Thuốc dạng Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột: 69 số đăng ký lưu hành

Có 69 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột, trải trên 14 hoạt chất.

Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

69
Số đăng ký thuốc
61
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202612
202515
202421
20236
20224
20215
20142
20131
20121
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Agi-Lanso 893110146326 (cũ: VD-34101-20)Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
FOROSEC DR 40 893110128126 Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 40mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FOROSEC DR 10 893110128026 Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 10mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lysosafe 30 893110126926 Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 352,94mg) 30mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lysosafe 15 893110126826 Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 176,47mg) 15mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LASAZOL 15 893110123426 Lansoprazol(dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 15 mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ESORAGIM 20 893110089326 Esomeprazole(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Omicap-20 890110043326 (cũ: VN-22176-19)Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mgMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lomac-20 890110066026 Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8.5%, 240mg) 20mgCông ty TNHH Reliv HealthcareIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Langenix 15 mg 890110071226 Lansoprazole 15mgHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Langenix 30 mg 890110071326 Lansoprazole 30mgHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Oraptic 20 893110003326 (cũ: VD-25869-16)Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Entofly 40 cap. 893110469925 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi pellet 8,5%) 40mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBTorazol 893110469225 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Aceom 890110421225 Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 2mgAbil Chempharma Private LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
T-Esom20 890110417525 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate 22,27mg) 20mgAlleviare Life Sciences Private LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Thidinatzol 20 893110381925 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat tương ứng Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) 20mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Omeprazol-US 20 893110214425 (cũ: VD-34389-20)Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Omeprazol 12,5%) 20mgCông ty cổ phần Uspharma Hà nộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Maxxcup 893110210325 (cũ: VD-32910-19)Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Luman Lansoprazole 893110126425 (cũ: VD-19095-13)Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zuzafox 40 893110158125 (cũ: VD-32470-19)Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8,5%) 40mgCông ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm TrangViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Omeprazol 893110088425 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5%) 20mgCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Esomizole 40mg 893110082225 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate pellets 22.5%: 183,2mg) 40mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Entofly 20 Cap. 893110080725 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lansoprazol 30mg 893110069225 Lansoprazol (dưới dạng pellet Lansoprazol bao tan ở ruột 8,5%) 30mgCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Esomeprazol 20 mg 893110064925 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% - vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tusligo 594110014125 (cũ: VN-19404-15)Omeprazol 20mgCông ty cổ phần dược MK Việt NamRomania22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hadulanso 30 893110338700 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) 30mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lansoprazol 30 mg 893110100200 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt 8,5%) 30mgCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hurazol 893110827124 (cũ: VD-32066-19)Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 40mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zaclid 893110827924 (cũ: VD-32077-19)Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 20mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
NESTELOC 20 893110834524 (cũ: VD-20112-13)Esomeprazole (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesium dihydrat bao tan trong ruột) 20mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Esomazol 40 893110756124 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi pellet 8,5% 470mg) 40mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Esomazol 20 893110756024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi pellet 8,5% 235mg) 20mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Miomazol 40 893110581424 Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellet 8,5%) 40mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Miomazol 20 893110581324 Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellet 8,5%) 20mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Hasenum 40 893110581024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet 22,5% 177,78mg) 40mgCông ty TNHH Hasan – DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Hasenum 20 893110373424 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet 22,5%) 20mgCông ty TNHH Hasan – DermapharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Solamup 60 893110375924 Dexlansoprazol (dưới dạng pellet dexlansoprazol 20%) 60mgCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dutin 60 890110352724 Duloxetine (dưới dạng Duloxetine Hydrochloride) 60mg Duloxetine (dưới dạng Duloxetine Hydrochloride) 60mgHetero Labs LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Curosolic Capsules 30mg 471110356124 Duloxetine hydrochloride (tương đương Duloxetine 30mg) 33,7mg Duloxetine hydrochloride (tương đương Duloxetine 30mg) 33,7mgStandard Chem. & Pharm. Co., Ltd.Taiwan28/05/2024 Đến 28/05/2029
Somecid 890110123924 Omeprazole (Dưới dạng pellet bao tan trong ruột hàm lượng 7,5%) 20mg Omeprazole (Dưới dạng pellet bao tan trong ruột hàm lượng 7,5%) 20mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Esop 40 893110114024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium pellet 8.5% w/w) 40mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Solamup 30 893110115224 Dexlansoprazol (dưới dạng pellet dexlansoprazol 20%) 30mgCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2027
Ditovas 40 893110043324 Duloxetin (dưới dạng pellet duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột) 40mgCông ty Cổ Phần Dược Đại NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lansogen 30 890110431223 Lansoprazole 30mgCông ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân HồIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Omefort 20 893110369623 (cũ: VD-26241-17)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Omefort 40 893110369723 (cũ: VD-26242-17)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 40mgCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Redstomz 40 893110362423 (cũ: VD-28858-18)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrate 22,5%) 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bắc NinhViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Esomeprazol 40mg 893110354123 Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%) 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
LANSOPAL 890110012023 Lansoprazole (Dưới dạng pellet bao tan trong ruột hàm lượng 11%) 30mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Omeptul VN-23222-22 Omeprazole USP (dạng enteric coated pellet 266,667mg) 20 mg 20 mgGracure Pharmaceuticals LimitedIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Omecelo 20 VN-23188-22 Omeprazole (dưới dạng hạt pellet omeprazol bao tan trong ruột 7,5%) 20 mg 20 mgCông ty TNHH HH-PharmIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Samtrum 20 mg VD-35740-22 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) 20 mgCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Omeprazole 20mg VN-23006-22 Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg 20mgCông ty TNHH DP Do HaRumani18/04/2022 Đến 18/04/2027
Samtrum 40 mg VD-35520-21 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg 40 mgCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Omol VN-22768-21 Omeprazol 20mg 20mgCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinẤn Độ19/04/2021Không ghi
Etethic cap. VN-17973-14 Esomeprazol 40mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc11/06/2014Không ghi
Lans OD 30 VN-17659-14 Lansoprazol 30mgCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ03/03/2014Không ghi
Dazunim (Đóng gói: Jin Yang Pharm. Co., Ltd; Đ/c: 649-3, Choji-dong, Ansan-si, Kyunggi-do, Korea) VN-13918-11 Esomeprazole 40mgWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Clarimom VN-13428-11 Esomeprazole 40mgWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Duhuzin 40 893110321000 (cũ: VD-22251-15)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat pellet 8,5%) 40mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Nesteloc 40 893110571224 (cũ: VD-20113-13)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesium dihydrat bao tan trong ruột) 40mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam01/07/2024Hết hạn
Omizole 20mg VD-35218-21 Omeprazole 20mg (dưới dạng Omeprazole pellet bao tan trong ruột 8,5%) 20mg 20mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Alzole 40mg VD-35219-21 Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa Omeprazol 30%)) 40mg 40mgCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Esomeprazol VD-35067-21 Esomeprazol 40 mg 40 mgCông ty cổ phần dược trung ương MediplantexViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Rabeprazol EC DWP 10 mg 893110337700 Rabeprazol natri (dưới dạng rabeprazol pellet 8,5%) 10mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam19/12/2024Đã rút
G-Pandom VN-16537-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri) 40mg; Domperidone 10mg 20mg/10mgShine Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ31/03/2013Đã rút
L-Cid-D VN-15375-12 Lansoprazole (dạng pellet bao bảo vệ); domperidone 30mg/10mgCông ty TNHH Thiên ThànhẤn Độ21/06/2012Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 69 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột. Trong đó 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột?
Dữ liệu ghi nhận 42 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.