Thuốc dạng Hỗn dịch nhỏ mắt: 84 số đăng ký lưu hành

Có 84 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hỗn dịch nhỏ mắt, trải trên 49 hoạt chất.

Trong số đó, 75 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

39 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

84
Số đăng ký thuốc
75
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
41
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20258
202411
20239
20226
20191
20181
20172
20161
20153
20142
20133

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Uni-Nepafenac 893110093326 Nepafenac 0,1 % (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pred Forte 539110068826 Prednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml) DKSH Singapore Pte. Ltd. Ireland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tobexam 893110461025 Dexamethason 0,1% (w/v); Tobramycin 0,3% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
I-Brinz Sterile Eye Drops 890110438225 Brinzolamide 10mg/ml Sun Pharmaceutical Industries Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Brizoton 482110433625 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Brinzolamid 10mg, Timolol maleat 6,84mg (tính trên lượng khan 100%) tương đương Timolol 5mg Farmak AG Ukraine 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eyrus Ophthalmic Suspension 880110356025 (cũ: VN-21337-18) Mỗi lọ 10ml chứa: Dexamethason 10mg, Neomycin sulfate 35mg, Polymycin B sulfate 60000 IU Mỗi lọ 10ml chứa: Dexamethason 10mg, Neomycin sulfate 35mg, Polymycin B sulfate 60000 IU Samil Pharm. Co., Ltd. Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Maxitrol 840110307725 Dexamethasone 1mg/ml, Neomycin sulfate 3500 IU/ml, Polymyxin B sulfate 6000 IU/ml Công ty TNHH Novartis Việt Nam Spain 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Otivacin P 893110231125 Dexamethason 8mg; Neomycin sulfat 28000IU; Polymyxin B sulfat 48000IU Công ty Cổ phần Dược khoa Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Uni-Nepafenac 893110061825 Nepafenac 0,1% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Maxitrol 540110024025 (cũ: VN-21435-18) Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Mỗi ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Công ty TNHH Novartis Việt Nam Belgium 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Scofi 893110301700 (cũ: VD-32234-19) Mỗi 1ml chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3.500IU; Polymyxin B sulfat 6.000IU Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng Videtrol 893110300300 (cũ: VD-34173-20) Mỗiml hỗn dịch chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500IU; Polymyxin B sulfat 6000IU Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Texdoz 520110185600 Tobramycin và Dexamethason Tobramycin 0,3% (w/v) và Dexamethason 0,1% (w/v) Công ty TNHH dược phẩm Do Ha Greece 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Namycin 893110112000 Natamycin 5% (w/v) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Premifla 893110090500 Fluorometholon 0,1% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Natamin 893110090100 Natamycin 5% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pineye 893110735524 Pirenoxine 0,005% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tobadexa 880110776524 Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực) Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực) Phil International Co., Ltd. Korea 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Metodex SPS 893110182224 (cũ: VD-23881-15) Tobramycin 0,3% (w/v); Dexamethasone 0,1% (w/v) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Navaldo 893110087324 (cũ: VD-30738-18) Mỗi 5ml chứa: Fluorometholon acetat 5mg Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Azopt 001110009924 (cũ: VN-21090-18) Brinzolamide 10mg/ml Brinzolamide 10mg/ml Công ty TNHH Novartis Việt Nam USA 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lotepred 893110451723 Loteprednol etabonate 0,5% (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Suspinep 890110437623 Nepafenac 0,1% Sun Pharmaceutical Industries Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Torexvis-D 893110283923 (cũ: VD-28940-18) Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin 15mg, Dexamethason 5mg (Tobramycin 0,3%, Dexamethason 0,1%) Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kary Uni 499110080823 (cũ: VN-21338-18) Pirenoxin 0,25mg/5ml Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam Japan 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Besivance 001115076223 (cũ: VN-20774-17) — Besifloxacin (dưới dạng besifloxacin hydroclorid) 0,6% (kl/tt) Hyphens Pharma Pte.Ltd USA 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Azarga 540110079123 (cũ: VN-17810-14) Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml Công ty TNHH Novartis Việt Nam Belgium 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Philoclex 880110032923 (cũ: VN-19518-15) — Tobramycin 15mg/5ml, Dexamethasone 5mg/5ml Phil International Co., Ltd. Korea 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Samilflurone 0,1% ophthalmic suspension 880110033323 (cũ: VN-18080-14) Fluorometholon 5mg/5ml Samil Pharmaceutical Co., Ltd. (Samil Pharm. Co., Ltd.) Korea 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Dex-Tobrin 380110019423 (cũ: VN-16553-13) Tobramycin 3mg/ml (dưới dạng tobramycin sulfate); Dexamthasone 1mg/ml Tobramycin 3mg/ml (dưới dạng tobramycin sulfate); Dexamethasone 1mg/ml Actavis International Ltd Bulgaria 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Tobradex VN-20587-17 1 ml chứa: Dexamethasone 1mg; Tobramycin 3mg 1 ml chứa: Dexamethasone 1mg; Tobramycin 3mg Công ty TNHH Novartis Việt Nam Belgium 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Flumetholon 0,1 VN-18452-14 Fluorometholon 5mg/5ml Fluorometholon 5mg/5ml Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam Japan 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Nevanac VN-17217-13 Nepafenac 1mg/ml Nepafenac 1mg/ml Công ty TNHH Novartis Việt Nam Belgium 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Simbrinza VN3-207-19 Brinzolamid 10mg/ml, Brimonidin tartrat 2mg/ml Công ty TNHH Novartis Việt Nam Belgium 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Lotemax VN-18326-14 Loteprednol etabonate 0,5% (5 mg/ml) Hyphens Pharma Pte.Ltd USA 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Flumetholon 0,02 VN-18451-14 Fluorometholon 1mg/5ml Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam Japan 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Newmytoba 0,02% Ophthalmic Suspension VN-22028-19 Fluorometholone 1,2mg/6ml 1,2mg/6ml Pharmaunity Co., Ltd Hàn Quốc 23/07/2019 Không ghi
Newmytoba 0,1% VN-21442-18 Fluorometholone 6 mg 6 mg Pharmaunity Co., Ltd Hàn Quốc 28/10/2018 Không ghi
Telbirex VD-26710-17 Mỗi 100ml chứa: Tobramycin 0,3g; Dexamethason 0,1g 0,3g, 0,1g Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Fortipred VN-20344-17 Methyl prednisolon 10mg/ml 10mg/ml Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd Pakistan 19/02/2017 Không ghi
Detoraxin OPH VN-19149-15 Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg DHP Korea Co., Ltd Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Mucosta ophthalmic suspension UD 2% (cơ sở tiệt trùng dược chất: Koga Isotope, Ltd., địa chỉ: 53-6 Jinbo, Kouga-cho, Kouga-shi, Shiga 520-3404- Japan) VN-19052-15 Rebamipid 2% Công ty cổ phần Otsuka OPV Nhật Bản 05/10/2015 Không ghi
Detoraxin OPH VN-19149-15 Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg Enter Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Besivance VN2-202-13 Besifloxacin (dưới dạng Besifloxacin hydrochloride) 6,06mg/1ml Hyphens Pharma Pte. Ltd Hoa Kỳ 26/12/2013 Không ghi
Unitoba-D VN-16405-13 Tobramycin 15mg; Dexamethasone 1mg . Unimed Pharmaceuticals Inc. Hàn Quốc 17/01/2013 Không ghi
Aumnata VN-16128-13 Natamycin 50mg/ml 50mg/ml Aum Impex (Pvt) Ltd. Bangladesh 17/01/2013 Không ghi
Nevanac VN1-747-12 Nepafenac 1mg/ml Alcon Pharmaceuticals Ltd. Bỉ 09/10/2012 Không ghi
Kary Uni Ophthalmic Suspension VN-15629-12 Pirenoxine 0,05mg/ml Santen Pharmaceutical Co., Ltd. Nhật Bản 21/06/2012 Không ghi
Fulleyelone 0,1% VN-14926-12 Fluorometholone 0,1% Binex Co., Ltd. Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Videto VN-14194-11 Tobramycin; Dexamethasone Tobramycin 3mg (hoạt lực); Dexamethasone 1mg/ml Hanbul Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Thuốc nhỏ mắt Hanluro-Plus VN-14324-11 Fluorometholone, Tetrahydrozoline hydrochloride Mỗi ml chứa Fluorometholone 1mg, Tetrahydrozoline Pharmix Corporation Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Philtobeson VN-14149-11 Tobramycin, Dexamethasone 3mg, 1mg Daewoo Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Bogotop VN-12910-11 Tobramycin, Dexamethasone 3mg/ml; 1mg/ml Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân Colombia 11/07/2011 Không ghi
Dicortineff VN-13349-11 Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat 12500 IU; 125IU; 5mg Polfa Ltd. Ba Lan 11/07/2011 Không ghi
Govarom VN-13144-11 Tobramycin, Dexamethasone 15mg, 5mg Hana Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Tobadexa Eye drops VN-13344-11 Tobramycin; Dexamethasone 3mg; 1mg Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 11/07/2011 Không ghi
Sunpredmet 1% VN-12657-11 Prednisolone acetate -- Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Santodex Ophthalmic VN-12651-11 Tobramycin; Dexamethasone 3mg Tobramycin; 1mg Dexamethasone/1ml Sante (Pvt) Limited Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Natasan VN-12650-11 Natamycin 50mg Sante (Pvt) Limited Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Torexcom eye Drops VN-12005-11 Tobramycin; Dexamethasone 3mg; 1mg Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Travatan VN-11673-11 Travoprost 0,004% Alcon Pharmaceuticals Ltd. Hoa Kỳ 09/02/2011 Không ghi
Hỗn dịch nhỏ mắt Torarop VN-11612-10 Dexamethasone, Tobramycin Tobramycin 3mg, dexamethasone 1mg Pharmix Corporation Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Dextear Eye Drop VN-10998-10 Tobramycin, Dexamethason 3mg; 1mg/ml Daewoo Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Hudexa Eye Drops VN-11256-10 Tobramycin, Dexamethason Mỗi ml chứa: Tobramycin 3mg; Dexamethason 1mg Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Maxitrol VN-10720-10 Dexamethasone sulfate; Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate 0,1% Dexamethasone; 3500IU/ml Neomycin sulfate; 6000IU/ml Polymycin B sulfate Alcon Pharmaceuticals Ltd. Bỉ 16/12/2010 Không ghi
Philtolon Eye Drops VN-11266-10 Fluorometholone 5mg Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Betoptic S VN-10718-10 Betaxolol hydrochloride 0,25% Betaxolol Alcon Pharmaceuticals Ltd. Bỉ 16/12/2010 Không ghi
Poly-Pred Liquifilm VN-9924-10 Prednisolon acetat, Neomycin sulfat, Polymixin B sulfat Mỗi ml chứa: Prednisolon acetat 5mg; Neomycin sulfat 5mg; Polymixin B sulfat 10.000IU/ml Allergan, Inc. Cộng hòa Ireland 19/08/2010 Không ghi
Azopt VN-9921-10 Brinzolamide -- Alcon Pharmaceuticals Ltd. Hoa Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Flarex VN-4951-10 Fluorometholone acetate 0,1% Alcon Pharmaceuticals Ltd. Bỉ 06/01/2010 Không ghi
Hanluro VN-5580-10 Fluorometholone 1mg/ml Pharmix Corporation Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Maxidex VN-4952-10 Dexamethasone 0,1% Alcon Pharmaceuticals Ltd. Bỉ 06/01/2010 Không ghi
Tobradex VN-4954-10 Tobramycin; Dexamethasone 0,3%; 0,1% Alcon Pharmaceuticals Ltd. Bỉ 06/01/2010 Không ghi
Eyrus Ophthalmic Drops VN-5614-10 Polymycin B sulfate, Neomycin sulfate, Dexamethasone 6,000IU; 3,5mg; 1mg Samil Pharmaceutical Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Uniflurone VN-5684-10 Fluorometholone 0,1% Unimed Pharmaceuticals Inc. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Eyfem VN-20212-16 Fluorometholon 1,0mg/1ml 1,0mg/1ml Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd Pakistan 02/11/2016 Hết hạn
Nepaflam VN-17809-14 Nepafenac 1mg/ml Ajanta Pharma Ltd. Ấn Độ 11/06/2014 Hết hạn
Lotecor VN-17631-14 Loteprednol etabonate 5mg/ml Ajanta Pharma Ltd. Ấn Độ 03/03/2014 Hết hạn
Eyeluk VN-15679-12 Prednisolone acetate 50mg/5ml (1%) Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
FML Liquifilm VN-15193-12 Fluorometholone 0,001 Allergan Singapore Pte. Ltd. Cộng hòa Ireland 21/06/2012 Hết hạn
Pred Forte VN-14893-12 Prednisolon acetat 1% w/v (10 mg/ml) Allergan Singapore Pte. Ltd. Cộng hòa Ireland 21/03/2012 Hết hạn
Eporon Eye drops VN-13329-11 Fluorometholone 5mg Công ty TNHH Philavida Hàn Quốc 11/07/2011 Hết hạn
Oflodex VN-13285-11 Ofloxacin, Dexamethasone 0,3% w/v; 0,1% w/v Micro Labs Limited Ấn Độ 11/07/2011 Hết hạn
Hanlimfumeron Eye Drops VN-12609-11 Fluorometholone 1mg Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 19/04/2011 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Hỗn dịch nhỏ mắt đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 84 số đăng ký thuốc ở dạng Hỗn dịch nhỏ mắt. Trong đó 75 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 9 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hỗn dịch nhỏ mắt?
Dữ liệu ghi nhận 41 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hỗn dịch nhỏ mắt. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.