Có 65 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc nhỏ mắt, trải trên 48 hoạt chất.
Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
34 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 13 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 65 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Milflox | 890115135226 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 5mg/ml | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Ocudor | 890110131126 | Dorzolamid hydroclorid 22,26mg tương đương dorzolamid 20mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3 | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Thuốc nhỏ mắt Tearon | 880100303225 | Natri Hyaluronat 0,5mg/0,5ml | Công ty TNHH dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ivis Moxi | 893115230525 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Levofloxacin 0,5%. | 893115247025 | Levofloxacin 25mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Olopatadine 0,1% | 893110247125 | Olopatadin (dạng olopatadin hydroclorid) 5mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tobidex | 893110161025 (cũ: VD-28242-17) | Lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Eyexacin | 893115123725 (cũ: VD-28235-17) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115292000 (cũ: VD-22941-15) | Ciprofloxacin (dùng dạng ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Svoz (0.5% Ophthalmic Solution) | 885115183200 | Mỗi ml có chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochloride) 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Dexamethason 0,1% | 893110812424 (cũ: VD-25717-16) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cloramphenicol | 893115705124 (cũ: VD-19371-13) | Cloramphenicol 32mg/8ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Tobramycin 0,3% | 893110668324 (cũ: VD-27954-17) | Tobramycin (dạng tobramycin sulfat) 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ofloxacin 0,3% | 893115665924 (cũ: VD-24779-16) | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ivis Salty Không kê đơn | 893100585724 (cũ: VD-19280-13) | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri clorid 90mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Phecoldrop | 893115633824 (cũ: VD-27291-17) | Chloramphenicol 40mg/10ml | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Eyelight | 893110534424 (cũ: VD-24100-16) | Chai 10ml chứa: Tetrahydrozolin HCl 5mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Moxifloxacin 0,5% | 893115160224 (cũ: VD-27953-17) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 25mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Xusod Drops | 893110225024 | Mỗi 05ml chứa: Kali iodid (tương đương iodid 11,45mg) 15mg; Natri iodid (tương đương iodid 12,7mg) 15mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tobrafar | 893110061024 (cũ: VD-28930-18) | Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ivis B12 Không kê đơn | 893100051224 (cũ: VD-24103-16) | Cyanocobalamin (Vitamin B12) 0,02% (kl/tt) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Indocollyre Không kê đơn | 300100444423 (cũ: VN-12548-11) | Indomethacin 0,1% | Hyphens Pharma Pte. Ltd | France | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Timolol 0,5% | 893110368323 (cũ: VD-24234-16) | Mỗi 5ml chứa timolol (dưới dạng timolol maleat) 25mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ivis Tobramycin | 893110267723 (cũ: VD-26705-17) | Tobramycin 0,3% (kl/tt) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Biloxcin Eye | 893115341423 (cũ: VD-28229-17) | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Eyelight Vita Không kê đơn | 893100344823 (cũ: VD-22763-15) | Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Tobramycin | VD-22471-15 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15 mg/5 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Tobracol | VD-29898-18 | Mỗi chai 5ml chứa: Tobramycin 15mg 15mg | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Eyefull | VD-29323-18 | Mỗi chai 10ml chứa: Povidon 500mg 500mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ivis ofloxacin | VD-25101-16 | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Chloramphenicol 0,5mg | VD-20420-14 | Chloramphenicol 50mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Philocle Eye Drops | VN-16356-13 | Tobramycin 3mg/ml | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Epidarex | VD-17831-12 | Gentamycin (dạng Gentamycin sulfat), Dexamethason Natri phosphat 30 mg, 11 mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Fipmoxo | VN-15903-12 | Moxifloxacin hydrochloride Moxifloxacin 25mg/5ml | Gelnova Laboratories (I) Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Atropin 1% | VD-17386-12 | Atropin sulfat 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Danatobra | VD-17331-12 | Tobramycin sulfat Tobramycin 0,3% | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nalexva | VD-17335-12 | Dikali glycyrrhizinat, Natri clorid 13,5 mg; 33 mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Optihata | VD-17446-12 | Natri clorid 33 mg/15 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Flojocin | VN-15317-12 | Ofloxacin 0,3% | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tobdrops-D | VN-15319-12 | Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate 0,3% Tobramycin; 0,1% Dexamethasone phosphate | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ofus Eye drops | VN-15586-12 | Ofloxacin 3mg/ml | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hanlimnazolin Eye drops | VN-15580-12 | Pheniramine maleate; Naphazoline hydrochloride 3mg;0,25mg/ml | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Comedy | VN-14597-12 | Fluconazole 0,3%w/v | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prolaxi Eye Drops | VN-13997-11 | Ciprofloxacin HCL 3mg Ciprofloxacin | Atco Laboratories Ltd. | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Troucine-DX | VN-14280-11 | Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate . | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Vofluxi Eye Drops | VN-13998-11 | Ofloxacin 3mg | Atco Laboratories Ltd. | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Dextobos | VN-13946-11 | Tobramycin, Dexamethasone phosphate 0,3%; 0,1% | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Hylarad Eye drops | VN-13306-11 | Natri Hyaluronate 5mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tobramycin eye drops 0,3% (8ml) | VN-12064-11 | Tobramycin 24mg/8ml | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lecrom | VN-10900-10 | Natri cromolyn 2% w/w | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Eyemist | VN-11331-10 | Hydroxypropyl methylcellulose 3mg/ml | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cl-Nac Ophthalmic solution | VN-10769-10 | Diclofenac sodium 5mg/ml | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| I-Gesic | VN-10174-10 | Diclofenac sodium 0,1%w/w | Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ocutop | VN-10088-10 | Tobramycin sulfate 15mg Tobramycin | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Eyeflur D eye drops | VN-9497-10 | Ofloxacin, Dexamethasone phosphat 0,3%;0,1% | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zaha | VN-4950-10 | Azithromycin dihydrate 10mg/ml | Ajanta Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eyeflur | VN-5091-10 | Ofloxacin 0,3% | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eyetobra | VN-5092-10 | Tobramycin sulfate 0,3% Tobramycin | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eyetobra D | VN-5093-10 | Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate 15mg Tobramycin; 5mg Dexamethasone phosphate | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Levotop 0,5% | VN-4949-10 | Levofloxacine hemihydrate 5mg/5ml | Ajanta Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eyelight cool | VD-9258-09 | Natri chondroitin sulfat, vitamin B6, Borneol synthetic | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 03/11/2009 | Không ghi |
| Ofloxacin 0,3% | VD-24779-16 | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Olopat OD | VN-15703-12 | Olopatadine hydrochloride 2mg Olopatadine/ml | Ajanta Pharma Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Tearidone eye drops | VN-14790-12 | Povidone 20mg/ml | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Sofilim Eye drop | VN-17617-13 | Povidon 2% | Jin Yang Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 64 |
| Thuốc cốm sủi bọt | 66 |
| Dung dịch thuốc tiêm | 69 |
| Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | 69 |
| Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | 69 |
| Thuốc bột pha dung dịch uống | 61 |
| Viên bao đường | 60 |
| Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 70 |
| viên nhai | 71 |
| Gel | 58 |
| Hỗn dịch xịt mũi | 58 |
| Kem | 57 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.