Thuốc dạng Thuốc bột: 83 số đăng ký lưu hành

Có 83 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột, trải trên 66 hoạt chất.

Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.

32 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

83
Số đăng ký thuốc
72
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Hết hạn trong 12 tháng tới
42
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202510
202424
20236
20221
20211
20202
20192
20185
20179
20165
20154
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 83 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Masozym 893400324125 (cũ: QLSP-836-15)Lactobacillus acidophilus 109 CFU Lactobacillus acidophilus 109 CFUCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Bailuzym 893400324225 (cũ: QLSP-0634-13)Lactobacillus acidophilus 108 CFU Lactobacillus acidophilus 108 CFUCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Tam thất Vinaplant Không kê đơn 893200191625 (cũ: VD-33551-19)Bột Tam thất (Pulvis Panasis notoginseng) 1gCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100166225 (cũ: VD-14765-11)N- Acetylcystein 200mgCơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bari sulfat pha hỗn dịch 893110169225 (cũ: VD-34019-20)Gói 110g chứa: Bari sulfat 92,7gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Oresol Không kê đơn 893100160825 (cũ: VD-29957-18)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545gCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Thuốc rơ miệng Nyst Không kê đơn 893100165025 (cũ: VD-26961-17)Mỗi gói 1g chứa: Nystatin 25000IUCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Hadumix 100 Không kê đơn 893100092725 Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Oresol 27,9 gam Không kê đơn 893100071325 Glucose khan 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatri citrate dihydrat 2,9gCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acetylcysteine 200mg Không kê đơn 893100065025 Acetylcysteine 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mucibaby Không kê đơn 893100315700 (cũ: VD-31303-18)Natri benzoat 113,4mg; Potassium Guaiacolsulfonate 58,72mgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Oresol Không kê đơn 893100261200 (cũ: VD-26361-17)Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7gCông ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ AnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Oresol Không kê đơn 893100261300 (cũ: VD-26360-17)Glucose khan 20,0g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat 2,9g; Natri clorid 3,5gCông ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ AnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dodolac Không kê đơn 893400175900 (cũ: QLSP-1048-17)Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg; Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg;Công ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Pro-Acidol plus Không kê đơn 893400175200 (cũ: QLSP-842-15)Bacillus subtilis ≥ 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU/g Bacillus subtilis ≥ 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU/gCông ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha TrangViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Ozonbiotic Plus Không kê đơn 893400176000 (cũ: QLSP-839-15)Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm) Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm)Công ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Magnesi sulfat Không kê đơn 893100856624 (cũ: VD-30670-18)Magnesi Sulfat 5gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cendemuc Không kê đơn 893100689424 (cũ: VD-21773-14)Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sorbitol 5 Không kê đơn 893100691524 (cũ: VD-18457-13)Sorbitol 5gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Baci-subti Không kê đơn 893400647724 (cũ: QLSP-841-15)Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFUCông ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha TrangViệt Nam30/07/2024 Đến 30/07/2027
Aceblue 200 Không kê đơn 893100397124 (cũ: VD-29874-18)Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Oresol hương cam Không kê đơn 893100419824 (cũ: VD-30671-18)Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7gCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Acinmuxi Không kê đơn 893100408624 (cũ: VD-32378-19)Acetylcystein 200mgCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Usaralphar 8400 UI 893110416824 (cũ: VD-31820-19)Alphachymotrypsin 8400IUCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Usaralphar 4200 UI 893110416724 (cũ: VD-31819-19)Alphachymotrypsin 4200IUCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Alphadaze-4200 893110344324 (cũ: VD-31383-18)Chymotrypsin 4200IUCông ty TNHH dược phẩm USA-NICViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Musonbay Powder 893110315124 (cũ: VD-25201-16)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bolabio Không kê đơn 893400306424 (cũ: QLSP-946-16)Saccharomyces boulardii 109 CFUCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam13/05/2024 Đến 13/05/2027
Enterogran Không kê đơn 893400306324 (cũ: QLSP-954-16)Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFU Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFUCông ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha TrangViệt Nam13/05/2024 Đến 13/05/2027
UniORESOL Không kê đơn 893100276524 Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri clorid 0,52g; Trinatri citrate dihydrat 0,58gCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Oremute Không kê đơn 893100221524 (cũ: VD-22687-15)Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Micezym 100 Không kê đơn 893400108924 (cũ: QLSP-947-16)Saccharomyces boulardii Mỗi gói 1g chứa: Saccharomyces boulardii 100mg (tương đương 2,26 x 109 CFU)Công ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
QBI-Phadol 250mg Không kê đơn 893100069324 (VD-29829-18) (cũ: VD-29829-18)Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100270723 (cũ: VD-21143-14)Sorbitol 5gamCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acetylcystein Không kê đơn 893100307523 (cũ: VD-30628-18)Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mecpei 6000 893110217823 Mỗi gói chứa L-ornithin L-aspartat 6g 6gCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Aftasol 200 mg Không kê đơn 893100203623 Acetyl cysteine 200mg/gói 1g Acetyl cysteine 200mg/gói 1gCông ty TNHH Đại BắcViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Aftasol 100 mg Không kê đơn 893100203523 Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g Acetylcysteine 100mg/gói 0,5gCông ty TNHH Đại BắcViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Oresol 245 Không kê đơn 893100095423 (cũ: VD-22037-14)Mỗi 4,1g thuốc bột chứa: Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2,7gamCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Acetylcystein 200mg VD-35554-22 Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg 200mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Gastro - Med VD-34324-20 Mỗi gói bột 5g chứa: Đảng sâm 1g; Bạch truật 1g; Hoài sơn 1g; Mạch nha 0,7g; Mộc hương bắc 0,5g; Ô tặc cốt 0,5g; Cam thảo bắc 0,3g 1g, 1g, 1g, 0,7g, 0,5g, 0,5g, 0,3gCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Natumed GC-333-20 Mỗi gói 5g chứa: Ispaghula Husk (vỏ hạt khô của cây Plantago ovata, plantaginaceae) 3,25g 3,25g(Cơ sở đặt gia công): Công ty TNHH Reliv PharmaViệt Nam14/06/2020Không ghi
Hadugast VD-33694-19 Mỗi gói bột 3g chứa Bạch cập (tương đương 0,041 cao khô) 0,5g; Bạch thược (tương đương với 0,041g cao khô) 0,5g; Bạch truật (tương đương với 0,041g cao khô) 0,5g; Cam thảo (tương đương với 0,0083g cao khô) 0,1g; Nhân sâm (tương đương với 0,164g cao khô) 2g; Hoàng liên (tương đương với 0,164g cao khô) 2g; Mộc hương (tương đương với 0,083g cao khô) 1g; Hương phụ (tương đương với 0,041g cao khô) 0,5g; Ô tặc cốt 2g 0,5g, 0,5g, 0,5g, 0,1g, 2g, 2g, 1g, 0,5g, 2gCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hầu khoa ngọc dịch đơn V193-H06-19 Mỗi chai 2g thuốc bột chứa: Hoàng liên 0,16g; Thanh đại 0,1g; Bạc hà 0,06g; Nhơn trung bạch 0,06g; Cát cánh 0,16g; Rẻ quạt 0,16g; Một thạch tử 0,16g; Hoàng bá 0,16g; Thạch cao 0,06g; Phục linh 0,12g; Cam thảo 0,144g; Bạch chỉ 0,16g; Kê nội kim 0,12g; Kha tử 0,16g; Băng phiến 0,02g; Bằng sa 0,06g; Trân châu 0,008g; Phèn chua 0,12g; Ngưu hoàng 0,008g 0,16gCơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức ĐườngViệt Nam04/10/2019Không ghi
Nhi khoa ngọc điều tán V163-H06-19 Mỗi chai 2g thuốc bột chứa: Phòng phong 0,1 g; Kinh giới 0,12g; Bạc Hà 0,06g; Cát cánh 0,1g; Cam thảo 0,12g; Ngưu đởm tinh 0,1g; Câu đằng 0,12g; Thiên hoa phấn 0,1g; Thuyền thoái 0,1g; Cương tàm 0,1g; Hoàng liên 0,112g; Liên kiều 0,1g; Phục linh 0,1g; Bạch chỉ 0,1g; Bạch đàn 0,1g; Tế tân 0,006g; Trân châu 0,008g; Trần bì 0,1g; Mộc hương 0,1g; Đạm trúc diệp 0,1g; Bối mẫu 0,1g 0,1 g, 0,12g, 0,06g, 0,1g, 0,12g, 0,1g, 0,12g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,112g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,006g, 0,008g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,1gCơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức ĐườngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Dưỡng vị tán Xuân Quang VD-30062-18 Mỗi 2,5 g thuốc bột chứa: Cam thảo 0,5 g; Hương phụ 0,38 g; Đại hồi 0,25 g; Hậu phác 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sài hồ 0,18 g; Sa nhân 0,13 g; Chỉ xác 0,13 g; Bạch thược 0,13 g; Xuyên khung 0,13 g; Mộc hương 0,13 g; Quế 0,05 g 0,5 g, 0,38 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,18 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,05 gCông ty TNHH đông dược Xuân QuangViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cam ích tán V149-H06-19 Mỗi gói 0,5g chứa: Sử quân tử 0,03g; Đại hoàng 0,1g; Binh lang 0,05g; Kê nội kim 0,05g; Thiên hoa phấn 0,27g 0,03g, 0,1g, 0,05g, 0,05g, 0,27gCơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng NguyênViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cefaclor 125mg VD-29143-18 Mỗi 3,2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg 125mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam21/02/2018Không ghi
Amoxicilin 250mg VD-29140-18 Mỗi gói 5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin triihydrat compacted) 250mg 250mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam21/02/2018Không ghi
Kalimate VD-28402-17 Mỗi gói 5g chứa: Calci polystyren sulfonat 5g 5gCông ty CPDP Trung ương CPC 1Việt Nam18/09/2017Không ghi
Thuốc sâu răng gia truyền V134-H12-18 Mỗi 5g bột thành phẩm tương đương với Thuốc lào 1,5g; Trầu không 0,5g; Nước vôi trong 1ml; Đất sét gan gà 5g; 1,5g, 0,5g, 1ml, 5gNhà thuốc gia truyền Nguyễn Hữu baViệt Nam21/06/2017Không ghi
Khu phong cảm thống tán V114-H12-18 Mỗi gói 1g chứa: Phòng phong 0,05g; Kinh giới 0,08g; Bạc hà 0,05g; Quế nhục 0,05g; Mộc qua 0,08g; Thiên ma 0,1g; Tam thất 0,1g; Tần giao 0,08g; Độc hoạt 0,08g; Xuyên khung 0,05g; Tế tân 0,05g; Tang ký sinh 0,08g; Khương hoạt 0,08g; Bạch chỉ 0,05g; Cam thảo 0,02gCơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức ĐườngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Vị thống tán V116-H12-18 Mỗi 35 g chứa: Mai mực 18g; Cam thảo 6g; Đại hồi 9,5g; Bạc hà 1,5g 18g, 6g, 9,5g, 1,5gCơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh TríViệt Nam05/02/2017Không ghi
Mibezisol 2,5 VD-26585-17 Mỗi gói 4,13g chứa: Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg; Kẽm Gluconat (tương đương kẽm 2,5mg) 17,5mg; Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg 300mg, 2700mg, 17,5mg, 520mg, 580mgCông ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARMViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tùng lộc thanh nhiệt tán VD-26546-17 Mỗi 5g chứa: Hoạt thạch 4,3g; Cam thảo 0,7gCông ty TNHH Dược Tùng Lộc IIViệt Nam05/02/2017Không ghi
Sorbitol VD-26245-17 Mỗi gói 5 g chứa Sorbitol 5 g 5 gCông ty cổ phần dược phẩm S.PharmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Sâu răng thụy khuê V119-H12-18 Mỗi gói 0,75 g chứa: Tế tân 0,12g; Bạch chỉ 0,0825g; Thanh đại 0,0825g; Ngũ bội tử 0,0675g; Hoàng bá 0,0675g; Bằng sa 0,06g; Bạch phàn 0,06g; Mai hoa băng phiến 0,06g; Đinh hương 0,0525g; Hoàng liên 0,0525g; Lô hội 0,045g 0,12g, 0,0825g, 0,0825g, 0,0675g, 0,0675g, 0,06g, 0,06g, 0,06g, 0,0525g, 0,0525g, 0,045gCơ sở Thụy KhuêViệt Nam05/02/2017Không ghi
Sorbitol VD-26270-17 Mỗi gói 5g chứa: Sortbiol 5g 5gCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam05/02/2017Không ghi
Thuốc bột giải nhiệt tiêu ban tán V91-H12-16 Mỗi gói 1g chứa: Bạch chỉ 0,15g; Phòng phong 0,15g; Cát căn 0,15g; Sài hồ 0,10g; Kim ngân hoa 0,10g; Liên kiều 0,10g; Ma hoàng 0,10g; Tô diệp 0,05g; Bạc hà 0,05g; Cam thảo 0,05g 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,10g, 0,10g, 0,10g, 0,10g, 0,05g, 0,05g, 0,05gCơ sở Phú SơnViệt Nam14/11/2016Không ghi
Cam xanh V89-H12-16 Mỗi lọ 0,6 g chứa: Thanh đại 0,39g; Bạch phàn 0,1g; Ngũ bội tử 0,1g; Mai hoa băng phiến 0,01g 0,39g, 0,1g, 0,1g, 0,01gCơ sở đông dược Tiêu LanViệt Nam14/11/2016Không ghi
Thuốc ho bổ phế Hoa Việt V82-H12-16 Mỗi gói 5g chứa: Bối mẫu 1,2g; Qua lâu 0,7g; Phục linh 0,5g; Quất hồng 0,5g; Thiên hoa phấn 0,5g; Cát cánh 0,5gCơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa ViệtViệt Nam04/09/2016Không ghi
Thuốc ho chỉ khái tán V60-H12-16 Mỗi gói 1g chứa: Cát cánh 0,15g; Tử uyển 0,15g; Tiền hồ 0,15g; Xuyên bối mẫu 0,15g; Liên kiều 0,10g; Thiên hoa phấn 0,10g; Bán hạ 0,05g; Tang bạch bì 0,05g; Trần bì 0,05g; Cam thảo 0,05gCơ sở Phú SơnViệt Nam14/07/2016Không ghi
Thuốc ho chỉ khái tán V60-H12-16 Mỗi gói 1g chứa: Cát cánh 0,15g; Tử uyển 0,15g; Tiền hồ 0,15g; Xuyên bối mẫu 0,15g; Liên kiều 0,10g; Thiên hoa phấn 0,10g; Bán hạ 0,05g; Tang bạch bì 0,05g; Trần bì 0,05g; Cam thảo 0,05gCơ sở Phú SơnViệt Nam14/07/2016Không ghi
Oremute 2/1000 ml QLĐB-477-15 Mỗi gói 20,579g chứa: Natri clorid 2,6g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Kali clorid 1,5g; Glucose khan 13,5g; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 2 mgCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam25/05/2015Không ghi
Mibezisol 2,5 QLĐB-445-14 Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam16/07/2014Không ghi
Tiểu nhi kinh phong tán V344-H12-13 Câu đằng 0,065g; Bạch cương tàm 0.065g; Bạc hà 0,065g; thiên trúc hoàng 0,04875g; Hoàng liên 0,04875g; Thiên ma 0,325gCơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu ThịViệt Nam26/12/2013Không ghi
Mibezisol 5 QLĐB-391-13 Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam09/09/2013Không ghi
Sorbitol 5g VD-17853-12 Sorbitol 5 gCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam19/12/2012Không ghi
Roxithromycin 50mg VD-17368-12 Roxithromycin 50mg/ góiCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam23/09/2012Không ghi
Opevit C + E VD-17502-12 Vitamin C; Vitamin E; Vitamin B5 500mg; 20mg; 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam23/09/2012Không ghi
Toplife C Plus VD-17509-12 Vitamin C; Vitamin E, Vitamin B5 1000mg; 20mg; 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam23/09/2012Không ghi
Thuốc ho chỉ khái tán V175-H12-13 Cát cánh, tử uyển, tiền hồ, xuyên bối mẫu, liên kiều, thiên hoa phấn, bán hạ, tang bạch bì, trần bì, cam thảo .Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Phú SơnViệt Nam23/09/2012Không ghi
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100721724 (cũ: VD-29875-18)Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024Hết hạn
Biosubtyl-II QLSP-855-15 Bacillus subtilis 10.000.000 - 100.000.000 CFU/gCông ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha TrangViệt Nam25/08/2021Hết hạn
OZONBIOTIC QLSP-838-15 Lactobacillus acidophilus 109 CFỤ; Zinc gluconate 21,0mg (tương đương kẽm 3mg)Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARMViệt Nam23/04/2015Hết hạn
Masozym-Zn QLSP-837-15 Lactobacillus acidophilus 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mgCông ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARMViệt Nam23/04/2015Hết hạn
AIBEZYM QLSP-835-15 Lactobacillus acidophilus 108 CFỤ; Bacillus subtilis 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mgCông ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARMViệt Nam23/04/2015Hết hạn
BIOSUPTIN QLSP-819-14 Bacillus subtilis 107 - 108 CFU 107 - 108 CFUCÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM NIC (NIC-PHARMA)Việt Nam14/12/2014Hết hạn
Sorbitol 5g VD-20392-13 Sorbitol 5gCông ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam26/12/2013Hết hạn
Claminat 500 mg/ 62,5 mg VD-20204-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mgCông ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Smixtal VD-18579-13 Dioctahedral smectite 3gCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Diosmectit VD-18426-13 Diosmectit 3gCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Acetylcystein VD-17864-12 Acetylcystein 200mg/ viêncông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam19/12/2012Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc bột đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 83 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc bột. Trong đó 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc bột?
Dữ liệu ghi nhận 42 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc bột. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc bột có phải thuốc kê đơn không?
Có 32 trong tổng số 83 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.