Có 69 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch thuốc tiêm, trải trên 64 hoạt chất.
Trong số đó, 56 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
25 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 9 |
Toàn bộ 69 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MAPULAS | 893110101926 | Amikacin (Dưới dạng Amikacin sulfat) 5% (w/ v) | CÔNG TY CỐ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nisetronject | 893110465825 | Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 3,36mg) 3mg/3ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vitamin B6 100mg/1 ml | 893110144425 (cũ: VD-18653-13) | Pyridoxin hydroclorid 100mg/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| N-Acetyl-Dl-Leucin 500 | 893110091825 | N-Acetyl-DL-Leucin 500mg/5ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medtusor | 893110091725 | Hyoscin Butylbromid 20mg/ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadudrota | 893110091625 | Drotaverin hydroclorid 40mg/2ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Adrelido | 893110091425 | Adrenalin 0,001% (w/v); Lidocain hydroclorid 2% (w/v) | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hadumedrol | 893110299000 (cũ: VD-23761-15) | Diphenhydramin hydroclorid 10mg/1ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Novocain HD | 893114273400 (cũ: VD-23766-15) | Procain hydroclorid 60mg/2ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tramadol Hydrochloride Injection 50 mg/ml | 890111186300 | Mỗi ml chứa: Tramadol hydrochloride 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Piroxicam 20 mg/ml | 893110151200 | Piroxicam 20mg/ml | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hadunalin 1 mg/ml | 893110151100 | Adrenalin 1mg/ml | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Hadugran | 893110151000 | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg) 1mg/ml | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Famotidin 20mg/2ml | 893110150900 | Famotidin 20mg/2ml | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Noradrenalin 4mg/4ml | 893110107400 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 4mg/4ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Diaphyllin venosum | 599110994824 (cũ: VN-19654-16) | Theophylin-ethylendiamin 240mg | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vitamin B1 | 893110927824 (cũ: VD-27248-17) | Thiamin hydroclorid 100mg/2ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Atmethysla 250mg | 893110653424 (cũ: VD-20147-13) | Etamsylat 250mg/2ml | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vitamin B12 | 893110606424 (cũ: VD-23769-15) | Cyanocobalamin 1000µg (mcg) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mezanamin | 893110401524 (cũ: VD-25860-16) | Acid tranexamic 500mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Natri camphosulfonat 10% | 893110212124 (cũ: VD-24381-16) | Natri camphosulfonat 200mg/2ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Diclofenac | 893110081424 (cũ: VD-29946-18) | Mỗi ống 3ml chứa: Diclofenac natri 75mg | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lidocain 2% | 893110262923 (cũ: VD-20496-14) | Mỗi ống 2ml chứa Lidocain hydroclorid 40mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bupitroy heavy | 890114083223 (cũ: VN-16919-13) | Bupivacaine HCl 21,12mg tương đương bupivacaine HCl khan 20mg/4ml | Troikaa Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Atropin sulphat | 893114045723 (cũ: VD-24376-16) | Atropin sulphat 0,25mg/ml | Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Famotidin 40mg/4ml | 893110059423 | Famotidine 40mg/4ml 40mg/4ml | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Tidinject | 893110056423 | Famotidine 40mg/4ml 40mg/4ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Voltaren 75mg/3ml | VN-20041-16 | Diclofenac natri 75mg/3ml Diclofenac natri 75mg/3ml | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Slovenia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vincristine Teva | VN2-374-15 | Vincristine sulphate 1 mg/ml | Actavis Export PTC Limited | The Netherlands | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Lidocain hydroclorid 40mg/2ml | VD-23764-15 | Lidocain HCl 40mg/2ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| No-Spa 40mg/2 ml | VN-23047-22 | Drotaverine hydrochloride 40mg/2 ml 40mg/2 ml | Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. | Hungary | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Supvizyn | VD-35534-21 | Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid 1mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 4mg ; Nicotinamid 40mg; Pyridoxin hydroclorid 4mg; Dexpanthenol 6mg 1mg, 4mg , 40mg, 4mg, 6mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 05/12/2021 | Đến 05/12/2026 |
| Zerdogyl | VD-35071-21 | Methocarbamol 1000mg/10ml 1000mg/10ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| VN Tobramycin | VD-30175-18 | Mỗi ống 2ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg 80mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm và thiết bị y tế KSV | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Atmethysla 500mg Inj | VD-25579-16 | Mỗi 4ml chứa: Etamsylat 500mg 500mg | Công ty cổ phần Dược ATM | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Record B Fort | VN-16435-13 | Cho 1 ống 5ml: Vitamin B1 50mg; Vitamin B6 250mg; Vitamin B12 5000mcg 50mg;250mg;5000mcg/5ml | Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore | Ý | 31/03/2013 | Không ghi |
| Me2B injection | VD-18038-12 | Mecobalamin 500mcg/1ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Newtramin injection | VN1-677-12 | Cao lá bạch quả 17,5mg (tương đương 4,2mg Ginkgoflavon glycosides) | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Gragine Injection | VN-14231-11 | Levocarnitin 1g | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nafixone | VN-14347-11 | Naloxone HCl 2H2O 0,4mg Naloxone hydrochloride/1ml | Rotexmedica GmbH | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Succalox | VN-14060-11 | suxamethonium chloride dihydrate 100mg suxamethonium chloride | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Ridulin Dobutamine Injection USP 250mg/20ml | VN-14348-11 | Dobutamine Hydrochloride 250mg dobutamine | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Zemplar | VN1-581-11 | Paricalcitol 5mcg/ml | Abbott Laboratories | Ý | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Bisuresh (B complex) | VN-13564-11 | Vitamin B1 20mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin B6 2mg, Nicotinamide 20mg, Dexpanthenol 1mg -- | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy | VN-13843-11 | Bupivacain hydrochloride 5mg/1ml | Polfa Ltd. | Ba Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Aptag | VN-13742-11 | L-ornithin L-aspartate 500mg/5ml | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Huotob Injection | VN-12884-11 | Tobramycin 80mg/2ml | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Inbionetinbicol Inj. 500mg | VN-12184-11 | Citicoline 500mg | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hepalium Injection | VN-12539-11 | L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5ml | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Examin | VN-11241-10 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cordarone 150mg/3ml | VN-11316-10 | Amiodarone HCL 150mg | Sanofi-Aventis | Pháp | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pinadine Inj | VN-10270-10 | Neostigmine methylsulfate 0,5mg | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Gomsetron 3mg/3ml | VN-10215-10 | Granisetron hydrochloride 3mg Granisetron/3ml | Daewoong Bio Inc. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Gomsetron 1mg/1ml | VN-10214-10 | Granisetron HCl 1mg Granisetron/ml | Daewoong Bio Inc. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Betmag | VN-10177-10 | Gadopentetate dimeglumin 4,69g/10ml | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Skecalin | VN-9509-10 | Calcitonin Salmon 100IU/ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Atropin sulfat | VD-22582-15 | Atropin sulfat monohydrat 0,25mg/1ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Thexamix | VD-21947-14 | Acid tranexamic 250 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Vitamin B complex | VD-21706-14 | Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin HCl 1 mg; Pyridoxin HCl 4 mg; Nicotinamid 40 mg; Riboflavin natri phosphat 4 mg; Dexpanthenol 6 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Thetocin | VD-20497-14 | Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Vitamin B1 25 mg/1 ml | VD-19963-13 | Thiamin hydoclorid 25 mg/1 ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Strasse 7, D-76437 Rastatt, Germany) | VN-16995-13 | Alpha-Lipoic acid (dưới dạng muối trometamol) 600mg/24ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Vitamin B6 | VD-19564-13 | Pyridoxin HCl 100mg/ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Vitamin B12 1000 mcg/1ml | VD-19563-13 | Cyanocobalamin 1000 mcg/ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Piracetam | VD-19560-13 | Piracetam 1g/5ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Novocain 3% | VD-19555-13 | Procain HCl 60mg/2ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Diclofenac | VD-19091-13 | Diclofenac natri 75mg/3ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Salbuthepharm | VD-18454-13 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,5mg/1ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Dolargan 100mg/2ml | VN-20264-17 | Pethidin HCl 100mg/2ml 100mg/2ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Hungary | 19/02/2017 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.