Thuốc dạng Viên nang mềm đặt âm đạo: 76 số đăng ký lưu hành

Có 76 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang mềm đặt âm đạo, trải trên 39 hoạt chất.

Trong số đó, 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

31 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

76
Số đăng ký thuốc
71
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202516
202417
20233
20224
20191
20182
20172
20161
20151
20142
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 76 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Gynocaps 481115041626 (cũ: VN-22017-19)Miconazol nitrat 100mg, Metronidazol 100mgCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoBelarus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Hormovag 893110017426 Neomycin sulfat 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin B sulfat 35000IUCông ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mzynof 893110491725 Fenticonazol nitrat 200mgCông ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm TrangViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mubelsky 893110459825 Fenticonazole nitrate 200mg 200mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Girlvag 890110451325 (cũ: VN-12795-11)Clindamycin phosphate tương đương với Clindamycin 100mg, Clotrimazole 100mg Clindamycin phosphate tương đương với Clindamycin 100mg, Clotrimazole 100mgCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia03/11/2025 Đến 03/11/2028
Vaginapoly 893110402025 Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IUCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Poanvag 890110354625 (cũ: VN-12798-11)Clindamycin Phosphate tương đương với Clindamycin 100mg, Clotrimazole 200mg Clindamycin Phosphate tương đương với Clindamycin 100mg, Clotrimazole 200mgCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia13/08/2025 Đến 13/08/2028
Valmistin 893110282825 Miconazol nitrat 400mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Provaztas 893110282625 Miconazol nitrat 1200mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Darmicos 893110282425 Miconazol nitrat 100mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fenzinam 200 893110063625 Fenticonazol nitrat 200mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Miconazol 400 893110101225 Miconazol nitrat 400mgCông ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Polygynex 893110101325 Miconazol nitrat 400mgCông ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fentavera 200 893110113825 Fenticonazol nitrat 200mgCông ty TNHH Present PharmaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ttlackyn 893110107925 Fenticonazol nitrat 600mgCông ty TNHH Dược phẩm Anh ThyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Terinale 880110039125 (cũ: VN-20535-17)Neomycin sulfat (tương đương Neomycin 35 mg hoặc 35000 IU) 50,2mg, Nystatin 100.000IU, Polymyxin B sulfat 35.000IU Neomycin sulfat (tương đương Neomycin 35 mg hoặc 35000 IU) 50,2mg, Nystatin 100.000IU, Polymyxin B sulfat 35.000IUSaint CorporationRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Microstat 890115043625 (cũ: VN-12797-11)Miconazole Nitrate 200mg, Neomycin Sulfate tương đương với Neomycin 20mg, Tinidazole 500mg Miconazole Nitrate 200mg, Neomycin Sulfate tương đương với Neomycin 20mg, Tinidazole 500mgCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Sdvag 890110043725 (cũ: VN-12796-11)Clindamycin phosphate tương đương với Clindamycin 100mg, Clotrimazole 100mg Clindamycin phosphate tương đương với Clindamycin 100mg, Clotrimazole 100mgCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Clotrimazole 500mg Không kê đơn 893100162900 Clotrimazole 500mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Fenzinam 600 893110092400 Fenticonazol nitrat 600mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Terzymex 893115078300 (cũ: VD3-28-19)— Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IUCông ty TNHH dược phẩm USA – NICViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Mizos 400 893110737124 Miconazol nitrat 400mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Neomycin sulfate + Nystatin + Polymyxin B sulfate 893110698324 (cũ: VD-32596-19)Neomycin sulfate 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfate 35.000IUCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Duraxsonid 893110649724 Miconazol nitrat 400mgCông ty cổ phần dược phẩm HNDViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Belesmin Không kê đơn 893100698224 (cũ: VD-30140-18)Clotrimazole 500mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gyndizol 893115704824 (cũ: VD-28664-18)Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vagsur 893110705824 (cũ: VD-28997-18)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Colvagi 893110464024 (cũ: VD-21150-14)Nifuratel 500mg; Nystatin 200.000IUCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Craynax HL 893110295624 Neomycin sulfat 35000IU; Nystatin 100000IU; Polymyxin B sulfat 35000IUCông ty TNHH dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Malainbro 893110299824 Promestriene 10mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cangyno Không kê đơn 893100222124 (cũ: VD-28584-17)Clotrimazol 100mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Canesten Soft Capsule Không kê đơn 840100118524 Clotrimazol 500mg Clotrimazol 500mgCông Ty TNHH Bayer Việt NamSpain28/02/2024 Đến 27/02/2029
Nysiod-N 893110105124 (cũ: VD-30767-18)Miconazol nitrat 200mgCông ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-AustrapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Polygynax 300110010524 (cũ: VN-21788-19)Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IUCông ty TNHH Thương mại Dược Thuận GiaFrance02/01/2024 Đến 02/01/2029
Neodomax 893110213823 Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IUCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHAViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Lomexin 800110081923 (cũ: VN-20872-17)Fenticonazol nitrat 1000mgTedisItaly02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lomexin 800110081823 (cũ: VN-20873-17)Fenticonazol nitrate 200mgTedisItaly02/04/2023 Đến 02/04/2028
Novofenti VD-36002-22 Fenticonazol nitrat 200mg 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Viên nang mềm đặt âm đạo Nysiod-C VD-36037-22 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg 100mgCông ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-AustrapharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Polygynax VN-23076-22 Neomycin sulfate 35000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU; Nystatin 100000 IU 35000 IU, 35000 IU, 100000 IUCông ty TNHH Dược phẩm Thuận GiaSwitzerland28/04/2022 Đến 28/04/2027
Susung Porginal VN-22194-19 Neomycin sulfate (tương đương Neomycin base 35mg, 35000 IU) 50,2mg; Nystatin 100000 IU; Polymycin B sulfat 35000 IU 50,2mg, 100000 IU, 35000 IUSaint CorporationHàn Quốc23/07/2019Không ghi
Vigisup Susp. Soft Capsule VN-21302-18 Neomycin (tương đương 35mg, dưới dạng Neomycin sulfat) 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymyxin B sulfat 35000 IU 35000 IU, 100000 IU, 35000 IUKorea Prime Pharm. Co., LtdHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Neopolin vaginal soft capsule VN-20889-18 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35000IU; Nystatin 100000IU; Polymyxin B sulphate 35000IU 35000IU, 100000IU, 35000IUKorea Arlico Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc15/01/2018Không ghi
Eurogyno VD-27881-17 Neomycin sulfat 35000 IU; Polymyxin B sulfat 35000 IU; Nystatin 100000 IU 35000 IU, 35000 IU, 100000 IUCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam18/09/2017Không ghi
Orolys VN-20494-17 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU 35000 IU, 100000 IU, 35000 IUDong Sung Pharm Co., LtdHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Push VN-20120-16 Neomycin sulfat 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymyxin B sulphate 35000 IUYash Pharma Laboratories Pvt.Ấn Độ04/09/2016Không ghi
Polidom VN-19042-15 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100 mg; Clotrimazole 200 mgCông ty cổ phần dược phẩm GenovaẤn Độ05/10/2015Không ghi
Polyform VN-17897-14 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymycin B sulfat 35.000IUCông ty TNHH Dược phẩm DO HAHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Foncare Soft VD-19360-13 Neomycin sulfat 35000 IU; Polymycin B sulfat 35000 IU; Nystatin 100000 IUCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam09/09/2013Không ghi
Vagicare VD-19715-13 Promestriene 10mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam09/09/2013Không ghi
Vogyno VD-18747-13 Econazol nitrat 150 mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam31/03/2013Không ghi
Polisnale VN-15943-12 Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate 35000IU Neomycin, 100000IU, 35000IUKorea Prime Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Su Sung Porginal VN-15253-12 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate); Nystatin; polymycin B sulfate 35.000IU; 100.000IU; 35.000IUBRN science Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Vigisup VN-13675-11 Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate 35000IU Neomycin, 100000IU Nystatin, 35000 IU Polymyxin B SulfateCông ty TNHH XNK TM Thiên TrườngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Danitab VN-13956-11 Tinidazole, Miconazole Nitrate, Neomycin Sulfate 500mg Tinidazole, 200mg Miconazole Nitrate, 20mg NeomycinYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Neopolin VN-12896-11 Neomycin; Nystatin; Polymycin B sulfate 35000IU; 100000IU; 35000IUBRN science Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Microstun VN-12986-11 Neomycin sulfate 35 000IU, Nystatin 100 000IU, Polymyxin B sulfate 35 000 IU --Công ty TNHH Dược phẩm NaiẤn Độ11/07/2011Không ghi
Boligenax Soft capsules VN-12604-11 Neomycin sulfate; Nystatin; polymycin B sulfate 35mg Neomycin(35000 IU), 35000 IU Polymyxin B Sulfate, 100000 IU NystatinPharmix CorporationHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Nikxine Vaginal Soft Capsule VN-12545-11 Neomycin sulfate, Nystatin, Polymyxin B sulfate 50,2mg; 100000IU; 35000IUKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Vagiease VN-12799-11 Miconazole nitrate, Neomycin sulfate, Tinidazole 500mg Tinidazole, 200mg Miconazole Nitrate, 20mg NeomycinYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Valgisup VN-11792-11 Clindamycin phosphate; Miconazole nitrate 119mg; 200mgCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Zenbitol VN-11445-10 Clindamycin Phosphat; Clotrimazole Mỗi viên chứa: Clindamycin 100mg; Clotrimazole 200mgYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Orolys VN-11096-10 -- Neomycin sulfate 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin sulfat 35000IUIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
Mebines VN-11095-10 -- Neomycin sulfat 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin sulfate 35000IUIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
Zenbitol-M VN-10666-10 Clindamycin phosphat; Clotrimazol; Metronidazol Mỗi viên chứa: Clindamycin 100mg; Clotrimazol 100mg; Metronidazol 100mgYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Welles Soft VN-10665-10 Fluconazol 150mg/viênYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Polygynax VN-10139-10 Neomycin sulfat; Polymycin B sulfat; Nystatin Mỗi viên chứa: Neomycin sulfat 35.000IU; Polymyxin B sulfat 35.000IU; Nystatine 100.000IUCông ty TNHH Thương mại Dược Thuận GiaPháp19/08/2010Không ghi
Inimur Complex (Đóng gói và xuất xưởng: Doppel Farmaceutici S.R.L; đ/c: Via Volturno, 48-Quito De Stampi-20089 Rozzano (MI) Italia) VN-10074-10 Nystatin, Nifuratel 200000UI; 500mgCông ty TNHH Dược phẩm Lam sơnÝ19/08/2010Không ghi
Esvile Vaginal Soft Capsule VN-9954-10 Neomycin sulfat; Nystatin; Polymyxin B sulfat Mỗi viên chứa: Neomycin 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfat 35.000IUBinex Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Otizclor VN-5132-10 Neomycin sulfat, Nystatin, Polymicin B sulfat 35.000IU/ 100.000 IU/ 35.000 IUCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/01/2010Không ghi
Auginal VN-9090-09 Clindamycin phosphate; Clotrimazole 100mg Clindamycin/ 200mg ClotrimazoleCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ03/11/2009Không ghi
Ponysta VN-18203-14 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânColombia18/09/2014Hết hạn
Lyhynax VD-18746-13 Econazol nitrat 150 mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Candisafe VN-12794-11 Clindamycin phosphate; Clotrimazole 100mg Clindamycin, Clotrimazole 100mgGELNOVA LABORATORIES (INDIA) PRIVATE LIMITEDẤn Độ19/04/2011Hết hạn
Vaginapoly 893110932324 (cũ: VD-16740-12)Neomycin sulfat 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfat 35.000IUCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam26/08/2024Đã rút
ATBYKY VD-35609-22 Fenticonazol nitrate 200mg 200mgCông ty TNHH dược phẩm Anh ThyViệt Nam19/04/2022Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nang mềm đặt âm đạo đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 76 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nang mềm đặt âm đạo. Trong đó 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nang mềm đặt âm đạo?
Dữ liệu ghi nhận 40 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nang mềm đặt âm đạo. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nang mềm đặt âm đạo có phải thuốc kê đơn không?
Có 4 trong tổng số 76 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.