Thuốc dạng Dung dịch uống: 693 số đăng ký lưu hành

Có 693 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch uống, trải trên 383 hoạt chất.

Trong số đó, 645 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 39 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 101 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

693
Số đăng ký thuốc
645
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Đã rút số đăng ký
101
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202649
2025143
2024282
202350
202240
202118
202012
201912
20184
20179
20169
201513

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 693 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Rusavate 893110174123 Bilastin 2,5mg/mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
GINSIL FORTE 893110149026 (cũ: VD-35509-21)Piracetam 333,3 mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dipatin 893110173426 (cũ: VD-35142-21)Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1mlCông Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang AnhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Leasol 893110168026 (cũ: VD-35095-21)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat 2,63 mg) 2mg/5mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Para Max 160 Không kê đơn 893100163626 (cũ: VD-34814-20)Paracetamol 160mg/ 5mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pallas 120mg 893110148426 (cũ: VD-34659-20)Paracetamol 24 mg/ml (2,4 % (w/v)Công ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Malapi solution Không kê đơn 893100144226 (cũ: VD-34562-20)Mỗi 1 ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 18,6mg, Magnesi pidolat 93,6mg, Pyridoxin hydrochlorid 1mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Livernin-DH 893110182226 (cũ: VD-33993-20)Arginin hydroclorid 500 mg/5 mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
FOLICEN Không kê đơn 893200139626 Mỗi 5ml dung dịch chứa: Cao khô lá Thường Xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% (theo tỉ lệ (5 - 7,5):1) 0,7 % (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Antiho Không kê đơn 893200138726 Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 3,5 mg Hederacoside C) 35mgCông ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
SOLCARNIS 893110128926 Levocarnitine 6000mg/ 20mlCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLPIVIN 50 Không kê đơn 893100128826 Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 50mg/ 10mlCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Kexepezil 893110121926 Donepezil hydroclorid 5mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm SaludViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MINTABLIV 893110120926 L-arginin L-aspartat 5gamCông ty TNHH dược phẩm Đăng MinhViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Desloratadine Không kê đơn 893100119526 Desloratadin 0,5 mg/ 1mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Pycentam 893110119326 Piracetam 200 mg/mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Chusferol 893110118126 Cholecalciferol (vitamin D3) 3.000 IU (tương đương 0,075 mg) 0,0075 % (w/v)Công ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cholefus 893110118026 Mỗi 1ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 10.000 IU (tương đương 0,25 mg) 0,025 % (w/v)Công ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Entecavir MCN OS 893114114626 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,0053% (w/v)) 0,005 % (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
NEUROTROPYL 20% 893110111126 Piracetam 20 % (w/v)Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình ThuậnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CYTEIN Không kê đơn 893100109626 Acetylcystein 100 mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate 893110103126 Betamethasone 0,05mg/1ml (0,005% kl/tt), Dexchlorpheniramine maleate 0,4mg/1ml (0,04% kl/tt)Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HARUTUX 200 Không kê đơn 893100100226 Paracetamol 200mg/ 5mlCông ty Cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Jentsu 893110099926 Ebastin 1 mg/ mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Citrulin Không kê đơn 893100092626 Citrullin malat 100mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ANTIMUC 40 mg/ml Không kê đơn 893100090326 Acetylcysteine 40 mg/ ml ((4 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Semucos-S Không kê đơn 893100088826 Carbocistein 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm 23/9Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BRAFORCE 893110088726 Memantin hydrochlorid 2 mg/ 1mlCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM BẢO ANViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bene Feron Không kê đơn 893100088026 Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/ 15ml) 5,33 % (w/v)Công ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AMBROXOL - CLENBUTEROL 893115087926 Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v)Công ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AMBOXOL 15 Không kê đơn 893100087826 Ambroxol hydroclorid 0,3 % (w/v)Công ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Consiqare Oral Solution 667mg/ml Không kê đơn 955100079926 Lactulose 66,7% (w/v)Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.Malaysia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lorsedin Oral Solution Không kê đơn 885100062026 Loratadine 0,1% (w/v)Công ty TNHH MedfatopThailand28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ferplex Fol Không kê đơn 840100042726 (cũ: VN-16315-13)Mỗi lọ chứa: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat 0,235mg) 0,185mg, Sắt - protein succinylate (tương ứng 40mg ion Fe III+) 800mgLifepharma S.p.ASpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Soldefla 893110022526 Furosemide 40mgCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Soldiphen Không kê đơn 893100022426 Diphenhydramin hydrochlorid 0,25% (w/v), Paracetamol 2,4% (w/v)Công ty TNHH SolpharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Conextrin 893110019526 Cholin alfoscerat (tương đương 8,57 % kl/tt) 600mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Polincam 893110018026 Piracetam 800 mg/2,4mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Arginin ASP MCN 893110016526 Arginin aspartat (L-Arginine L-Aspartate) 20% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vinthyrox 100 893110015026 Levothyroxin natri 0,002% kl/tt (100 mcg/5ml) % (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
SofuPred Fast 893110014726 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat 1,344mg) 1mg/1mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tezabrom Không kê đơn 893100013226 Bromhexine hydrochloride/(0,2 % kl/tt) 2mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
AcetylCystein SOHA 20mg/ml Không kê đơn 893100012626 Acetylcysteine (2%) 20mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
A.T Entecavir 0,05 mg/ml 893114009226 Entecavir 0,05 mg/ml (0,005 % (w/v))Công ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Amboxol 30 Không kê đơn 893100008726 Ambroxol hydroclorid 0,6 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược KhoaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pirewika 893110008626 Piracetam 33,3 % (w/v)Công ty Cổ Phần Dược Hà TĩnhViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Predion 893110008026 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) 0,3% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Flu-cold children's 893110003226 (cũ: VD-28755-18)Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mgCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
PT Micolin 893110483925 Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v) 10% (w/v) tương ứng với 100mg/mlCông ty TNHH Công nghệ Dược Minh AnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nimomia 893110483825 Nimodipin 0,6% (w/v)Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh AnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rafoexplores Không kê đơn 893100483525 Ambroxol hydroclorid 3mg/mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meleto sol 893110481025 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate) 1mg/1mlCông ty cổ phần Tập đoàn MerapViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Feromal Không kê đơn 893100480125 Sắt (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose) 2% (w/v)Công ty Cổ phần Nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm MeracineViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Paramitic Không kê đơn 893100479825 Paracetamol 650mg/6,5mlCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Redolvonkids Không kê đơn 893100477625 Bromhexin hydroclorid 0,16% (w/v)Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vinthyrox 893110474925 Levothyroxin natri 0,0005% (25 mcg/5ml)Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Loratadin Không kê đơn 893100473925 Loratadin 5mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Salvasvm solution 893110466825 Dextromethorphan hydrobromide 0,1% (w/v); Guaifenesin 2% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Budetuss Không kê đơn 893100462325 Mỗi 5ml chứa: Butamirat citrat 7,5mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Duchat New Không kê đơn 893100461225 Mỗi 1ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 1mg; Calci lactat pentahydrat (tương đương 8,67mg calci) 66,66mg; Cholecalciferol 0,67µg (mcg); Dexpanthenol 0,67mg; Lysin hydrochlorid 20mg; Nicotinamid 1,33mg; Pyridoxin hydrochlorid 0,40mg; Riboflavin natri phosphat 0,23mg; Thiamin hydrochlorid 0,2mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zentokid Vitadrop Không kê đơn 893100460925 Mỗi 1ml chứa: Ascorbic acid 38,7mg; Calciferol 1000IU; d-Panthenol 4mg; Natri ascorbat 68,9mg; Nicotinamid 25mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) 2mg; Thiamin hydroclorid 4mg; Vitamin A 10000IUCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dismolan forte Không kê đơn 893100460425 N-Acetylcystein 4% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Desmosol 893110460325 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat) 0,36mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Carbovit 250mg/5ml Không kê đơn 893100459525 Carbocisteine 50mg/1mlCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bosmazin syrup 7.5 Không kê đơn 893100458825 Alimemazin tartrat 0,15% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Vitamin D3 15.000 IU 893110457925 Mỗi 1ml chứa: Vitamin D3 (Cholecalciferol) (dưới dạng Vitamin D3 1.0 MIU/g) 15.000IUCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Royalax 893110455825 Levetiracetam 100mg/1mlCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Laxtenapi 893110454925 Bilastine 0,25% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apisolred 893110454725 Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium phosphate) 0,1% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Api-pred 893110454125 Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium phosphate) 0,2% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Semucos Không kê đơn 893100453025 Carbocistein 50mg/1mlCông ty cổ phần 23 tháng 9Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Grazincure 890110451725 (cũ: VN-16776-13)Kẽm sulfat monohydrat 27,449mg tương đương với Kẽm 10mgGracure Pharmaceuticals LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2028
SK-Cetri Không kê đơn 890100428825 Cetirizine dihydrochloride 1mg/mlCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Disteomin 800110421125 Cholecalciferol (Vitamin D3) 10 000 IU/mlCông ty cổ phần Dược phẩm Tiền PhongItaly19/10/2025 Đến 19/10/2030
Aquavit-D3 482110419225 Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg) Mỗi chai 10ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 3750µg (mcg)Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability CompanyUkraine19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bilaxten 400110416825 Bilastine 2,5mg/mlA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Germany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Thuốc uống Actisô 893200318925 (cũ: VD-31055-18)Ống 10ml thuốc chứa: Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae Spissum) (tương đương 20g lá tươi Actisô) (hàm lượng Acid chlorogenic lớn hơn hoặc bằng (>=) 1,5%) 0,2gCông ty cổ phần dược Lâm Đồng - LadopharViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Duginic 893210317625 Cao đặc diệp hạ châu đắng (độ ẩm 20%) (Extractum Phyllanthi amari spissum) (tương ứng 5g diệp hạ châu đắng) 0,5g/10mlCông ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh HóaViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Ribarin 893110357825 (cũ: VD-31504-19)Ribavirin 4% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyergalin 893110360825 (cũ: VD-34871-20)Pregabalin 20mg/mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medobroxol 3mg/ml Không kê đơn 893100406025 Ambroxol hydrochloride 3mg/mlMedochemie Ltd.Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lederta Không kê đơn 893100404925 Mỗi 7,5ml chứa Sắt (III) proteinsuccinylat (tương đương 20mg Fe3+) 400mgCông ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm TrangViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Kexidex 893110396525 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat) 2mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm SALUDViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Zylnuti Không kê đơn 893100395425 Levocarnitin 2g/10mlCông ty TNHH dược phẩm Đăng MinhViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Justone 15 mg/5 ml Không kê đơn 893100390025 Ambroxol hydroclorid 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dromic 1200 OS 893110389725 Piracetam 20% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Halucix 893110384825 Cholin alfoscerat 600mg/7mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Doginatil 893110384025 Sulpirid 200mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Zentexol 650 Không kê đơn 893100379225 Acetaminophen 650mg/10mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Zapatinpro 893110379025 Mỗi 1ml chứa: Iron (III) hydroxide polysaccharide complex (tương đương Sắt 20mg (2%)) 43,48mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pregabalin SOHA 20 mg/ml 893110378825 Pregabalin tương đương với Pregabalin 2% (w/v) 20mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ambrolex 0,75% Không kê đơn 893100376425 Ambroxol hydrochloride 0,75% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Inco.G Không kê đơn 893100374625 Ambroxol hydroclorid 0,3% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm Hoàng GiangViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml Không kê đơn 893100374425 Cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85% oil) 705,9mg) 600mg/7mlCông ty cổ phần dược phẩm HNDViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fasmeck 893110374125 Gabapentin 50mg/mlCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Furosol 893110371825 Furosemid 4mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Holekha 893110370825 Levodropropizin 6mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nereid 3 mg/ml 893110369525 Nimodipine (0,3% (w/v) 3mg/mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Elpis 893110369325 Levetiracetam 100 mg/ml (10% kl/tt)Công ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apilastin 893110365825 Bilastine 2,5mg/mlCông ty cổ phần Dược ApimedViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amxotax Không kê đơn 893100365625 Ambroxol hydroclorid 0,6% (w/v)Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Brosep Không kê đơn 893100364825 Ambroxol hydroclorid 6mg/mlCông ty cổ phần 23 tháng 9Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Aquadetrim vitamin D3 590110349625 (cũ: VN-21328-18)Mỗi 1ml chứa Cholecalciferol 15000 IUPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ferric Hydroxide Không kê đơn 880100350425 (cũ: VN-16876-13)Sắt hydroxide polymaltose complex (tương đương với Sắt (III) 50mg) 178,5mg/5mlPhil International Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Galantamine 4mg/ml Oral Solution 500110332925 Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromyde) 4mg/mlPrime Pharmaceuticals Private LimitedUnited Kingdom16/07/2025 Đến 16/07/2030
Unilac Lactulose 3.35 g/5ml Không kê đơn 955100326125 Mỗi 5ml dung dịch chứa Lactulose 3,35mgContract Manufacturing & Packaging Services Pty LtdMalaysia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Alesof Không kê đơn 890100316125 Cetirizin hydroclorid 1mg/mlXL Laboratories Private LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tussidane 1,5 mg/ml Sugar Free 300110301325 Dextromethorphan hydrobromid 1,5mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm VipharcoFrance15/06/2025 Đến 15/06/2030
Gabatin 893110200225 (cũ: VD-31489-19)Gabapentin 5% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Olexon S 893115219825 (cũ: VD-34494-20)Mỗi 1ml chứa: Guaifenesin 13,3mg; Terbutalin sulfat 0,3mgCông ty TNHH Quốc Tế NSViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyernife SR 893110224725 (cũ: VD-34038-20)Piracetam (6.000mg/60ml) 10% (w/v)Công ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Meyernota 893110224825 (cũ: VD-34039-20)Piracetam (800mg/5ml) 16% (w/v)Công ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Novahexin 5 ml Không kê đơn 893100206625 (cũ: VD-19931-13)Bromhexin hydroclorid 4mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Magnesi - B6 STELLA Không kê đơn 893100219025 (cũ: VD-34609-20)Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactate dihydrate(tương đương magnesium 19mg) 186mg; Magnesium pidolate(tương đương magnesium 81mg) 936mg; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 10mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hemafolic Không kê đơn 893100221025 (cũ: VD-25593-16)Mỗi 10ml chứa: Acid folic 1mg; Phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose tính theo ion sắt (III) 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Atizidin 893110235625 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate) (0,1% (w/v) 1mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Collayon 600 mg/7 ml 893110235925 Choline alfoscerate 600mg/7mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Steropes 893110236325 Ergocalciferol (Vitamin D2) 2.000.000IU/100mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Siro Ambroxol Kingphar Không kê đơn 893100296025 Ambroxol hydroclorid 0,3% (w/v)Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar GroupViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sopumit 893110294625 Piracetam 1200mgCông ty TNHH Sunny Inter PharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nufazidin 893110283825 Nizatidin 15mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm SaludViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piroxol Drop 893110279225 Ambroxol hydroclorid 15mg/1mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Becopira 893110236425 Piracetam 1000mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lopecol 150 Không kê đơn 893100279125 Paracetamol 3% (w/v)Công ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flashgold Ace 893110279025 Arginine hydrochloride 918mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rotavac 890310196625 Mỗi lọ vắc xin 0,5ml chứa Rotavirus 116E sống, giảm độc lực ≥ 105.0 FFU Mỗi lọ vắc xin 0,5ml chứa Rotavirus 116E sống, giảm độc lực ≥ 105.0 FFUCông ty cổ phần Y tế Đức MinhẤn Độ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Brandgala 893110278825 Galantamin (dưới dạng galantamine hydrobromide) 4mg/1mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eubilas 893110275625 Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat 800mg) 40mgCông ty cổ phần Tập đoàn MerapViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rufdi 893110239125 Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 0,1% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Carbocistein MCN OS Không kê đơn 893100271925 Carbocistein 5% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haitamol 893115268125 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 0,04% (w/v)Công ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zylkanuti Không kê đơn 893100255025 Levocarnitine (30% (kl/tt)) 1,5g/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azeknuti Không kê đơn 893100253525 Levocarnitine (Levocarnitine 20% (kl/tt)) 2g/10mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Braintrop 33% 893110247825 Piracetam 333,3mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Valpi 200 893114241525 Natri valproat 200mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lecotri Không kê đơn 893100240525 Levocarnitin 10% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Largintat 893110240425 L-arginin L-aspartat 500mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Brucanote Không kê đơn 893100239625 Mỗi 15ml chứa: Sắt (tương đương với sắt protein succinylat 800mg) 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Biofil Không kê đơn 893200188925 (cũ: VD-22274-15)Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) 4gCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Tràng Vị ĐDV Không kê đơn 893200188125 Cao đặc nghệ (Extractum Curcumae longae spissum) (tương đương 3000mg Nghệ (Rhizoma Curcumae longae)) 600mgCông ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt)Việt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Pancal Không kê đơn 893100161825 (cũ: VD-31499-19)Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat (tương đương 64,87mg Ca) 500mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Calcium corbière extra Không kê đơn 893100172125 (cũ: VD-34368-20)Mỗi 5ml chứa: Calcium glubionate 1469,30mg; Calcium lactobionate 319,91mgCông ty cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bakidol Extra 250/2 Không kê đơn 893100165525 (cũ: VD-22506-15)Acetaminophen 250mg; Clorpheniramin maleat 2mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Stasamin 893110135425 (cũ: VD-21301-14)Piracetam 1200mg/6mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Droply Không kê đơn 893100135025 (cũ: VD-22147-15)Ambroxol hydroclorid 15mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dismolan Không kê đơn 893100156525 (cũ: VD-21505-14)Acetylcystein 200mg/10mlCông ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Calci vita Không kê đơn 893100159325 (cũ: VD-19845-13)Ống 10ml chứa: Calci glucoheptonat 1,1g; Vitamin C 0,1g; Vitamin PP 0,05gCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bicanma Không kê đơn 893100120225 (cũ: VD-22621-15)Ống 10ml chứa: Calci glycerophosphat 456mg; Magnesi gluconat 426mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Melabon B6 Không kê đơn 893100140525 (cũ: VD-20460-14)Magnesium lactate dihydrate 186mg; Magnesium pidolate 936mg; Pyridoxine hydrochloride 10mgCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hazencol Không kê đơn 893100109225 Ambroxol hydroclorid 7,5mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ferbati Không kê đơn 893100109125 Sắt Protein Succinylat (tương đương Sắt 3+ 40mg) (5,33 % kl/tt) 800mg/15mlCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Solmebia 2,5mg/ml 893110107825 Bilastine 10mg/4mlCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Betasic Không kê đơn 893100105325 Cetirizin hydrochlorid 1mg/1mlCông ty cổ phần y tế Sigma Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Folius 893110103425 Acid folic 0,05% (w/v)Công ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Polema - Soda 893110101625 Chai 45ml chứa: Monobasic natri phosphat (dưới dạng monobasic sodium phosphate monohydrate) 18,8g; Dibasic natri phosphat (dưới dạng dibasic sodium phosphate heptahydrate) 4,3gCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Xmates 893110099125 Levodropropizin 0,6% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Carbo-TP Không kê đơn 893100098125 Carbocistein 7,5 % (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cepara 2,4% Không kê đơn 893100050125 Paracetamol 2,4 % (w/v)Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Smudin 893110094825 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarat) 1mg/1mlCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cepara 3% Không kê đơn 893100050225 Paracetamol 30mg/mlCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Deszalo Không kê đơn 893100050325 Desloratadin 0,5mg/mlCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apitrocin 3500 893110051125 Troxerutin 3500mg/7mlCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Niabfonte 893110091025 Choline alfoscerat 600mg/7mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Carbocistein DWP 75mg/ml Không kê đơn 893100086425 Carbocistein 75mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nilsu 893110084925 Piracetam 200mg/1mlCông ty Cổ phần GIGAPHARMViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dalekine 200 mg/ml 893114052025 Natri valproat 20 % (w/v)Công ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Melorad Không kê đơn 893100080125 Desloratadine 0,05% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Halicetu 893110080025 Piracetam 20% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohacarbo 750 mg/10 ml Không kê đơn 893100078125 Carbocisteine 750mg/10mlCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gavoreta 893110076625 Piracetam (20% kl/tt) 200mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ivy-Bromhexin Không kê đơn 893100076525 Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 4mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Firoca Không kê đơn 893100076125 Ambroxol hydroclorid (0,3%) 15mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Captopril SOHA 1mg/ml 893110075925 Captopril 1mg/1ml (0,1% kl/tt)Công ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calobel 893110075825 Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid (0,15% ) 7,5mg; Clenbuterol hydroclorid (0,0001%) 0,005mgCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Melabon B6 ADV Không kê đơn 893100070525 Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactate dihydrate 186mg; Magnesium pidolate 936mg; Pyridoxine hydrochloride 10mgCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
OPEZYME 893110070325 L-arginine hydrochloride 1g/5mlCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Biodoxo 893110052425 Levocarnitin 1gam/10mlCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Glalucid 893110064225 Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg/1mlCông ty cổ phần dược phẩm HNDViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Deslo Không kê đơn 893100054625 Desloratadin 2,5mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rukoffa Không kê đơn 893100064025 Acetylcystein 200mg/10mlCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lisusjta 893110063925 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 0,1% (w/v)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Falgankid 24mg/ml Không kê đơn 893100060425 Paracetamol 24mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Betamethasone 0,05% 893110056725 Betamethasone 0,5mg/ml (0,05 % (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ledorozine 893110057925 Levodropropizine 6mg/ml (0,6 % (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bacloral 893110060025 Baclofen 1mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sandimmun Neoral 300114023725 (cũ: VN-18753-15)Ciclosporin 100mg/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ferion 890110029525 (cũ: VN-22216-19)Elemental Iron (dưới dạng Iron protein succinylat) 40mg/15mlGracure Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Levoseren Solution Không kê đơn 880100039325 (cũ: VN-19338-15)Levocetirizin dihydrochlorid 0,0375g/75mlSamil Pharmaceutical Co., Ltd.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Flecoxin Không kê đơn 529100347600 Bromhexin hydroclorid (0,08% kl/tt) 4mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhCyprus25/12/2024 Đến 25/12/2029
Zentokid D3 893110327900 Mỗi ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000IU) 0,625mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol 160mg Không kê đơn 893100332300 Paracetamol 160mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lopecol 250 Không kê đơn 893100342100 Paracetamol 250mg/5mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Opzig Sol 893110343100 Pregabalin 20mg/mlCông ty TNHH dược phẩm Sun RiseViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fogyma Extra Không kê đơn 893100327200 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose ) 20mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Calcinic Không kê đơn 893100279600 (cũ: VD3-163-21)Mỗi 5ml chứa: Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 200IUCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Inflagic 893110280300 (cũ: VD-34496-20)Mỗi ống 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mgCông ty TNHH sản xuất và đầu tư phát triển Thuận PhátViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Atiferole Không kê đơn 893100288100 (cũ: VD-34133-20)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Sắt protein succinylate (tương đương 2,67mg Fe3+) 53,3mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sallet 893115256000 (cũ: VD-34495-20)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5mlCông ty TNHH Quốc Tế NSViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Miadetrim 893110226600 (cũ: VD-34257-20)Cholecalciferol 60.000IU/20mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arginin AV 893110295300 (cũ: VD-34254-20)Arginin hydroclorid 1000mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 693 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch uống. Trong đó 645 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 39 đã được đánh dấu hết hạn và 10 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 183 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Dung dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 256 trong tổng số 693 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.