Có 83 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột, trải trên 66 hoạt chất.
Trong số đó, 72 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
32 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 10 |
| 2024 | 24 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 9 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 2 |
Toàn bộ 83 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Masozym | 893400324125 (cũ: QLSP-836-15) | Lactobacillus acidophilus 109 CFU Lactobacillus acidophilus 109 CFU | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Bailuzym | 893400324225 (cũ: QLSP-0634-13) | Lactobacillus acidophilus 108 CFU Lactobacillus acidophilus 108 CFU | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Tam thất Vinaplant Không kê đơn | 893200191625 (cũ: VD-33551-19) | Bột Tam thất (Pulvis Panasis notoginseng) 1g | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Acetylcystein 200mg Không kê đơn | 893100166225 (cũ: VD-14765-11) | N- Acetylcystein 200mg | Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bari sulfat pha hỗn dịch | 893110169225 (cũ: VD-34019-20) | Gói 110g chứa: Bari sulfat 92,7g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Oresol Không kê đơn | 893100160825 (cũ: VD-29957-18) | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Thuốc rơ miệng Nyst Không kê đơn | 893100165025 (cũ: VD-26961-17) | Mỗi gói 1g chứa: Nystatin 25000IU | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Hadumix 100 Không kê đơn | 893100092725 | Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Oresol 27,9 gam Không kê đơn | 893100071325 | Glucose khan 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatri citrate dihydrat 2,9g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acetylcysteine 200mg Không kê đơn | 893100065025 | Acetylcysteine 200mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mucibaby Không kê đơn | 893100315700 (cũ: VD-31303-18) | Natri benzoat 113,4mg; Potassium Guaiacolsulfonate 58,72mg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Oresol Không kê đơn | 893100261200 (cũ: VD-26361-17) | Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7g | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Oresol Không kê đơn | 893100261300 (cũ: VD-26360-17) | Glucose khan 20,0g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat 2,9g; Natri clorid 3,5g | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dodolac Không kê đơn | 893400175900 (cũ: QLSP-1048-17) | Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg; Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg; | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Pro-Acidol plus Không kê đơn | 893400175200 (cũ: QLSP-842-15) | Bacillus subtilis ≥ 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU/g Bacillus subtilis ≥ 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU/g | Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang | Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Ozonbiotic Plus Không kê đơn | 893400176000 (cũ: QLSP-839-15) | Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm) Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm) | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Magnesi sulfat Không kê đơn | 893100856624 (cũ: VD-30670-18) | Magnesi Sulfat 5g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cendemuc Không kê đơn | 893100689424 (cũ: VD-21773-14) | Acetylcystein 200mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sorbitol 5 Không kê đơn | 893100691524 (cũ: VD-18457-13) | Sorbitol 5g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Baci-subti Không kê đơn | 893400647724 (cũ: QLSP-841-15) | Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU | Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang | Việt Nam | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Aceblue 200 Không kê đơn | 893100397124 (cũ: VD-29874-18) | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Oresol hương cam Không kê đơn | 893100419824 (cũ: VD-30671-18) | Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7g | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Acinmuxi Không kê đơn | 893100408624 (cũ: VD-32378-19) | Acetylcystein 200mg | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Usaralphar 8400 UI | 893110416824 (cũ: VD-31820-19) | Alphachymotrypsin 8400IU | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Usaralphar 4200 UI | 893110416724 (cũ: VD-31819-19) | Alphachymotrypsin 4200IU | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Alphadaze-4200 | 893110344324 (cũ: VD-31383-18) | Chymotrypsin 4200IU | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Musonbay Powder | 893110315124 (cũ: VD-25201-16) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Bolabio Không kê đơn | 893400306424 (cũ: QLSP-946-16) | Saccharomyces boulardii 109 CFU | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Enterogran Không kê đơn | 893400306324 (cũ: QLSP-954-16) | Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFU Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFU | Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang | Việt Nam | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| UniORESOL Không kê đơn | 893100276524 | Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri clorid 0,52g; Trinatri citrate dihydrat 0,58g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Oremute Không kê đơn | 893100221524 (cũ: VD-22687-15) | Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Micezym 100 Không kê đơn | 893400108924 (cũ: QLSP-947-16) | Saccharomyces boulardii Mỗi gói 1g chứa: Saccharomyces boulardii 100mg (tương đương 2,26 x 109 CFU) | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| QBI-Phadol 250mg Không kê đơn | 893100069324 (VD-29829-18) (cũ: VD-29829-18) | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Sorbitol 5g Không kê đơn | 893100270723 (cũ: VD-21143-14) | Sorbitol 5gam | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acetylcystein Không kê đơn | 893100307523 (cũ: VD-30628-18) | Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mecpei 6000 | 893110217823 | Mỗi gói chứa L-ornithin L-aspartat 6g 6g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Aftasol 200 mg Không kê đơn | 893100203623 | Acetyl cysteine 200mg/gói 1g Acetyl cysteine 200mg/gói 1g | Công ty TNHH Đại Bắc | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Aftasol 100 mg Không kê đơn | 893100203523 | Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g | Công ty TNHH Đại Bắc | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Oresol 245 Không kê đơn | 893100095423 (cũ: VD-22037-14) | Mỗi 4,1g thuốc bột chứa: Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2,7gam | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Acetylcystein 200mg | VD-35554-22 | Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Gastro - Med | VD-34324-20 | Mỗi gói bột 5g chứa: Đảng sâm 1g; Bạch truật 1g; Hoài sơn 1g; Mạch nha 0,7g; Mộc hương bắc 0,5g; Ô tặc cốt 0,5g; Cam thảo bắc 0,3g 1g, 1g, 1g, 0,7g, 0,5g, 0,5g, 0,3g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Natumed | GC-333-20 | Mỗi gói 5g chứa: Ispaghula Husk (vỏ hạt khô của cây Plantago ovata, plantaginaceae) 3,25g 3,25g | (Cơ sở đặt gia công): Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Hadugast | VD-33694-19 | Mỗi gói bột 3g chứa Bạch cập (tương đương 0,041 cao khô) 0,5g; Bạch thược (tương đương với 0,041g cao khô) 0,5g; Bạch truật (tương đương với 0,041g cao khô) 0,5g; Cam thảo (tương đương với 0,0083g cao khô) 0,1g; Nhân sâm (tương đương với 0,164g cao khô) 2g; Hoàng liên (tương đương với 0,164g cao khô) 2g; Mộc hương (tương đương với 0,083g cao khô) 1g; Hương phụ (tương đương với 0,041g cao khô) 0,5g; Ô tặc cốt 2g 0,5g, 0,5g, 0,5g, 0,1g, 2g, 2g, 1g, 0,5g, 2g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hầu khoa ngọc dịch đơn | V193-H06-19 | Mỗi chai 2g thuốc bột chứa: Hoàng liên 0,16g; Thanh đại 0,1g; Bạc hà 0,06g; Nhơn trung bạch 0,06g; Cát cánh 0,16g; Rẻ quạt 0,16g; Một thạch tử 0,16g; Hoàng bá 0,16g; Thạch cao 0,06g; Phục linh 0,12g; Cam thảo 0,144g; Bạch chỉ 0,16g; Kê nội kim 0,12g; Kha tử 0,16g; Băng phiến 0,02g; Bằng sa 0,06g; Trân châu 0,008g; Phèn chua 0,12g; Ngưu hoàng 0,008g 0,16g | Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường | Việt Nam | 04/10/2019 | Không ghi |
| Nhi khoa ngọc điều tán | V163-H06-19 | Mỗi chai 2g thuốc bột chứa: Phòng phong 0,1 g; Kinh giới 0,12g; Bạc Hà 0,06g; Cát cánh 0,1g; Cam thảo 0,12g; Ngưu đởm tinh 0,1g; Câu đằng 0,12g; Thiên hoa phấn 0,1g; Thuyền thoái 0,1g; Cương tàm 0,1g; Hoàng liên 0,112g; Liên kiều 0,1g; Phục linh 0,1g; Bạch chỉ 0,1g; Bạch đàn 0,1g; Tế tân 0,006g; Trân châu 0,008g; Trần bì 0,1g; Mộc hương 0,1g; Đạm trúc diệp 0,1g; Bối mẫu 0,1g 0,1 g, 0,12g, 0,06g, 0,1g, 0,12g, 0,1g, 0,12g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,112g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,006g, 0,008g, 0,1g, 0,1g, 0,1g, 0,1g | Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Dưỡng vị tán Xuân Quang | VD-30062-18 | Mỗi 2,5 g thuốc bột chứa: Cam thảo 0,5 g; Hương phụ 0,38 g; Đại hồi 0,25 g; Hậu phác 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sài hồ 0,18 g; Sa nhân 0,13 g; Chỉ xác 0,13 g; Bạch thược 0,13 g; Xuyên khung 0,13 g; Mộc hương 0,13 g; Quế 0,05 g 0,5 g, 0,38 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,18 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,13 g, 0,05 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cam ích tán | V149-H06-19 | Mỗi gói 0,5g chứa: Sử quân tử 0,03g; Đại hoàng 0,1g; Binh lang 0,05g; Kê nội kim 0,05g; Thiên hoa phấn 0,27g 0,03g, 0,1g, 0,05g, 0,05g, 0,27g | Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cefaclor 125mg | VD-29143-18 | Mỗi 3,2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Amoxicilin 250mg | VD-29140-18 | Mỗi gói 5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin triihydrat compacted) 250mg 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Kalimate | VD-28402-17 | Mỗi gói 5g chứa: Calci polystyren sulfonat 5g 5g | Công ty CPDP Trung ương CPC 1 | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thuốc sâu răng gia truyền | V134-H12-18 | Mỗi 5g bột thành phẩm tương đương với Thuốc lào 1,5g; Trầu không 0,5g; Nước vôi trong 1ml; Đất sét gan gà 5g; 1,5g, 0,5g, 1ml, 5g | Nhà thuốc gia truyền Nguyễn Hữu ba | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Khu phong cảm thống tán | V114-H12-18 | Mỗi gói 1g chứa: Phòng phong 0,05g; Kinh giới 0,08g; Bạc hà 0,05g; Quế nhục 0,05g; Mộc qua 0,08g; Thiên ma 0,1g; Tam thất 0,1g; Tần giao 0,08g; Độc hoạt 0,08g; Xuyên khung 0,05g; Tế tân 0,05g; Tang ký sinh 0,08g; Khương hoạt 0,08g; Bạch chỉ 0,05g; Cam thảo 0,02g | Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Vị thống tán | V116-H12-18 | Mỗi 35 g chứa: Mai mực 18g; Cam thảo 6g; Đại hồi 9,5g; Bạc hà 1,5g 18g, 6g, 9,5g, 1,5g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Mibezisol 2,5 | VD-26585-17 | Mỗi gói 4,13g chứa: Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg; Kẽm Gluconat (tương đương kẽm 2,5mg) 17,5mg; Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg 300mg, 2700mg, 17,5mg, 520mg, 580mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tùng lộc thanh nhiệt tán | VD-26546-17 | Mỗi 5g chứa: Hoạt thạch 4,3g; Cam thảo 0,7g | Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-26245-17 | Mỗi gói 5 g chứa Sorbitol 5 g 5 g | Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sâu răng thụy khuê | V119-H12-18 | Mỗi gói 0,75 g chứa: Tế tân 0,12g; Bạch chỉ 0,0825g; Thanh đại 0,0825g; Ngũ bội tử 0,0675g; Hoàng bá 0,0675g; Bằng sa 0,06g; Bạch phàn 0,06g; Mai hoa băng phiến 0,06g; Đinh hương 0,0525g; Hoàng liên 0,0525g; Lô hội 0,045g 0,12g, 0,0825g, 0,0825g, 0,0675g, 0,0675g, 0,06g, 0,06g, 0,06g, 0,0525g, 0,0525g, 0,045g | Cơ sở Thụy Khuê | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-26270-17 | Mỗi gói 5g chứa: Sortbiol 5g 5g | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc bột giải nhiệt tiêu ban tán | V91-H12-16 | Mỗi gói 1g chứa: Bạch chỉ 0,15g; Phòng phong 0,15g; Cát căn 0,15g; Sài hồ 0,10g; Kim ngân hoa 0,10g; Liên kiều 0,10g; Ma hoàng 0,10g; Tô diệp 0,05g; Bạc hà 0,05g; Cam thảo 0,05g 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,10g, 0,10g, 0,10g, 0,10g, 0,05g, 0,05g, 0,05g | Cơ sở Phú Sơn | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Cam xanh | V89-H12-16 | Mỗi lọ 0,6 g chứa: Thanh đại 0,39g; Bạch phàn 0,1g; Ngũ bội tử 0,1g; Mai hoa băng phiến 0,01g 0,39g, 0,1g, 0,1g, 0,01g | Cơ sở đông dược Tiêu Lan | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế Hoa Việt | V82-H12-16 | Mỗi gói 5g chứa: Bối mẫu 1,2g; Qua lâu 0,7g; Phục linh 0,5g; Quất hồng 0,5g; Thiên hoa phấn 0,5g; Cát cánh 0,5g | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho chỉ khái tán | V60-H12-16 | Mỗi gói 1g chứa: Cát cánh 0,15g; Tử uyển 0,15g; Tiền hồ 0,15g; Xuyên bối mẫu 0,15g; Liên kiều 0,10g; Thiên hoa phấn 0,10g; Bán hạ 0,05g; Tang bạch bì 0,05g; Trần bì 0,05g; Cam thảo 0,05g | Cơ sở Phú Sơn | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho chỉ khái tán | V60-H12-16 | Mỗi gói 1g chứa: Cát cánh 0,15g; Tử uyển 0,15g; Tiền hồ 0,15g; Xuyên bối mẫu 0,15g; Liên kiều 0,10g; Thiên hoa phấn 0,10g; Bán hạ 0,05g; Tang bạch bì 0,05g; Trần bì 0,05g; Cam thảo 0,05g | Cơ sở Phú Sơn | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Oremute 2/1000 ml | QLĐB-477-15 | Mỗi gói 20,579g chứa: Natri clorid 2,6g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Kali clorid 1,5g; Glucose khan 13,5g; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 2 mg | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Mibezisol 2,5 | QLĐB-445-14 | Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Tiểu nhi kinh phong tán | V344-H12-13 | Câu đằng 0,065g; Bạch cương tàm 0.065g; Bạc hà 0,065g; thiên trúc hoàng 0,04875g; Hoàng liên 0,04875g; Thiên ma 0,325g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mibezisol 5 | QLĐB-391-13 | Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Sorbitol 5g | VD-17853-12 | Sorbitol 5 g | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 50mg | VD-17368-12 | Roxithromycin 50mg/ gói | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Opevit C + E | VD-17502-12 | Vitamin C; Vitamin E; Vitamin B5 500mg; 20mg; 10mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Toplife C Plus | VD-17509-12 | Vitamin C; Vitamin E, Vitamin B5 1000mg; 20mg; 10mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thuốc ho chỉ khái tán | V175-H12-13 | Cát cánh, tử uyển, tiền hồ, xuyên bối mẫu, liên kiều, thiên hoa phấn, bán hạ, tang bạch bì, trần bì, cam thảo . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Phú Sơn | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Acetylcystein 200 mg Không kê đơn | 893100721724 (cũ: VD-29875-18) | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Hết hạn |
| Biosubtyl-II | QLSP-855-15 | Bacillus subtilis 10.000.000 - 100.000.000 CFU/g | Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang | Việt Nam | 25/08/2021 | Hết hạn |
| OZONBIOTIC | QLSP-838-15 | Lactobacillus acidophilus 109 CFỤ; Zinc gluconate 21,0mg (tương đương kẽm 3mg) | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 23/04/2015 | Hết hạn |
| Masozym-Zn | QLSP-837-15 | Lactobacillus acidophilus 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 23/04/2015 | Hết hạn |
| AIBEZYM | QLSP-835-15 | Lactobacillus acidophilus 108 CFỤ; Bacillus subtilis 108 CFU; Zinc gluconate (3 mg kẽm) 21,0 mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 23/04/2015 | Hết hạn |
| BIOSUPTIN | QLSP-819-14 | Bacillus subtilis 107 - 108 CFU 107 - 108 CFU | CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM NIC (NIC-PHARMA) | Việt Nam | 14/12/2014 | Hết hạn |
| Sorbitol 5g | VD-20392-13 | Sorbitol 5g | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Claminat 500 mg/ 62,5 mg | VD-20204-13 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Smixtal | VD-18579-13 | Dioctahedral smectite 3g | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Diosmectit | VD-18426-13 | Diosmectit 3g | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Acetylcystein | VD-17864-12 | Acetylcystein 200mg/ viên | công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hỗn dịch nhỏ mắt | 84 |
| Thuốc mỡ | 84 |
| Thuốc mỡ bôi da | 81 |
| Thuốc tiêm đông khô | 81 |
| viên ngậm | 79 |
| Viên nang mềm đặt âm đạo | 76 |
| Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | 90 |
| Thuốc tiêm | 90 |
| Gel bôi da | 92 |
| Viên bao phim | 94 |
| viên nhai | 71 |
| Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | 70 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.