Thuốc dạng Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột: 90 số đăng ký lưu hành

Có 90 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột, trải trên 17 hoạt chất.

Trong số đó, 82 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

90
Số đăng ký thuốc
82
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202522
202438
20238
20224
20211
20181
20171
20161
20152
20141
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 90 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Omeprazol 20mg 893110167826 (cũ: VD-20348-13)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % Omeprazol) 20mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetecoleceti 20 893110162726 (cũ: VD-32668-19)Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gestimed 40 893110094826 Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột (tương đương 40mg Omeprazole) 470,6mgCông ty Cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Esomeprazole 40 893110084426 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaNexum 40 Capsules 893110084026 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ML-Gacid 890110061526 Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 7,5% kl/kl) 20mgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Omez 890110041926 (cũ: VN-21275-18)Omeprazole (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgDr. Reddy's Laboratories Ltd.India28/05/2026 Đến 28/05/2031
Esomeprazole 20 893110006726 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,21mg) 20mgCông ty cổ phần ASTA Healthcare USAViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
AstaNexum 20 Capsules 893110006026 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,21mg) 20mgCông ty cổ phần ASTA Healthcare USAViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mexlocap 20 893110485125 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 8,5% w/w) 20mgCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Esomeprazol 40 mg 893110476425 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22,5% esomeprazol) 40mgCông Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Omeprazol TVP 893110472725 Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Omeprazol) 20mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Jumin 893110463025 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 8,5% (w/w)) 20mgCông ty Cổ phần Dược phẩm LV PharmaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Getzome Capsules 20mg 896110451525 (cũ: VN-11046-10)Omeprazole (dưới dạng vi hạt omeprazole 8,5%) 20mgGetz Pharma (Private) LimitedPakistan03/11/2025 Đến 03/11/2028
Esomeprazol 20mg 893110386825 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22,5% esomeprazol) 20mgCông Ty Cổ Phần Dược Trung ương 3Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pantoprazol 893110362725 (cũ: VD-21315-14)Pantoprazol (dưới dạng vi hạt 15% Pantoprazol) 40mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Esomeprazol 20 mg 893110212125 (cũ: VD-23106-15)Esomeprazol (dạng esomeprazole magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 20mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lancid 15 893110200325 (cũ: VD-33270-19)Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% (kl/kl)) 15mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stomazol - Cap 20 893110200425 (cũ: VD-33280-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (Esomeprazol magnesi trihydrat) 8,5% (kl/kl) dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Omeprazol 20 - HV 893110217525 (cũ: VD-21181-14)Omeprazole (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lansoprazol 30 893110204125 (cũ: VD-31727-19)Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa lansoprazol 8,5%) 30mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Esolona 893110211825 (cũ: VD-23093-15)Esomeprazol (Dưới dạng vi hạt esomeprazol manesium dihydrat 11,5%) 40mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gasmezol 893110102525 Esomeprazol (dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w) 40mgCông ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaViEso 20 capsules 893110075025 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole EC Pellets 8,5% w/w) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm SaviViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Windex 30 893110066925 Dexlansoprazol 30mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm LV pharmaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Stodavinci 40 893110064125 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 40mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gestimed 20 893110062725 Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột (tương đương 20mg Omeprazole) 235,3mgCông ty cổ phần dược phẩm FremedViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Getzome Capsules 40mg 896110028825 (cũ: VN-16486-13)Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mg Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mgGetz Pharma (Private) LimitedPakistan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lomec 20 840110026225 (cũ: VN-20152-16)Omeprazole 20mgCông ty TNHH Thương mại Và Dược phẩm HT Việt NamSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Teslazol 40 893110338100 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 22,5%) 40mgCông ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Defaton 20 893110316100 (cũ: VD-24458-16)Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri pellets 13,2%) 20mgCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Esomeprazol 40 893110251100 (cũ: VD-26511-17)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mgCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ramesun 893110311000 (cũ: VD-26179-17)Pantoprazol (dưới dạng hạt pellets pantoprazol natri 8,5%) 40mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Omepez 20 893110200400 (cũ: VD-33273-19)Omeprazol (dạng vi hạt 8,5%) 20mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
PT-Pramezole 893110235300 (cũ: VD-21922-14)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 40mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Omeprazole 893110199200 (cũ: VD-30659-18)Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8,5% bao tan trong ruột) 20mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lansoprazole STELLA 30mg 893110060000 (cũ: VD-21532-14)Lansoprazole (dưới dạng Lansoprazole pellets 8,5%) 30mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Esomeprazole 40mg 893110041500 (cũ: VD-26409-17)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa esomeprazol 22%) 40mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Omepez 40 893110011000 (cũ: VD-33274-19)Omeprazol (dạng vi hạt 8,5%) 40mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Esomeprazole 20mg 893110041400 (cũ: VD-26408-17)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa esomeprazol 22%) 20mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lanzonium 893110041200 (cũ: VD-22601-15)Lansoprazol(dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa lansoprazol 12,5%) 30mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezdixum 20 893110024700 (cũ: VD-28981-18)Esomeprazol ( dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
YESOM 20 890110996624 (cũ: VN-22410-19)Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate (pellet)) 20mgHetero Labs LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Paesonazol 40 893110835124 (cũ: VD-32308-19)Esomeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat (8,5%)) 40mgCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Baromezole 893110836124 (cũ: VD-18523-13)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mgCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Omeprazol TVP 893110818824 (cũ: VD-25933-16)Omeprazol (dưới dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5%) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Esodop 893110614424 (cũ: VD-30867-18)Esomeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 15%) 40mgCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Stodavinci 20 893110575224 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi dihydrat bao tan trong ruột) 20mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Omeprazol 20 mg 893110578424 Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Pantostad 40 CAP 893110513324 (cũ: VD-33096-19)Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol (natri sesquihydrat) vi hạt 8,5%) 40mgCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Nexipraz 20 893110362924 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgCông ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
DexlanzoMR 30 893110376724 Dexlansoprazol (dưới dạng dexlansoprazol pellet 23% w/w) 30mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Prolandex 30 893110376824 Dexlansoprazole (dưới dạng Dexlansoprazole pellets 20% w/w) 30mgCông ty TNHH Dược phẩm Nam Thành PhốViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Vacoomez 40 893110324224 (cũ: VD-30641-18)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 40mgCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Moprazol 893110314324 (cũ: VD-31119-18)Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Agimepzol 40 893110310824 (cũ: VD-31061-18)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5%) 40mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lansoprazole 15 mg 893110276724 Lansoprazole 15mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Caeso 20 mg 893110267024 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 8,5% w/w (Esomeprazole magnesium trihydrate equivalent to esomeprazole)) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Lansoprazole 30 mg 893110276824 Lansoprazole 30mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Prolandex 60 893110302924 Dexlansoprazole (dưới dạng Dexlansoprazole pellets EC 20% w/w) 60mgCông ty TNHH dược phẩm Nam Thành PhốViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2027
Esomeprazole Stada 40 mg 893110180824 (cũ: VD-30705-18)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 22% esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat)) 40mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Omeprazol DHG 893110140624 (cũ: VD-21141-14)Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 8,5% kl/kl 235,294mg) 20mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Esolona 893110173124 (cũ: VD-18558-13)Esomeprazol (Vi hạt chứa 22,5% Esomeprazol magnesium 183,6mg) 20mgCông Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mepraz 893110086524 (cũ: VD-29991-18)Omeprazole 20mgCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Esomex-20 893110092724 (cũ: VD-30818-18)Esomeprazol (ở dạng vi hạt esomeprazol magnesi tan trong ruột 8,5%: 243,6 mg) 20mgCông ty TNHH dược phẩm USA-NICViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cap.Nesoumht 40 mg 893110449923 Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium pellets 22,5% w/w (MUPS)) 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nexomium 40 893110457223 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 40mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Gasrelux 893110419623 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 15mgCông ty Cổ phần Dược phẩm SaViViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Nexipraz 40 893110363623 (cũ: VD-30318-18)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dafrazol 893110340323 (cũ: VD-30008-18)Omeprazol (dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Pyomezol 893110266823 (cũ: VD-28782-18)Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8.5%) 20mgCông ty cổ phần Dược EnlieViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haxium 40 893110269523 (cũ: VD-30250-18)Esomeprazol (Dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% (vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat)) 40mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nexomium 20 893110160223 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg 20mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Dudencer VD-36244-22 Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg 20mgCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Orle VN-18297-14 Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgEmcure Pharmaceuticals LtdIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Qumichil-40 VD-19163-13 Omeprazol (tương đương 286 mg hạt bao tan trong ruột 14% Omeprazol) 40mgCông ty liên doanh Meyer-BPCViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Ompral 20 VD-22217-15 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 20mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TipharcoViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Esomedol 40 VD-28790-18 Esomeprazol (dưới dạng Pellets Esomeprazol Magnesium 22,5% bao tan trong ruột chứa Esomeprazol Magnesium Trihydrat) 40mg 40mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam21/02/2018Không ghi
Stomex VN-20420-17 Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg 20mgCông ty cổ phần tập đoàn MerapHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Esomeprazol Stada 40 mg VD-23967-15 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mgCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam16/12/2015Không ghi
Esomeprazol Stada 20 mg VD-23339-15 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mgCông ty TNHH LD Stada-Việt Nam.Việt Nam08/09/2015Không ghi
Ampharco Omeprazole VD-17883-12 Omeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột 8,5%) 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dotrome 20 mg 893110227325 (cũ: VD-26468-17)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam02/06/2025Hết hạn
Caviar 40 893110227025 (cũ: VD-23101-15)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazole magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 40mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam02/06/2025Hết hạn
Esomeprazol 40-MV 893110284600 (cũ: VD-32468-19)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesium trihydrat) 40mgCông ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh ViệtViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Lansoprazole VD-34978-21 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg 30mgCông ty Cổ phần Dược BecamexViệt Nam02/06/2021Hết hạn
AG-Ome VD-20653-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol vi hạt 8,5%) 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Lansoprazol VD-18922-13 Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%) 30mgCông ty cổ phần dược phẩm 3/2Việt Nam18/06/2013Hết hạn
Dudencer 893110253100 (cũ: VD-23338-15)Omeprazole (dưới dạng omeprazole pellets 8,5%) 20mgCông ty TNHH Liên doanh StellapharmViệt Nam18/12/2024Đã rút
Domprezil VD-24169-16 Omeprazol 20 mg; Domperidon 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm GlomedViệt Nam22/03/2016Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 90 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột. Trong đó 82 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột?
Dữ liệu ghi nhận 52 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.