Thuốc dạng Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền: 64 số đăng ký lưu hành

Có 64 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, trải trên 40 hoạt chất.

Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

19 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

64
Số đăng ký thuốc
61
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
31
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202512
202416
20233
20226
20213
20185
20175
20163
20141
20134
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 64 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Imfinzi 730410140426 Durvalumab 500mg/10ml Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam Thụy Điển 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Imfinzi 730410140326 Durvalumab 120mg/2,4ml Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam Thụy Điển 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Dobutamina Bioindustria L.I.M. 250 mg/ 20 ml 800110132726 Mỗi lọ 20ml dung dịch chứa: Dobutamin hydrochlorid 280,20mg tương đương Dobutamin 250mg Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế Kiên Đan Italy 09/07/2026 Đến 09/07/2031
HENOBICIN INJ 893114128326 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 5mg/ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Livethine 5g/10ml 893110085726 L-Ornithin L-Aspartat 5 gam/ 10ml Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cytobicil 893114490125 Doxorubicin hydrochloride 2mg/1ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dobutamin 250mg/20ml 893110375825 Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 250mg/20ml Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Demedin-BFS 893114371525 Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) 0,1mg/ml Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hemafer-S 520110338425 (cũ: VN-21729-19) Sắt (III) (dưới dạng Iron (III) Hydroxid Sucrose Complex) 20mg/ml Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco Greece 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Pemetrexed Stada 100 mg 400114330525 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate) 100mg Công ty TNHH Stada Việt Nam Germany 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Dioxofin 520114328825 Oxaliplatin 100mg/20ml Công ty TNHH Dược Tâm Đan Greece 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Dioxofin 520114328725 Oxaliplatin 50mg/10ml Công ty TNHH Dược Tâm Đan Greece 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Acecyl 2g 893110295525 Acetylcystein 2g/10ml Công ty TNHH Y Dược CTA Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Herataxol 893114116225 Paclitaxel 6mg/ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Acyclovir 25 mg/ml 893110056525 Acyclovir 250mg/10ml Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zolemax 4mg/5ml 800110020625 (cũ: VN-22117-19) Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam Italy 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Napro-tax 890114006125 Paclitaxel 6mg/ml Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Pemetrexed Stada 500 mg 400114348700 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium hemipentahydrate) 500mg Công ty TNHH Stada Việt Nam Germany 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Heracisp 0,5 893114344700 Cisplatin 0,5mg/ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Quinrox 400/40 893115270600 (cũ: VD-27088-17) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 400mg/40ml Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
A.T Salbutamol 5mg/5ml 893115208600 (cũ: VD-34122-20) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dexmedetomidine Kalceks 100 micrograms/ml concentrate for solution for infusion 858114169200 Mỗi ml chứa Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118 mcg) 100mcg Joint Stock Company "Kalceks" Slovakia 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gemcitabine TVP 200mg 840114169000 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride 227,7mg) 200mg Công Ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm Và Đầu tư TV Spain 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Placarbo 893114165100 Carboplatin 10mg/ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Heracisp 1 893114164100 Cisplatin 1mg/ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rinocan 893114117800 Irinotecan hydrochloride trihydrate 20mg/1ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hemetrex Inj 100 893114117100 Methotrexate 100mg/ml Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dexmedetomidine Kalceks 100 micrograms/ml vial concentrate for solution for infusion 840114974824 Mỗi ml chứa: Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Joint Stock Company "Kalceks" Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Acetad 893110650824 Acetylcystein 2g/10ml Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Noradrenaline Kalceks 1mg/ml concentrate for solution for infusion 858110353424 Noradrenaline tartrate (tương đương noradrenaline 1mg) 2mg/ml Noradrenaline tartrate (tương đương noradrenaline 1mg) 2mg/ml Joint Stock Company "Kalceks" Slovakia 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Levetiracetam Normon 100mg/ml concentrate for solution for infusion 840110351524 Levetiracetam 500mg/5ml Levetiracetam 500mg/5ml Công Ty TNHH Thương Mại Y Tế Viễn Đông Spain 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Zopylas 4mg/5ml 893110180624 (cũ: VD-29986-18) Acid zoledronic 4mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ozumik 520110006624 (cũ: VN-21270-18) Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Công ty TNHH Bình Việt Đức Greece 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Dioxofin 520114440023 Oxaliplatin 200mg/40mg Công ty TNHH Dược Tâm Đan Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Hepa-Merz 400110069923 (cũ: VN-17364-13) Mỗi ống 10 ml chứa: L-Ornithine L-aspartate 5g Công ty cổ phần dược phẩm Kim Tinh Germany 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Simponi I.V. 760410037223 (cũ: QLSP-H02-1042-17) — Golimumab 50mg/4ml Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) Thụy Sỹ 19/03/2023 Đến 19/03/2028
Vinpara 1g VD-36170-22 Paracetamol 1g/10ml 1g/10ml Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Atihepam 5g/10 ml VD-36207-22 L-Ornithine L-Aspartate 5g/10ml 5g/10ml Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zolexati 4mg/5ml VD-36212-22 Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)4mg/5ml 4mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ilomedin 20 VN-19390-15 Iloprost (dưới dạng Iloprost trometamol) 20mcg/ml Iloprost (dưới dạng Iloprost trometamol) 20mcg/ml Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) Spain 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion VN-19417-15 Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml Công ty TNHH Bình Việt Đức Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Basmicin 200 VD-19469-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/20ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ciprofloxacin 200mg/20ml VD-35185-21 Ciprofloxacin 200mg/20ml 200mg/20ml Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Intascytax 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) VD3-16-18 Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg 100 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Intascytax 30 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) VD3-17-18 Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 30 mg 30 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
O-Plat 200 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) VD3-9-18 Mỗi 40 ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 200 mg 200 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
O-Plat 50 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) VD3-10-18 Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 50 mg 50 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
O-Plat 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) VD3-8-18 Mỗi 20 ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 100 mg 100 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Taceedo 20 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd Floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) VD3-6-17 Mỗi lọ 0,5ml dung dịch chứa: Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 20 mg 20 mg Công ty TNHH Reliv pharma Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Inta-DX 20 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India) VD3-3-17 Mỗi lọ 1ml dung dịch chứa Docetaxel khan 20 mg 20 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Zolasta (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot Numbers 457, 458 & 191/218 P, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210, India) VD3-5-17 Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Zoledronic Acid anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4 mg 4 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Hepargitol 100 VD-28078-17 Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg 100 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Hepargitol 150 VD-28079-17 Mỗi lọ 25ml dung dịch chứa: Paclitaxel 150 mg 150 mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
A.T Etoposide inj QLĐB-579-16 Etoposid 100mg/5ml 100mg/5ml Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Antilex QLĐB-580-16 Paclitaxel 300mg/50ml Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Paclirich (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-19825-16 Paclitaxel 100 mg/16,67 ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Argentina 04/09/2016 Không ghi
Paclitaxel-Simgen 6mg/ml VN2-285-14 Paclitaxel 100mg/16,7ml Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh Hàn Quốc 18/09/2014 Không ghi
Irinotecan Teva VN2-122-13 Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Mexico 30/09/2013 Không ghi
Irinotecan Teva VN2-123-13 Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Mexico 30/09/2013 Không ghi
Acido Zoledronico Richet VN-16660-13 Zoledronic acid 4mg/5ml Công ty TNHH DP Việt pháp Argentina 04/07/2013 Không ghi
Oxaliplatin VN1-246-10 Mỗi 1ml dung dịch chứa: ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin lactat) 2mg 5mg/ml Công ty TNHH DV TM dược phẩm Chánh Đức Hà Lan 06/01/2010 Không ghi
Ciprofloxacin IMP 200mg/20ml VD-35187-21 Mỗi 20ml chứa Ciprofloxacin 200mg 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 22/06/2021 Hết hạn
Keytruda QLSP-H02-1073-17 Pembrolizumab 100 mg/4ml Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Cộng hòa Ireland 17/06/2021 Hết hạn
Zogenex VN-17348-13 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt Latvia 26/12/2013 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 64 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền. Trong đó 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền?
Dữ liệu ghi nhận 31 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.