Thuốc dạng Thuốc bột pha dung dịch uống: 61 số đăng ký lưu hành

Có 61 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột pha dung dịch uống, trải trên 33 hoạt chất.

Trong số đó, 56 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

61
Số đăng ký thuốc
56
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Hết hạn trong 12 tháng tới
34
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202519
202421
20235
20223
20212
20142
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
PIRACETAM 1200MG SACHET 893110112026 Piracetam 1200 mg Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCLOXACILLIN 250 mg 893110095826 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 250 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCLOXACILLIN 125 mg 893110095726 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 125 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIBRAIN 2400 Powder 893110086526 Piracetam 2400 mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIBRAIN 1200 Powder 893110086426 Piracetam 1200 mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dromic 2400 893110389525 1 gói thuốc chứa: Piracetam 2400mg Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
TB-Lunarcine 600 Không kê đơn 893100381525 Mỗi gói chứa Acetylcystein 600mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pharbacetyl Không kê đơn 893100381425 Mỗi gói chứa Acetylcystein 200mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100211725 (cũ: VD-17774-12) N-Acetylcystein 200mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solzolna 893110294525 Piracetam 1200mg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solvilca 893110294425 Piracetam 2400mg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
A Oresol 500 ml Không kê đơn 893100276125 Glucose khan 6,75g; Kali clorid 0,75g; Natri citrat 1,45g; Natri clorid 1,3g Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Alpha Pháp Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oresol - Hd Không kê đơn 893100269925 Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58mg; Natri clorid 0,52g Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fraxomuc Không kê đơn 893100263325 Acetylcystein 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Đông Nam Á Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sorbitol Không kê đơn 893100244125 Sorbitol 5g Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phabalysin 600 Không kê đơn 893100210425 (cũ: VD-33598-19) Acetylcystein 600mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cadimusol Không kê đơn 893100214125 (cũ: VD-20102-13) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glucosamine Stada Sachet Không kê đơn 893100151525 (cũ: VD-27309-17) Mỗi 4g thuốc bột chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương ứng với 1178mg glucosamin base) 1500mg Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Theresol Không kê đơn 893100161525 (cũ: VD-20942-14) Glucose khan 4000mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 700mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Marpiva Không kê đơn 893100051725 Macrogol 4000 10gam Công ty cổ phần Dược Đại Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Censamin Plus Không kê đơn 893100088625 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid 1884mg - tương đương glucosamin 1178mg) 1500mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 150 Sachet 893110092925 Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 150mg Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ocehepo 893110099925 Mỗi gói 5,5g chứa L-ornithin L-aspartat 3g Công ty cổ phần O2Pharm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Catibren 893110334200 Piracetam 1200mg Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sorbitol VIDIPHA Không kê đơn 893100335100 Sorbitol 5g Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acecyst Không kê đơn 893100204500 (cũ: VD-23483-15) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aspirin 100 893110271300 (cũ: VD-32920-19) Aspirin 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Arthroease Không kê đơn 893100040500 (cũ: VD-33756-19) Mỗi gói 3g chứa glucosamin sulfat natri chlorid 1884mg tương đương với glucosamin 1178mg Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Thepacol 650 Không kê đơn 893100727324 Paracetamol 650mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Andonmuc Không kê đơn 893100686424 (cũ: VD-17240-12) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100685724 (cũ: VD-21380-14) Sorbitol 5g Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Broncemuc 200 Không kê đơn 893100670424 (cũ: VD-30464-18) Acetylcysteine 200mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Broncemuc 100 Không kê đơn 893100670324 (cũ: VD-31144-18) Acetylcysteine 100mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aceblue 100 Không kê đơn 893100682024 (cũ: VD-28112-17) Acetylcysteine 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Oremute 5 893110639524 (cũ: QLĐB-459-14) Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Kẽm gluconat (tương đương kẽm 5mg) 35mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oremute 20 893110639424 (cũ: QLĐB-458-14) Glucose khan 13500mg; Kali clorid 1500mg; Kẽm gluconat (tương đương kẽm 20mg) 140mg; Natri citrat dihydrat 2900mg; Natri clorid 2600mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oresol Không kê đơn 893100581724 Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100426724 (cũ: VD-25582-16) Sorbitol 5g Công ty cổ phần dược Danapha Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Besamux 200 Không kê đơn 893100403124 (cũ: VD-27395-17) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam. Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Oresol Không kê đơn 893100323324 (cũ: VD-22362-15) Mỗi gói 27,9g chứa Glucose khan 20g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 3,5g Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hapliver 893110246724 L-Ornithine L-aspartate 3000mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ethypira 893110228724 Piracetam 1200mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sorbitol Không kê đơn 893100080624 (cũ: VD-23749-15) Sorbitol 5g Công ty cổ phần Dược Vacopharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Euzipan 893110035424 Piracetam 2400mg Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm Ngọc Lan Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Myfocin 893110215023 Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin trometamol) 3g 3g Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Murocin 200 Không kê đơn 893100230123 Acetylcystein 200mg 200mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Soleuzin 893110173723 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Calisamin Không kê đơn 893100094223 (cũ: VD-18680-13) Glucosamin (Tương ứng với Glucosamin sulfat kali clorid 2,1g) 1250mg Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Soluxky 3g 893110065323 L-ornithin - L-aspartat 3000mg 3000mg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Porlax 4g VD-36240-22 Mỗi gói chứa: Macrogol 4000 4g 4g Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
NLP-Cetam 1200 VD-35763-22 Mỗi gói 3g chứa: Piracetam 1200mg Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Momencef MD 375 mg/7,5 ml VD-35668-22 Mỗi 10g chứa Sultamicilin 5000 mg Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Becamagne VD-35531-21 Mỗi gói chứa: Magnesi lactat dihydrat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg 186mg, 936mg, 10mg Công ty cổ phần Dược Đại Nam Việt Nam 05/12/2021 Đến 05/12/2026
Helicobacter Test INFAI-CP50 VN3-313-21 13C-Urea 75mg 75mg Công ty TNHH MTV DP Healol Đức 19/04/2021 Không ghi
Oremute 2/200 ml QLĐB-457-14 Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 2 mg Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Oremute 1/200 ml QLĐB-456-14 Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 1 mg Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Gargalex Không kê đơn 893100227225 (cũ: VD-19239-13) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/06/2025 Hết hạn
Ceteco damuc VD-20131-13 Acetylcystein 100mg Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 Việt Nam 17/12/2013 Hết hạn
Orbrexol 5,58 g VD-18339-13 Glucose monohydrate; Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Orbrexol 27,9 g VD-18338-13 Glucose monohydrate; Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Hydrite (Hương chuối) VD-18595-13 Dextrose Anhydrous; Sodium Chlorid; Potasium Chlorid; Trisodium citrat dihydrat Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc bột pha dung dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 61 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc bột pha dung dịch uống. Trong đó 56 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc bột pha dung dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 34 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc bột pha dung dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc bột pha dung dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 30 trong tổng số 61 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.