Thuốc dạng Thuốc mỡ bôi da: 81 số đăng ký lưu hành

Có 81 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc mỡ bôi da, trải trên 49 hoạt chất.

Trong số đó, 77 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

81
Số đăng ký thuốc
77
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202511
202438
202311
20223
20211
20201
20192
20181
20171
20161
20132

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 81 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Salitason Không kê đơn 893100161426 (cũ: VD-34775-20)Mỗi 1g mỡ chứa: Acid salicylic 50 mg, Mometason furoate 1 mgCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Winmus 0,03% 893114153926 (cũ: VD-34720-20)Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 0,3 mg/1gCông ty Cổ phần Dược phẩm LV pharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dibetalic 893110166126 (cũ: VD-23251-15)Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)Công Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dermabet 880110060326 Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w)Công ty TNHH Dược phẩm Quang ĐiềnRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucinar Ointment 590110029726 Fluocinolone acetonide 0,25mgCông ty Cổ phần Dược phẩm GenericPoland09/03/2026 Đến 09/03/2031
Kcortis 893110478725 Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Derimucin Không kê đơn 893100359725 (cũ: VD-22229-15)Mupirocin 2% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Franzsalic 893110380725 Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Xepavate ointment 0.05% w/w 955110316025 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.Malaysia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tatopic 0,1% 893110203125 (cũ: VD-34672-20)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydat) 1mg/gCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trozimed 893110203825 (cũ: VD-28486-17)Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Degida Không kê đơn 893100246425 Mupirocin 20mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Anthimucin Không kê đơn 893100132425 (cũ: VD-32793-19)Mupirocin 2% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Neciomex 893110162725 (cũ: VD-24420-16)Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfat) 0,35% (w/w); Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w)Công ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Thuốc mỡ bôi da Berzalic 893110099525 Acid salicylic 3 % (w/w); Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w)Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Quanderma- B Ointment 893110071625 Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05%) 0,064% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Licsa Không kê đơn 893100325400 Salicylic acid 50% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pirocin 2% Không kê đơn 893100327500 Mupirocin 20mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
DEPNadyphar Không kê đơn 893100263500 (cũ: VD-22106-15)Diethylphtalat 7,6g/8gCông ty cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Menzag 893110217800 (cũ: VD-34197-20)Diflorason diacetat 0,05% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm MedbolideViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thuốc mỡ Salicylic 5% Không kê đơn 893100299500 (cũ: VD-31304-18)Acid Salicylic 5% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atilimus 0,03% 893110288200 (cũ: VD-34134-20)Tacrolimus 0,03% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atilimus 0,1% 893110288300 (cũ: VD-34135-20)Tacrolimus 0,1% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sovalimus 0,1% 893110202300 (cũ: VD-21616-14)Tacrolimus 0,1% (w/w)Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Chamcromus 0,1% 893110295000 (cũ: VD-26294-17)Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Beprosazone 893110140700 Mỗi tuýp 15g chứa: Acid salicylic 0,45g; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
D.E.P Không kê đơn 893100075500 (cũ: VS-4958-16)Diethyl phthalate Diethyl phtalatCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Aciclovir MKP 5% Không kê đơn 893100038800 (cũ: VD-32127-19)0,25g/5g AciclovirCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Potriolac 893110032600 (cũ: VD-22526-15)Tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Salicylic 5% Không kê đơn 893100023400 (cũ: VD-24193-16)Acid salicylic 0,25g/5gCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Psocabet 893110023200 (cũ: VD-29755-18)Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05 % (w/w); Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005 % (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Perasolic 893110049800 (cũ: VD-26033-16)Tuýp 15g chứa: Acid salicylic 450mg; Betamethason Dipropionat 9,6mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Chamcromus 0,03% 893110894424 (cũ: VD-26293-17)Mỗi 5g chứa Tacrolimus ( dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 3 % 893110892524 (cũ: VD-33524-19)Tetracyclin hydroclorid 0,09g/3gCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Traphalucin 893110908324 (cũ: VD-24978-16)Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w)Công ty cổ phần TraphacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Xepafuzo ointment 2% w/w 955110778324 Natri fusidat 2% w/w Natri fusidat 2% w/wXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.Malaysia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Potamus 0,03% 893110753924 Tacrolimus 0,3mg/gCông ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc LanViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Benzosali Không kê đơn 893100609924 (cũ: VD-25411-16)Acid benzoic 6 % (w/w); Acid salicylic 3 % (w/w)Công ty cổ phần TraphacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bostoban Không kê đơn 893100573724 Mupirocin (tương đương 2% kl/kl mupirocin dạng acid tự do) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Quantopic 0,1% 893110541524 (cũ: VD-19428-13)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fluocide 893110447724 (cũ: VD-32012-19)Fluocinolon acetonid 0,25mg/1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Osapain Không kê đơn 893100513524 (cũ: VD-23378-15)Diclofenac natri 0,2gCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Trolimax 893110496124 (cũ: VD-27349-17)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,3mg/gCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loturocin Không kê đơn 893100360324 Mupirocin 2% (w/w)Công ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pomonolac 893110320324 (cũ: VD-27096-17)Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Asemylove Không kê đơn 893100318924 (cũ: VD-22528-15)Dexpanthenol 5% (kl/kl)Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Betterdine 10% Không kê đơn 893100266924 Povidone iodine 500mg (10% (w/w))Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Terbuxol 893110270724 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
A.T Calcipotriol 0,005% 893110225724 Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluopas 893110161824 (cũ: VD-24843-16)Mỗi 10g chứa: Fluocinolon acetonid 0,0025gCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mycocid 893110214024 (cũ: VD-28268-17)Triamcinolon acetonid 10mg; Neomycin sulfat 15.000 IU; Nystatin 1.000.000 IUCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dexpanthenol 5% Không kê đơn 893100192624 (cũ: VD-27538-17)Dexpanthenol 1g/20gCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Momate-S Không kê đơn 890100125824 Mỗi gam thuốc mỡ chứa Mometason Furoat 1mg và Acid Salicylic 50mg Mỗi gam thuốc mỡ chứa Mometason Furoat 1mg và Acid Salicylic 50mgGlenmark Pharmaceuticals Ltd.India28/02/2024 Đến 27/02/2029
Trolimax 893110087724 (cũ: VD-27350-17)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrate) 0,1% (w/w)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Thuốc mỡ D.E.P Không kê đơn 893100419523 Diethylphtalat 95% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Phương NamViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Winmus 0,1% 893110419823 Tacrolimus 0,1% kl/klCông ty cổ phần Dược phẩm Quận 3Việt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Avonlimus 893110354423 Tacrolimus (dưới dạng monohydrat) 0,03% (kl/kl)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Betacylic 893110310423 (cũ: VD-27279-17)Mỗi tuýp 15g chứa Betamethason dipropionat 0,0075g; Acid salicylic 0,45gCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Skinrocin Không kê đơn 893100303223 (cũ: VD-29213-18)Mupirocin 100mg/5gCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tacrolim 0,03% 893110232723 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03% (kl/kl)Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tacrolim 0,1% 893110232823 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% (kl/kl)Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tacrolimus 0.1% 893110152423 Mỗi 1g chứa Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg 1mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHAViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Supirocin Không kê đơn 890100075923 (cũ: VN-19665-16)— Mupirocin 2% (w/w)Glenmark Pharmaceuticals Ltd.India02/04/2023 Đến 02/04/2028
Atbesalic 893110001023 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid Salicylic 3% (kl/kl) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid Salicylic 3% (kl/kl)Công ty cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Cipostril VD-20168-13 Calcipotriol 0,005% (kl/kl) (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)Công ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Atiolmex VD-35574-22 Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005%; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% 0,005%, 0,05%Công ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Prozalic VD-23263-15 Mỗi 15 gam thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 9,6 mg; Acid Salicylic 450 mgCông ty CPDP Gia NguyễnViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Bidotalic VD-34145-20 Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mgCông ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USAViệt Nam14/06/2020Không ghi
Limupic VD-33442-19 Mỗi 10g thuốc mỡ chứaTacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% 0,1%Công ty cổ phần dược phẩm Gia NguyễnViệt Nam22/10/2019Không ghi
Axcel Fusidic Acid Oint ment VN-22159-19 Sodium Fusidate 2% w/w 2% w/wKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.Malaysia23/07/2019Không ghi
Moxilaf VD-30391-18 Mỗi tuýp 10 g chứa: Povidon iod 1g 1gCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam04/07/2018Không ghi
Flucinar Ointment VN-20849-17 Fluocinolon acetonid 0,25mg/g 0,25mg/gPharmaceutical Works Jelfa S.A.Ba Lan18/09/2017Không ghi
Glomazin VD-25685-16 Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mgCông ty cổ phần dược phẩm GlomedViệt Nam14/11/2016Không ghi
Con-You Hemo Ointment VN-17002-13 Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphat) 6mg/1g; Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 5mg/1g; Dibucain HCl 5mg/1g; Esculin 10mg/1gCông ty TNHH DP Hiệp Thuận ThànhĐài Loan30/09/2013Không ghi
Wamuel VN-5717-10 Ketoconazol; Clobetasol Propionat Mỗi 10g thuốc chứa: Ketoconazol 100mg; Clobetasol Propionat 5mgZhu Hai U.bon Medicine Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/01/2010Không ghi
Supirocin VN-5380-10 Mupirocin 2% (kl/kl)Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Momate-S VN1-251-10 Mometasone Furoate; Acid Salicylic Mometasone furoate 0,1% (kl/kl); Acid Salicylic 5% (kl/kl)Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Besalicyd 893110111923 (cũ: VD-22796-15)Betamethason dipropionat 0,05% (kl/kl); Acid salicylic 3% (kl/kl)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Mesalic VD-35310-21 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl); Acid salicylic 3% (kl/kl) 0,05% (kl/kl), 3% (kl/kl)Công ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Agiclovir 5% VD-18693-13 Aciclovir 0,25g/ 5gCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Momate-S VN-14687-12 Mometasone Furoate; Acid Salicylic Mometasone furoate 0,1% (kl/kl); Acid Salicylic 5%Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc mỡ bôi da đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 81 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc mỡ bôi da. Trong đó 77 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc mỡ bôi da?
Dữ liệu ghi nhận 38 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc mỡ bôi da. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc mỡ bôi da có phải thuốc kê đơn không?
Có 22 trong tổng số 81 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.