Thuốc dạng Dung dịch tiêm truyền: 614 số đăng ký lưu hành

Có 614 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch tiêm truyền, trải trên 279 hoạt chất.

Trong số đó, 541 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 61 đã được đánh dấu hết hạn, 12 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

219 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 49 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

614
Số đăng ký thuốc
541
Chưa đánh dấu hết hạn
12
Đã rút số đăng ký
49
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202623
202575
2024133
202370
202235
202120
202010
201918
201817
201712
201614
201517

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 614 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Sun-toracin 80mg/50ml 893110181926 (cũ: VD-34492-20)Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/ 50mlCông ty TNHH Present PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Moxifloxacin Kabi 893115164026 (cũ: VD-34818-20)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg/ 250mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin 200mg/100ml 893115155326 (cũ: VD-34943-21)Ciprofloxacin 200 mg/100 mlCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zolgensma 001410140826 Onasemnogene abeparvovec 2,0 × 1013 vector genomes (vg)/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamHoa Kỳ16/07/2026 Đến 16/07/2029
Human albumin 20% 900410142126 (cũ: SP3-1247-22)100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20gCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo16/07/2026 Đến 16/07/2029
Human albumin 25% Octapharma 900410089723 (cũ: 0900410089723)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5gCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo16/07/2026 Đến 16/07/2029
Kemotaxel 80mg/4ml 899114134626 Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mgPharmaunity Co., Ltd.Indonesia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Kemotaxel 20mg/ml 899114134526 Mỗi ml chứa: Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate 21,34mg) 20mgPharmaunity Co., Ltd.Indonesia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Clinda-SB 893110092726 Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) 7,13mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml 893110090226 Noradrenaline (Dưới dạng Noradrenaline tartrate) 4mg/50 mlCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
pms-Busulfan 754110076926 Busulfan 6mg/mlPharmascience Inc.Canada28/05/2026 Đến 28/05/2031
Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml 896115070626 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlGetz Pharma (Private) LimitedPakistan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Moxitu 520115065326 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlCông ty TNHH Nacopharm Miền NamGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Obrolev Uniflex 890115061226 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Infusocip 890115061126 Ciprofloxacin 2mg/mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kardiyomil 868110060026 Milrinon 10mg/10mlCông ty TNHH Dược phẩm QDUTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sodium Bicarbonate Renaudin 4,2% 300110055226 Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 420mgCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance28/05/2026 Đến 28/05/2031
MG-TNA 880110044126 (cũ: VN-21334-18)Mỗi 100ml hỗn hợp dung dịch chứa: Dịch A: Glucose 19% 51,3ml (dưới dạng glucose monohydrate) 10,72 gam; Dịch B: Amino acid 11,3% 29,2ml bao gồm L-alanine 0,47 gam; L-arginine 0,33 gam; L-aspartic acid 0,099 gam; L-glutamic acid 0,16 gam; Glycine 0,23 gam; L-histidine 0,20 gam; L-isoleucine 0,16 gam; L-leucine 0,23 gam; L-lysine HCl 0,33 gam; L-methionine 0,16 gam; L-phenylalanine 0,23 gam; L-proline 0,20 gam; L-serine 0,13 gam; L-threonine 0,16 gam; L-tryptophan 0,056 gam; L-tyrosine 0,007 gam; L-valine 0,21 gam; Calcium chloride 0,029 gam; Sodium glycerophosphate 0,15 gam; Magnesium sulfate 0,096 gam; Potassium chloride 0,17 gam; Sodium acetate 0,24 gam; Dịch C: Lipid emulsion 20% 19,5ml (Purified soybean oil 3,90 gam)Pharmachem Co., LtdRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Human albumin 5% 900410033826 (cũ: SP3-1246-22)Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g/250mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo16/03/2026 Đến 16/03/2031
Human albumin 25% 900410034126 (cũ: SP3-1248-22)Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 25g/100mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo16/03/2026 Đến 16/03/2029
Holdipine injection 1mg/ml 471110024626 Nicardipine hydrochloride 10mg/10mlCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamTaiwan09/03/2026 Đến 09/03/2031
Levofloxacin 250mg/50ml 893115011226 Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat 256mg) 250mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zoledronic SB 5mg/100ml 893110009826 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg/100mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Oxytocin 10 IU/ml 893114475025 Oxytocin 10 IU/mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zolexati 4 mg/100 ml 893110458625 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/1mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml 893110457625 Nicardipine hydrochloride 0,2mg/mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bivelox I.V. 5mg/ ml 893115453925 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 5,1246mg) 5mg/ml (0,5% (w/v))Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cipazy 890115442125 (cũ: VN-20128-16)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 200mg/100mlAPC Pharmaceuticals and Chemical LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Linezosel 868110437025 Mỗi túi 300ml chứa: Linezolid 600mg Mỗi túi 300ml chứa: Linezolid 600mgSaint CorporationTürkiye19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zukalon 250 mcg/5ml 529110434125 Palonosetron hydrochloride tương đương với Palonosetron 250mcg/5mlMedochemie Ltd.Cyprus19/10/2025 Đến 19/10/2030
Paloset 890110432425 Mỗi 5ml chứa Palonosetron Hydrochloride tương đương với Palonosetron 0,25mg Mỗi 5ml chứa Palonosetron Hydrochloride tương đương với Palonosetron 0,25mgHetero Labs LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bectaneal 890115425925 Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mgCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Moxquin 400mg IV Infusion 894115425425 Moxifloxacin hydrochlorid 436mg (tương đương moxifloxacin 400mg) Moxifloxacin hydrochlorid 436mg (tương đương moxifloxacin 400mg)Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cravit I.V 885115422825 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg/50mlCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt NamThailand19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cravit I.V 885115422725 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100mlCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt NamThailand19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sodium Bicarbonate Renaudin 1,4% 300110422025 Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 140mg Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 140mgCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance19/10/2025 Đến 19/10/2030
Metronidazol 500 mg/100 ml 893115389225 Metronidazol 500mg/100mlCông ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fluconazole 200 mg/ 100 ml 893110374925 Fluconazol 200mg/100mlCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Natri clorid 0,9% A.T 893110369425 Natri clorid 9mg/mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amikacin Bidiphar 500 893110365025 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg (0,5% (w/v))Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
MG-TAN Inj. 880110349925 (cũ: VN-21330-18)Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g) Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07Pharmachem Co., LtdRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
MG-TAN Inj. 880110349825 (cũ: VN-21332-18)Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; Calcium chloride 0,02g; Glycine 0,16g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g) Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; Calcium chloride 0,02g; Glycine 0,16g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,0Pharmachem Co., LtdRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Sinflucy I.V. Infusion 2mg/ml 471110339625 (cũ: VN-21891-19)Fluconazole 200mgCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngTaiwan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Getzlox IV Infusion 750mg/150ml 896115345225 (cũ: VN-22147-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlGetz Pharma (Private) LimitedPakistan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Naproplat 890114348525 (cũ: VN3-282-20)Carboplatin 10mg/mlNaprod Life Sciences Pvt. Ltd.India13/08/2025 Đến 13/08/2030
Naproplat 890114348425 (cũ: VN3-342-21)Carboplatin 10mg/mlNaprod Life Sciences Pvt. Ltd.India13/08/2025 Đến 13/08/2030
Polgyl 0.5% 868115328025 Metronidazol 5mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastTürkiye16/07/2025 Đến 16/07/2030
Goldquino 5mg/ml Injection 880115332025 Levofloxacin hemihydrat (tương đương levofloxacin 0,75g) 0,76869gCÔNG TY CỔ PHẦN JW EUVIPHARMRepublic of Korea16/07/2025 Đến 16/07/2030
Zirabev 001410322225 Bevacizumab 25mg/mlCông ty TNHH (Pfizer) Việt NamHoa Kỳ06/07/2025 Đến 06/07/2028
Human Albumin Takeda 200g/l 800410323325 (cũ: QLSP-1130-18)Human Albumin 10g/50mlTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.LtdÝ06/07/2025 Đến 06/07/2030
Human Albumin Takeda 250g/l 800410323225 (cũ: QLSP-1131-18)Human Albumin 12,5g/50mlCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAMÝ06/07/2025 Đến 06/07/2030
Difluse 899110313725 Fluconazol 200mgPT. Dexa MedicaIndonesia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Antizolid 520110305125 Linezolid 2mg/mlCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ibuprofen Kabi 400mg 590110301925 Ibuprofen 400mg/100mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPoland15/06/2025 Đến 15/06/2030
Thermodol 890110297725 Paracetamol 1000mg/100mlAkum Drugs and Pharmaceuticals LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Itamerinon 20 893110290125 Milrinon 20mg/20mlCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sodium Chloride 0.9% Zft 893110270425 Natri clorid 0,9% (w/v)Nhà máy Sản xuất Dược phẩm GMP EU Long Hậu - Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dobutamin 500mg/40ml 893110246825 Dobutamin (dạng Dobutamin hydroclorid) 500mg/40mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ciprofloxacin 400mg/200ml 893115246625 Ciprofloxacin (dạng ciprofloxacin hydroclorid 400mg/200mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Linezolid-SB 893110240625 Linezolid 2mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Uman Albumin 250 g/l 800410197725 Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 95% là human albumin 12,5g/50ml 12,5g/50mlKedrion S.p.AÝ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Atibutrex 500 mg/50 ml 893110235325 Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 500mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atibutrex 250 mg/50 ml 893110235125 Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml 893115234825 Ofloxacin 200mg/40mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Mannitol 20% 893110234625 Mannitol 20g/100mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Levof-SB 893115202625 (cũ: VD-34667-20)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Metronidazol 500mg/100ml 893115204225 (cũ: VD-34684-20)Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Docetaxel Mylan 890114187025 (cũ: VN3-341-21)Docetaxel anhydrous 10mg/mlCông ty TNHH Viatris Việt NamIndia21/04/2025 Đến 21/04/2028
Dextrose 10% 893110148125 (cũ: VD-20315-13)Glucose monohydrat tương đương glucose khan 10g/100mlCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dextrose 30% 893110148225 (cũ: VD-21715-14)Glucose monohydrat tương đương glucose khan 30% (w/v)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sodium Chloride 0,45% & Dextrose 5% 893110149125 (cũ: VD-23192-15)Mỗi chai 250ml chứa: Sodium chloride 1,125 g; Dextrose tương đương Dextrose khan 12,5 gCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sodium Chloride 0,9% 893110149225 (cũ: VD-24415-16)Sodium chloride 0,9g/100ml 0,9g/100mlCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mekoamin 893110169925 (cũ: VD-24952-16)Mỗi 250ml chứa: Glycine 850mg; L-Arginine hydrochloride 675mg; L-Histidine hydrochloride monohydrate 325mg; L-Isoleucine 450mg; L-Leucine 1025mg; L-Lysine hydrochloride 1850mg; L-Methionine 600mg; L-Phenylalanine 725mg; L-Threonine 450mg; L-Tryptophan 150mg; L-Valine 500mg; Xylitol 12500mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Paracol 10mg/ml 893110148525 (cũ: VD-28270-17)Paracetamol 10mg/1mlCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Relipro 200 893115142525 (cũ: VD-33945-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Injectam- S12 893110145125 (cũ: VD-34264-20)Piracetam 12g/60mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Levofloxacin 500 mg/100 ml 893115097725 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500mg/100mlCông ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levofloxacin 500 mg/100ml 893115094225 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paracetamol 1g/100ml 893110069625 Paracetamol 1000mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ondansetron 8mg/100ml 893110069525 Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nitrocin 893110061325 Nitroglycerin 1mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Amikacin 500 mg/100 ml 893110056625 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate) 500mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ciprofloxacino Altan 2 mg/ml 840115014425 (cũ: VN-16164-13)Ciprofloxacin 2mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh KỳSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lactate Ringers 500ml Inj.; Infusion 880110043225 (cũ: VN-18061-14)Mỗi 500ml chứa: Calcium chloride 0,1g, Potassium chloride 0,15g, Sodium chloride 3g, Sodium lactate solution (tương đương 1,55 g sodium lactate) 3,1g Mỗi 500ml chứa: Calcium chloride 0,1g, Potassium chloride 0,15g, Sodium chloride 3g, Sodium lactate solution (tương đương 1,55 g sodium lactate) 3,1gCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Brudopa 890110012925 (cũ: VN-19800-16)Dopamine Hydrochloride 200mgBrawn Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Doxtored 80 890114044125 (cũ: VN3-58-18)Docetaxel 80mg/4mlDr. Reddy's Laboratories Ltd.India22/01/2025 Đến 22/01/2028
Hepagold 880110015725 (cũ: VN-21298-18)Mỗi túi 250 ml chứa: Glycin 2,25g, L-Alanin 1,925g, L-Arginin 1,5g, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat) 0,035g, L-Histidin 0,6g, L-Isoleucin 2,25g, L-Leucin 2,75g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,525g, L-Methionin 0,25g, L-Prolin 2g, L-Phenylalanin 0,25g, L-Serin 1,25g, L-Threonin 1,125g, L-Tryptophan 0,165g, L-Valin 2,1g Mỗi túi 250 ml chứa: Glycin 2,25g, L-Alanin 1,925g, L-Arginin 1,5g, L-Cystein (dưới dạng L-Cystein hydroclorid monohydrat) 0,035g, L-Histidin 0,6g, L-Isoleucin 2,25g, L-Leucin 2,75g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,525g, L-Methionin 0,25g, L-Prolin 2g, L-Phenylalanin 0,25g, L-Serin 1,25g, L-Threonin 1,125g, L-Tryptophan 0,165g, L-Valin 2,1gCông ty cổ phần JW EuvipharmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Joyloxin 880115031525 (cũ: VN-21303-18)Moxifloxacin 400mgKorea United Pharm. Inc.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Midazolam B.Braun 1mg/ml 840112017325 (cũ: VN-21582-18)Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mg Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mgCông ty TNHH B. Braun Việt NamSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nephgold 880110015825 (cũ: VN-21299-18)Mỗi túi 250 ml chứa: L-Histidin 0,63g, L-Isoleucin 1,4g, L-Leucin 2,2g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g, L-Methionin 2,2g, L-Phenylalanin 2,2g, L-Threonin 1g, L-Tryptophan 0,5g, L-Valin 1,6g Mỗi túi 250 ml chứa: L-Histidin 0,63g, L-Isoleucin 1,4g, L-Leucin 2,2g, L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g, L-Methionin 2,2g, L-Phenylalanin 2,2g, L-Threonin 1g, L-Tryptophan 0,5g, L-Valin 1,6gCông ty cổ phần JW EuvipharmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Intaxel 890114016225 (cũ: VN-21731-19)Paclitaxel 30mg/5mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Klevaflu Sol.Inf 2mg/1ml 520110020225 (cũ: VN-21775-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fluconazol 2mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fluconazol 2mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhGreece22/01/2025 Đến 22/01/2030
MG-Tan Inj. 880110037325 (cũ: VN-21945-19)Trong 100ml dung dịch chứa: Dịch A: Glucose 11% (dưới dạng Glucose Monohydrate 7,44g) 61,5mL Dịch B: Amino acids 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g;L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-phenylalanine 0,16g; L-proline 0,14g; L-serine 0,094g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-tyrosine 0,005g; L-valine 0,15g; Calcium chloride 0,02g; Sodium glycerophosphate 0,10g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g) 20,8ml Dịch C: Lipid emulsion 20% (Purified soybean oil 3,54g) 17,7mL Trong 100ml dung dịch chứa: Dịch A: Glucose 11% (dưới dạng Glucose Monohydrate 7,44g) 61,5mL Dịch B: Amino acids 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g;L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-phenylalanine 0,16g; L-proline 0,14g; L-serine 0,094g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-tyrosine 0,005g; L-valine 0,15g; Calcium chloride 0,02g; Sodium glycerophosphate 0Pharmachem Co., LtdRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Albunorm 200g/l 900410047725 (cũ: QLSP-1100-18)Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20g Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20gCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo22/01/2025 Đến 22/01/2030
Albunorm 250g/l 900410047825 (cũ: QLSP-1101-18)Human Albumin 25g/100mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo22/01/2025 Đến 22/01/2030
Paracetamol G.E.S 10mg/ml 840110014525 (cũ: VN-22309-19)Paracetamol 10mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh KỳSpain22/01/2025 Đến 22/01/2030
Paracetamol macopharma 300110016525 (cũ: VN-22243-19)Paracetamol 10mg/mlLaboratoire AguettantFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Paracetamol macopharma 300110016425 (cũ: VN-22244-19)Paracetamol 10mg/mlLaboratoire AguettantFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Moxiflex 868115350300 Mỗi túi 250ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,8mg) 400mgSaint CorporationTürkiye25/12/2024 Đến 25/12/2029
Levolife 890115348100 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Eurozold 890110348000 Mỗi 100ml dung dịch chứa Zoledronic acid 5mgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Amikacin Kabi 590110346900 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg) 500mg/100mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPoland25/12/2024 Đến 25/12/2029
Gemita Rtu 200 mg/5,26 ml 890114346800 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg/5,26mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Leve-Sb 1000 893110327300 Levetiracetam 1000mg/100mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dextrose 20% 893110239200 (cũ: VD-20316-13)Dextrose monohydrate tương đương dextrose khan 20% (kl/tt) 50g/250mlCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sodium chloride 10% 893110240400 (cũ: VD-20319-13)Sodium chloride 10% (kl/tt) 10g/100mlCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glucose 5% 893110238000 (cũ: VD-28252-17)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g/100ml; 12,5g/250ml; 25g/500mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Linanrex 893110295200 (cũ: VD-31225-18)Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat) 1mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Human Albumin Takeda 200 g/l 900410177100 (cũ: QLSP-0701-13)Human Albumin (chứa ít nhất 95% albumin người) 200g/lCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAMAustria06/12/2024 Đến 06/12/2027
AlbuRx 25 760410179800 (cũ: QLSP-967-16)Human albumin 25% Human albumin 25%Zuellig Pharma Pte. Ltd.Thụy Sỹ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levobupivacaina Bioindustria L.I.M. 800114186900 Levobupivacaine Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine) Levobupivacaine Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine)Công ty TNHH Dược Tâm ĐanItaly06/12/2024 Đến 06/12/2029
Glucona 893110116700 Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat ) 5% (w/v); Natri clorid (Sodium Chloride) 0,9% (w/v)Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm ĐồngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mothernat 893115111500 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250mlCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lypophyl 750 893115111400 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,63mg) 750mg/150mlCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sodium Chloride 0,45% 893110109100 Mỗi 250ml chứa Sodium chloride 1,125gCông ty cổ phần hoá-dược phẩm MekopharViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Piracetam 12g/60ml 893110094900 Piracetam 12g/60mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Elnizol 893115033000 (cũ: VD-24288-16)Mỗi chai 100ml dung dịch chứa Metronidazol 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sun-tobracin 893110079000 (cũ: VD-32438-19)80mg/100ml Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat 121,96mg)Công ty TNHH Nova PharmaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
A.T Levofloxacin 250 893115016800 (cũ: VD-26105-17)250mg/50ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Manitol 10% 893110039200 (cũ: VD-33008-19)Manitol 10% (kl/tt)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Plenmoxi 890115005100 (cũ: VN-15706-12)Moxifloxacin hydrochloride tương đương moxifloxacin 400mg/100mlAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.India14/10/2024 Đến 14/10/2027
Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection 400110988124 (cũ: VN-16187-13)Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/lọ 50mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cravit I.V 885115988324 (cũ: VN-19935-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg/150mlCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt NamThailand14/10/2024 Đến 14/10/2029
Heparigen 5g Inj 880110001400 (cũ: VN-20200-16)L-Ornithine-L-Aspartate 5 gamPharmaunity Co., Ltd.Korea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nimodin 890110999824 (cũ: VN-20320-17)Nimodipine 10mgRV HEALTHCARE PTE LTDIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ondansevit 8mg/4ml 840110985324 (cũ: VN-20429-17)Mỗi 4ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mgBelipharm BVBASpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vitaplex injection 471110008100 (cũ: VN-21344-18)Acid Ascorbic 500mg, Dexpanthenol 250mg, Dextrose 25g, Nicotinamid 625mg, Pyridoxin HCl 25mg, Riboflavin (dưới dạng Natri Riboflavin Phosphat) 25mg, Thiamin HCl 125mgSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan14/10/2024 Đến 14/10/2027
Nootrover 868110966824 Piracetam 1g / 5mlCông ty TNHH Dược phẩm QDUTurkey14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levoxipolin 500mg/100ml 868115966124 Mỗi ml dung dịch chứa: Levofloxacin hemihydrat 5,1248mg tương đương Levofloxacin 5,0mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastTurkey14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mannitol 20% 893110955224 Mannitol 20% (kl/tt)Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm ĐồngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Levofloxacin 750 mg/150ml 893115948324 Chai 150ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg) 750mgCông ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Mannitol 20% 893110948424 Mannitol 20% (kl/tt)Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Myslim 893115950324 Metronidazole 500mg/100mlCông ty Cổ phần S.P.MViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Solfloxin 893110950524 Famotidine 20mg/50mlCông ty Cổ phần S.P.MViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Levofloxacin 500mg/100ml 893115896424 (cũ: VD-19470-13)Levofloxacin 500mg/100mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Natri clorid 10% 893110902924 (cũ: VD-23169-15)Natri clorid 25g/250mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Quinvonic 893115897224 (cũ: VD-29860-18)Levofloxacin 500mg/100mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sodium chloride 3% 893110904724 (cũ: VD-25372-16)Natri clorid 3% (kl/tt)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rvmoxi 893115925824 (cũ: VD-30142-18)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/100mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Metroveno 893115879124 (cũ: VD-28856-18)Metronidazol 500mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aminosteril 10% 893110855724 (cũ: VD-19242-13)Chai 250ml chứa: L-Alanin (L-Alanine) 3,425g; L-Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) 2,3g; L-Asparagin monohydrat (L-Asparagine monohydrate) 0,93g; L-Aspartic acid 0,325g; L-Cystein hydroclorid (dưới dạng L-Cysteine monohydrochloride monohydrate) 0,17g; L-Glutamic acid 1,15g; L-Glycin (Glycine) 1,975g; L-Histidin hydroclorid (dưới dạng L-Histidine monohydrochloride monohydrate) 1,3g; L-Isoleucin (L-Isoleucine) 1,275g; L-Leucin (L-Leucine) 2,225g; L-Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) 1,75g; L-Methionin (L-Methionine) 0,95g; L-Ornithin hydroclorid (L-Ornithine monohydrocloride) 0,8g; L-Prolin (L-Proline) 2,225g; L-Phenylalanin (L-Phenylalanine) 1,275g; L-Serin (L-Serine) 0,6g; L-Tyrosin (L-Tyrosine) 0,075g; L-Threonin (L-Threonine) 1,025g; L-Tryptophan 0,45g; L-Valin (L-Valine) 1,2gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Polymina Kabi 893110855924 (cũ: VD-16080-11)Chai 250ml chứa: Glucose khan (Dextrose khan) (dưới dạng Glucose monohydrat (Dextrose monohydrate)) 12,5g; Niacinamide (Nicotinamide) 62,5mg; Pyridoxin hydroclorid (Pyridoxine hydrochloride) 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin natri phosphat (Riboflavin 5’-phosphate sodium)) 5mgCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ringer lactate 893110829424 (cũ: VD-22591-15)Mỗi 500ml chứa: Calci clorid. 2H2O 0,135g; Kali clorid 0,2g; Natri clorid 3g; Natri lactat 1,6gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aminowel Kabi 893110855824 (cũ: VD-24404-16)Chai 500ml chứa: Glycin 1,7g; L-arginin hydroclorid 1,35g; L-histidin hydroclorid monohydrat 0,65g; L-isoleucin 0,9g; L-leucin 2,05g; L-lysin hydroclorid 3,7g; L-methionin 1,2g; L-phenylalanin 1,45g; L-threonin 0,9g; L-tryptophan 0,3g; L-valin 1gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Pallas 1g/100ml 893110804724 (cũ: VD-33406-19)Paracetamol 1gCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mekoamin S 5% 893110857324 (cũ: VD-25369-16)Mỗi chai 250ml chứa: Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; L-Isoleucin 750mg; L-Leucin 1700mg; L-Lysin hydrochlorid 3075mg; L-Methionin 1000mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Threonin 750mg; L-Tryptophan 250mg; L-Valin 825mg; Xylitol 12500mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Amikacin 125mg/ml 380110782824 (cũ: VN-17406-13)Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) 250mg/2ml Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat) 250mg/2mlSopharma ADBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amikacin 250mg/ml 380110782924 (cũ: VN-17407-13)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2mlSopharma ADBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
MG-TAN Inj. 880110791524 (cũ: VN-21331-18)Trong 100ml dung dịch chứa: - Dịch A: Glucose 11% (dưới dạng Glucose Monohydrat 7,44g) 61,5mL - Dịch B: Amino acids 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g;L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-phenylalanine 0,16g; L-proline 0,14g; L-serine 0,094g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-tyrosine 0,005g; L-valine 0,15g; Calcium chloride 0,02g; Sodium glycerophosphate 0,10g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g) 20,8ml - Dịch C: Lipid emulsion 20% (Purified soybean oil 3,54g) 17,7mL Trong 100ml dung dịch chứa: - Dịch A: Glucose 11% (dưới dạng Glucose Monohydrat 7,44g) 61,5mL - Dịch B: Amino acids 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g;L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-phenylalanine 0,16g; L-proline 0,14g; L-serine 0,094g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-tyrosine 0,005g; L-valine 0,15g; Calcium chloride 0,02g; Sodium glycerophosphatPharmachem Co., LtdKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Flucovein 520110767824 Fluconazole 200mg Fluconazole 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới MớiGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ashzolid (Linezolid Injection-300ml) 890110767624 Linezolid 600mg Linezolid 600mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3India11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Cetam 200 mg/ml 893110731224 Piracetam 200mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nimodipin-SB 893110735224 Nimodipin 10mg/50mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Piracetam-SB 893110735624 Piracetam 12000mg/60mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Moxifloxacin 400mg/250ml 893115740624 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sodium Chloride Injection 690110784224 (cũ: VN-21747-19)Natri chlorid 4,5g/500ml Natri chlorid 4,5g/500mlCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastChina11/08/2024 Đến 11/08/2029
Civell 899115791224 (cũ: VN-21941-19)Ciprofloxacin 2mg/mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Phacodolin 893115710524 (cũ: VD-30537-18)Tinidazol 500mg/100mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Metronidazol 750mg/150ml 893115706124 (cũ: VD-30437-18)Metronidazole 750mg/150mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Human Albumin 5% Octapharma 900410647924 (cũ: SP3-1194-20)Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25gCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo30/07/2024 Đến 30/07/2027
Albunorm 20% 400410646324 (cũ: QLSP-1129-18)Human albumin 10g/50mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcĐức30/07/2024 Đến 30/07/2029
Relipro 400 893115598524 (cũ: VD-32447-19)Mỗi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 400mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sun-Nicar 10mg/50ml 893110639724 (cũ: VD-32436-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Nicardipin hydroclorid 10mgCông ty TNHH Nova PharmaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Sun-closen 4mg/100ml 893110620524 (cũ: VD-32432-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (tương đương với 4,264mg zoledronic acid monohydrat) 4mgCông ty TNHH Nova PharmaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Glucose 20% 893110606724 (cũ: VD-29314-18)Dextrose 50g/250mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ciprofloxacin 893115579224 Ciprofloxacin 200mg/100mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Itamecardi 10 893110582324 Nicardipin hydroclorid 10mg/10mlCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Itamecardi 25 893110582424 Nicardipin hydroclorid 25mg/10mlCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sun-closen 5mg/100ml 893110562024 (cũ: VD-32433-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (zoledronic acid monohydrat 5,33mg) 5mgCông ty TNHH Nova PharmaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sun-dobut 250mg/50ml 893110562124 (cũ: VD-32434-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydrochlorid) 250mgCông ty TNHH Nova PharmaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Chiamin-S Injection 471110533024 (cũ: VN-20895-18)D-Sorbitol 12,5g, Glycin 1117,5mg, L-Arginin HCl 750mg, L-Histidin HCl·H2O 345mg, L-Isoleucin 720mg, L-Leucin 817,5mg, L-Lysin HCl 902,5mg, L-Methionin 720mg, L-Phenylalanin 480mg, L-Threonin 480mg, L-Tryptophan 240mg, L-Valin 720mg D-Sorbitol 12,5g, Glycin 1117,5mg, L-Arginin HCl 750mg, L-Histidin HCl·H2O 345mg, L-Isoleucin 720mg, L-Leucin 817,5mg, L-Lysin HCl 902,5mg, L-Methionin 720mg, L-Phenylalanin 480mg, L-Threonin 480mg, L-Tryptophan 240mg, L-Valin 720mgSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan18/06/2024 Đến 18/06/2027
Citopcin Injection 100mg/50ml 880115529724 (cũ: VN-20240-17)Ciprofloxacin 2mg/ml Ciprofloxacin 2mg/mlPharmaunity Co., Ltd.Korea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Citopcin Injection 200mg/100ml 880115529824 (cũ: VN-20134-16)Ciprofloxacin 2mg/ml Ciprofloxacin 2mg/mlPharmaunity Co., Ltd.Korea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Fluxar 899110529124 (cũ: VN-20856-17)Fluconazol 2 mg/mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cinezolid Injection 2mg/ml 880110522724 (cũ: VN-21694-19)Linezolid 2mg/ml Linezolid 2mg/mlCông ty TNHH Lynh FarmaKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Aminoacid Kabi 5% 893110510524 (cũ: VD-25361-16)Mỗi 250ml chứa: Glycin 0,9875g; L-Alanin 1,7125g; L-Arginin HCl 1,15g; L-Asparagin.H2O 0,465g; L-Aspartic acid 0,1625g; L-Glutamic acid 0,575g; L-Histidin HCl 0,65g; L-Isoleucin 0,6375g; L-Leucin 1,1125g; L-Lysin.HCl 0,875g; L-Methionin 0,475g; L-Ornithin HCl 0,4g; L-Prolin 1,1125g; L-Phenylalanin 0,6375g; L-Serin 0,3g; L-Tyrosin 0,075g; L-Threonin 0,5125g; L-Tryptophan 0,225g; L-Valin 0,6gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Elnizol 750 893115470524 (cũ: VD-26284-17)Metronidazol 750mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ofloxacin 893115445924 (cũ: VD-31215-18)Ofloxacin 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Natri bicarbonat 1,4% 893110492424 (cũ: VD-25877-16)Natri bicarbonat 3,5g/250mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amvitacine 300 893110468124 (cũ: VD-31578-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)Công ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Amvitacine 150 893110468024 (cũ: VD-31577-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mgCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Manitol 20% 893110452724 (cũ: VD-32142-19)Manitol 20% (kl/tt)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg/40ml 893115440224 (cũ: VD-31782-19)Ofloxacin 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sibalyn 60mg/50ml 893110506124 (cũ: VD-32502-19)Tobramycin dưới dạng Tobramycin sulfat) 60mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Sibalyn 80mg/50ml 893110506224 (cũ: VD-32503-19)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Paracetamol 1g/10ml 893110508424 (cũ: VD-26906-17)Paracetamol 1000mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ofloxacin 200mg/100ml 893115440124 (cũ: VD-31781-19)Ofloxacin 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Asasea 250 893115381724 (cũ: VD-31579-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Amvifeta 893110381624 (cũ: VD-31574-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1gCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glucose 10% 893110402324 (cũ: VD-25876-16)Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrat) 25g/250mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paracetamol Kabi 1000 893110402424 (cũ: VD-19568-13)Paracetamol 1000mg/100mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Infloxin 893115367224 Mỗi lọ 40ml chứa Ofloxacin 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Furonex (Furosemide Injection USP 20mg/2ml) 890110352624 Furosemide 10mg/ml Furosemide 10mg/mlHetero Labs LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Asicurin 5000 893110319024 (cũ: VD-31220-18)L-Ornithin L-Aspartat 5000mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Parazacol 750 893110338924 (cũ: VD-26287-17)Paracetamol 10mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Moxi-SB 893115270224 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
A.T Fluconazole 2 mg/ml 893110265824 Fluconazole 2mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Glucose 5% 893110234924 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25gCông ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri Clorid 0,9% và Glucose 5% 893110235124 Natri clorid 0,9% (w/v); Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5% (w/v)Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri Clorid 0,45% và Glucose 5% 893110235024 Natri clorid 0,45% (w/v); Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5% (w/v)Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình ĐịnhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch tiêm truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 614 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch tiêm truyền. Trong đó 541 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 61 đã được đánh dấu hết hạn và 12 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch tiêm truyền?
Dữ liệu ghi nhận 186 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch tiêm truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.