Thuốc dạng Viên nén: 6.537 số đăng ký lưu hành

Có 6.537 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén, trải trên 1.107 hoạt chất.

Trong số đó, 5.860 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 528 đã được đánh dấu hết hạn, 162 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

1.604 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 403 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

6.537
Số đăng ký thuốc
5.860
Chưa đánh dấu hết hạn
162
Đã rút số đăng ký
403
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
2026241
2025702
20242.302
2023805
2022436
2021116
202061
201958
201865
2017120
2016119
2015161

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 6.537 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Flolistim 893110226423 Dienogest 2 mgCông ty TNHH DRP InterViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 200 893110170523 Avanafil 200mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 100 893110170423 Avanafil 100mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trifème-72h Không kê đơn 893100168526 (cũ: VD3-210-22)Levonorgestrel 1,5 mgCông ty TNHH Dược phẩm NasakiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lesodazol Không kê đơn 893100168426 (cũ: VD3-209-22)Levonorgestrel 0,75 mgCông ty TNHH Dược phẩm NasakiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexamethason 893110170326 (cũ: VD-34484-20)Dexamethason 0,5 mgCông ty TNHH Một Thành Viên 120 ArmephacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Luman Cotri 893110143126 (cũ: VD-34066-20)Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Menida 893110165726 (cũ: VD3-203-22)Bilastine 20 mgCông Ty Cổ Phần Tập Đoàn MerapViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Colpurin 20mg 893110162426 (cũ: VD3-200-22)Bilastin 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir 150 893110145426 (cũ: VD3-184-22)Tenofovir disoproxil fumarate 150mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lamivudin 150 893110145326 (cũ: VD3-183-22)Lamivudin 150mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lamivudin 100 893110145226 (cũ: VD3-182-22)Lamivudin 100mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Prednisolon 893110170426 (cũ: VD-34486-20)Prednisolon 5mgCông ty TNHH Một Thành Viên 120 ArmephacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glimepiride Stada 2 mg 893110174726 (cũ: VD-35558-22)Glimepirid 2 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methylprednisolon-BRV 893110156626 (cũ: VD-34436-20)Methylprednisolon 16 mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Melrod 16 mg 893110162626 (cũ: VD-34309-20)Methylprednisolon 16mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bifitacine 893110172726 (cũ: VD-34497-20)Terbinafin(dưới dạng terbinafin hydrochlorid 281,25 mg) 250mgCông ty TNHH Shine PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VIPREDNI 4 mg 893110169726 (cũ: VD-35494-21)Methylprednisolon 4 mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amlodipine 5 mg 893110173826 (cũ: VD-35473-21)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clipoxid-300 Không kê đơn 893100149626 (cũ: VD-34168-20)Calci lactat pentahydrat 300mgCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Captopril Stada 25 mg 893110174226 (cũ: VD-35366-21)Captopril 25mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ofloxacin 300mg 893115151226 (cũ: VD-35347-21)Ofloxacin 300mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cardesartan 12 893110150026 (cũ: VD-35346-21)Candesartan cilexetil 12 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan HCT 8/12,5 893110146026 (cũ: VD-35337-21)Candesartan cilexetil 8 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan HCT 16/12,5 893110145926 (cũ: VD-35336-21)Candesartan cilexetil 16 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan 8 893110145826 (cũ: VD-35335-21)Candesartan cilexetil 8 mgCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan 16 893110145726 (cũ: VD-35334-21)Candesartan cilexetil 16 mgCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Telmisartan 893110153626 (cũ: VD-35197-21)Telmisartan 40mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hypevas 5 893110150626 (cũ: VD-35182-21)Pravastatin natri 5 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Doxagisin 893110146526 (cũ: VD-34564-20)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Parcitin 1 893110146826 (cũ: VD-34565-20)Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Perigolric Không kê đơn 893100171926 (cũ: VD-35135-21)Loperamid HCl 2 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Chromios 30 893110169826 (cũ: VD-35114-21)Carbazochrom natri sulfonat 30mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amioxilto 200 893110170026 (cũ: VD-35113-21)Amiodarone hydrochloride 200 mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Chlorpheniramine 4mg 893110164226 (cũ: VD-35079-21)Chlorpheniramine maleate 4 mgCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mednason 4 893110143026 (cũ: VD-35075-21)Methylprednisolon 4 mgCông ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ AnViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usarcapri 50 893110156226 (cũ: VD-35031-21)Captopril 50mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Prednisolon 5mg 893110155926 (cũ: VD-35027-21)Prednisolon 5mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lucitromyl 4mg 893110153126 (cũ: VD-35017-21)Thiocolchicosid 4 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Aciclovir 800mg 893110152026 (cũ: VD-35015-21)Aciclovir 800mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nexihiger 893110145126 (cũ: VD-34986-21)Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 10 mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexamethason 893110180226 (cũ: VD-34636-20)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Cetirizine STADA 10 mg Không kê đơn 893100174426 (cũ: VD-34962-21)Cetirizin dihydroclorid 10 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acefen Không kê đơn 893100163926 (cũ: VD-34958-21)Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái BìnhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acid tranexamic 650mg 893110155126 (cũ: VD-34941-21)Tranexamic acid 650 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atizidin 10mg 893110148226 (cũ: VD-34656-20)Rupatadine (Dưới dạng Rupatadine fumarate) 10 mgCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cinaboston Không kê đơn 893100148526 (cũ: VD-34662-20)Cinarizin 25 mgCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Predmesol 16mg 893110151326 (cũ: VD-34683-20)Methylprednisolon 16mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acarbose 50mg 893110151926 (cũ: VD-34689-20)Acarbose 50mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Betahistin 893110152126 (cũ: VD-34690-20)Betahistine dihydrochloride 16 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glimepiride 2mg 893110152526 (cũ: VD-34692-20)Glimepiride 2mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Captopril 893110171426 (cũ: VD-34917-20)Captopril 25mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Crodnix 893110172926 (cũ: VD-34915-20)Rupatadin (Dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mgCông ty TNHH Shine PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levosulpirid 50 893110153026 (cũ: VD-34694-20)Levosulpirid 50 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Perindopril 4 893110153326 (cũ: VD-34695-20)Perindopril tert-butylamin 4 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Spironolacton 893110153526 (cũ: VD-34696-20)Spironolactone 25 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Medi-Fluoxetin 893110154326 (cũ: VD-34708-20)Fluoxetin 20mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rosuvas Hasan 10 893110169526 (cũ: VD-34897-20)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Caldihasan Không kê đơn 893100169426 (cũ: VD-34896-20)Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250 mg) 500mg, Cholecalciferol 100.000 IU g (Dry vitamin D3 100SD S) (tương đương vitamin D3 125 IU) 1,25mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Prednison 893110163126 (cũ: VD-34803-20)Prednisone 5 mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Partinol 650 Không kê đơn 893100165426 (cũ: VD-34839-20)Acetaminophen 650 mgCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nasbekyn 500 893110165926 (cũ: VD-34841-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mgCông ty cổ phần thiết bị T&TViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usapril 10 893110166926 (cũ: VD-34851-20)Enalapril maleat 10 mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dolotin 20mg 893110167526 (cũ: VD-34859-20)Lovastatin 20mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tatanol Kids 120 Không kê đơn 893100215924 Paracetamol 120 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hamistyl Không kê đơn 893100150526 (cũ: VD-20442-14)Loratadin 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymeprim Forte 960 893110177226 (cũ: VD-23221-15)Trimethoprim 160 mg, Sulfamethoxazol 800 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymeprim 480 893110177126 (cũ: VD-22610-15)Trimethoprim 80 mg, Sulfamethoxazol 400 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tatanol Forte Không kê đơn 893100179026 (cũ: VD-23230-15)Paracetamol 650 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenocar 100 893110179726 (cũ: VD-23231-15)Atenolol 100mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atenolol STADA 50 mg 893110174026 (cũ: VD-23232-15)Atenolol 50 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Terpin-Codein 15 893114160926 (cũ: VD-30579-18)Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARMViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Enlie Prednison 5 mg 893110144926 (cũ: VD-22738-15)Prednison 5mgCông ty Cổ phần Dược EnlieViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vingen Không kê đơn 893100161726 (cũ: VD-18007-12)Paracetamol 500 mg, Clorpheniramin maleat 2 mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ascarantel 6 893110720524 Ivermectin 6mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacelest 893110085700 Betamethason 0,25 mg, Dexclorpheniramin maleat 2mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Niczen 893110397923 Thiabendazol 500 mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ragozax 893110149726 (cũ: VD-23922-15)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hypertel 40 893110178126 (cũ: VD-23839-15)Telmisartan 40mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Panactol Codein plus 893111153226 (cũ: VD-20766-14)Paracetamol 500 mg, Codein phosphat hemihydrat 30mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pringlob 5 890110135826 (cũ: VN-21026-18)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 5mgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
β-Hist 16 890110137126 (cũ: VN-22126-19)Betahistin dihydroclorid 16mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Xofluza® 499110135526 Baloxavir Marboxil 40mgF. Hoffmann - La Roche LtdJapan09/07/2026 Đến 09/07/2029
Flunaz 150 890110134026 Fluconazole 150mgCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Laroxetam 400mg 594110132826 Piracetam 400mgCông ty TNHH MedfatopRomania09/07/2026 Đến 09/07/2031
Solflutin 893110129026 Glipizid 2,5mgCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HEMETREX 893114128226 Methotrexate 10mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tanametrol 2 893110127926 Methylprednisolon 2mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APOSODOL 893112127426 Carisoprodol 250mgCông ty TNHH quốc tế Ngọc LinhViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Paraichi 500MG Không kê đơn 893100127126 Paracetamol 500mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fraola 5 893110125626 Olanzapine 5mgCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fraola 10 893110125526 Olanzapine 10mgCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ena-LTF 10 893110125226 Enalapril maleate 10mgCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DIOSMIBE 300 893110123326 Diosmin 300 mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DIOSMIBE 600 893110123126 Diosmin 600 mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pravastatin STELLA 40 mg 893110122826 Pravastatin sodium 40mgCông Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EROPROFEN 893110121026 Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mgCông ty TNHH dược phẩm EOC Việt NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Baclofen 5 893110120626 Baclofen 5 mgCông ty TNHH Dược phẩm BV PharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Baclofen 20 893110120526 Baclofen 20 mgCông ty TNHH Dược phẩm BV PharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Baclofen 10 893110120426 Baclofen 10 mgCông ty TNHH Dược phẩm BV PharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Elifertil 893110120126 Clomiphene citrate 50mgCông ty TNHH DRP InterViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Demecho Không kê đơn 893100118826 Chondroitin sulfate sodium 800 mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Betahistine Mesilate 12 893110117926 Betahistine mesilate 12 mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Terbinafin MCN 250 893110115726 Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25mg) 250mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Spironolacton MCN 75 893110115626 Spironolacton 75mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Propylthiouracil MCN 100 893110115326 Propylthiouracil 100mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lymedic 10 893110114826 Glipizid 10mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lovastatin MCN 20 893110114726 Lovastatin 20mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ÉLOSEPTOL 800/160 893110114226 Sulfamethoxazol 800 mg, Trimethoprim 160 mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ÉXYCTIN 16 893110114126 Betahistin dihydroclorid 16 mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOXAZOSIN 8mg 893110113426 Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 8 mgCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOXAZOSIN 2mg 893110113326 Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 2 mgCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PARACOLD CODEIN 15 Không kê đơn 893101112726 Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 15 mgCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUZADIN 2 893110111926 Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 893110111826 Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VACO-POLA2 Không kê đơn 893100111526 Dexchlorpheniramine maleate 2 mgCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Olanzapin DWP 10mg 893110109326 Olanzapin 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nicorandil 5mg 893110108026 Nicorandil 5 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIANViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Meloxicam EUROPA 15mg 893110107026 Meloxicam 15mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PINDOPRAM 10/10 893110106826 Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) 10mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tetracyclin 250 893110105326 Tetracyclin hydroclorid 250 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TRIMEZOLA 893110104426 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TP - PARA Không kê đơn 893100104026 Paracetamol 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Devotas 893110103926 Levodropropizin 60 mgCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SaVi Amlodipin 10 893110103026 Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SaViDoxaz 4 mg 893110102926 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 4 mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SaViDoxaz 2 mg 893110102826 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2 mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bivotzi 80/12.5 893110101126 Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Enalapril 10mg 893110100626 Enalapril maleat 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Oripuric 100 893110100126 Allopurinol 100 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vixlatin 893110099726 Bilastin 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm Phúc LongViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIZIDAP 2,5 893110099526 Glipizide 2,50 mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Amebismo Extra 525 Không kê đơn 893100099126 Bismuth subsalicylate 525 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PTU NAPHAR 100 893110098826 Propylthiouracil 100 mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CAGOPAZ 893112097626 Carisoprodol 350 mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Descin Tab 893110097126 Fosfomycin calcium hydrat 500 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
METHYLPREDNISOLON 2MG 893110096526 Methylprednisolone 2 mgCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DHTSPIRO 50 893110095526 Spironolactone 50 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Glitanic 893110094926 Vildagliptin 50mgCông ty Cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BROMHEXFAR 4 Không kê đơn 893100094326 Bromhexin hydroclorid 4 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDICViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AREOLA-10 893110093826 Aripiprazol 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 650 Không kê đơn 893100092126 Paracetamol 650 mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 325 Không kê đơn 893100092026 Paracetamol 325 mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bosgam 200 893110091026 Acid tiaprofenic 200 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LORATADINE Không kê đơn 893100089926 Loratadine 10 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm An ChâuViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SIBECINE 5 893110089726 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TENAMYD ACTADOL EXTRA Không kê đơn 893100088526 Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCONAZOL 150 893110088226 Fluconazol 150 mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BISOENTI Không kê đơn 893100087726 Bismuth subsalicylat 525 mgCông ty Cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APIGRANDIN 2 893110086626 Repaglinide 2 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Birutadin 10mg 893110085626 Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) 10 mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Hydrocortisone 10 mg 893110085226 Hydrocortisone 10mgCông ty Cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaCortix 10 mg 893110085126 Hydrocortisone 10mgCông ty Cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaColdtac Không kê đơn 893100085026 Paracetamol 325mg, Chlorpheniramine maleate 2mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methylprednisolone 8 mg 893110084926 Methylprednisolone 8mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methylprednisolone 4 mg 893110084826 Methylprednisolone 4mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methylprednisolone 16 mg 893110084726 Methylprednisolone 16mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Drotaverine 40 mg 893110084326 Drotaverine hydrochloride 40mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaNospan 40 mg 893110084126 Drotaverine hydrochloride 40mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaMerol 4 mg 893110083926 Methylprednisolone 4mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaMerol 16 mg 893110083826 Methylprednisolone 16mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Emcitril 20mg 893110083026 Lisinopril dihydrate 21,78mg tương đương Lisinopril 20mgCơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Emcitril 10mg 893110082926 Lisinopril dihydrate 10,89mg tương đương Lisinopril 10mgCơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nebivolol Hydrochloride Tablets 890110079626 Nebivolol Hydrochloride tương đương Nebivolol 5mgTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Clozapine Tablets 890110079526 Clozapine 100mgTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sunirbe H 300/12.5mg Tablets 840110078626 Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgSun Pharmaceutical Industries LimitedSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sunirbe H 150/12.5mg Tablets 840110078526 Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgSun Pharmaceutical Industries LimitedSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Polinobex 590110076826 Inosine pranobex 500mgPolfarmex S.A.Poland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nebilong-5 890110074926 Nebivolol Hydrochloride 5,56mg tương đương Nebivolol 5mgMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Misarven A 80/5 890110072626 Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mgInventia Healthcare LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Misarven A 80/10 890110072526 Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mgInventia Healthcare LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maxinum 8 mg Tablets Không kê đơn 594100069926 Bromhexine hydrochloride 8mgEuro Healthcare Pte. Ltd.Romania28/05/2026 Đến 28/05/2031
Clomifene Egis 599110069626 Clomifene citrate 50mgEgis Pharmaceuticals Private Limited CompanyHungary28/05/2026 Đến 28/05/2031
Grandaxin 50 mg 599110069226 Tofisopam 50mgEgis Pharmaceuticals Private Limited CompanyHungary28/05/2026 Đến 28/05/2031
Carvedi-Denk 25 400110068626 Carvedilol 25mgDenk Pharma GmbH & Co. KGGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biocarbon Không kê đơn 900100067626 Than hoạt tính (activated charcoal) 250mgCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtAustria28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cantab 8mg Tablet 868110064426 Candesartan cilexetil 8mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biltin Tablet 894110063526 Bilastine 20mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vildagliptin 50mg Tablets 840110063026 Vildagliptin 50mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Aclonia 70mg/5600 IU tablets 520110062826 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg, Cholecalciferol (Vitamin D3) tinh thể (dưới dạng Cholecalciferol dạng bột cô đặc) 5600IUCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telswift-H 80 890110061326 Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Epomred 840110060126 Prednisone 10mgCông ty TNHH Dược Phẩm Quang AnhSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glimison-3 890110059426 Glimepirid 3mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zusbrone Không kê đơn 840100058826 Levonorgestrel 0,75mgCông ty TNHH Dược phẩm LamdaSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Peget 50 840110058026 Pregabalin 50mgCông ty TNHH Dược phẩm Do HaSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nitere 482110057926 Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mgCông ty TNHH Dược phẩm Do HaUkraine28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dienopil 840110057126 Dienogest 2mgCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sk-Doxa 4 890110056026 Doxazosin Mesylate tương đương Doxazosin 4mgCông ty Cổ phần kinh doanh thương mại SkylineIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dexa-Ease 2 mg 380110055726 Dexamethasone 2mgCông ty cổ phần GonsaBulgaria28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets 383110054526 Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindoprilCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets 383110054426 Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindoprilCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 5 mg Tablets 383110054326 Perindopril Arginine (tương đương với 3,395mg perindopril) 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenessa Neo 10 mg Tablets 383110054226 Perindopril Arginine (tương đương với 6,790mg perindopril) 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets 383110053826 Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Isoniazid 300 890110052026 Isoniazid 300mgCadila Pharmaceuticals LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nebstyle 5 890110050526 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgAurobindo Pharma LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezesim 10/40 890110048326 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mgAlkem Laboratories LtdIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezesim 10/20 890110048226 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 20mgAlkem Laboratories LtdIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezesim 10/10 890110048126 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 10mgAlkem Laboratories LtdIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lisinopril HCT Teva 20/12,5 599110047826 Lisinopril (tương đương 21,78mg lisinopril dihydrate) 20mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgActavis International LimitedHungary28/05/2026 Đến 28/05/2031

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 6537 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén. Trong đó 5860 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 528 đã được đánh dấu hết hạn và 162 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén?
Dữ liệu ghi nhận 710 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén có phải thuốc kê đơn không?
Có 724 trong tổng số 6537 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.