Thuốc dạng Thuốc mỡ: 84 số đăng ký lưu hành

Có 84 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc mỡ, trải trên 51 hoạt chất.

Trong số đó, 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

28 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

84
Số đăng ký thuốc
71
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202512
202419
20234
20226
20211
20201
20193
20171
20152
20141
20133

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Bactopic Không kê đơn 890100073326 Mupirocin (đóng dư 10% tương đương 22mg) 20mgKusum Healthcare Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cpotroil 890110048526 Anhydrous Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 60mcg) 50.000µg (mcg)/1gAlleviare Life Sciences Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Povidine 10% Không kê đơn 893100010226 Povidon iod 10% (w/w)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDICViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Rocimus 0.1% w/w 890110028226 Tacrolimus 1mg/gMega Lifesciences Public Company LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tacrohope 890110450525 (cũ: VN-21354-18)Tacrolimus Monohydrate 0,1% (w/w)U Square Lifescience Private LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Epirozin-Xepa Ointment 2% w/w Không kê đơn 955100438625 Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w)) Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w))Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.Malaysia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ecmus 890110410525 Tacrolimus 0,1% kl/klCông ty TNHH Dược phẩm HeliosIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Maxxmucin Không kê đơn 893100368525 Mupirocin 2% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Daivonex 539110339325 (cũ: VN-21355-18)Calcipotriol 50 microgam/gamCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamIreland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ureper Plus 890110298025 Tacrolimus 0,1% (w/w)Alleviare Life Sciences Private LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Seadoral 893110230425 Triamcinolon acetonid 0,1% (w w)Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Triamfort 893110275825 Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w)Công ty cổ phần Tập đoàn MerapViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piodincarevb Không kê đơn 893100147625 (cũ: VD-24408-16)Povidon-iod 10% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oracortia 893110158025 (cũ: VD-24653-16)Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w)Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mupirocin USL Không kê đơn 890100041525 (cũ: VN-20634-17)Mupirocin 2% (w/w)U Square Lifescience Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ureper 890110000425 Tacrolimus 0,03% (w/w)Alleviare Life Sciences Private LimitedIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Bometan 893110211600 (cũ: VD-34154-20)Mỗi g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg; Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat 52,2mcg) 50µg (mcg)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sovalimus 0,03% 893110293900 (cũ: VD-26261-17)Tacrolimus 0,03% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Song VânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mỡ DEP Không kê đơn 893100262500 (cũ: VS-4949-16)Diethyl phtalat 40% (w/w)Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Immulimus 0,1% 893110217700 (cũ: VD-26879-17)Tacrolimus 0,001g/1gCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mỡ D.E.P Không kê đơn 893100315600 (cũ: VS-4968-16)Diethyl phtalat 65,0% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Salymet Không kê đơn 893100266800 (cũ: VD-22126-15)Tuýp 10g chứa: Camphor 1g; Menthol 1,2g; Methyl salicylat 2,7gCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Softerin Không kê đơn 893100163200 Urea 10.000mg/50gCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Povidine Không kê đơn 893100020300 (cũ: VD-24154-16)Povidon iod 0,15gCông ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Salic Ointment 471110978524 Betamethasone Dipropionate 6,4mg (tương đương Betamethasone 5mg), Salicylic Acid 300mgSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bacterocin Oint Không kê đơn 880100989824 (cũ: VN-21777-19)Mỗi gam thuốc chứa: Mupirocin 20mgCông ty TNHH Dược phẩm Quang ĐiềnKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Aipenxin Ointment Không kê đơn 880100989524 (cũ: VN-22253-19)Mupirocin 2% (w/w)Công ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tinfocool 893110906124 (cũ: VD-31651-19)Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w)Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Betadine Ointment 10% w/w Không kê đơn 529100790524 (cũ: VN-20577-17)Povidon iod 10% kl/kl Povidon iod 10% kl/klDKSH Singapore Pte. LtdCyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cao xoa bách xà Không kê đơn 893100568824 (cũ: VD-22371-15)Camphor (Camphora) 2,1g; Menthol (Mentholum) 0,72g; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 2,4g; Nọc rắn hổ mang khô (Venom Naja Naja) 0,06mg; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 1,32g; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,3gCông ty TNHH Nam DượcViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Divibet 893110559824 (cũ: VD-33900-19)Mỗi tuýp 15g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Neomiderm 893110333824 (cũ: VD-25126-16)Triamcinolon acetonid 0,1% (kl/kl); Neomycin sulfat 0,22% (kl/kl); Nystatin 2,27% (kl/kl)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Hasaderm 893110238424 Betamethason dipropionat 0,064%; Acid salicylic 3%Công ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Immulimus 0,03% 893110064524 (cũ: VD-26878-17)Tacrolimus 0,003g/10gCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Trinolon ointment 893110026324 Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
A-Limus 0,03% Ointment 893110237023 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,03% 0,03%Công ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
A-Limus 0,1% Ointment 893110237123 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,1% 0,1%Công ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Betatriol ointment 880110182723 Betamethasone dipropionate; Calcipotriol Betamethason dipropionate 0,0643% (w/w) Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005% (w/w)Công ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea13/07/2023 Đến 13/07/2028
Tacroz Forte 890110029023 (cũ: VN-20284-17)— Tacrolimus 0,1% (kl/kl)Glenmark Pharmaceuticals Ltd.India01/03/2023 Đến 01/03/2028
Dipsotrex VN-23218-22 Calcipotriol 0.005% kl/kl;Glenmark Pharmaceuticals Ltd.India10/10/2022 Đến 10/10/2027
Hoebeprosalic Ointment VN-23175-22 Betamethasone 0.05% w/w (dưới dạng Betamethasone dipropionate), Salicylic acid 3% w/w; .Công ty TNHH Dược phẩm và thiết bị y tế Hoàng ĐứcMalaysia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Protopic VN-23261-22 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg/g 1mg/gZuellig Pharma Pte. Ltd.Ireland10/10/2022 Đến 10/10/2027
Daivobet VN-20354-17 Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mg Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mgZuellig Pharma Pte. Ltd.Ireland22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tiffyrub VN-19538-15 Mỗi 100 gam chứa: Menthol 3,0 gam, Camphor 5,2 gam, Eucalyptus oil 1,5 gamCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamThailand10/05/2022 Đến 10/05/2027
Protopic VN-23058-22 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g 0,3mg/gCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamIreland18/04/2022 Đến 18/04/2027
Mupricon Ointment VN-22758-21 Mỗi 5 gam chứa Mupirocin 0,1g 0,1gCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedẤn Độ19/04/2021Không ghi
Clobetsonate Ointment VN-22587-20 Clobetasol propionate 0,05% w/w 0,05% w/wAtco Laboratories LimitedPakistan30/12/2020Không ghi
Tiger Balm Red VN-22408-19 Camphor racemic 25,0%; Menthol 10,0%; Tinh dầu tràm 7,0%; Tinh dầu Bạc hà 6,0%; Tinh dầu Đinh hương 5,0% 25,0%, 10,0%, 7,0%, 6,0%, 5,0%Haw Par Healthcare LimitedSingapore22/10/2019Không ghi
Tiger Balm White VN-22409-19 Camphor 25,0% (kl/kl); Tinh dầu bạc hà 16,0%; Tinh dầu Tràm 13,0%; Menthol 8,0%; Tinh dầu Đinh Hương 1,5% 25,0% (kl/kl), 16,0%, 13,0%, 8,0%, 1,5%Haw Par Healthcare LimitedSingapore22/10/2019Không ghi
Atcobeta-S VN-21670-19 Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Acid salicylic 30mg 0,5mg, 30mgAtco Laboratories Ltd.Pakistan19/03/2019Không ghi
D.E.P VS-4880-14 Mỗi 5g chứa: Diethyl phtalat 3gCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/07/2014Không ghi
Tiger Balm White VN-15922-12 Camphor, Dementholised mint oil, Cajuput oil, Menthol, Clove Oil .Haw Par Healthcare Ltd.Singapore09/10/2012Không ghi
Tiger Balm Red VN-15921-12 Camphor, Dementholised mint oil, Cajuput oil, Menthol, Clove Oil .Haw Par Healthcare Ltd.Singapore09/10/2012Không ghi
Beevirutal VN-15496-12 Acyclovir 50mg/gKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Epigen (Công ty sở hữu giấy phép: Il-Yang Pharm. Ltd. - Korea) VN-14804-12 Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide 10mg, 1mgSamsung C&T CorporationHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Daivonex VN-14207-11 Calcipotriol 50mcg/gInvida (Singapore) Private LimitedCộng hòa Ireland07/11/2011Không ghi
Betaval CL VN-14192-11 Betamethasone, Clotrimazole 0,01g; 0,1gHanbul Pharm. Co., Ltd.Bangladesh07/11/2011Không ghi
Inozium VN-13643-11 Betamethasone Dipropionate; salicylic acid 7,5mg Betamethasone; 450mg salicylic acidCông ty TNHH Nhân Vy CườngẤn Độ06/09/2011Không ghi
HoeBeprosone VN-13176-11 Betamethasone dipropionate 0,064% kl/klHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.Malaysia11/07/2011Không ghi
Foban VN-13171-11 Sodium fusidate 2% kl/klHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.Malaysia11/07/2011Không ghi
Axcel Fusidic Acid Ointment VN-12967-11 Sodium fusidate 2% w/wCông ty TNHH Dược phẩm Bình ChâuMalaysia11/07/2011Không ghi
Bactroban ointment VN-12464-11 Mupirocin acid 20mg/gGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Philippines19/04/2011Không ghi
Bartucen Oint. VN-12204-11 Mupirocin 20mg/gBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Wokadine VN-12062-11 Povidone Iodine 10% kl/klWockhardt Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Daivobet (Đóng gói: Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S, Denmark) VN-11666-10 Calcipotriol; Betamethasone dipropionate Mỗi gam chứa: Calcipotriol 50mcg; Betamethason 0,5mgZuellig Pharma Pte., Ltd.Cộng hòa Ireland22/12/2010Không ghi
Betadine Ointment VN-11668-10 Povidone Iodine 10%w/vZuellig Pharma Pte., Ltd.Cyprus22/12/2010Không ghi
Softerin Oint VN-10211-10 Urea 200mg/gDaewoo Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Protopic 0,03% VN-9711-10 Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus 0,03%Janssen Cilag Ltd.Nhật Bản14/04/2010Không ghi
Protopic 0,1% VN-9712-10 Tacrolimus hydrate tương ứng 10mg tacrolimus 0,1%Janssen Cilag Ltd.Nhật Bản14/04/2010Không ghi
Lorinden C ointment VN-9812-10 Fluomethasone pivalate; Clioquinol 3mg; 450mgPolfa Ltd.Ba Lan14/04/2010Không ghi
Flucinar ointment VN-9811-10 Fluocinolone Acetonide 0,25mgPolfa Ltd.Ba Lan14/04/2010Không ghi
Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC VD-22954-15 Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam08/09/2015Hết hạn
Hasaderm VD-22355-15 Betamethason dipropionat 0,0064g/10g; Acid Salicylic 0,3 g/10gCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Flucort-MZ VN-16489-13 Fluocinolon Acetonid 0,01% kl/kl; Miconazol nitrat 2,0% kl/klGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ31/03/2013Hết hạn
Atcobeta-N VN-12166-11 Betamethasone valerate; Neomycin sulphate 0,1% Betamethasone; 0,5% Neomycin sulfateAtco Laboratories Ltd.Pakistan19/04/2011Hết hạn
Imutac 0,03% VN-12551-11 Tacrolimus 0,03%Abbott Laboratories (Singapore) Private LimitedChile19/04/2011Hết hạn
Imutac 0,1% VN-12552-11 Tacrolimus 0,1%Abbott Laboratories (Singapore) Private LimitedChile19/04/2011Hết hạn
Rocimus 0.03%w/w VN-11966-11 Tacrolimus 0,3mg/gMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Rocimus 0.1%w/w VN-11967-11 Tacrolimus 0,1%w/wMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ09/02/2011Hết hạn
Diprosalic Ointment VN-20815-17 Mỗi gam thuốc chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Salicylic acid 30mg 0,5mg, 30mgMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Bỉ18/09/2017Đã rút
Kupfusigel VD-13968-11 natri fusidat 400mgCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.Việt Nam09/02/2011Đã rút
Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) VN-16292-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 3mg/10gZuellig Pharma Pte. Ltd.Nhật Bản17/01/2013Đã rút
Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) VN-16293-13 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 10mg/10gZuellig Pharma Pte. Ltd.Nhật Bản17/01/2013Đã rút
Fucidin VN-14707-12 Sodium fusidate 0,02Zuellig Pharma Pte. Ltd.Cộng hòa Ireland11/01/2012Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc mỡ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 84 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc mỡ. Trong đó 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc mỡ?
Dữ liệu ghi nhận 50 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc mỡ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc mỡ có phải thuốc kê đơn không?
Có 15 trong tổng số 84 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.