Có 79 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế viên ngậm, trải trên 50 hoạt chất.
Trong số đó, 67 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
36 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 5 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 6 |
| 2013 | 10 |
Toàn bộ 79 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KADFER COOL Không kê đơn | 893100096726 | Dequalinium chloride 0,25 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Strepsils Sugar Free Lemon Không kê đơn | 885100077326 | 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Seabro Không kê đơn | 893100008826 | Ambroxol hydroclorid 200mg | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Idlag Không kê đơn | 893100463425 | Nicotine polacrilex 18% (tương đương Nicotine 4mg) 22,22mg | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Strepsils Strawberry Sugar Free Children Không kê đơn | 500100333125 | 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | United Kingdom | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| DifflamAB Sore Throat Lozenges (Orange) Không kê đơn | 890100310025 | 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | DKSH Singapore Pte. Ltd. | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Meko Coramin | 893110169725 (cũ: VD3-106-21) | Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Idlag | 893110331000 | Nicotine(dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11mg) 2mg | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Jumiop-Tyrothri Không kê đơn | 893100317300 (cũ: VD-34402-20) | Benzocain 5mg; Tyrothricin 1mg | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Flurpaine 8.75 Không kê đơn | 893100145000 | Flurbiprofen 8,75mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mekotricin Không kê đơn | 893100075900 (cũ: VD-23806-15) | 1mg Tyrothricin | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dodramine | 893110077100 (cũ: VD-26459-17) | — Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Siminsu Không kê đơn | 893100942724 | Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tyrothricin Không kê đơn | 893100929324 (cũ: VD-21434-14) | Tyrothricin 1mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vita C Glucose Không kê đơn | 893100929424 (cũ: VD-33745-19) | Acid Ascorbic (Vitamin C) 50mg; Glucose monohydrat 150mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Pastitussin Không kê đơn | 893100716224 (cũ: VD-26386-17) | Eucalyptol 0,5mg; Menthol 3mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Izac Không kê đơn | 893100719024 (cũ: VD-30883-18) | Amylocain HCl 0,5mg; Bacitracin (dưới dạng Kẽm Bacitracin) 100IU; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 2,5mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Fructines | 893110595324 (cũ: VD-26858-17) | Natri picosulfate 5mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Medynewcough | 893110508124 (cũ: VD-33159-19) | Dextromethorphan hydrobromid 7,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Ambricogs Không kê đơn | 893100263124 | Ambroxol hydrochlorid 20mg | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| NP-Flubi Lozenges Không kê đơn | 893100263524 | Flurbiprofen 8,75mg | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Amoxicillin 250 mg | 893110216624 (cũ: VD-25916-16) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Strepsils Throat Irritation & Cough Không kê đơn | 885100018524 (cũ: VN-18578-14) | Ambroxol hydrochloride 15mg Ambroxol hydrochloride 15mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Diniem Không kê đơn | 893100238223 | Dequalinium clorid 0,25mg 0,25mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| STAR Amko Không kê đơn | 893100203023 | Ambroxol hydrochloride 20mg 20mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Fluval Không kê đơn | 893100131323 | Tyrothricin 0,5mg; Benzocain 1,5mg; Benzalkonium clorid 1mg Tyrothricin 0,5mg; Benzocain 1,5mg; Benzalkonium clorid 1mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Lidocen Không kê đơn | 893100060023 | Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| StrepsilsMaxpro Không kê đơn | 885100033223 (cũ: VN-20080-16) | — Flurbiprofen 8,75mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Strepsils Orange with vitamin C Không kê đơn | 885100033123 (cũ: VN-17195-13) | 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg; Acid ascorbic 33,52mg; Natri ascorbat 75mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg; Acid ascorbic 33,52mg; Natri ascorbat 75mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Strepsils original Không kê đơn | 885100033023 (cũ: VN-17154-13) | 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Uphatin | VD-36156-22 | Natri picosulfat 5mg 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Strepsils Cool | VN-18071-14 | 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Strepsils Soothing Honey & Lemon | VN-16361-13 | 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thailand | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lingasol lozenges | VD-35751-22 | Ambroxol hydroclorid 20mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Haspan | VD-34013-20 | Cao khô lá Thường xuân 5:1 (tương đương với 150mg lá Thường xuân) 30mg 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Cufo Lozenges (Honey Lemon) | VN-22366-19 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg 1,2 mg, 0,6 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Viên ngậm ho bổ phế Trường bách diệp Trường Thọ | VD-33186-19 | Mỗi viên chứa 200 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 150 mg; Tỳ bà diệp 260 mg; Tang bạch bì 150 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 66,6 mg; Bách bộ 150 mg; Bán hạ chế 200 mg; Mơ muối 112,5 mg; Cam thảo 23,6 mg; Ngũ vị tử 100 mg; Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; ; 36 mg, 150 mg, 260 mg, 150 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 66,6 mg, 150 mg, 200 mg, 112,5 mg, 23,6 mg, 100 mg, 2,4 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cufo Lozenges (Lemon) | VN-22367-19 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg 1,2 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Prospan Cough lozenges (Đóng gói và xuất xưởng: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. KG- Đ/c: Herzbergstr. 3, 61138 Niederdorfelden, Germany) | VN-22331-19 | Ivy leaves dry extract ethanolic 30% (kl/kl) [(5-7,5):1] 26mg 26mg | Công ty cổ phần tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco | Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cufo Lozenges (Black currant) | VN-21236-18 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg 1,2 mg, 0,6 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế Nam Hà Viên ngậm | VD-29806-18 | Mỗi viên chứa 106 mg cao đặc dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Tang bạch bì 75 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà diệp 65 mg; Bán hạ chế 60 mg; Bách bộ 75 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg); Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 36 mg, 68,5 mg, 130 mg, 75 mg, 26,5 mg, 48,5 mg, 65 mg, 60 mg, 75 mg, 60 mg, 25 mg), 2,4 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho Nhất Nhất | VD-26514-17 | Cao khô dược liệu (tương đương: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Ma hoàng 26,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Ô mai 60mg; Cam thảo 25mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Tang bạch bì 75mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg) 66,95mg; Tinh dầu bạc hà 2,4mg 66,95mg, 2,4mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Viên ngậm ma hạnh P/H | VD-25451-16 | Cao đặc Ma hoàng (tương đương 60mg Ma hoàng) 6mg; Cao đặc Hạnh nhân (tương đương với 175mg Hạnh nhân) 21mg; Cao đặc Cam thảo (tương đương với 180mg Cam thảo) 18mg; Cao đặc Cát cánh (tương đương 220mg Cam thảo) 22mg | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Sữa ong chúa | VD-23809-15 | Sữa ong chúa tương đương protein toàn phần 2,8 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Vitamin C 50 | VD-23526-15 | Acid ascorbic 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Therasil Sore Throat Formula (Black Current) | VN-17564-13 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Therasil Sore Throat Formula (Honey Lemon) | VN-17565-13 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Therasil Sore Throat Formula (Orange Flavour) | VN-17566-13 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Thuốc ho Nhất Nhất | V340-H12-13 | Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; 66,95mg cao đặc tương đương với: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68,5 mg; Ma hoàng 26,5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg; Bán hạ 60 mg; Bách bộ 75 mg; Tang bạch bì 75 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà 65 mg | Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Coughnil ( Orange) | VN-16945-13 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Mybacin Lozenges Mint | VN-16653-13 | Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mg | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Thái Lan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Mybacin Lozenges Lemon | VN-16652-13 | Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mg | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Thái Lan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Strepsils Warm (Cơ sở đóng gói: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd., đ/c: 65 Moo 12, Lardkrabang-Bangplee Road, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand) | VN-16534-13 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. | Anh | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tin Tin Lido Orange | VN-16043-12 | Lidocaine hydrochloride; Amylmetacresol; 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 10mg; 0,6mg; 1,2mg | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Coughnil (Ginger lemon) | VN-15712-12 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol 1,2mg; 0,6mg | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Vita C Glucose | VD-17683-12 | Acid ascorbic 50mg, glucose monohydrat 150mg . | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Rinzup Lozenges (Regular) | VN-15650-12 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol; menthol 1,2mg; 0,6mg | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tobti lemon | VN-14582-12 | Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5mgNeomycin;100IU Bacitracin;0,5mgAmylocaine HCl | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tobti Mint | VN-14082-11 | Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg Amylocaine | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tobti Orange | VN-14083-11 | Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg Amylocaine | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Alex | VN-13131-11 | Dextromethorphan hydrobromide 5mg | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zecuf Herbal Cough lozenges (Orange flavour) | VN-11386-10 | Cam thảo bắc, gừng, chua me, menthol -- | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zecuf Herbal Cough lozenges (Strawberry flavour) | VN-11388-10 | Cam thảo bắc, gừng, chua me, menthol -- | Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zecuf Herbal Cough lozenges (Herbal flavour) | VN-11387-10 | Cam thảo bắc, gừng, chua me, menthol -- | Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Appeton Multivitamin Lysine Tablets | VN-9982-10 | Hỗn hợp các Vitamin, L-Lysine HCl, Acid folic -- | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Topsil cough | VN-5277-10 | Dextromethorphan HBr 5mg | Công ty TNHH Việt Kiến | Thái Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Agisept Antiseptic Tablet-Classical | VN-5534-10 | 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol -- | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dobenzic 0,4 mg | VD-26458-17 | Dibencozid 0,4mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 01/08/2022 | Hết hạn |
| Viên ngậm ho Vinaplant | VD-32639-19 | Cao đặc dược liệu 100 mg tương đương với: Ma hoàng 160 mg; Chích cam thảo 120 mg; Khổ hạnh nhân 240 mg; Thạch cao 480 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| vitamin C 50mg | VD-24319-16 | Acid ascorbic 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Vitamin C Glucose | VD-23623-15 | Vitamin C 50mg; Glucose khan 150mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Viên ngậm Ngọc hầu | VD-23278-15 | Cao lỏng hỗn hợp (5:1) (tương đương với Kim ngân hoa 240 mg; Xạ can 160 mg; Huyền sâm 80 mg; Bạc hà 80 mg; Sinh địa 80 mg; Thiên môn 40 mg; Mạch môn 40 mg; Cam thảo 80 mg; Chanh muối 200 mg) 200 mg; Mật ong 300 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Viên ngậm Bảo Thanh NS | VD-23277-15 | Cao lỏng hỗn hợp (1:5) (tương ứng với Xuyên bối mẫu 0,4g; Tỳ bà lá 0,5g; Sa sâm 0,1g; Phục Linh 0,1g; Trần bì 0,1g; Cát cánh 0,4g; Bán hạ 0,4g; Ngũ vị tử 0,05g; Qua lâu nhân 0,2g; Viễn chí 0,1g; Khổ hạnh nhân 0,2g; Gừng 0,1g; Ô mai 0,5g; Cam thảo 0,1g) 590 mg; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Bạc hà | VD-22588-15 | Tinh dầu bạc hà 3 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Strepsils Extra Strong | VN-17574-13 | 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | Thái Lan | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Bảo Thanh | VD-20356-13 | Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu; Tỳ bà lá; Sa sâm; Phục linh; Trần bì; Cát cánh; Bán hạ; Ngũ vị tử; Qua lâu nhân; Viễn chí; Khổ hạnh nhân; Gừng; Mơ muối; Cam thảo) 537,5 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Lysopadol | VN-21184-18 | Ambroxol hydrochloride 20mg | Boehringer Ingelheim International GmbH | Pháp | 03/07/2018 | Đã rút |
| Strepsils Soothing Honey & Lemon | VN-20211-16 | Mỗi viên chứa: 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 1,2mg, 0,6mg | Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. | Thái Lan | 02/11/2016 | Đã rút |
| Ametuss lyso | VD-10291-10 | Lysozym hydroclorid 20mg, Cetylpiridin clorid monohydrat 1,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/02/2010 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.