natri selenit 153,32 mcg; Natri molybdat 42,93 mcg; Crom clorid 30,45 mcg; Sắt gluconat 7988,20 mcg | Laboratorie Aguettant | France | 23/08/2021 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | 69 |
| Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | 69 |
| Dung dịch thuốc tiêm | 69 |
| viên nhai | 71 |
| Thuốc cốm sủi bọt | 66 |
| Thuốc nhỏ mắt | 65 |
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 64 |
| Viên nang mềm đặt âm đạo | 76 |
| Thuốc bột pha dung dịch uống | 61 |
| viên ngậm | 79 |
| Viên bao đường | 60 |
| Thuốc mỡ bôi da | 81 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.