Có 84 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc mỡ, trải trên 51 hoạt chất.
Trong số đó, 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
28 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bactopic Không kê đơn | 890100073326 | Mupirocin (đóng dư 10% tương đương 22mg) 20mg | Kusum Healthcare Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cpotroil | 890110048526 | Anhydrous Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 60mcg) 50.000µg (mcg)/1g | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Povidine 10% Không kê đơn | 893100010226 | Povidon iod 10% (w/w) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Rocimus 0.1% w/w | 890110028226 | Tacrolimus 1mg/g | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tacrohope | 890110450525 (cũ: VN-21354-18) | Tacrolimus Monohydrate 0,1% (w/w) | U Square Lifescience Private Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Epirozin-Xepa Ointment 2% w/w Không kê đơn | 955100438625 | Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w)) Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w)) | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | Malaysia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ecmus | 890110410525 | Tacrolimus 0,1% kl/kl | Công ty TNHH Dược phẩm Helios | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Maxxmucin Không kê đơn | 893100368525 | Mupirocin 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Daivonex | 539110339325 (cũ: VN-21355-18) | Calcipotriol 50 microgam/gam | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Ireland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ureper Plus | 890110298025 | Tacrolimus 0,1% (w/w) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Seadoral | 893110230425 | Triamcinolon acetonid 0,1% (w w) | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Triamfort | 893110275825 | Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần Tập đoàn Merap | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Piodincarevb Không kê đơn | 893100147625 (cũ: VD-24408-16) | Povidon-iod 10% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Oracortia | 893110158025 (cũ: VD-24653-16) | Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mupirocin USL Không kê đơn | 890100041525 (cũ: VN-20634-17) | Mupirocin 2% (w/w) | U Square Lifescience Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ureper | 890110000425 | Tacrolimus 0,03% (w/w) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Bometan | 893110211600 (cũ: VD-34154-20) | Mỗi g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg; Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat 52,2mcg) 50µg (mcg) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sovalimus 0,03% | 893110293900 (cũ: VD-26261-17) | Tacrolimus 0,03% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mỡ DEP Không kê đơn | 893100262500 (cũ: VS-4949-16) | Diethyl phtalat 40% (w/w) | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Immulimus 0,1% | 893110217700 (cũ: VD-26879-17) | Tacrolimus 0,001g/1g | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mỡ D.E.P Không kê đơn | 893100315600 (cũ: VS-4968-16) | Diethyl phtalat 65,0% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Salymet Không kê đơn | 893100266800 (cũ: VD-22126-15) | Tuýp 10g chứa: Camphor 1g; Menthol 1,2g; Methyl salicylat 2,7g | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Softerin Không kê đơn | 893100163200 | Urea 10.000mg/50g | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Povidine Không kê đơn | 893100020300 (cũ: VD-24154-16) | Povidon iod 0,15g | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Salic Ointment | 471110978524 | Betamethasone Dipropionate 6,4mg (tương đương Betamethasone 5mg), Salicylic Acid 300mg | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Bacterocin Oint Không kê đơn | 880100989824 (cũ: VN-21777-19) | Mỗi gam thuốc chứa: Mupirocin 20mg | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aipenxin Ointment Không kê đơn | 880100989524 (cũ: VN-22253-19) | Mupirocin 2% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tinfocool | 893110906124 (cũ: VD-31651-19) | Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Betadine Ointment 10% w/w Không kê đơn | 529100790524 (cũ: VN-20577-17) | Povidon iod 10% kl/kl Povidon iod 10% kl/kl | DKSH Singapore Pte. Ltd | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cao xoa bách xà Không kê đơn | 893100568824 (cũ: VD-22371-15) | Camphor (Camphora) 2,1g; Menthol (Mentholum) 0,72g; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 2,4g; Nọc rắn hổ mang khô (Venom Naja Naja) 0,06mg; Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 1,32g; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,3g | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Divibet | 893110559824 (cũ: VD-33900-19) | Mỗi tuýp 15g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Neomiderm | 893110333824 (cũ: VD-25126-16) | Triamcinolon acetonid 0,1% (kl/kl); Neomycin sulfat 0,22% (kl/kl); Nystatin 2,27% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Hasaderm | 893110238424 | Betamethason dipropionat 0,064%; Acid salicylic 3% | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Immulimus 0,03% | 893110064524 (cũ: VD-26878-17) | Tacrolimus 0,003g/10g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Trinolon ointment | 893110026324 | Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| A-Limus 0,03% Ointment | 893110237023 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,03% 0,03% | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| A-Limus 0,1% Ointment | 893110237123 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,1% 0,1% | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Betatriol ointment | 880110182723 | Betamethasone dipropionate; Calcipotriol Betamethason dipropionate 0,0643% (w/w) Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 0,005% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Tacroz Forte | 890110029023 (cũ: VN-20284-17) | — Tacrolimus 0,1% (kl/kl) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Dipsotrex | VN-23218-22 | Calcipotriol 0.005% kl/kl; | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Hoebeprosalic Ointment | VN-23175-22 | Betamethasone 0.05% w/w (dưới dạng Betamethasone dipropionate), Salicylic acid 3% w/w; . | Công ty TNHH Dược phẩm và thiết bị y tế Hoàng Đức | Malaysia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Protopic | VN-23261-22 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg/g 1mg/g | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Ireland | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Daivobet | VN-20354-17 | Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mg Mỗi gam chứa Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 52,2 mcg) 50mcg; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,643mg) 0,5 mg | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Ireland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tiffyrub | VN-19538-15 | Mỗi 100 gam chứa: Menthol 3,0 gam, Camphor 5,2 gam, Eucalyptus oil 1,5 gam | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Thailand | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Protopic | VN-23058-22 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,3mg/g 0,3mg/g | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Ireland | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Mupricon Ointment | VN-22758-21 | Mỗi 5 gam chứa Mupirocin 0,1g 0,1g | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Clobetsonate Ointment | VN-22587-20 | Clobetasol propionate 0,05% w/w 0,05% w/w | Atco Laboratories Limited | Pakistan | 30/12/2020 | Không ghi |
| Tiger Balm Red | VN-22408-19 | Camphor racemic 25,0%; Menthol 10,0%; Tinh dầu tràm 7,0%; Tinh dầu Bạc hà 6,0%; Tinh dầu Đinh hương 5,0% 25,0%, 10,0%, 7,0%, 6,0%, 5,0% | Haw Par Healthcare Limited | Singapore | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiger Balm White | VN-22409-19 | Camphor 25,0% (kl/kl); Tinh dầu bạc hà 16,0%; Tinh dầu Tràm 13,0%; Menthol 8,0%; Tinh dầu Đinh Hương 1,5% 25,0% (kl/kl), 16,0%, 13,0%, 8,0%, 1,5% | Haw Par Healthcare Limited | Singapore | 22/10/2019 | Không ghi |
| Atcobeta-S | VN-21670-19 | Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Acid salicylic 30mg 0,5mg, 30mg | Atco Laboratories Ltd. | Pakistan | 19/03/2019 | Không ghi |
| D.E.P | VS-4880-14 | Mỗi 5g chứa: Diethyl phtalat 3g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Tiger Balm White | VN-15922-12 | Camphor, Dementholised mint oil, Cajuput oil, Menthol, Clove Oil . | Haw Par Healthcare Ltd. | Singapore | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tiger Balm Red | VN-15921-12 | Camphor, Dementholised mint oil, Cajuput oil, Menthol, Clove Oil . | Haw Par Healthcare Ltd. | Singapore | 09/10/2012 | Không ghi |
| Beevirutal | VN-15496-12 | Acyclovir 50mg/g | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Epigen (Công ty sở hữu giấy phép: Il-Yang Pharm. Ltd. - Korea) | VN-14804-12 | Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide 10mg, 1mg | Samsung C&T Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Daivonex | VN-14207-11 | Calcipotriol 50mcg/g | Invida (Singapore) Private Limited | Cộng hòa Ireland | 07/11/2011 | Không ghi |
| Betaval CL | VN-14192-11 | Betamethasone, Clotrimazole 0,01g; 0,1g | Hanbul Pharm. Co., Ltd. | Bangladesh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Inozium | VN-13643-11 | Betamethasone Dipropionate; salicylic acid 7,5mg Betamethasone; 450mg salicylic acid | Công ty TNHH Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| HoeBeprosone | VN-13176-11 | Betamethasone dipropionate 0,064% kl/kl | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Foban | VN-13171-11 | Sodium fusidate 2% kl/kl | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axcel Fusidic Acid Ointment | VN-12967-11 | Sodium fusidate 2% w/w | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bactroban ointment | VN-12464-11 | Mupirocin acid 20mg/g | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Philippines | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bartucen Oint. | VN-12204-11 | Mupirocin 20mg/g | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Wokadine | VN-12062-11 | Povidone Iodine 10% kl/kl | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Daivobet (Đóng gói: Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S, Denmark) | VN-11666-10 | Calcipotriol; Betamethasone dipropionate Mỗi gam chứa: Calcipotriol 50mcg; Betamethason 0,5mg | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | Cộng hòa Ireland | 22/12/2010 | Không ghi |
| Betadine Ointment | VN-11668-10 | Povidone Iodine 10%w/v | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | Cyprus | 22/12/2010 | Không ghi |
| Softerin Oint | VN-10211-10 | Urea 200mg/g | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Protopic 0,03% | VN-9711-10 | Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus 0,03% | Janssen Cilag Ltd. | Nhật Bản | 14/04/2010 | Không ghi |
| Protopic 0,1% | VN-9712-10 | Tacrolimus hydrate tương ứng 10mg tacrolimus 0,1% | Janssen Cilag Ltd. | Nhật Bản | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lorinden C ointment | VN-9812-10 | Fluomethasone pivalate; Clioquinol 3mg; 450mg | Polfa Ltd. | Ba Lan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Flucinar ointment | VN-9811-10 | Fluocinolone Acetonide 0,25mg | Polfa Ltd. | Ba Lan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC | VD-22954-15 | Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Hasaderm | VD-22355-15 | Betamethason dipropionat 0,0064g/10g; Acid Salicylic 0,3 g/10g | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Flucort-MZ | VN-16489-13 | Fluocinolon Acetonid 0,01% kl/kl; Miconazol nitrat 2,0% kl/kl | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Atcobeta-N | VN-12166-11 | Betamethasone valerate; Neomycin sulphate 0,1% Betamethasone; 0,5% Neomycin sulfate | Atco Laboratories Ltd. | Pakistan | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Imutac 0,03% | VN-12551-11 | Tacrolimus 0,03% | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Chile | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Imutac 0,1% | VN-12552-11 | Tacrolimus 0,1% | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Chile | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Rocimus 0.03%w/w | VN-11966-11 | Tacrolimus 0,3mg/g | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Rocimus 0.1%w/w | VN-11967-11 | Tacrolimus 0,1%w/w | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Diprosalic Ointment | VN-20815-17 | Mỗi gam thuốc chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Salicylic acid 30mg 0,5mg, 30mg | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Bỉ | 18/09/2017 | Đã rút |
| Kupfusigel | VD-13968-11 | natri fusidat 400mg | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 09/02/2011 | Đã rút |
| Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) | VN-16292-13 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 3mg/10g | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Nhật Bản | 17/01/2013 | Đã rút |
| Protopic (Đóng gói: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte Ltd.. địa chỉ: 15 Changi North Way #02-02, #02-10 Singapore 498770) | VN-16293-13 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 10mg/10g | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Nhật Bản | 17/01/2013 | Đã rút |
| Fucidin | VN-14707-12 | Sodium fusidate 0,02 | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Cộng hòa Ireland | 11/01/2012 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.