Thuốc dạng Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền: 69 số đăng ký lưu hành

Có 69 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, trải trên 31 hoạt chất.

Trong số đó, 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

28 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

69
Số đăng ký thuốc
57
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20254
202410
202313
20227
20202
20195
20182
20172
20162
20152
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Asadin 1mg/ml 471114044526 (cũ: VN-22687-20) Arsenic trioxide 1mg/ml TTY Biopharm Co., Ltd. Taiwan 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vegzelma 880410033226 Bevacizumab 25mg/ml Celltrion Healthcare Co., Ltd. Hàn Quốc 16/03/2026 Đến 16/03/2029
Truxima 880410033126 Rituximab 500mg/50ml Celltrion Healthcare Co., Ltd. Hàn Quốc 16/03/2026 Đến 16/03/2029
Truxima 880410033026 Rituximab 100mg/10ml Celltrion Healthcare Co., Ltd. Hàn Quốc 16/03/2026 Đến 16/03/2029
Irinol 100 mg/5 ml 890114420825 Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml Công ty cổ phần Dược phẩm Song Vân India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mabthera 400410198525 (cũ: QLSP-0756-13) Rituximab 100mg/10ml F. Hoffmann - La Roche Ltd. Đức 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mabthera 400410198425 (cũ: QLSP-0757-13) Rituximab 500mg/50ml F. Hoffmann - La Roche Ltd. Đức 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bavencio 760410049025 Avelumab 200mg/10ml Merck Export GmbH Thụy Sỹ 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Avastin 400410173800 Bevacizumab 400mg/16ml F. Hoffmann - La Roche Ltd. Đức 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Avastin 400410173700 Bevacizumab 100mg/4ml F. Hoffmann - La Roche Ltd. Đức 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mabthera 001410173600 Rituximab 500mg/50ml F. Hoffmann - La Roche Ltd. Hoa Kỳ 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tecentriq 760410176400 (cũ: SP3-1240-22) Atezolizumab 1200mg/20ml F. Hoffmann - La Roche Ltd. Thụy Sỹ 06/12/2024 Đến 06/12/2027
GENTROCIL 37.5mg/5ml 840110971924 Mỗi 5ml dung dịch chứa: Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate 39,77mg) 37,5mg Công ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Proxacin 1% 590110007800 (cũ: VN-15653-12) Ciprofloxacin 200mg/20ml Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. Poland 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gemcitabine TVP 1000mg 840114772824 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride 1139mg) 1000mg Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride 1139mg) 1000mg Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV Spain 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rixathon 383410647124 (cũ: SP3-1232-21) Rituximab 500mg/50ml Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Slovenia 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Rixathon 383410647024 (cũ: SP3-1231-21) Rituximab 100mg/10ml Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Slovenia 30/07/2024 Đến 30/07/2029
Gemcitabin "Ebewe" 900114016824 (cũ: VN-21918-19) Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Austria 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Gemcitabine TVP 2000mg 840114440323 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochlorid) 2000mg/20ml Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV Spain 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Cisplatin "Ebewe" 900114412323 (cũ: VN-17424-13) Cisplatin 0,5mg/ml Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Austria 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Doxorubicin "Ebewe" 900114412423 (cũ: VN-17426-13) Doxorubicin hydroclorid 2mg/ml Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Austria 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% 955110400523 (cũ: VN-18766-15) Potassium chloride 1,49g/10ml Công ty TNHH B. Braun Việt Nam Malaysia 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gazyva 400410250323 (cũ: QLSP-H03-1134-18) Obinutuzumab 1000mg/40ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Đức/Thụy Sỹ 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Avastin 400410250223 (cũ: QLSP-1119-18) Bevacizumab 400mg/16ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Đức 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Avastin 400410250123 (cũ: QLSP-1118-18) Bevacizumab 100mg/4ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Đức 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Campto 930114207723 (cũ: VN-20050-16) Irinotecan hydrochloride trihydrate 100mg/5ml Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) Australia 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Campto 930114207623 (cũ: VN-20051-16) Irinotecan hydrochloride trihydrate 40mg/2ml Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) Australia 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Doxorubicin Bidiphar 50 893114093323 (cũ: QLĐB-693-18) Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml 300110076823 (cũ: VN-16303-13) Potassium chloride 1g/10ml Potassium chloride 1g/10ml Laboratoire Aguettant France 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Perjeta 400410036623 (cũ: QLSP-H02-1040-17) Pertuzumab 420 mg/14 ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Đức 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Levanti 500mg/20ml VD-35931-22 Mỗi 20ml dung dịch đậm đặc chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg 500mg Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Tecentriq QLSP-H03-1135-18 Atezolizumab Atezolizumab 1200mg/20 ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Đức 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Docetaxel "Ebewe" VN-17425-13 Docetaxel 10 mg/ml Docetaxel 10 mg/ml Công ty TNHH Sandoz Việt Nam Austria 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cerebrolysin QLSP-845-15 Peptides (Cerebrolysin concentrate) 215,2mg/ml Ever Neuro Pharma GmbH Đức 16/06/2022 Đến 16/06/2027
Redditux QLSP-861-15 Rituximab 100mg/10ml Dr. Reddy's Laboratories Limited Ấn Độ 16/06/2022 Đến 16/06/2027
Redditux QLSP-862-15 Rituximab 500mg/50ml Dr. Reddy's Laboratories Limited Ấn Độ 16/06/2022 Đến 16/06/2027
Irinotecan Bendalis 20mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-278-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg 20mg Công ty TNHH Dược Tâm Đan Ý 20/12/2020 Không ghi
Levetiracetam Aguettant 100 mg/ml VN-22263-19 Levetiracetam 100mg/mL 100mg/mL Laboratoire Aguettant S.A.S Đức 22/10/2019 Không ghi
Duxena QLĐB-651-18 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 80mg/4ml 80mg/4ml Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 07/01/2018 Không ghi
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml VN-20693-17 Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml 80mg/4ml Công ty TNHH DKSH Việt Nam Đài Loan 18/09/2017 Không ghi
Imtus 100mg/5ml VN2-381-15 Irinotecan hydroclorid 20mg/ml Emcure Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Imtus-40mg/2ml VN2-382-15 Irinotecan hydroclorid 20mg/ml Emcure Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Docetaxel-Simgen 20mg/ml VN2-231-14 Docetaxel 80mg/4ml Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh Hàn Quốc 16/07/2014 Không ghi
Docetaxel-Simgen 20mg/ml VN2-230-14 Docetaxel 20mg/ml Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh Hàn Quốc 16/07/2014 Không ghi
Santacil (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) VN2-159-13 Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương 86,65mg Irinotecan) 100mg/5ml APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. Đức 26/12/2013 Không ghi
Calciumfolinate "Ebewe" VN-17423-13 Acid folinic (dưới dạng Calci folinate pentahydrate) 10mg/ml Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG Áo 26/12/2013 Không ghi
Irinotecan "Ebewe" VN-15426-12 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/ml Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG Áo 21/06/2012 Không ghi
Avastin VN-15051-12 Bevacizumab 400mg/16ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Đức 21/03/2012 Không ghi
Avastin VN-15050-12 Bevacizumab 100mg/4ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Đức 21/03/2012 Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN-12434-11 Vinorelbine tartrate 50mg/5ml Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG Áo 19/04/2011 Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN-12435-11 Vinorelbine tartrate 10mg/ml Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG Áo 19/04/2011 Không ghi
Campto VN-10462-10 Irinotecan Hydrochloride 40mg/2ml Pfizer (Thailand) Ltd. Australia 19/08/2010 Không ghi
Campto VN-10463-10 Irinotecan Hydrochloride 100mg/5ml Pfizer (Thailand) Ltd. Australia 19/08/2010 Không ghi
Avastin VN-10240-10 Bevacizumab 100mg/4ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Thụy Sĩ 19/08/2010 Không ghi
Avastin VN-10241-10 Bevacizumab 400mg/16ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Thụy Sĩ 19/08/2010 Không ghi
Avastin VN-9655-10 Bevacizumab 100mg/ 4ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Avastin VN-9654-10 Bevacizumab 400mg/16ml F.Hoffmann-La Roche Ltd. Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Actemra SP-1189-20 Tocilizumab 200mg/10ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Thụy Sĩ 17/11/2020 Hết hạn
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml VN2-656-18 Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml 80mg/4ml Diethelm & Co., Ltd Đài Loan 15/01/2018 Hết hạn
Navelbine VN-20070-16 Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/ml Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/ml Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam France 22/09/2022 Đã rút
Moliavex VN3-208-19 Paclitaxel 6mg/ml 6mg/ml Stragen Pharma SA Ý 23/07/2019 Đã rút
Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml VN-21919-19 Mỗi 5 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg 100mg Novartis (Singapore) Pte Ltd Áo 19/03/2019 Đã rút
Moliavex VN3-131-19 Paclitaxel 6mg/ml 6mg/ml Stragen Pharma SA Ý 19/03/2019 Đã rút
Moliavex VN3-130-19 Paclitaxel 6mg/ml 6mg/ml Stragen Pharma SA Ý 19/03/2019 Đã rút
Avastin QLSP-1049-17 Bevacizumab 100 mg/4 ml 100 mg/4 ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Hoa Kỳ 25/07/2017 Đã rút
Avastin QLSP-925-16 Bevacizumab 400 mg/16ml 400 mg/16ml F.Hoffmann-La Roche Ltd Thụy Sĩ 04/02/2016 Đã rút
Avastin QLSP-924-16 Bevacizumab 100 mg/4ml 100 mg/4ml F.Hoffmann-La Roche Ltd Thụy Sĩ 04/02/2016 Đã rút
Tecentriq 760410035823 Atezolizumab Atezolizumab 840mg/14ml F. Hoffmann-La Roche Ltd. Thụy Sỹ 19/03/2023 Đã rút
Etoposid "Ebewe" VN-16746-13 Etoposide 20mg/ml Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG Áo 04/07/2013 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 69 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền. Trong đó 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 10 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền?
Dữ liệu ghi nhận 29 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.