Thuốc dạng Thuốc bột pha tiêm: 737 số đăng ký lưu hành

Có 737 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, trải trên 183 hoạt chất.

Trong số đó, 675 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 39 đã được đánh dấu hết hạn, 27 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

166 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 49 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

737
Số đăng ký thuốc
675
Chưa đánh dấu hết hạn
27
Đã rút số đăng ký
49
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202623
202572
2024344
202366
202240
20217
20208
20198
201812
201721
20169
201511

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 737 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Negacef 1,5 g 893110176726 (cũ: VD-23211-15)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 gamCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenamyd-Cefuroxime 750 893110158526 (cũ: VD-19452-13)Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pythinam 893110177326 (cũ: VD-23852-15)Hỗn hợp vô khuẩn Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat chứa Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat); Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500; 500mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Senitram 1g/0,5g 893110155826 (cũ: VD-34944-21)Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1 gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5 gamCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cephalothin 1g 893110155226 (cũ: VD-34942-21)Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1 gamCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Emipexim 2g 893110166226 (cũ: VD-34844-20)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L - Arginin) 2 gamCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
POPULI 32 893110127626 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 31,57mgCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Emotaxin 2g 893110117726 Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) 2 gamCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TAZOBACT 4,5g 893110113026 Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 4 gam và Tazobactam 0,5gamCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TAZOBACT 2,25g 893110112926 Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 2 gam và Tazobactam 0,25gamCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TRAFUCEF-S 1g 893110107626 Cefoperazon 0,5g;Sulbactam 0,5g(Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 1 gamCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Elephaxin 2g 893110105526 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 2 gamCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Elephaxin 0,5g 893110105426 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5gamCông ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ceftriamid 2g 893110098226 Ceftriaxon (tương đương với ceftriaxon natri 2,16g) 2 gamCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cerixon 880110068526 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1 gamChong Kun Dang Pharmaceutical Corp.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fosmicin for I.V. Use 2g 499110054826 Fosfomycin sodium 2gCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoJapan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ceftbsv 1g 890110050726 Ceftriaxone sodium (vô khuẩn) tương đương với Ceftriaxone khan 1000mgBharat Serums and Vaccines LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tabaxin for Injection 2.25g 880110039226 (cũ: VN-22351-19)Piperacillin (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 2 gam, Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 0,25 gamCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Succicort 890110025426 Hydrocortison natri succinat (dưới dạng Hydrocortison natri succinat bufered 5% (sterile)) 134mg tương đương Hydrocortison 100mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sucefone 2g 893110016326 Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (1:1) tương đương Cefoperazone 1000mg, Sulbactam 1000mgCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pharbadem 0,5g 893110013926 Doripenem 0,5g (dưới dạng Doripenem monohydrat 0,5214g)Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pharbadem 0,25g 893110013826 Doripenem 0,25g (dưới dạng Doripenem monohydrat 0,2607g)Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mizapenem 0,25g 893110011326 Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat trộn natri carbonat vô khuẩn) 0,25gCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefpirom TFI 2 g 893110481625 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat) 2gCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Alaskazone 2g 893110481125 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g) 2gCông ty cổ phần thương mại AlaskaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Augbactam 2g/ 200mg 893110478625 Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương Amoxicillin 2000mg + Acid clavulanic 200mgCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Midakacin 1g 893110470025 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,95mg) 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampiphaba 1g 893110469325 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1gCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 2g/0,2g 893110463525 Amoxicilin 2g + Acid clavulanic 0,2g (dạng hỗn hợp vô khuẩn chứa Amoxicilin natri và Kali clavulanat)Công ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampicillin & Sulbactam 1G + 0,5G 800110422525 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gamCông ty cổ phần Y tế Minh AnItaly19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ceftizoxim MTD 2g 893110405325 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2gCông ty TNHH y dược Mặt Trời ĐỏViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoxitin MTD 2g 893110405225 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2gCông ty TNHH y dược Mặt Trời ĐỏViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoxitin MTD 1g 893110405125 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1gCông ty TNHH y dược Mặt Trời ĐỏViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoperazone 1g 893110388825 Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone 1gCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Urizatilin 2g 893110383225 Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fabamox 0,25g 893110382725 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,25gCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftis 2g 893110382425 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri 2,096g) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftis 1g 893110382325 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri 1,048g) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoperazon 2 g 893110382225 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amikacin 1g 893110382025 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,9mg) 1000mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Piperacilin 4g 893110376025 Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4gCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
CKDCeftizoxime Inj. 1g 880110344725 (cũ: VN-19574-16)Ceftizoxime (dạng ceftizoxime sodium) 1 gamChong Kun Dang Pharm. Corp.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Fosmicin for I.V. Use 1g 499110327125 Fosfomycin sodium 1g (hoạt lực)Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoJapan16/07/2025 Đến 16/07/2030
Hanomycin Injection 1g 880115303525 Vancomycin hydrochloride 1g (hoạt tính)Công ty TNHH dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ceftizoxim MTD 1g 893110295625 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gCông ty TNHH y dược Mặt Trời ĐỏViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nozasul 500mg 893110276725 Cefoperazon;Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazon natri và Sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 250mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Emotaxin 500mg 893110276625 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 500mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefpirom TFI 1 G 893110276525 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefpirom sulfat và natri carbonat) 1gCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Quincef 1g 893110270725 Cefuroxime sodium tương đương Cefuroxime 1gCông ty cổ phần hóa - dược phẩm MekopharViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Augbactam 1g/100mg 893110270525 Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương Amoxicillin 1000mg + Acid clavulanic 100mgCông ty cổ phần hóa - dược phẩm MekopharViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Faldobiz 1g 893110259525 Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và Natri carbonat) 1gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefoperazon 1g/Sulbactam 1g 893110259325 Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri (1 : 1)) 1g : 1gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefoperazon 0,5g/Sulbactam 0,5g 893110259225 Cefoperazon : Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri (1 : 1)) 0,5g : 0,5gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampiphaba 0,5g 893110259025 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0,5gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 2g 893110258925 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 2gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 1g 893110258825 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ampicilin 0,5g 893110258725 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0,5gCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Combikit 0,75/0,05 893110246725 Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột chứa ticarcilin dinatri và kali clavulanat) 0,05g; Ticarcilin (dưới dạng hỗn hợp bột chứa ticarcilin dinatri và kali clavulanat) 0,75gCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bacsulfo 2g/1g 893110243325 Hỗn hợp bột vô khuẩn gồm Cefoperazon natri và Sulbactam natri (tỷ lệ 2:1) tương đương Cefoperazon 2g; Sulbactam 1gCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meropenem 1g 893110211525 (cũ: VD-24339-16)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,208) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bouleram 2g 893110201625 (cũ: VD-34110-20)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2gCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fotimyd 2000 893110208525 (cũ: VD-34242-20)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 2gCông ty cổ phần dược phẩm TenamydViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fotimyd 1000 893110208425 (cũ: VD-34241-20)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 1gCông ty cổ phần dược phẩm TenamydViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amcefal 2g 893110201425 (cũ: VD-34108-20)Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefamandol nafat và natri carbonat) 2gCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Taxirid 890110184225 (cũ: VN-21803-19)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Cefoperazone 1g 893110149725 (cũ: VD-23203-15)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1000mgCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ceftazidim 1g 893110146025 (cũ: VD-29217-18)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefuroxime 750mg 893110149825 (cũ: VD-23204-15)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mgCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefalotin 2g 893110147925 (cũ: VD-29322-18)Cefalotin (dưới dạng hỗn hợp Cefalotin natri và natri bicarbonat) 2gCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bicefzidim 1g 893110120325 (cũ: VD-28222-17)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1gCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefuroxim 1.5 g 893110152625 (cũ: VD-19648-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Maxapin 2g 893110150125 (cũ: VD-28301-17)Cefepim (dưới dạng (Cefepim HCl và L-Arginin) 3965mg) 2000mgCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Viciroxim 0,5g 893110146125 (cũ: VD-32021-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zolifast 2000 893110143225 (cũ: VD-23022-15)Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2gCông ty cổ phần dược phẩm TenamydViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zentopeni CPC1 893110146325 (cũ: VD-18410-13)Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IUCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fotimyd 500 893110143125 (cũ: VD-34243-20)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat) 0,5gCông ty cổ phần dược phẩm TenamydViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vitazidim 2g 893110146225 (cũ: VD-19986-13)Ceftazidim 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefotetan 2 g 893110119025 Cefotetan (dưới dạng Cefotetan dinatri) 2gCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2028
Cefotetan 1 g 893110118925 Cefotetan (dưới dạng Cefotetan dinatri) 1gCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2028
Kanabacin 1000 893110114425 Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) 1000mgCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tizosac 2 g 893110103225 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2gCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Emixorat 250 mg 893110103025 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 250mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Emipexim 500 mg 893110102925 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) 500mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sucefone 3g 893110095125 Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (2:1) tương đương Sulbactam 1g; Cefoperazone 2gCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ceftazidime 3g 893110095025 Ceftazidime pentahydrate + Sodium carbonate tương đương Ceftazidime 3gCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Viciclav 2g/0,2g 893110085425 Amoxicilin + acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp amoxicilin natri phối hợp kali clavulanat tỷ lệ 10:1) 2g + 0,2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
TV-Zidim 1g 893110083625 Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng của Ceftazidim và natri carbonat) 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ampicillin sodium for injection 1g 690110014225 (cũ: VN-17864-14)Ampicillin (tương đương với Ampicillin sodium 1,063g) 1g Ampicillin (tương đương với Ampicillin sodium 1,063g) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm GreenChina22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vitabactam 0,25g/0,25g 893110336800 Cefoperazon và sulbactam (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 1:1): 0,25g + 0,25gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefoperazon 2g 893110336700 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefazolin 2g 893110336600 Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fosfomycin 4g 893110334700 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4gCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trafucef-S 2g 893110334100 Cefoperazon 1g Sulbactam 1g(dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 2gCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trafucef-S 893110334000 Cefoperazon 1g Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 2:1) 1,5gCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Viticalat 1,6g 893110233400 (cũ: VD-26321-17)Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 1,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefotiam 2g 893110271700 (cũ: VD-25320-16)Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vicimlastatin 500mg 893110297700 (cũ: VD-28695-18)Hỗn hợp Imipenem monohydrat; Cilastatin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 1:1:0,04 tương đương với: Imipenem + Cilastatin 250mg + 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viciamox 893110313900 (cũ: VD-27147-17)Hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tương đương Amoxicilin 1g; Sulbactam 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vicilothin 0,5g 893110233000 (cũ: VD-27148-17)Cefalotin (dưới dạng cefalotin natri) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dicifepim 2g 893110232600 (cũ: VD-29211-18)Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ticarcilin 1,5g và Acid clavulanic 0,1g 893110232900 (cũ: VD-30597-18)Ticarcilin + Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 1,5g + 0,1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitazidim 3g 893110271800 (cũ: VD-31242-18)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-arginin theo tỷ lệ 1:0,349) 3gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Lovifed 1g 893110230700 (cũ: VD-29405-18)Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Cefpirom sulfat và sodium carbonat) 1gCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piperacilin 1g 893110219100 (cũ: VD-26908-17)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidime EG 1g 893110241600 (cũ: VD-25383-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 1gCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g 893110241800 (cũ: VD-25385-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 0,5gCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidime EG 2g 893110241700 (cũ: VD-25384-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2gCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Oxacilin 2g 893110297400 (cũ: VD-24895-16)Oxacilin (dưới dạng oxacilin natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitazidim 1g 893110233300 (cũ: VD-24341-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat tỷ lệ 1:0,118) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pimenem 1g 893110242500 (cũ: VD-24443-16)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cloxacillin 500mg 893110239100 (cũ: VD-32132-19)Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Crystacef 0,5 g 893110264500 (cũ: VD-31582-19)Mỗi lọ chứa Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cephalothin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 97:3) 0,5gCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Crystacef 1g 893110206900 (cũ: VD-31583-19)Mỗi lọ chứa Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cephalothin natri và natri bicarbonat theo tỷ lệ 97:3)Công ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vicimadol 893110233100 (cũ: VD-32936-19)Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp Cefamandol nafat và natri carbonat với tỷ lệ 1:0,063) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piperacilin VCP 893110297500 (cũ: VD-33190-19)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 1,04g) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bacsulfo 0,25g/0,25g 893110216000 (cũ: VD-33156-19)Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 0,25g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 0,25gCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Greadim 2g 893110207000 (cũ: VD-33385-19)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2gCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zanimex 1,5g 893110216100 (cũ: VD-34181-20)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5gCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vicilothin 2g 893110314000 (cũ: VD-34290-20)Cefalotin (dưới dạng hỗn hợp Cefalotin natri và natri bicarbonat theo tỉ lệ 1:0,03) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vitazidim 0,5g 893110297900 (cũ: VD-34291-20)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefmetazol 0,5g 893110218500 (cũ: VD-34200-20)Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefoperazon 1g và Sulbactam 1g 893110297800 (cũ: VD-19060-13)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viprobenyl 893110233200 (cũ: VD-21403-14)Procain benzylpenicilin 1.200.000IUCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viticalat 893110298000 (cũ: VD-34292-20)Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 3g; phối hợp với Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g theo tỷ lệ 15:1Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefazolin 1g 893110297100 (cũ: VD-18399-13)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefmetazol VCP 893110297200 (cũ: VD-19052-13)Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefotaxim 1g 893110297300 (cũ: VD-18400-13)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefoperazon 0,5g và Sulbactam 0,5g 893110297600 (cũ: VD-19057-13)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 0,5g Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidim 1g 893110225700 (cũ: VD-23040-15)Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrat) 1gCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefuroxim 0,75 g 893110294900 (cũ: VD-20465-14)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75gCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulraapix 893110242900 (cũ: VD-22285-15)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mgCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tenafotin 1000 893110224700 (cũ: VD-23019-15)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm TenamydViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Omniceft 1000 890110194800 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1gOmnicals Pharma Private LimitedIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Immunox 890110187500 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 2000mgCông ty TNHH RonaIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Kexutam 3g 800110186600 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 2gam, 1gamCông ty TNHH Dược phẩm SALUDItaly06/12/2024 Đến 06/12/2029
Vitazidim 0,25g 893110147700 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp natri carbonat) 0,25gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Vicidori 250mg 893110147600 Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Potinrox 2g 893110147100 Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Potinrox 1g 893110147000 Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Faldobiz 500 893110146900 Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp cefamandol nafat và natri carbonat) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefoperazon 500 mg 893110146700 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefoperazon 2g/Sulbactam 1g 893110100900 Cefoperazon 2g: Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1))Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ceftriaxon 2g 893110101000 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Trepmycin 893110101800 Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Trikaxon 0,5g 893110101900 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5gCông ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pacetcool 1g 893110108900 Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Sodium carbonate) 1gCông ty cổ phần hoá-dược phẩm MekopharViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Wontiaxone 893110116600 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 0,5gCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Piperacilin 1g 893110036000 (cũ: VD-19058-13)1g Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ampicilin 500mg 893110034700 (cũ: VD-28688-18)500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftazidim 0,5g 893110035200 (cũ: VD-19061-13)0,5g CeftazidimCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ceftriaxon 1g 893110035300 (cũ: VD-17037-12)1g Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxone natri)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ticarcilin 3g; Acid clavulanic 0,2g 893110036100 (cũ: VD-19062-13)— Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 3g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vaciradin 893110036200 (cũ: VD-18000-12)1g CefradinCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benzylpenicilin 1.000.000 IU 893110034900 (cũ: VD-27140-17)1.000.000IU Benzylpenicilin (dưới dạng benzylpenicilin natri)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Doncef inj. 893110041300 (cũ: VD-34364-20)Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn Cephradin với L-Arginin) 1gCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Midakacin 250 893110033200 (cũ: VD-28082-17)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat ) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefpirom 1g 893110035000 (cũ: VD-19053-13)1g Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefradin 1g 893110035100 (cũ: VD-18401-13)1g CefradinCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU 893110034800 (cũ: VD-29207-18)1.200.000IU Benzathin benzylpenicilinCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cloxacilin 893110035500 (cũ: VD-19055-13)500mg Cloxacilin (dưới dạng cloxacilin natri)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cloxacillin 1 g 893110023700 (cũ: VD-26156-17)Cloxacilin (dưới dạng cloxacilin natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefuroxim 500mg 893110035400 (cũ: VD-33636-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Midozam 1,5g 893110069900 (cũ: VD-22948-15)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1g; Sulbactam ( dưới dạng Sulbactam natri) 0.5gCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Cefotiam 2g 893110025700 (cũ: VD-28671-18)2g Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid trộn natri carbonat)Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Teicomedlac 100 893115062800 (cũ: VD-33947-19)Teicoplanin 100mgCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitabactam 893110036300 (cũ: VD-33646-19)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) phối hợp Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) theo tỷ lệ (1:1) 1g + 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ertapenem VCP 893110035700 (cũ: VD-33638-19)Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri phối hợp với Natri bicarbonat và Natri hydroxid theo tỷ lệ 809,6:135,4:55) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meropenem 0,25g 893110073900 (cũ: VD-33642-19)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) 0,25gCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Fosfomed 500 893110079300 (cũ: VD-28605-17)500mg Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri)Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Colistimed 893114062600 (cũ: VD-28603-17)3MIU Colistin (dưới dạng Colistimethat natri)Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tairon Inj. 880110965624 Cilastatin natri (tương đương Cilastatin 500mg) 532mg, Imipenem monohydrat (tương đương Imipenem 500mg) 530mgCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefotiam 2g 893110940524 Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat) 2gamCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Baforazon 3g 893110943524 Cefoperazon 2g: Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1))Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Urizatilin 0.5g 893110945424 Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 0,5gCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cefoperazon 1g 893110943724 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1gCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ceftriaxon 0,5g 893110943924 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5gCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sulamcin 3g 893110945324 Ampicilin 2g : Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri (2:1))Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Urizatilin 1g 893110945524 Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 1gCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sulamcin 1,5g 893110945224 Ampicilin 1g : Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri (2:1))Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sulamcin 0,75g 893110945124 Ampicilin 0,5g: Sulbactam 0,25g (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri (2:1))Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Emipexim 1g 893110951224 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid và L-Arginin) 1gCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Faldobiz 750 893110944224 Cefamandol (dưới dạng hỗn hợp cefamandol nafat và natri carbonat) 0,75gCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Colistimethate Sodium 1 MIU 893114944024 Colistimethat natri 1.000.000IUCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vigentin 1,2g 893110945624 Amoxicilin 1g; Acid Clavulanic 0,2g (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Amoxicilin natri và Kali Clavulanat (5:1))Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cepemid 0,25/0,25 893110889224 (cũ: VD-29796-18)Hỗn hợp Imipenem monohydrat và Cilastatin natri (1: 1) phối trộn Natri bicarbonat Imipenem (dạng Imipenem monohydrat) 0,25g; Cilastatin (dạng Cilastatin natri) 0,25gCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meropenem 1g 893110896524 (cũ: VD-27083-17)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và Natri carbonat) 1000mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ceftizoxim 1g 893110899424 (cũ: VD-17035-12)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cepemid 1,5g 893110923224 (cũ: VD-21658-14)Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,75g; Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 0,75gCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Zoximcef 1 g 893110907424 (cũ: VD-29359-18)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piperacilin 4g; Tazobactam 0,5g 893110899724 (cũ: VD-19507-13)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5gCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tyfocetin 1g 893110897624 (cũ: VD-32916-19)Cefalotin (dưới dạng hỗn hợp Cefalotin natri và Natri bicarbonat) 1000mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gastrotac 893110896224 (cũ: VD-31956-19)Pantoprazol (dưới dạng bột đông khô pantoprazol natri) 40mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Benzylpenicillin 1.000.000 IU 893110923124 (cũ: VD-24794-16)Benzylpenicillin natri 1.000.000IUCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ceftriaxone 1g 893110889124 (cũ: VD-24797-16)Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1gCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vicidori 500mg 893110899824 (cũ: VD-24894-16)Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 500mgCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitazovilin 4,5g 893110899924 (cũ: VD-22246-15)Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5gCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Artesunat 893110925324 (cũ: VD-33584-19)Artesunat 60mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Fabadola 300 893110925624 (cũ: VD-31213-18)Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 300mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitabactam 1g 893110825924 (cũ: VD-29216-18)Hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri tương đương với: Cefoperazon 500mg; Sulbactam 500mgCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceftazidime 1g 893110831924 (cũ: VD-20035-13)Hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime với natri carbonate chứa Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1000mgCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc bột pha tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 737 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc bột pha tiêm. Trong đó 675 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 39 đã được đánh dấu hết hạn và 27 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc bột pha tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 105 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc bột pha tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.