Có 81 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc mỡ bôi da, trải trên 49 hoạt chất.
Trong số đó, 77 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 38 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 81 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Salitason Không kê đơn | 893100161426 (cũ: VD-34775-20) | Mỗi 1g mỡ chứa: Acid salicylic 50 mg, Mometason furoate 1 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Winmus 0,03% | 893114153926 (cũ: VD-34720-20) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 0,3 mg/1g | Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dibetalic | 893110166126 (cũ: VD-23251-15) | Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w) | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dermabet | 880110060326 | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucinar Ointment | 590110029726 | Fluocinolone acetonide 0,25mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Poland | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Kcortis | 893110478725 | Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Derimucin Không kê đơn | 893100359725 (cũ: VD-22229-15) | Mupirocin 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Franzsalic | 893110380725 | Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Xepavate ointment 0.05% w/w | 955110316025 | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | Malaysia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tatopic 0,1% | 893110203125 (cũ: VD-34672-20) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydat) 1mg/g | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trozimed | 893110203825 (cũ: VD-28486-17) | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Degida Không kê đơn | 893100246425 | Mupirocin 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Anthimucin Không kê đơn | 893100132425 (cũ: VD-32793-19) | Mupirocin 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Neciomex | 893110162725 (cũ: VD-24420-16) | Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfat) 0,35% (w/w); Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Thuốc mỡ bôi da Berzalic | 893110099525 | Acid salicylic 3 % (w/w); Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Quanderma- B Ointment | 893110071625 | Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05%) 0,064% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Licsa Không kê đơn | 893100325400 | Salicylic acid 50% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Pirocin 2% Không kê đơn | 893100327500 | Mupirocin 20mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DEPNadyphar Không kê đơn | 893100263500 (cũ: VD-22106-15) | Diethylphtalat 7,6g/8g | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Menzag | 893110217800 (cũ: VD-34197-20) | Diflorason diacetat 0,05% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Thuốc mỡ Salicylic 5% Không kê đơn | 893100299500 (cũ: VD-31304-18) | Acid Salicylic 5% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atilimus 0,03% | 893110288200 (cũ: VD-34134-20) | Tacrolimus 0,03% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atilimus 0,1% | 893110288300 (cũ: VD-34135-20) | Tacrolimus 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sovalimus 0,1% | 893110202300 (cũ: VD-21616-14) | Tacrolimus 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Chamcromus 0,1% | 893110295000 (cũ: VD-26294-17) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Beprosazone | 893110140700 | Mỗi tuýp 15g chứa: Acid salicylic 0,45g; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| D.E.P Không kê đơn | 893100075500 (cũ: VS-4958-16) | Diethyl phthalate Diethyl phtalat | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Aciclovir MKP 5% Không kê đơn | 893100038800 (cũ: VD-32127-19) | 0,25g/5g Aciclovir | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Potriolac | 893110032600 (cũ: VD-22526-15) | Tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Salicylic 5% Không kê đơn | 893100023400 (cũ: VD-24193-16) | Acid salicylic 0,25g/5g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Psocabet | 893110023200 (cũ: VD-29755-18) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05 % (w/w); Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005 % (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Perasolic | 893110049800 (cũ: VD-26033-16) | Tuýp 15g chứa: Acid salicylic 450mg; Betamethason Dipropionat 9,6mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Chamcromus 0,03% | 893110894424 (cũ: VD-26293-17) | Mỗi 5g chứa Tacrolimus ( dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tetracyclin 3 % | 893110892524 (cũ: VD-33524-19) | Tetracyclin hydroclorid 0,09g/3g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Traphalucin | 893110908324 (cũ: VD-24978-16) | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Xepafuzo ointment 2% w/w | 955110778324 | Natri fusidat 2% w/w Natri fusidat 2% w/w | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Potamus 0,03% | 893110753924 | Tacrolimus 0,3mg/g | Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Benzosali Không kê đơn | 893100609924 (cũ: VD-25411-16) | Acid benzoic 6 % (w/w); Acid salicylic 3 % (w/w) | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Bostoban Không kê đơn | 893100573724 | Mupirocin (tương đương 2% kl/kl mupirocin dạng acid tự do) 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Quantopic 0,1% | 893110541524 (cũ: VD-19428-13) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fluocide | 893110447724 (cũ: VD-32012-19) | Fluocinolon acetonid 0,25mg/1g | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Osapain Không kê đơn | 893100513524 (cũ: VD-23378-15) | Diclofenac natri 0,2g | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Trolimax | 893110496124 (cũ: VD-27349-17) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Loturocin Không kê đơn | 893100360324 | Mupirocin 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pomonolac | 893110320324 (cũ: VD-27096-17) | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Asemylove Không kê đơn | 893100318924 (cũ: VD-22528-15) | Dexpanthenol 5% (kl/kl) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Betterdine 10% Không kê đơn | 893100266924 | Povidone iodine 500mg (10% (w/w)) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Terbuxol | 893110270724 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| A.T Calcipotriol 0,005% | 893110225724 | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fluopas | 893110161824 (cũ: VD-24843-16) | Mỗi 10g chứa: Fluocinolon acetonid 0,0025g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mycocid | 893110214024 (cũ: VD-28268-17) | Triamcinolon acetonid 10mg; Neomycin sulfat 15.000 IU; Nystatin 1.000.000 IU | Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dexpanthenol 5% Không kê đơn | 893100192624 (cũ: VD-27538-17) | Dexpanthenol 1g/20g | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Momate-S Không kê đơn | 890100125824 | Mỗi gam thuốc mỡ chứa Mometason Furoat 1mg và Acid Salicylic 50mg Mỗi gam thuốc mỡ chứa Mometason Furoat 1mg và Acid Salicylic 50mg | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Trolimax | 893110087724 (cũ: VD-27350-17) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Thuốc mỡ D.E.P Không kê đơn | 893100419523 | Diethylphtalat 95% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Winmus 0,1% | 893110419823 | Tacrolimus 0,1% kl/kl | Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Avonlimus | 893110354423 | Tacrolimus (dưới dạng monohydrat) 0,03% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Betacylic | 893110310423 (cũ: VD-27279-17) | Mỗi tuýp 15g chứa Betamethason dipropionat 0,0075g; Acid salicylic 0,45g | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Skinrocin Không kê đơn | 893100303223 (cũ: VD-29213-18) | Mupirocin 100mg/5g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tacrolim 0,03% | 893110232723 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03% (kl/kl) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tacrolim 0,1% | 893110232823 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% (kl/kl) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tacrolimus 0.1% | 893110152423 | Mỗi 1g chứa Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg 1mg | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Supirocin Không kê đơn | 890100075923 (cũ: VN-19665-16) | — Mupirocin 2% (w/w) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Atbesalic | 893110001023 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid Salicylic 3% (kl/kl) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid Salicylic 3% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Cipostril | VD-20168-13 | Calcipotriol 0,005% (kl/kl) (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Atiolmex | VD-35574-22 | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005%; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% 0,005%, 0,05% | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Prozalic | VD-23263-15 | Mỗi 15 gam thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 9,6 mg; Acid Salicylic 450 mg | Công ty CPDP Gia Nguyễn | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Bidotalic | VD-34145-20 | Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Limupic | VD-33442-19 | Mỗi 10g thuốc mỡ chứaTacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% 0,1% | Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Axcel Fusidic Acid Oint ment | VN-22159-19 | Sodium Fusidate 2% w/w 2% w/w | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 23/07/2019 | Không ghi |
| Moxilaf | VD-30391-18 | Mỗi tuýp 10 g chứa: Povidon iod 1g 1g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Flucinar Ointment | VN-20849-17 | Fluocinolon acetonid 0,25mg/g 0,25mg/g | Pharmaceutical Works Jelfa S.A. | Ba Lan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Glomazin | VD-25685-16 | Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Con-You Hemo Ointment | VN-17002-13 | Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphat) 6mg/1g; Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 5mg/1g; Dibucain HCl 5mg/1g; Esculin 10mg/1g | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Đài Loan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Wamuel | VN-5717-10 | Ketoconazol; Clobetasol Propionat Mỗi 10g thuốc chứa: Ketoconazol 100mg; Clobetasol Propionat 5mg | Zhu Hai U.bon Medicine Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Supirocin | VN-5380-10 | Mupirocin 2% (kl/kl) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Momate-S | VN1-251-10 | Mometasone Furoate; Acid Salicylic Mometasone furoate 0,1% (kl/kl); Acid Salicylic 5% (kl/kl) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Besalicyd | 893110111923 (cũ: VD-22796-15) | Betamethason dipropionat 0,05% (kl/kl); Acid salicylic 3% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Mesalic | VD-35310-21 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid salicylic 3% (kl/kl) 0,05% (kl/kl), 3% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Agiclovir 5% | VD-18693-13 | Aciclovir 0,25g/ 5g | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Momate-S | VN-14687-12 | Mometasone Furoate; Acid Salicylic Mometasone furoate 0,1% (kl/kl); Acid Salicylic 5% | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc tiêm đông khô | 81 |
| Thuốc bột | 83 |
| viên ngậm | 79 |
| Thuốc mỡ | 84 |
| Hỗn dịch nhỏ mắt | 84 |
| Viên nang mềm đặt âm đạo | 76 |
| Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | 90 |
| Thuốc tiêm | 90 |
| viên nhai | 71 |
| Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 70 |
| Gel bôi da | 92 |
| Dung dịch thuốc tiêm | 69 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.