Thuốc dạng viên ngậm: 79 số đăng ký lưu hành

Có 79 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế viên ngậm, trải trên 50 hoạt chất.

Trong số đó, 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

36 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

79
Số đăng ký thuốc
67
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20254
202416
20237
20225
20201
20195
20183
20171
20163
20156
201310

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 79 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
KADFER COOL Không kê đơn 893100096726 Dequalinium chloride 0,25 mgCông ty cổ phần dược phẩm LiviatViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Strepsils Sugar Free Lemon Không kê đơn 885100077326 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand28/05/2026 Đến 28/05/2031
Seabro Không kê đơn 893100008826 Ambroxol hydroclorid 200mgCông ty cổ phần dược Medibros Miền NamViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Idlag Không kê đơn 893100463425 Nicotine polacrilex 18% (tương đương Nicotine 4mg) 22,22mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Strepsils Strawberry Sugar Free Children Không kê đơn 500100333125 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedUnited Kingdom16/07/2025 Đến 16/07/2030
DifflamAB Sore Throat Lozenges (Orange) Không kê đơn 890100310025 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgDKSH Singapore Pte. Ltd.India15/06/2025 Đến 15/06/2030
Meko Coramin 893110169725 (cũ: VD3-106-21)Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Idlag 893110331000 Nicotine(dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11mg) 2mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Jumiop-Tyrothri Không kê đơn 893100317300 (cũ: VD-34402-20)Benzocain 5mg; Tyrothricin 1mgCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Flurpaine 8.75 Không kê đơn 893100145000 Flurbiprofen 8,75mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mekotricin Không kê đơn 893100075900 (cũ: VD-23806-15)1mg TyrothricinCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dodramine 893110077100 (cũ: VD-26459-17)— Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Siminsu Không kê đơn 893100942724 Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tyrothricin Không kê đơn 893100929324 (cũ: VD-21434-14)Tyrothricin 1mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vita C Glucose Không kê đơn 893100929424 (cũ: VD-33745-19)Acid Ascorbic (Vitamin C) 50mg; Glucose monohydrat 150mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Pastitussin Không kê đơn 893100716224 (cũ: VD-26386-17)Eucalyptol 0,5mg; Menthol 3mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Izac Không kê đơn 893100719024 (cũ: VD-30883-18)Amylocain HCl 0,5mg; Bacitracin (dưới dạng Kẽm Bacitracin) 100IU; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 2,5mgCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fructines 893110595324 (cũ: VD-26858-17)Natri picosulfate 5mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Medynewcough 893110508124 (cũ: VD-33159-19)Dextromethorphan hydrobromid 7,5mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ambricogs Không kê đơn 893100263124 Ambroxol hydrochlorid 20mgCông ty Cổ Phần Dược Hà TĩnhViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
NP-Flubi Lozenges Không kê đơn 893100263524 Flurbiprofen 8,75mgCông ty Cổ Phần Dược Hà TĩnhViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Amoxicillin 250 mg 893110216624 (cũ: VD-25916-16)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Strepsils Throat Irritation & Cough Không kê đơn 885100018524 (cũ: VN-18578-14)Ambroxol hydrochloride 15mg Ambroxol hydrochloride 15mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand02/01/2024 Đến 02/01/2029
Diniem Không kê đơn 893100238223 Dequalinium clorid 0,25mg 0,25mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
STAR Amko Không kê đơn 893100203023 Ambroxol hydrochloride 20mg 20mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Fluval Không kê đơn 893100131323 Tyrothricin 0,5mg; Benzocain 1,5mg; Benzalkonium clorid 1mg Tyrothricin 0,5mg; Benzocain 1,5mg; Benzalkonium clorid 1mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Lidocen Không kê đơn 893100060023 Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mgCông ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm MekopharViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
StrepsilsMaxpro Không kê đơn 885100033223 (cũ: VN-20080-16)— Flurbiprofen 8,75mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand01/03/2023 Đến 01/03/2028
Strepsils Orange with vitamin C Không kê đơn 885100033123 (cũ: VN-17195-13)2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg; Acid ascorbic 33,52mg; Natri ascorbat 75mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg; Acid ascorbic 33,52mg; Natri ascorbat 75mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand01/03/2023 Đến 01/03/2028
Strepsils original Không kê đơn 885100033023 (cũ: VN-17154-13)2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand01/03/2023 Đến 01/03/2028
Uphatin VD-36156-22 Natri picosulfat 5mg 5mgCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Strepsils Cool VN-18071-14 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand29/12/2022 Đến 29/12/2027
Strepsils Soothing Honey & Lemon VN-16361-13 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lingasol lozenges VD-35751-22 Ambroxol hydroclorid 20mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Haspan VD-34013-20 Cao khô lá Thường xuân 5:1 (tương đương với 150mg lá Thường xuân) 30mg 30mgCông ty cổ phần dược phẩm VianViệt Nam14/06/2020Không ghi
Cufo Lozenges (Honey Lemon) VN-22366-19 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg 1,2 mg, 0,6 mgCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhúẤn Độ22/10/2019Không ghi
Viên ngậm ho bổ phế Trường bách diệp Trường Thọ VD-33186-19 Mỗi viên chứa 200 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 150 mg; Tỳ bà diệp 260 mg; Tang bạch bì 150 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 66,6 mg; Bách bộ 150 mg; Bán hạ chế 200 mg; Mơ muối 112,5 mg; Cam thảo 23,6 mg; Ngũ vị tử 100 mg; Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; ; 36 mg, 150 mg, 260 mg, 150 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 66,6 mg, 150 mg, 200 mg, 112,5 mg, 23,6 mg, 100 mg, 2,4 mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam22/10/2019Không ghi
Cufo Lozenges (Lemon) VN-22367-19 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg 1,2 mgCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhúẤn Độ22/10/2019Không ghi
Prospan Cough lozenges (Đóng gói và xuất xưởng: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. KG- Đ/c: Herzbergstr. 3, 61138 Niederdorfelden, Germany) VN-22331-19 Ivy leaves dry extract ethanolic 30% (kl/kl) [(5-7,5):1] 26mg 26mgCông ty cổ phần tập đoàn dược phẩm và thương mại SohacoĐức22/10/2019Không ghi
Cufo Lozenges (Black currant) VN-21236-18 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg 1,2 mg, 0,6 mgCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhúẤn Độ03/07/2018Không ghi
Thuốc ho bổ phế Nam Hà Viên ngậm VD-29806-18 Mỗi viên chứa 106 mg cao đặc dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Tang bạch bì 75 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà diệp 65 mg; Bán hạ chế 60 mg; Bách bộ 75 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg); Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 36 mg, 68,5 mg, 130 mg, 75 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 65 mg, 60 mg, 75 mg, 60 mg, 25 mg), 2,4 mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam26/03/2018Không ghi
Thuốc ho Nhất Nhất VD-26514-17 Cao khô dược liệu (tương đương: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Ma hoàng 26,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Ô mai 60mg; Cam thảo 25mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Tang bạch bì 75mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg) 66,95mg; Tinh dầu bạc hà 2,4mg 66,95mg, 2,4mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất NhấtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Viên ngậm ma hạnh P/H VD-25451-16 Cao đặc Ma hoàng (tương đương 60mg Ma hoàng) 6mg; Cao đặc Hạnh nhân (tương đương với 175mg Hạnh nhân) 21mg; Cao đặc Cam thảo (tương đương với 180mg Cam thảo) 18mg; Cao đặc Cát cánh (tương đương 220mg Cam thảo) 22mgCông ty TNHH Đông Dược Phúc HưngViệt Nam04/09/2016Không ghi
Sữa ong chúa VD-23809-15 Sữa ong chúa tương đương protein toàn phần 2,8 mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam16/12/2015Không ghi
Vitamin C 50 VD-23526-15 Acid ascorbic 50mgCông ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam16/12/2015Không ghi
Therasil Sore Throat Formula (Black Current) VN-17564-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgPlethico Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ26/12/2013Không ghi
Therasil Sore Throat Formula (Honey Lemon) VN-17565-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgPlethico Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ26/12/2013Không ghi
Therasil Sore Throat Formula (Orange Flavour) VN-17566-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgPlethico Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ26/12/2013Không ghi
Thuốc ho Nhất Nhất V340-H12-13 Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 66,95mg cao đặc tương đương với: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg; Bán hạ 60 mg; Bách bộ 75 mg; Tang bạch bì 75 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 65 mgCông ty TNHH dược phẩm Nhất NhấtViệt Nam07/11/2013Không ghi
Coughnil ( Orange) VN-16945-13 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgAPC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.Ấn Độ30/09/2013Không ghi
Mybacin Lozenges Mint VN-16653-13 Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mgCông ty TNHH DKSH Việt NamThái Lan04/07/2013Không ghi
Mybacin Lozenges Lemon VN-16652-13 Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mgCông ty TNHH DKSH Việt NamThái Lan04/07/2013Không ghi
Strepsils Warm (Cơ sở đóng gói: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd., đ/c: 65 Moo 12, Lardkrabang-Bangplee Road, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand) VN-16534-13 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.Anh31/03/2013Không ghi
Tin Tin Lido Orange VN-16043-12 Lidocaine hydrochloride; Amylmetacresol; 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 10mg; 0,6mg; 1,2mgS.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Coughnil (Ginger lemon) VN-15712-12 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol 1,2mg; 0,6mgAPC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Vita C Glucose VD-17683-12 Acid ascorbic 50mg, glucose monohydrat 150mg .Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/09/2012Không ghi
Rinzup Lozenges (Regular) VN-15650-12 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol; menthol 1,2mg; 0,6mgUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ21/06/2012Không ghi
Tobti lemon VN-14582-12 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5mgNeomycin;100IU Bacitracin;0,5mgAmylocaine HClCông ty TNHH Dược phẩm DO HAThái Lan11/01/2012Không ghi
Tobti Mint VN-14082-11 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg AmylocaineCông ty TNHH Dược phẩm DO HAThái Lan07/11/2011Không ghi
Tobti Orange VN-14083-11 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg AmylocaineCông ty TNHH Dược phẩm DO HAThái Lan07/11/2011Không ghi
Alex VN-13131-11 Dextromethorphan hydrobromide 5mgGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Zecuf Herbal Cough lozenges (Orange flavour) VN-11386-10 Cam thảo bắc, gừng, chua me, menthol --Unique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ16/12/2010Không ghi
Zecuf Herbal Cough lozenges (Strawberry flavour) VN-11388-10 Cam thảo bắc, gừng, chua me, menthol --Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Zecuf Herbal Cough lozenges (Herbal flavour) VN-11387-10 Cam thảo bắc, gừng, chua me, menthol --Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Appeton Multivitamin Lysine Tablets VN-9982-10 Hỗn hợp các Vitamin, L-Lysine HCl, Acid folic --Công ty cổ phần dược mỹ phẩm MayMalaysia19/08/2010Không ghi
Topsil cough VN-5277-10 Dextromethorphan HBr 5mgCông ty TNHH Việt KiếnThái Lan06/01/2010Không ghi
Agisept Antiseptic Tablet-Classical VN-5534-10 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol --Meyer Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Dobenzic 0,4 mg VD-26458-17 Dibencozid 0,4mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam01/08/2022Hết hạn
Viên ngậm ho Vinaplant VD-32639-19 Cao đặc dược liệu 100 mg tương đương với: Ma hoàng 160 mg; Chích cam thảo 120 mg; Khổ hạnh nhân 240 mg; Thạch cao 480 mgCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam09/05/2019Hết hạn
vitamin C 50mg VD-24319-16 Acid ascorbic 50mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Vitamin C Glucose VD-23623-15 Vitamin C 50mg; Glucose khan 150mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam16/12/2015Hết hạn
Viên ngậm Ngọc hầu VD-23278-15 Cao lỏng hỗn hợp (5:1) (tương đương với Kim ngân hoa 240 mg; Xạ can 160 mg; Huyền sâm 80 mg; Bạc hà 80 mg; Sinh địa 80 mg; Thiên môn 40 mg; Mạch môn 40 mg; Cam thảo 80 mg; Chanh muối 200 mg) 200 mg; Mật ong 300 mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa LinhViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Viên ngậm Bảo Thanh NS VD-23277-15 Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 590 mg; Tinh dầu bạc hà 0,1 mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa LinhViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Bạc hà VD-22588-15 Tinh dầu bạc hà 3 mgCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Strepsils Extra Strong VN-17574-13 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThái Lan26/12/2013Hết hạn
Bảo Thanh VD-20356-13 Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu; Tỳ bà lá; Sa sâm; Phục linh; Trần bì; Cát cánh; Bán hạ; Ngũ vị tử; Qua lâu nhân; Viễn chí; Khổ hạnh nhân; Gừng; Mơ muối; Cam thảo) 537,5 mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa LinhViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Lysopadol VN-21184-18 Ambroxol hydrochloride 20mgBoehringer Ingelheim International GmbHPháp03/07/2018Đã rút
Strepsils Soothing Honey & Lemon VN-20211-16 Mỗi viên chứa: 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 1,2mg, 0,6mgReckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.Thái Lan02/11/2016Đã rút
Ametuss lyso VD-10291-10 Lysozym hydroclorid 20mg, Cetylpiridin clorid monohydrat 1,5mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam23/02/2010Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng viên ngậm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 79 số đăng ký thuốc ở dạng viên ngậm. Trong đó 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với viên ngậm?
Dữ liệu ghi nhận 44 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới viên ngậm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng viên ngậm có phải thuốc kê đơn không?
Có 24 trong tổng số 79 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.