Thuốc dạng Viên nang cứng: 4.607 số đăng ký lưu hành

Có 4.607 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang cứng, trải trên 1.104 hoạt chất.

Trong số đó, 3.866 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 667 đã được đánh dấu hết hạn, 97 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.

1.230 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 421 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

4.607
Số đăng ký thuốc
3.866
Chưa đánh dấu hết hạn
97
Đã rút số đăng ký
421
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
2026195
2025343
20241.656
2023474
2022224
202190
202053
2019127
2018109
2017100
2016145
2015128

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 4.607 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Erdosteine 893110154126 (cũ: VD-35517-21)Erdostein 300mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dopolys 893110181326 (cũ: VD3-172-22)Cao Ginkgo biloba 7 mg, Heptaminol clohydrat 150mg, Troxerutin 150mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Amlodipine 5 mg Cap 893110173926 (cũ: VD-35752-22)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Molnupiravir STELLA 200 mg 893110181826 (cũ: VD3-174-22)Molnupiravir 200mgCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Imalova 893114183526 (cũ: VD3-211-22)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate) 50 mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Celecoxib-US 200 893110167326 (cũ: VD-35483-21)Celecoxib 200mgCông ty cổ phần Uspharma Hà nộiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lenalimid 893114122323 Lenalidomide 5mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cyclophamide 893114134923 Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 25 mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cyclophamide 893114135023 Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 50 mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lenalimid 893114169723 Lenalidomide 25 mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lenalimid 893114174223 Lenalidomide 15mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Amespasm 893110464523 Fenofibrat 267mgCông ty TNHH thương mại dược phẩm Minh TínViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fluconazole STADA 150 mg 893110174626 (cũ: VD-35475-21)Fluconazol 150mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Miticiprat 893110173226 (cũ: VD-35260-21)Ciprofibrat 100mgCông ty TNHH thương mại dược phẩm Minh TínViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tabised 150 893110158226 (cũ: VD-35211-21)Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 150 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tabised 110 893110158126 (cũ: VD-35210-21)Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 110 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200 mg 893110170226 (cũ: VD-35121-21)Celecoxib 200mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 100 mg 893110170126 (cũ: VD-35120-21)Celecoxib 100mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Paracetamol Không kê đơn 893100156126 (cũ: VD-35029-21)Paracetamol 500mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Beynit 5 893110154726 (cũ: VD-35020-21)Ramipril 5 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin C 250 893110180626 (cũ: VD-35019-21)Acid ascorbic 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Pregabalin 150 893110153426 (cũ: VD-35018-21)Pregabalin 150mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lincomycin 500mg 893110150726 (cũ: VD-35009-21)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mitilear 300 893110173326 (cũ: VD-34925-20)Etodolac 300mgCông ty TNHH thương mại dược phẩm Minh TínViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pirocam 20 893110166726 (cũ: VD-34848-20)Piroxicam 20mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200mg 893110166026 (cũ: VD-34843-20)Celecoxib 200mgCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Franfaclor 500 893110165126 (cũ: VD-34831-20)Cefaclor 500 mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
DIBIGEN 150 893110161126 (cũ: VD-34771-20)Pregabalin 150 mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trikadinir 300 893110159526 (cũ: VD-34756-20)Cefdinir 300mgCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Phabalysin 200 Cap Không kê đơn 893100159426 (cũ: VD-34753-20)Acetylcystein 200 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Firstlexin 250 893110159326 (cũ: VD-34752-20)Cephalexin 250mgCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ferritox 893110159226 (cũ: VD-34751-20)Polysaccharide iron complex tương đương 150mg sắt nguyên tố 340,91 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
MIMAXPRO 500 893110181026 (cũ: VD-34723-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Pregabalin 75 893110166826 (cũ: VD-34601-20)Pregabalin 75mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lefeilin 893110180726 (cũ: VD-34193-20)Nicergolin 10mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
CTTzil 250 893110180926 (cũ: VD-34220-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Euvioxcin 893110150226 (cũ: VD-34176-20)Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nikoramyl 10 893110182326 (cũ: VD-34178-20)Nicorandil 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Goltakmin Không kê đơn 893100180026 (cũ: VD-34085-20)Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2 mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Vaconeuro Không kê đơn 893101183026 (cũ: VD-34316-20)Ibuprofen 200 mg, Codeine phosphate hemihydrate 12,8mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Terp-cod 15 caps 893111182926 (cũ: VD-32085-19)Terpin hydrat 100mg, Codein 15mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Zinetex Không kê đơn 893100169126 (cũ: VD-23325-15)Cetirizin hydroclorid 10mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Efava 893110111323 Emtricitabine 200mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Meficox 200 893110398623 Celecoxib 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lincomycin 500mg 893110178226 (cũ: VD-23841-15)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Epigaba 300 893110177926 (cũ: VD-23837-15)Gabapentin 300mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Oridiner 300mg 893110156426 (cũ: VD-25255-16)Cefdinir 300mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atipiracetam plus 893110346123 Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mgCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lanocorbic Caps 893110181226 (cũ: VD-18473-13)Acid ascorbic 500mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Dextromethorphan HBr 5mg - Terpin hydrat 100mg 893110179926 (cũ: VD-26673-17)Dextromethorphan HBr 5 mg, Terpin hydrat 100 mgCông ty Cổ phần Dược EnlieViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Omcetti 300 mg 893110156326 (cũ: VD-24840-16)Cefdinir 300mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ospamox 500 mg 893110720324 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atasic 200 893110166326 (cũ: VD-18938-13)Cefixim 200 mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Photanat 893110869624 Cefdinir 300 mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lafaxor 893110180526 (cũ: VD-21058-14)Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75 mgCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Cefatam 750 893110177826 (cũ: VD-23202-15)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ampicilin 500mg 893110159726 (cũ: VD-20473-14)Ampicilin (Dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Spirilix 893110178926 (cũ: VD-21725-14)Sulpirid 50 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin B6 250mg 893110114223 Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
PARACETAMOL 500mg Không kê đơn 893100158626 (cũ: VD-25280-16)Paracetamol 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor Stada 500mg capsules 893110107224 Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cloramphenicol 893115162526 (cũ: VD-29916-18)Cloramphenicol 250mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Carflem Không kê đơn 893100177726 (cũ: VD-23201-15)Carbocistein 375 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vicoxib 100 893110149526 (cũ: VD-19335-13)Celecoxib 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pyclin 150 893110178626 (cũ: VD-21443-14)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenopita Không kê đơn 893200138426 Silymarin (tính theo silybin) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 200 mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Lemagaz Không kê đơn 893200138326 Silymarin (tính theo silybin, HPLC) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 150 mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Viên nang Kim Tiền Thảo 893210138126 Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3g Kim tiền thảo) 240mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Detocyn 250 Không kê đơn 893200138226 Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,6%) 250mgCông ty cổ phần công nghệ cao TraphacoViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
AN TRÀNG VỊ A.T Không kê đơn 893200138526 Cao khô Chè dây (1:12,5) (Extractum Folii ampelopsis siccum) (Tương đương 4375 mg Chè dây) 350mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Thuốc Bogarin 4200 Không kê đơn 893200138626 Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccus) tương ứng với 140mg SilymarinCông ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao AbiphaViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
MEBI SILYMARIN Không kê đơn 893200139126 Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 350mg) (Extractum Silybi mariani siccum) 140mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
RENI - GADOMAN Không kê đơn 893200139226 Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (Tương đương với 5000mg dược liệu Kim tiền thảo) 400 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Xanh (GRP)Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Diệp hạ châu DTH Fort Không kê đơn 893200139326 Cao khô Diệp hạ châu 10:1 (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) 450mg, Tương đương Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 4,5gCông ty cổ phần Dược TH PharmaViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Long huyết P/H extra Không kê đơn 893200139826 Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B) 400 mgCông ty TNHH Đông dược Phúc HưngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Sporacid 899110137526 (cũ: VN-22669-20)Itraconazole (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mgPT. Dexa MedicaIndonesia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Certrang 890110137626 (cũ: VN-19582-16)Diacerein 50mgWindlas Biotech LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Locobile-200 890110136626 (cũ: VN-21822-19)Celecoxib 200mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Locobile-100 890110136526 (cũ: VN-21252-18)Celecoxib 100mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Wilsergy 890110137026 (cũ: VN-21253-18)Celecoxib 400mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Doxycycline Capsules BP 100mg 890110137726 (cũ: VN-16036-12)Doxycycline (dưới dạng Doxycycline Hyclate) 100mgFlamingo Pharmaceuticals LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2029
Lenalidomide capsules 25 mg 890114130526 Lenalidomide (khan) 25mgCipla LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Lenalidomide capsules 5 mg 890114130626 Lenalidomide (khan) 5mgCipla LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
TemozolomideMG 539114130826 Temozolomide 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm GenericIreland09/07/2026 Đến 09/07/2031
Acetilaro 200mg Không kê đơn 594100132926 Acetylcysteine 200mgCông ty TNHH MedfatopRomania09/07/2026 Đến 09/07/2031
Linamid 10 890114134726 Lenalidomide 10mgSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Linamid 25 890114134826 Lenalidomide 25mgSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Linamid 5 890114134926 Lenalidomide 5mgSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
WEGLOSS-120 Không kê đơn 893100095426 Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) 120 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Newcarbo 20/1100 893110103326 Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TBdarlinco 893110105226 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mebeverine 100 mg Không kê đơn 893100102326 Mebeverine hydrochloride 100 mgCông ty Cổ phàn Dược phẩm Savi (SAVIPHARM J.S.C)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Slimgar 120 Không kê đơn 893100101826 Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w 240mg) 120mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Valsartan Cap MDS 40mg 893110097526 Valsartan 40 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Thiocolchicosid Cap MDS 8mg 893110097426 Thiocolchicosid (Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MABBAZOL 893110106426 Fluconazol 200 mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ORLISLIM 120 Không kê đơn 893100106626 Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) 120 mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
KOTAZEN 400 893110107326 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Spasticon 893110107426 Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
NEVAEH CAP 150mg 893110108126 Nizatidin 150 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIANViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Carbocistein DWP 375 mg Không kê đơn 893100108926 Carbocistein 375 mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PHACOZAM 893110111226 Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mgCông ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình ThuậnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUVASTATIN 40mg 893110113226 Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 40 mgCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LINCOMYCIN 500 MG 893110096426 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydrochloride 544,81mg) 500 mgCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Minocyclin MCN 100 893110114926 Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 100mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Minocyclin MCN 50 893110115026 Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 50mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TEVAHEPA Không kê đơn 893100116626 Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) 70 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 4 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8 mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 12 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg)CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
NATIDOF 8 CAPSULE 893110116726 Thiocolchicoside 8 mgCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Topdolac 400cap. 893110118426 Etodolac 400 mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Meyerclinda 300 893110119826 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mgCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VAROCOX 893110122126 Celecoxib 200 mgCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Totapramid 893110122326 Piracetam 400mg, Vincamin 20mgCông ty TNHH Dược phẩm Tây SơnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
IVANDIS 40 893110123226 Valsartan 40 mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Orlistat 60 mg Không kê đơn 893100124126 Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 60 mgCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEMYDUC 893110124526 Diacerein 50 mgCông ty TNHH Một thành viên dược phẩm Mỹ ĐứcViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Frace 200 Không kê đơn 893100125426 Acetylcysteine 200mgCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lacele-xib 100 893110125826 Celecoxib 100mgCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lapirocam 20 893110125926 Piroxicam 20mgCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Valsartan MTD 80mg 893110129326 Valsartan 80mgCông ty TNHH y dược Mặt Trời ĐỏViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUVASTATIN 40 893110096326 Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium 42,12mg) 40 mgCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Trisimin 893110095126 Gabapentin 300mgCông ty Cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EPOEM 893110094026 Ibrutinib 140 mgCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
COPHENYL-100 893114093926 Thalidomid 100 mgCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOCUSODIN 893110091826 Acid ursodeoxycholic 250 mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Abicoxib 200mg 893110091526 Celecoxib 200 mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ANTIVIC 150 893110090426 Pregabalin 150 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 5 893110089626 Ramipril 5 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 2,5 893110089526 Ramipril 2,5 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 10 893110089426 Ramipril 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ASTHFEN 893110089226 Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ziprasidon 40 mg Danapha 893114087426 Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) 40 mgCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VALTAPI 40 Cap 893110087126 Valsartan 40 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Clindamycin 300 mg 893110084226 Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaClinda C 300 893110083526 Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TADOLFEIN Không kê đơn 893100083426 Paracetamol 300 mg, Cafein 25 mg, Phenylephrin HCl 5mgChi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình DươngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Naptalin 300mg 893110083226 Pregabalin 300mgCơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Naptalin 150mg 893110083126 Pregabalin 150mgCơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Gpson-300 890110053226 Gabapentin 300mgCông ty Cổ phần Dược phẩm LV PharmaIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ceclor 800110035626 (cũ: VN-17626-14)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mgA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Italy28/05/2026 Đến 28/05/2031
Diflazon 150 mg 383110041226 (cũ: VN-22563-20)Fluconazole 150mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Koselugo 001110081426 Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mgCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamUSA28/05/2026 Đến 28/05/2029
Koselugo 001110081326 Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mgCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamUSA28/05/2026 Đến 28/05/2029
Balkis 80mg 520110081026 Aprepitant 80mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece28/05/2026 Đến 28/05/2029
Balkis 125mg 520110080926 Aprepitant 125mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece28/05/2026 Đến 28/05/2029
Nacid capsule 150mg 880110080526 Nizatidine 150mgYoung Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Relisunib 50 mg 890114077626 Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate) 50mgRV Healthcare Pte. Ltd.India28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nilotinib Capsules 150 mg 890114077526 Nilotinib 150mgRV Group (S) Pte LtdIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ibrutinib Capsules 140 mg 890110077426 Ibrutinib (dưới dạng Ibrutinib premix 210mg) 140mgRV Group (S) Pte LtdIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Onglinex Không kê đơn 560100077126 L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mgPharmaunity Co., Ltd.Portugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Plinda Cap. 150mg 880110077026 Pregabalin 150mgPharmaunity Co., Ltd.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Berlontin 300 885110076526 Gabapentin 300mgParadigm Pharma (Thailand) Co., LtdThailand28/05/2026 Đến 28/05/2031
Coxib-200 890110075026 Celecoxib 200mgMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Truzoma Capsules 100mg 471114073526 Temozolomide 100mgLotus International Pte. Ltd.Taiwan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tamiselvir 880110042526 (cũ: VN3-350-21)Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mgKorea United Pharm. Inc.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
I.P.CYL Forte 560110073126 Gabapentin 300mgJin Yang Pharm. Co., Ltd.Portugal28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prega 150 890110072226 Pregabalin 150mgHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 75 mg 840110066926 Pregabalin 75mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 25 mg 840110066826 Pregabalin 25mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 150 mg 840110066726 Pregabalin 150mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Thrombiga 890110065226 Dabigatran Etexilat (dưới dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Itraconazole Capsules 100mg 890110064726 Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22% 455mg) 100mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Solimax 40 Capsule 894110064326 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gabenil 529110063426 Gabapentin 400mgCông ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam TiếnCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mg 890110063226 Ursodeoxycholic Acid 300mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pregason 890110059326 Pregabalin 75mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Temotero 20 890114042226 (cũ: VN3-405-22)Temozolomide 20mgHetero Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Adige Nizatidine 150 mg 880110057326 Nizatidine 150mgCông ty TNHH Dược Phẩm AdigeRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Iodopol 590116056126 Natri Iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBqCông ty CP Dược phẩm Bách KhangPoland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Virtizin 10 894110055026 Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt NgaBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Prenudol 150 mg 599110052826 Pregabalin 150mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreHungary28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucozal 50mg 529110052726 Fluconazole 50mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucozal 200mg 529110052626 Fluconazole 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucozal 100mg 529110052526 Fluconazole 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreCyprus28/05/2026 Đến 28/05/2031
Brumox-250 890110051826 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 250mgBrawn Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bru-200 capsules 890110051726 Celecoxib 200mgBrawn Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lipograsil 120 890110046726 Orlistat (vi hạt 50% w/w) 240mg Tương đương Orlistat 120mgAcme Generics Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
H-Inzole 890110029826 Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.TIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bio-Cerin Capsules 890110032026 Diacerein 50mgSava Healthcare LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Virtizin 5 894110030926 Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin 5mgEuro Healthcare Pte. Ltd.Bangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Urundin 300 840110024726 Acid Ursodeoxycholic 300mgCông ty TNHH Dược phẩm Do HaSpain09/03/2026 Đến 09/03/2031
Diệp hạ châu Agi Không kê đơn 893200000126 Cao khô diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương diệp hạ châu 1,66g) 240mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lenvanib 10 893110022226 Lenvatinib 10mg (dưới dạng Lenvatinib mesylate 12,25mg)Công ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hemetrex Cap 893114021726 Methotrexate 2mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefdinir 300 mg capsule 893110017726 Cefdinir 300mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Silipida Không kê đơn 893100015426 Calcium pantothenate (Vitamin B5) 4mg; Niacinamide (Vitamin PP) 10mg; Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6) 10mg; Riboflavin (Vitamin B2) 4mg; Silymarin (dạng Powdered Milk Thistle Extract (Silybum marianum (L.) Gaertn.)) 150mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 10mgCông ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
TV.CEFALEXIN 250 893110014226 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Medilium Không kê đơn 893100012126 Orlistat pellets 50% w/w (tương đương Orlistat 120mg)Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mexcold Flu Không kê đơn 893100010726 Clorpheniramin maleat 4mg, Paracetamol 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Muscoryl 8 893110009126 Thiocolchicoside 8mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Apinargil 200 893110007726 Danazol 200mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Astatropil 400 mg 893110006526 Piracetam 400mgCông ty cổ phần ASTA Healthcare USAViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
OP.ZEN Viên Tiêu Sưng Giảm Đau Không kê đơn 893200001926 (cũ: VD-18324-13)Cao Tô mộc 160mg (Extractum Lignum Sappan siccum) tương đương với Tô mộc (Lignum Sappan) 3200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Silymax-F Không kê đơn 893200002326 (cũ: VD-27202-17)Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 250mg (tương đương 140mg silymarin)Công ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Panalgan 500 893100003826 (cũ: VD-19334-13)Paracetamol 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cynara Không kê đơn 893200002426 (cũ: VD-23760-15)Cao đặc Actiso (18:1) (Extractum Cynarae spissum) 200 mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Doxycyclin 893110490025 Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lopramid-LTF Không kê đơn 893100489225 Loperamide hydrochloride 2mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lacinda 300 893110488825 Clindamycin hydrocloride (tương đương 300mg Clindamycin) 325,76mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lacele-xib 200 893110488725 Celecoxib 200mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Orlistat 120 mg Không kê đơn 893100487525 Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 120mgCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nang cứng đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 4607 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nang cứng. Trong đó 3866 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 667 đã được đánh dấu hết hạn và 97 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nang cứng?
Dữ liệu ghi nhận 682 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nang cứng. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nang cứng có phải thuốc kê đơn không?
Có 468 trong tổng số 4607 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.