Có 66 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc cốm sủi bọt, trải trên 23 hoạt chất.
Trong số đó, 60 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paraichi 250mg EFF Không kê đơn | 893100127026 | Paracetamol 250mg/gói | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Paracetamol 250mg Không kê đơn | 893100085826 | Paracetamol 250 mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100091426 | Paracetamol 500 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Phazandol Flu Không kê đơn | 893100109926 | Paracetamol 650mg, Phenylephrin hydroclorid 10mg, Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Panalgan® 250 Không kê đơn | 893100010026 | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Panalgan® 150 Không kê đơn | 893100009926 | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tydol 250 EFF Không kê đơn | 893100012026 | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| TBPhecol 250 Không kê đơn | 893100471325 | Paracetamol 250mg | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Eu Parakult 80 Không kê đơn | 893100459625 | Paracetamol 80mg 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ciline EFF Không kê đơn | 893100399625 | Gói 2g chứa: L-Citrulline DL-Malate (1:1) 1000mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafancol 150 EFF Không kê đơn | 893100288725 | 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 150mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hapacol 150 Granule Không kê đơn | 893100230925 | Gói 0,9g thuốc chứa: Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol 250 EFF Không kê đơn | 893100288825 | 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 250mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lafancol 80 EFF Không kê đơn | 893100289025 | 1 gói thuốc chứa: Paracetamol 80mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Biragan Kids 150 Không kê đơn | 893100122325 (cũ: VD-28231-17) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ibuprofen Effer DWP 600 mg | 893110086825 | Ibuprofen 600mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hapacol 80 Granule Không kê đơn | 893100053225 | gói 1g thuốc chứa: Paracetamol 80mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hapacol 250 Flu Không kê đơn | 893100263000 (cũ: VD-28570-17) | Gói 1,5g thuốc chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paracetamol 250 mg Không kê đơn | 893100145200 | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Paracetamol 150mg Không kê đơn | 893100025900 (cũ: VD-23603-15) | 150mg Paracetamol | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hapacol 250 Granule Không kê đơn | 893100937324 | Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Gonsa Gatrila Không kê đơn | 893100940424 | Acid citric khan 2180mg; Natri bicarbonat 2320mg; Natri carbonat khan 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Partamol 150 Không kê đơn | 893100836924 (cũ: VD-24569-16) | Paracetamol 150mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Partamol 250 eff. Không kê đơn | 893100837024 (cũ: VD-18852-13) | Paracetamol 250mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| NAC 200 eff Không kê đơn | 893100861824 (cũ: VD-22674-15) | Acetylcysteine 200mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ambroxol 30 | 893110728424 | Ambroxol hydroclorid 30mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Paracetamol 150 mg Không kê đơn | 893100742824 | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Paracetamol 80 mg Không kê đơn | 893100742924 | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Panalgan®Effer 250 | 893100592824 (cũ: 893110592824) | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Efferhasan 80 mg Không kê đơn | 893100559524 (cũ: VD-33091-19) | Paracetamol 80mg | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fibyhe – 200 Không kê đơn | 893100497624 (cũ: VD-32563-19) | Mỗi gói 3,5g chứa: Ibuprofen 200mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Panalgan Effer 150 Không kê đơn | 893100481524 (cũ: VD-31082-18) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tovalgan Ef 80 Không kê đơn | 893100398224 (cũ: VD-29199-18) | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mypara 250 Effervescent Không kê đơn | 893100404124 (cũ: VD-32218-19) | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bufecol 100 Effe Sachets Không kê đơn | 893100420524 (cũ: VD-32561-19) | Mỗi gói 3g chứa: Ibuprofen 100mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Tovalgan Ef 150 Không kê đơn | 893100398124 (cũ: VD-29887-18) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Efferhasan-C | 893110221024 (cũ: VD-29482-18) | Paracetamol 150mg; Acid ascorbic (Vitamin C) 75mg | Công ty TNHH Hasan–Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Hapacol 325 Flu Không kê đơn | 893100140324 (cũ: VD-27565-17) | Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Paracetamol SaVi 150 Không kê đơn | 893100164024 (cũ: VD-29112-18) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Babytrim-new pain & fever kids 150 Không kê đơn | 893100076124 (cũ: VD-28089-17) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Parazacol 250 Không kê đơn | 893100076224 (cũ: VD-28090-17) | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Babytrim-new pain & fever kids 80 Không kê đơn | 893100076324 (cũ: VD-28091-17) | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| SaViPamol 250 Không kê đơn | 893100371623 (cũ: VD-29128-18) | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| SaviPamol 80 Không kê đơn | 893100370823 (cũ: VD-29113-18) | Paracetamol 80mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Biragan kids 250 Không kê đơn | 893100341623 (cũ: VD-29304-18) | Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Paracemo 150 Không kê đơn | 893100224823 | Paracetamol 150mg 150mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Paracemo 250 Không kê đơn | 893100224923 | Paracetamol 250mg 250mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| DolAPC 250 Không kê đơn | 893100212323 | Paracetamol 250mg 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| DolAPC 150 Không kê đơn | 893100212223 | Paracetamol 150mg 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Paralmax 150 sủi Không kê đơn | 893100151623 | Paracetamol 150mg 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Soluxky 5g | 893110065423 | L-ornithin - L-aspartat 5000mg 5000mg | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Savi-Toux 200 Không kê đơn | 893100001623 | Acetylcystein 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Partamol 80 | VD-23977-15 | Paracetamol 80mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Acetoz 150 | VD-36038-22 | Paracetamol 150mg 150mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Acetoz Kid 80 | VD-36040-22 | Paracetamol 80mg 80mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| PARACETAMOL 250 | VD-36039-22 | Paracetamol 250mg 250mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Paracetamol 150 | VD-20968-14 | Mỗi túi 1g chứa: Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Paracetamol 250 | VD-20969-14 | Mỗi túi 1g chứa: Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Paracetamol 80 | VD-20970-14 | Mỗi túi 1g chứa: Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Lodegald | VD-19001-13 | Guaifenesin 50 mg; Dextromethorphan HBr (dạng monohydrate) 5 mg; Chlorpheniramine maleate 1 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Ibuhadi 600 | VD-35172-21 | Mỗi gói 3g chứa: Ibuprofen 600mg 600mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Faymasld | VD-19438-13 | Racecadotril 10 mg | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| EffeParacetamol 250 | VD-27562-17 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Hapacol Flu Kids | VD-26597-17 | Mỗi gói 1,5 g chứa:Paracetamol 160mg; Phenylephrin HCl 2,5mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Clorpheniramin maleat 1mg 160mg, 2,5mg, 5mg, 1mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 05/02/2017 | Đã rút |
| Pamin | VD-24016-15 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 16/12/2015 | Đã rút |
| Hapacol 250 flu | VD-12744-10 | Paracetamol 250mg, Clorpheniramin maleat 1,5mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/10/2010 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc nhỏ mắt | 65 |
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 64 |
| Dung dịch thuốc tiêm | 69 |
| Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | 69 |
| Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | 69 |
| Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 70 |
| Thuốc bột pha dung dịch uống | 61 |
| viên nhai | 71 |
| Viên bao đường | 60 |
| Gel | 58 |
| Hỗn dịch xịt mũi | 58 |
| Kem | 57 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.