Thuốc dạng Bột pha tiêm: 1.394 số đăng ký lưu hành

Có 1.394 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha tiêm, trải trên 291 hoạt chất.

Trong số đó, 1.222 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 131 đã được đánh dấu hết hạn, 46 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

973 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 27 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

1.394
Số đăng ký thuốc
1.222
Chưa đánh dấu hết hạn
46
Đã rút số đăng ký
27
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202628
202544
2024138
202340
202236
202128
202013
201917
201834
201732
201644
201565

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 1.394 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bicefzidim 2g 893110142726 (cũ: VD-21983-14) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceraapix 2g 893110179526 (cũ: VD-35594-22) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2 gam Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fortaacef 1g 893110176626 (cũ: VD-21440-14) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 gam Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fortaacef 2g 893110179626 (cũ: VD-21441-14) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2 gam Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mandolcin 500mg 893110124426 Cefamandole (dưới dạng cefamandole nafate) 500mg Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefoperazon 1g/Sulbactam 0,5g 893110106126 Cefoperazon 1g: Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1)) Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
VANCOMYCIN 1g 893115106026 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000 mg tương đương 1.000.000 IU Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
VANCOMYCIN 0,75g 893115105926 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 750 mg Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefepime 500 893110103626 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 500 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefepime 2000 893110103526 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefepime 1000 893110103426 Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Piperacillin Bidiphar 4g 893110085926 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 4 gam Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fordamet 2g 893110082826 Cefoperazone sodium vô khuẩn tương đương Cefoperazone 2g/lọ Cơ sở đăng ký (cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Medochemie Ltd. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Kyung Dong Cefoperazone Inj. 1g 880110074126 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Sodium) 1g Medispharm Co. Ltd Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Benzom 3.5 (Bortezomib for Injection 3.5mg/vial ) 890114072026 Bortezomib 3,5mg Hetero Labs Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Devasid 1.0 g/0.5 g IM/IV 868110059026 Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g, Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g Công ty TNHH Dược phẩm New Far East Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amfibays 250 mg 594110049326 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 250mg Antibiotice SA Romania 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amfibays 2000 mg 594110049226 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2000mg Antibiotice SA Romania 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Co-Amoxiclav for Injection BP 1.2 gm 890110048426 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri); Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 1,000/200mg Alleviare Life Sciences Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zinacef 800110034926 Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg GlaxoSmithKline Pte Ltd Italy 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nipogalin 1500mg 520110037726 (cũ: VN-22323-19) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1500mg Công ty Cổ phần Tavo Pharma Greece 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vaxcel Cefuroxime -750 mg Injection 955110038126 (cũ: VN-19215-15) Cefuroxim natri 813mg tương đương với cefuroxim 750mg Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh Malaysia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection 955110038026 (cũ: VN-19214-15) Ceftriaxon natri 1193mg tương ứng với Ceftriaxon 1000mg Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh Malaysia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cefpibolic-1000 890110030526 Cefpirom sulfat vô khuẩn (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefpirom sulfat và natri carbonat khan) tương đương Cefpirom 1000mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Glutathione Injection "Tai Yu" 471110031226 Glutathione 200mg Kwan Star Co., Ltd Taiwan 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nipogalin 750mg 520110030026 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mg Công ty Cổ phần Tavo Pharma Greece 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Piperacillin Bidiphar 2g 893110007626 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 2 gam Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Piperacillin Bidiphar 1g 893110007526 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1 gam Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ceftriaxone LDP Torlan 2g 840110445225 (cũ: VN-22512-20) Ceftriaxone 2g Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường Spain 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Feiba 25 E./ml 900410441625 (cũ: QLSP-1000-17) 1 lọ feiba 500U sau khi pha (thể tích hoàn nguyên: 20ml): Factor VIII Inhibitor Bypassing Activity 500U Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd Áo 30/10/2025 Đến 30/10/2030
Mczone 2000 890110438925 Ceftriaxon natri tương đương Ceftriaxon 2000mg Zeiss Pharma Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cefepime 1000 mg 890110437125 Cefepime hydrochloride USP (Hỗn hợp khô vô khuẩn của Cefepime hydrochloride USP và L-arginine) tương đương với Cefepime 1000mg SRS Life Sciences Pte. Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Aurotaz-P 4.5 890110418725 Piperacillin Sodium tương đương với Piperacillin 4000mg; Tazobactam Sodium tương đương với Tazobactam 500mg Piperacillin Sodium tương đương với Piperacillin 4000mg; Tazobactam Sodium tương đương với Tazobactam 500mg Aurobindo Pharma Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Themigrel 690110411925 Ceftazidim pentahydrat tương đương với ceftazidim 1 gam Jin Yang Pharm. Co., Ltd. China 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Ceftazidime 1g 893110406125 Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô trùng ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 1g/lọ Medochemie Ltd. Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vagonxin 1,25g 893115383325 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1250mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bidicarlin 3,2g 893110365325 Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 3g và Acid clavulanic 0,2g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bidicarlin 1,6g 893110365225 Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 1,5g và Acid clavulanic 0,1g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Santax 890110351825 (cũ: VN-22471-19) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g SRS Life Sciences Pte. Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Chloramphenicol Sodium Succinate for injection BP 890115336425 (cũ: VN-22234-19) Chloramphenicol Natri Succinate BP tương đương Chloramphenicol 1000mg Brawn Laboratories Ltd India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cefizone 1g Inj. 880110340925 (cũ: VN-22353-19) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1gam Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Pdsolone-40mg 890110350625 (cũ: VN-21317-18) Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đệm 3% natri carbonat) 40mg RV Healthcare Pte Ltd India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Camtax 890110351725 (cũ: VN-20556-17) Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonate) 1g SRS Life Sciences Pte. Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Pencefax 1g 840110341625 (cũ: VN-18730-15) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri 1,08g) 1g Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Penzotam Inj 4.5 g 880110333025 Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 4g, Tazobactam (dưới dạng Natri tazobactam) 0,5g Pharmaunity Co., Ltd. Republic of Korea 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Simulect 800410322725 Basiliximab 20mg Công ty TNHH Novartis Việt Nam Ý 06/07/2025 Đến 06/07/2028
Mczirox-1500 890110316525 Cefuroxim natri vô khuẩn tương đương với Cefuroxim 1500mg Zeiss Pharma Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Omcafurox 1.5g 890110313425 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5 gam Omnicals Pharma Private Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Amfibays 500 mg 594110298425 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 500mg Antibiotice SA Romania 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Amfibays 1000 mg 594110298325 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg Antibiotice SA Romania 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bivicode 2g 893110209725 (cũ: VD-21900-14) Cefepim (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefepim HCl và L-arginin) 2000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vancomycin 1,5g 893115260225 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) (hoạt lực) 1500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vancomycin 1,25g 893115260125 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) (hoạt lực) 1250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vagonxin 1,5g 893115260025 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) (hoạt lực) 1500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Teceftin 890110179825 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 1051mg) 1000mg Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp. India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Furoxingo 750 890110185225 (cũ: VN-21284-18) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg Flamingo Pharmaceuticals Ltd. India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flamotax 1 890110185125 (cũ: VN-19949-16) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Flamingo Pharmaceuticals Limited India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ceftrione 1g 893110122825 (cũ: VD-28233-17) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midozam 0,75g 893110164825 (cũ: VD-23601-15) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25g Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Zinhepa Inj. 880110045325 (cũ: VN-22459-19) Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g Pharmaunity Co., Ltd. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Cemetajin 1g Inj. 880110020125 (cũ: VN-22354-19) Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Medocef 1g 529110033725 (cũ: VN-22168-19) Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Medochemie Ltd. Cyprus 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pdsolone-125 mg 890110034425 (cũ: VN-21913-19) Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 125mg MI Pharma Private Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Meiunem 1g 499110015125 (cũ: VN-21723-19) Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrat) 1 gam Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo Japan 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Oxbat 594110013825 (cũ: VN-20402-17) Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat) 1000mg Công ty cổ phần dược MK Việt Nam Romania 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Kontiam Inj. 880110037925 (cũ: VN-19470-15) Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydrochloride và Natri carbonate) 1g Pharmaunity Co., Ltd. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefoxitin Panpharma 1g 300110036525 (cũ: VN-21110-18) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g Panpharma France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefotaxime Panpharma 300110015525 (cũ: VN-21196-18) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1g Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nuceftri-2000 890110023525 (cũ: VN-19049-15) Ceftriaxon natri vô khuẩn USP tương đương Ceftriaxon 2000mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nuceftri-1000 890110023425 (cũ: VN-19048-15) Ceftriaxon natri vô khuẩn USP tương đương Ceftriaxon 1000mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Korazon Inj. 880110038025 (cũ: VN-18680-15) Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg Pharmaunity Co., Ltd. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefepime Gerda 1g 840110019225 (cũ: VN-17366-13) Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường Spain 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Phillebicel 1g 893110344300 Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium) 1g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefotaxim 893110230600 (cũ: VD-19969-13) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Philfazolin 893110306000 (cũ: VD-34493-20) Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Newtiam 893110255800 (cũ: VD-25506-16) Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 1g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefuroxim 0,75g 893110227600 (cũ: VD-25799-16) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefotaxime 1g 893110305900 (cũ: VD-24631-16) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Traforan 1g 893110231300 (cũ: VD-17581-12) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mczipime-1000 890110196700 Cefepim (dưới dạng cefepim hydroclorid vô khuẩn) 1000mg (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cefepim hydroclorid và L-arginin) Zeiss Pharma Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Kyung Dong Cefmetazole Inj 2g 880110193600 Cefmetazole (dưới dạng Cefmetazole sodium) 2g Medispharm Co. Ltd. Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Seforaz 890110186400 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1000mg Công ty TNHH Dược phẩm New Far East India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Viptiol Forte 690110182700 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,2gam, 3,0gam Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam China 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Viptiol 690110182600 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,1gam, 1,5gam Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam China 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Piperacillin Panpharma 4g 300110172700 (cũ: VN-21257-18) Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g Panpharma France 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefoxitin Panpharma 2g 300110172400 (cũ: VN-21111-18) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,103g) 2g Panpharma France 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Foxitimed 2g 893110162600 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 2,103g) 2g Công ty TNHH Medochemie Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxitimed 1g 893110162500 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium 1,0515g) 1g Công ty TNHH Medochemie Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Consordim 1 g 893110112600 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cefotaxime 893110015800 (cũ: VD-18229-13) 1g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftazidime 893110015900 (cũ: VD-18230-13) 1g Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Trikapezon 893110033400 (cũ: VD-24868-16) 1000mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftriaxone 1g 893110062400 (cũ: VD-25043-16) 1g Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fisulty 1 g 893110016000 (cũ: VD-24715-16) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Widxim 893110016100 (cũ: VD-18245-13) 0,75g Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pepduc 890110969324 Pantoprazol [dưới dạng Pantoprazol natri 42,3mg (đông khô)] 40mg Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Merovia 520110986124 (cũ: VN-22064-19) Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg Công ty Cổ phần Dược phẩm EMA Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection 955110993224 (cũ: VN-21050-18) Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Varucefa F 880110989924 (cũ: VN-21396-18) Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Zefobol-SB 1000 890110991424 (cũ: VN-17887-14) Cefoperazone (dưới dạng cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Koceam Inj. 880110001600 (cũ: VN-17551-13) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g Pharmaunity Co., Ltd. Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Daytrix 800110985924 (cũ: VN-17223-13) Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium 1,193g) 1 gam MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA Italy 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Medonilide 2g 893710958324 Mỗi lọ chứa: Cefotaxime sodium vô khuẩn tương đương Cefotaxime 2g Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Medochemie Ltd Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Fordamet 1g 893710958224 Mỗi lọ chứa: Cefoperazone sodium vô khuẩn tương đương Cefoperazone 1g Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Medochemie Ltd Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Piperacilin 4g 893110899524 (cũ: VD-32653-19) Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Viadacef 893110899624 (cũ: VD-32654-19) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pharbapenem 0,5g 893110897024 (cũ: VD-25807-16) Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem và Natri carbonat) 500mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Valbivi 0,5g 893115897924 (cũ: VD-18365-13) Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cefoperazone + Sulbactam 893110803724 (cũ: VD-18695-13) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)* Là hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefoperazone natri và Sulbactam natri tỷ lệ 1:1 0,5g + 0,5g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trikapezon Plus 2g 893110822924 (cũ: VD-23037-15) Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefoperazon natri và Sulbactam natri ) 1g : 1g Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Pasvin 893110838524 (cũ: VD-33112-19) Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Forexim 1g 893110822124 (cũ: VD-20827-14) Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefpirom sulfat và Natri carbonat) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aciste 1MIU 893114820424 (cũ: VD-17551-12) Colistimethat natri 1.000.000 IU Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aciste 2MIU 893114820524 (cũ: VD-17552-12) Colistimethat natri 2.000.000 IU Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trikapezon Plus 893110822724 (cũ: VD-26289-17) Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefoperazon natri và Sulbactam natri (tỷ lệ (1:1)) 500mg : 500mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefmetazol 2000mg 893110821124 (cũ: VD-25798-16) Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol Natri) 2000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefmetazol 1000mg 893110821024 (cũ: VD-25797-16) Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol Natri) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trikapezon Plus 1,5g 893110822824 (cũ: VD-25808-16) Cefoperazon : Sulbactam ( dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Cefoperazon natri và Sulbactam natri ) 1g : 0,5g Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefazolin 1g 893110820924 (cũ: VD-25288-16) Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefotaxim 1g 893110821224 (cũ: VD-25289-16) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spreapim 893110804024 (cũ: VD-18240-13) Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L-arginin) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceftazidime 1g 893110744724 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate + sodium carbonate) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ximcz-1000 890110778624 Cefazolin natri vô khuẩn tương đương với cefazolin 1g Cefazolin natri vô khuẩn tương đương với cefazolin 1g Zeiss Pharma Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
VT-Zolin 500 890110770424 Natri cefazolin tương đương với Cefazolin 500mg Công ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dược phẩm Việt Tín India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Auscef 800110783724 (cũ: VN-21762-19) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Italy 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trexon 840110784724 (cũ: VN-19742-16) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Noviceftrin 2g IV 840110784624 (cũ: VN-20628-17) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kocepo Inj. 880110792124 (cũ: VN-18677-15) Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Pharmaunity Co., Ltd. Korea 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amcefal 893110655624 (cũ: VD-18225-13) Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fragenem 1 g 893110656324 (cũ: VD-24718-16) Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fragenem 0,5 g 893110656224 (cũ: VD-24717-16) Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fisulty 2 g 893110656124 (cũ: VD-24716-16) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefazolin 1g 893110667124 (cũ: VD-24227-16) Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zasemer 2g 893110656824 (cũ: VD-23501-15) Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zasemer 1g 893110656724 (cũ: VD-23500-15) Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dysteki 2g 893110656024 (cũ: VD-23499-15) Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Biviminal 1g 893110680024 (cũ: VD-19472-13) Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime natri) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Delivir 2g 893110680424 (cũ: VD-17548-12) Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 2000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Greadim 893110656424 (cũ: VD-18234-13) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefoam 893110655824 (cũ: VD-18228-13) Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid + Natri carbonat) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefuroxim 893110655924 (cũ: VD-18232-13) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Spreacef 893110656624 (cũ: VD-18237-13) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Greaxim 893110589424 (cũ: VD-18235-13) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lyris 2g 893110600724 (cũ: VD-24864-16) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sprealin 893110589924 (cũ: VD-18239-13) Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Spreadin 893110589824 (cũ: VD-19314-13) Cefradin 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cephradine 893110589324 (cũ: VD-18233-13) Cefradin 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefamandol 1g 893110599724 (cũ: VD-25795-16) Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefamandol 2g 893110599824 (cũ: VD-25796-16) Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat) 2000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Trikaxon 893110601524 (cũ: VD-26290-17) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
TV-Perazol 1g 893110544624 (cũ: VD-18395-13) Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Valbivi 1g 893115545924 (cũ: VD-18366-13) Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000mg (hoạt lực) Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Traforan 893110544724 (cũ: VD-19975-13) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2g Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meropenem 0,5g 893110573524 Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 0,5g Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Avipeps 893110535124 (cũ: VD-24714-16) Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Keftazim 840110522024 (cũ: VN-19741-16) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Newropenem inj. 500mg 880110529324 (cũ: VN-19178-15) Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg Meropenem trihydrat tương đương Meropenem 500mg Pharma Pontis Korea 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Fytobact 1g 890110518124 (cũ: VN-17661-14) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Cadila Pharmaceuticals Limited India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cefazolin 893110431824 (cũ: VD-18226-13) Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dysteki 1g 893110468224 (cũ: VD-23498-15) Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mizapenem 0,5g 893110440024 (cũ: VD-20773-14) Meropenem (dạng meropenem trihydrat) 0,5g Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meropenem 1g 893110361024 Meropenem (dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 1gam Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Buflan 2g 893610358324 Cefoperazone sodium và sulbactam sodium vô trùng tương đương cefoperazone và sulbactam 1g : 1g Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Philoxim 893110411524 (cũ: VD-24634-16) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceftriaxon TFI 500mg 893110371124 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceftume 1,5g 893110396124 (cũ: VD-20253-13) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Makcefo-S 2000 890110350924 Cefoperazone sodium tương đương với Cefoperazone 1000mg, Sulbactam sodium tương đương với Sulbactam 1000mg Cefoperazone sodium tương đương với Cefoperazone 1000mg, Sulbactam sodium tương đương với Sulbactam 1000mg Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Foximcz-1000 890110356524 Cefoxitin natri vô khuẩn tương đương với cefoxitin 1g Cefoxitin natri vô khuẩn tương đương với cefoxitin 1g Zeiss Pharma Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Thinmcz-2000 890110356824 Cephalothin natri tương đương với cephalothin 2000 mg (Dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cephalothin natri và natri bicarbonat) Cephalothin natri tương đương với cephalothin 2000 mg (Dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cephalothin natri và natri bicarbonat) Zeiss Pharma Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Thinmcz-1000 890110356724 Cephalothin natri tương đương với cephalothin 1000 mg (Dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cephalothin natri và natri bicarbonat) Cephalothin natri tương đương với cephalothin 1000 mg (Dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cephalothin natri và natri bicarbonat) Zeiss Pharma Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Foximcz-2000 890110356624 Cefoxitin natri vô khuẩn tương đương với cefoxitin 2g Cefoxitin natri vô khuẩn tương đương với cefoxitin 2g Zeiss Pharma Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Newphdin 893110345824 (cũ: VD-24635-16) Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cephradin và L-Arginin) 1gam 1gam Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Isavent 893110311124 (cũ: VD-21628-14) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Spreabac 893110311224 (cũ: VD-18699-13) Mỗi lọ chứa hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) và Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri): Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Qdenga 400310303924 Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM Đức 13/05/2024 Đến 13/05/2027
Cefazolin 1000 893110278324 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefazolin 2000 893110278424 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2000mg Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefoxitin 1000 893110278524 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Esomeprazol 40mg 893110168424 (cũ: VD-23038-15) Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) 40mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefotaxime 0,5g 893110159024 (cũ: VD-22937-15) Cefotaxime (dạng cefotaxim natri) 0,5g Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefotaxime 1g 893110159124 (cũ: VD-24229-16) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefin 520110131324 (cũ: VN-20715-17) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1000mg Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1000mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới Greece 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mczone-1000 890110128924 Ceftriaxon natri tương đương Ceftriaxon 1000mg Ceftriaxon natri tương đương Ceftriaxon 1000mg Zeiss Pharma Limited India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Prazone-S 2.0 G 890110131424 (cũ: VN-18288-14) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg Venus Remedies Limited India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Emerop 1g 893110048124 (cũ: VD-19340-13) Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat) 1g Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sefonramid 2g 893110067324 (cũ: VD-22490-15) Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Emerop 0,5g 893110048024 (cũ: VD-19339-13) Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat) 0,5g Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefjidim 1g 893110047624 (cũ: VD-18943-13) Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat + natri carbonat) 1g Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefjidim 2g 893110047724 (cũ: VD-18944-13) Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat + natri carbonat) 2g Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Philfuroxim 893110098924 (cũ: VD-30866-18) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Prascal 893110098824 (cũ: VD-25045-16) Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate) 1g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Simulect 760410109124 (cũ: QLSP-1022-17) Basiliximab 20mg Công ty TNHH Novartis Việt Nam Thụy Sĩ 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Menopur 400414111124 (cũ: QLSP-0751-13) Menotrophin tinh khiết cao (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HMG) tương ứng với 75 IU FSH và 75 IU LH Menotrophin tinh khiết cao (gonadotrophin từ nước tiểu phụ nữ mãn kinh, HMG) tương ứng với 75 IU FSH và 75 IU LH Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals Đức 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Cefoxitin 2000 893110029224 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 2000mg Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Antipec 1g 893710038424 Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine) 1g Cơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd. Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Antipec 2g 893710038524 Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine) 2g Cơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd. Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Medivernol 2g 893710038624 Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 2g 2g Cơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd. Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Biotax 2g IV 840110008524 (cũ: VN-18609-15) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri 2,16g) 2g Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri 2,16g) 2g Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Penzobact 4/0,5g 840110008624 (cũ: VN-19351-15) Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Syntarpen 590110006824 (cũ: VN-21542-18) Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA Poland 02/01/2024 Đến 02/01/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột pha tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 1394 số đăng ký thuốc ở dạng Bột pha tiêm. Trong đó 1222 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 131 đã được đánh dấu hết hạn và 46 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột pha tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 325 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột pha tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.