Có 4.607 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang cứng, trải trên 1.104 hoạt chất.
Trong số đó, 3.866 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 667 đã được đánh dấu hết hạn, 97 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.
1.230 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 398 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 195 |
| 2025 | 343 |
| 2024 | 1.656 |
| 2023 | 474 |
| 2022 | 224 |
| 2021 | 90 |
| 2020 | 53 |
| 2019 | 127 |
| 2018 | 109 |
| 2017 | 100 |
| 2016 | 145 |
| 2015 | 128 |
Hiển thị 200 trong tổng số 4.607 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Erdosteine | 893110154126 (cũ: VD-35517-21) | Erdostein 300mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dopolys | 893110181326 (cũ: VD3-172-22) | Cao Ginkgo biloba 7 mg, Heptaminol clohydrat 150mg, Troxerutin 150mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Amlodipine 5 mg Cap | 893110173926 (cũ: VD-35752-22) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Molnupiravir STELLA 200 mg | 893110181826 (cũ: VD3-174-22) | Molnupiravir 200mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Imalova | 893114183526 (cũ: VD3-211-22) | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate) 50 mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Celecoxib-US 200 | 893110167326 (cũ: VD-35483-21) | Celecoxib 200mg | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lenalimid | 893114122323 | Lenalidomide 5mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cyclophamide | 893114134923 | Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 25 mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cyclophamide | 893114135023 | Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 50 mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lenalimid | 893114169723 | Lenalidomide 25 mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lenalimid | 893114174223 | Lenalidomide 15mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Amespasm | 893110464523 | Fenofibrat 267mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fluconazole STADA 150 mg | 893110174626 (cũ: VD-35475-21) | Fluconazol 150mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Miticiprat | 893110173226 (cũ: VD-35260-21) | Ciprofibrat 100mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tabised 150 | 893110158226 (cũ: VD-35211-21) | Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 150 mg | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tabised 110 | 893110158126 (cũ: VD-35210-21) | Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 110 mg | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Celecoxib 200 mg | 893110170226 (cũ: VD-35121-21) | Celecoxib 200mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Celecoxib 100 mg | 893110170126 (cũ: VD-35120-21) | Celecoxib 100mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Paracetamol Không kê đơn | 893100156126 (cũ: VD-35029-21) | Paracetamol 500mg | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Beynit 5 | 893110154726 (cũ: VD-35020-21) | Ramipril 5 mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vitamin C 250 | 893110180626 (cũ: VD-35019-21) | Acid ascorbic 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Pregabalin 150 | 893110153426 (cũ: VD-35018-21) | Pregabalin 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lincomycin 500mg | 893110150726 (cũ: VD-35009-21) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mitilear 300 | 893110173326 (cũ: VD-34925-20) | Etodolac 300mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pirocam 20 | 893110166726 (cũ: VD-34848-20) | Piroxicam 20mg | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Celecoxib 200mg | 893110166026 (cũ: VD-34843-20) | Celecoxib 200mg | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Franfaclor 500 | 893110165126 (cũ: VD-34831-20) | Cefaclor 500 mg | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| DIBIGEN 150 | 893110161126 (cũ: VD-34771-20) | Pregabalin 150 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Trikadinir 300 | 893110159526 (cũ: VD-34756-20) | Cefdinir 300mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Phabalysin 200 Cap Không kê đơn | 893100159426 (cũ: VD-34753-20) | Acetylcystein 200 mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Firstlexin 250 | 893110159326 (cũ: VD-34752-20) | Cephalexin 250mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ferritox | 893110159226 (cũ: VD-34751-20) | Polysaccharide iron complex tương đương 150mg sắt nguyên tố 340,91 mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MIMAXPRO 500 | 893110181026 (cũ: VD-34723-20) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Pregabalin 75 | 893110166826 (cũ: VD-34601-20) | Pregabalin 75mg | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lefeilin | 893110180726 (cũ: VD-34193-20) | Nicergolin 10mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| CTTzil 250 | 893110180926 (cũ: VD-34220-20) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Euvioxcin | 893110150226 (cũ: VD-34176-20) | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nikoramyl 10 | 893110182326 (cũ: VD-34178-20) | Nicorandil 10 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Goltakmin Không kê đơn | 893100180026 (cũ: VD-34085-20) | Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2 mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Vaconeuro Không kê đơn | 893101183026 (cũ: VD-34316-20) | Ibuprofen 200 mg, Codeine phosphate hemihydrate 12,8mg | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Terp-cod 15 caps | 893111182926 (cũ: VD-32085-19) | Terpin hydrat 100mg, Codein 15mg | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Zinetex Không kê đơn | 893100169126 (cũ: VD-23325-15) | Cetirizin hydroclorid 10mg | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Efava | 893110111323 | Emtricitabine 200mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Meficox 200 | 893110398623 | Celecoxib 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lincomycin 500mg | 893110178226 (cũ: VD-23841-15) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Epigaba 300 | 893110177926 (cũ: VD-23837-15) | Gabapentin 300mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Oridiner 300mg | 893110156426 (cũ: VD-25255-16) | Cefdinir 300mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Atipiracetam plus | 893110346123 | Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mg | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lanocorbic Caps | 893110181226 (cũ: VD-18473-13) | Acid ascorbic 500mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Dextromethorphan HBr 5mg - Terpin hydrat 100mg | 893110179926 (cũ: VD-26673-17) | Dextromethorphan HBr 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | Công ty Cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Omcetti 300 mg | 893110156326 (cũ: VD-24840-16) | Cefdinir 300mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ospamox 500 mg | 893110720324 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Atasic 200 | 893110166326 (cũ: VD-18938-13) | Cefixim 200 mg | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Photanat | 893110869624 | Cefdinir 300 mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lafaxor | 893110180526 (cũ: VD-21058-14) | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Cefatam 750 | 893110177826 (cũ: VD-23202-15) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ampicilin 500mg | 893110159726 (cũ: VD-20473-14) | Ampicilin (Dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Spirilix | 893110178926 (cũ: VD-21725-14) | Sulpirid 50 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vitamin B6 250mg | 893110114223 | Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mg | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| PARACETAMOL 500mg Không kê đơn | 893100158626 (cũ: VD-25280-16) | Paracetamol 500 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefaclor Stada 500mg capsules | 893110107224 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cloramphenicol | 893115162526 (cũ: VD-29916-18) | Cloramphenicol 250mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Carflem Không kê đơn | 893100177726 (cũ: VD-23201-15) | Carbocistein 375 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vicoxib 100 | 893110149526 (cũ: VD-19335-13) | Celecoxib 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pyclin 150 | 893110178626 (cũ: VD-21443-14) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenopita Không kê đơn | 893200138426 | Silymarin (tính theo silybin) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 200 mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Lemagaz Không kê đơn | 893200138326 | Silymarin (tính theo silybin, HPLC) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 150 mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Viên nang Kim Tiền Thảo | 893210138126 | Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3g Kim tiền thảo) 240mg | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Detocyn 250 Không kê đơn | 893200138226 | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,6%) 250mg | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| AN TRÀNG VỊ A.T Không kê đơn | 893200138526 | Cao khô Chè dây (1:12,5) (Extractum Folii ampelopsis siccum) (Tương đương 4375 mg Chè dây) 350mg | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Thuốc Bogarin 4200 Không kê đơn | 893200138626 | Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccus) tương ứng với 140mg Silymarin | Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| MEBI SILYMARIN Không kê đơn | 893200139126 | Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 350mg) (Extractum Silybi mariani siccum) 140mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| RENI - GADOMAN Không kê đơn | 893200139226 | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (Tương đương với 5000mg dược liệu Kim tiền thảo) 400 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Xanh (GRP) | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Diệp hạ châu DTH Fort Không kê đơn | 893200139326 | Cao khô Diệp hạ châu 10:1 (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) 450mg, Tương đương Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 4,5g | Công ty cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Long huyết P/H extra Không kê đơn | 893200139826 | Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B) 400 mg | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Sporacid | 899110137526 (cũ: VN-22669-20) | Itraconazole (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mg | PT. Dexa Medica | Indonesia | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Certrang | 890110137626 (cũ: VN-19582-16) | Diacerein 50mg | Windlas Biotech Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Locobile-200 | 890110136626 (cũ: VN-21822-19) | Celecoxib 200mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Locobile-100 | 890110136526 (cũ: VN-21252-18) | Celecoxib 100mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Wilsergy | 890110137026 (cũ: VN-21253-18) | Celecoxib 400mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Doxycycline Capsules BP 100mg | 890110137726 (cũ: VN-16036-12) | Doxycycline (dưới dạng Doxycycline Hyclate) 100mg | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2029 |
| Lenalidomide capsules 25 mg | 890114130526 | Lenalidomide (khan) 25mg | Cipla Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Lenalidomide capsules 5 mg | 890114130626 | Lenalidomide (khan) 5mg | Cipla Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| TemozolomideMG | 539114130826 | Temozolomide 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Ireland | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Acetilaro 200mg Không kê đơn | 594100132926 | Acetylcysteine 200mg | Công ty TNHH Medfatop | Romania | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Linamid 10 | 890114134726 | Lenalidomide 10mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Linamid 25 | 890114134826 | Lenalidomide 25mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Linamid 5 | 890114134926 | Lenalidomide 5mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| WEGLOSS-120 Không kê đơn | 893100095426 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) 120 mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Newcarbo 20/1100 | 893110103326 | Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TBdarlinco | 893110105226 | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mebeverine 100 mg Không kê đơn | 893100102326 | Mebeverine hydrochloride 100 mg | Công ty Cổ phàn Dược phẩm Savi (SAVIPHARM J.S.C) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Slimgar 120 Không kê đơn | 893100101826 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w 240mg) 120mg | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Valsartan Cap MDS 40mg | 893110097526 | Valsartan 40 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Thiocolchicosid Cap MDS 8mg | 893110097426 | Thiocolchicosid (Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MABBAZOL | 893110106426 | Fluconazol 200 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ORLISLIM 120 Không kê đơn | 893100106626 | Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) 120 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| KOTAZEN 400 | 893110107326 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Spasticon | 893110107426 | Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| NEVAEH CAP 150mg | 893110108126 | Nizatidin 150 mg | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Carbocistein DWP 375 mg Không kê đơn | 893100108926 | Carbocistein 375 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PHACOZAM | 893110111226 | Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg | Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FLUVASTATIN 40mg | 893110113226 | Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 40 mg | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LINCOMYCIN 500 MG | 893110096426 | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydrochloride 544,81mg) 500 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Minocyclin MCN 100 | 893110114926 | Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 100mg | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Minocyclin MCN 50 | 893110115026 | Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 50mg | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TEVAHEPA Không kê đơn | 893100116626 | Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) 70 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 4 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8 mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 12 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg) | CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| NATIDOF 8 CAPSULE | 893110116726 | Thiocolchicoside 8 mg | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Topdolac 400cap. | 893110118426 | Etodolac 400 mg | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Meyerclinda 300 | 893110119826 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VAROCOX | 893110122126 | Celecoxib 200 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Totapramid | 893110122326 | Piracetam 400mg, Vincamin 20mg | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Sơn | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| IVANDIS 40 | 893110123226 | Valsartan 40 mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orlistat 60 mg Không kê đơn | 893100124126 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 60 mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEMYDUC | 893110124526 | Diacerein 50 mg | Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm Mỹ Đức | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Frace 200 Không kê đơn | 893100125426 | Acetylcysteine 200mg | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lacele-xib 100 | 893110125826 | Celecoxib 100mg | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lapirocam 20 | 893110125926 | Piroxicam 20mg | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Valsartan MTD 80mg | 893110129326 | Valsartan 80mg | Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FLUVASTATIN 40 | 893110096326 | Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium 42,12mg) 40 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Trisimin | 893110095126 | Gabapentin 300mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EPOEM | 893110094026 | Ibrutinib 140 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| COPHENYL-100 | 893114093926 | Thalidomid 100 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DOCUSODIN | 893110091826 | Acid ursodeoxycholic 250 mg | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Abicoxib 200mg | 893110091526 | Celecoxib 200 mg | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ANTIVIC 150 | 893110090426 | Pregabalin 150 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 5 | 893110089626 | Ramipril 5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 2,5 | 893110089526 | Ramipril 2,5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ramvasc 10 | 893110089426 | Ramipril 10 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ASTHFEN | 893110089226 | Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ziprasidon 40 mg Danapha | 893114087426 | Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) 40 mg | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VALTAPI 40 Cap | 893110087126 | Valsartan 40 mg | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clindamycin 300 mg | 893110084226 | Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaClinda C 300 | 893110083526 | Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg | Công ty cổ phần Asta Healthcare USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TADOLFEIN Không kê đơn | 893100083426 | Paracetamol 300 mg, Cafein 25 mg, Phenylephrin HCl 5mg | Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Naptalin 300mg | 893110083226 | Pregabalin 300mg | Cơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Naptalin 150mg | 893110083126 | Pregabalin 150mg | Cơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Gpson-300 | 890110053226 | Gabapentin 300mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceclor | 800110035626 (cũ: VN-17626-14) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mg | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Diflazon 150 mg | 383110041226 (cũ: VN-22563-20) | Fluconazole 150mg | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Koselugo | 001110081426 | Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mg | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Koselugo | 001110081326 | Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mg | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Balkis 80mg | 520110081026 | Aprepitant 80mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Balkis 125mg | 520110080926 | Aprepitant 125mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Nacid capsule 150mg | 880110080526 | Nizatidine 150mg | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Relisunib 50 mg | 890114077626 | Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate) 50mg | RV Healthcare Pte. Ltd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nilotinib Capsules 150 mg | 890114077526 | Nilotinib 150mg | RV Group (S) Pte Ltd | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ibrutinib Capsules 140 mg | 890110077426 | Ibrutinib (dưới dạng Ibrutinib premix 210mg) 140mg | RV Group (S) Pte Ltd | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Onglinex Không kê đơn | 560100077126 | L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg | Pharmaunity Co., Ltd. | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Plinda Cap. 150mg | 880110077026 | Pregabalin 150mg | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Berlontin 300 | 885110076526 | Gabapentin 300mg | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Coxib-200 | 890110075026 | Celecoxib 200mg | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Truzoma Capsules 100mg | 471114073526 | Temozolomide 100mg | Lotus International Pte. Ltd. | Taiwan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tamiselvir | 880110042526 (cũ: VN3-350-21) | Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg | Korea United Pharm. Inc. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| I.P.CYL Forte | 560110073126 | Gabapentin 300mg | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prega 150 | 890110072226 | Pregabalin 150mg | Hetero Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lebalix 75 mg | 840110066926 | Pregabalin 75mg | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lebalix 25 mg | 840110066826 | Pregabalin 25mg | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lebalix 150 mg | 840110066726 | Pregabalin 150mg | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Thrombiga | 890110065226 | Dabigatran Etexilat (dưới dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Itraconazole Capsules 100mg | 890110064726 | Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22% 455mg) 100mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Solimax 40 Capsule | 894110064326 | Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Gabenil | 529110063426 | Gabapentin 400mg | Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mg | 890110063226 | Ursodeoxycholic Acid 300mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pregason | 890110059326 | Pregabalin 75mg | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Temotero 20 | 890114042226 (cũ: VN3-405-22) | Temozolomide 20mg | Hetero Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Adige Nizatidine 150 mg | 880110057326 | Nizatidine 150mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Adige | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Iodopol | 590116056126 | Natri Iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBq | Công ty CP Dược phẩm Bách Khang | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Virtizin 10 | 894110055026 | Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Prenudol 150 mg | 599110052826 | Pregabalin 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 50mg | 529110052726 | Fluconazole 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 200mg | 529110052626 | Fluconazole 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Flucozal 100mg | 529110052526 | Fluconazole 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Cyprus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Brumox-250 | 890110051826 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 250mg | Brawn Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bru-200 capsules | 890110051726 | Celecoxib 200mg | Brawn Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lipograsil 120 | 890110046726 | Orlistat (vi hạt 50% w/w) 240mg Tương đương Orlistat 120mg | Acme Generics Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| H-Inzole | 890110029826 | Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bio-Cerin Capsules | 890110032026 | Diacerein 50mg | Sava Healthcare Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Virtizin 5 | 894110030926 | Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin 5mg | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Urundin 300 | 840110024726 | Acid Ursodeoxycholic 300mg | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Spain | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Diệp hạ châu Agi Không kê đơn | 893200000126 | Cao khô diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương diệp hạ châu 1,66g) 240mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Lenvanib 10 | 893110022226 | Lenvatinib 10mg (dưới dạng Lenvatinib mesylate 12,25mg) | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hemetrex Cap | 893114021726 | Methotrexate 2mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cefdinir 300 mg capsule | 893110017726 | Cefdinir 300mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Silipida Không kê đơn | 893100015426 | Calcium pantothenate (Vitamin B5) 4mg; Niacinamide (Vitamin PP) 10mg; Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6) 10mg; Riboflavin (Vitamin B2) 4mg; Silymarin (dạng Powdered Milk Thistle Extract (Silybum marianum (L.) Gaertn.)) 150mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 10mg | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| TV.CEFALEXIN 250 | 893110014226 | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Medilium Không kê đơn | 893100012126 | Orlistat pellets 50% w/w (tương đương Orlistat 120mg) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mexcold Flu Không kê đơn | 893100010726 | Clorpheniramin maleat 4mg, Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Muscoryl 8 | 893110009126 | Thiocolchicoside 8mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Apinargil 200 | 893110007726 | Danazol 200mg | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Astatropil 400 mg | 893110006526 | Piracetam 400mg | Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| OP.ZEN Viên Tiêu Sưng Giảm Đau Không kê đơn | 893200001926 (cũ: VD-18324-13) | Cao Tô mộc 160mg (Extractum Lignum Sappan siccum) tương đương với Tô mộc (Lignum Sappan) 3200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Silymax-F Không kê đơn | 893200002326 (cũ: VD-27202-17) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 250mg (tương đương 140mg silymarin) | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Panalgan 500 | 893100003826 (cũ: VD-19334-13) | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cynara Không kê đơn | 893200002426 (cũ: VD-23760-15) | Cao đặc Actiso (18:1) (Extractum Cynarae spissum) 200 mg | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Doxycyclin | 893110490025 | Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lopramid-LTF Không kê đơn | 893100489225 | Loperamide hydrochloride 2mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lacinda 300 | 893110488825 | Clindamycin hydrocloride (tương đương 300mg Clindamycin) 325,76mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lacele-xib 200 | 893110488725 | Celecoxib 200mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Orlistat 120 mg Không kê đơn | 893100487525 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 120mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén | 6.537 |
| Dung dịch tiêm | 2.167 |
| Bột pha tiêm | 1.394 |
| Viên nang mềm | 1.246 |
| Thuốc bột pha tiêm | 737 |
| Dung dịch uống | 693 |
| Nguyên liệu làm thuốc | 643 |
| Dung dịch tiêm truyền | 614 |
| Bột đông khô pha tiêm | 524 |
| Viên nang | 514 |
| Bột pha hỗn dịch uống | 499 |
| Hỗn dịch uống | 498 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.