Thuốc dạng Bột pha hỗn dịch uống: 499 số đăng ký lưu hành

Có 499 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha hỗn dịch uống, trải trên 190 hoạt chất.

Trong số đó, 404 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 83 đã được đánh dấu hết hạn, 13 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

179 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

499
Số đăng ký thuốc
404
Chưa đánh dấu hết hạn
13
Đã rút số đăng ký
23
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202619
202580
202499
202323
202218
202112
20205
201912
20186
20175
20169
201510

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 499 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Fabamox 250mg 893110159126 (cũ: VD-21362-14)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty Cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125 mg 893110167426 (cũ: VD-19626-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceftakid 893110158826 (cũ: VD-34744-20)Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
LUMAN AMOXYL 500 893110143426 (cũ: VD-33260-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fasstest 893110158926 (cũ: VD-28101-17)Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
SOLEDOIN 893110128726 Erdostein 3.500mgCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MITAFIX 50 893110124826 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
OCEDEBA 893110116526 Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1,68 gamCÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFACLOR Suspension 187mg 893110095326 Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor 187 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
RACABIPHA 893110092426 Racecadotril 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Toptropin 2400 893110087526 Piracetam 2400mg/góiCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lokelma 001110081226 Sodium zirconium cyclosilicate 5 gamCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamUSA28/05/2026 Đến 28/05/2029
Lokelma 001110081126 Sodium zirconium cyclosilicate 10 gamCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamUSA28/05/2026 Đến 28/05/2029
Atoksilin 250mg/5ml 868110062126 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5mlCông ty TNHH MedfatopTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Manazith Dry Syrup 885110059226 Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastThailand28/05/2026 Đến 28/05/2031
Omez Insta 890110041826 (cũ: VN-21852-19)Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1680mgDr. Reddy's Laboratories Ltd.India28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sulcilat 250mg/5ml 868110037126 (cũ: VN-18507-14)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Sultamicillin (gồm 5% liều dư thừa, tương đương Sultamicillin base 272,868 mg) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Peptacid 40mg/5ml 893110016226 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Famotidine 40mgCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm MekopharViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Defaeco 893110008226 Diosmin 600mgCông ty cổ phần Dược EnlieViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Solcoex 600 893110491325 Diosmin 600mgCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Precozil 250 893110485325 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,56mg) 250mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRTViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dexgastro 20/ 1680 893110482725 Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgCông ty Cổ phần Y Dược LSViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
CalciHappy D3 Sachet Không kê đơn 893100477925 Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IUCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Duottin 893110468025 Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Azekmotic 893110466125 Gói 0,5g thuốc chứa: Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate dihydrate 5,29mg) 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Jason 893110465325 Mỗi gói chứa: Omeprazol 40mg; Sodium bicarbonat 1680mgCông ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 250/31,25 893110493325 (cũ: VD-22488-15)Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Midantin 250/31,25 893110493425 (cũ: VD-21660-14)Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel tỉ lệ (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Co-trimoxazol 240mg 893110494225 (cũ: VD-19955-13)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Obanir 125 893110495125 (cũ: VD-29448-18)Cefdinir 125mgCông ty TNHH Dược phẩm BachViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
BSTon 893110494425 (cũ: VD-29932-18)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Taromentin 457mg/5ml 590110450325 (cũ: VN-22547-20)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mgTarchominskie Zaklady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka AkcyjnaPoland03/11/2025 Đến 03/11/2030
Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml 955110438525 Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml)Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.Malaysia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zegecid 20 890110413625 (cũ: VN-16433-13)Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mgAjanta Pharma LimitedIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Midamox 250 893110358825 (cũ: VD-18308-13)Mỗi gói chứa Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solcalzet 893110404125 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Erdostein 3,5% (w/v)Công ty TNHH SolpharmaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Oralphaces 893110374225 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefpoextra 893110359625 (cũ: VD-32893-19)Mỗi 3g chứa : Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sanidir 890110351525 (cũ: VN-22472-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Cefdinir 125mgSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Azismile 880110350725 (cũ: VN-21953-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mgSaint CorporationRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Neocef 100 mg/ 5 ml 560110331025 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 112mg/5ml) 100mg/5mlCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TVPortugal16/07/2025 Đến 16/07/2030
Taxetil Powder for Suspension 894110325525 Mỗi 5ml chứa Cefpodoxime Proxetil (Micronized) 52,15mg tương đương Cefpodoxime 40mgAristopharma LimitedBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Klavunat ES 600/42.9 mg 868110305825 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 600mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid (1:1)) 42,9mgCông ty TNHH RonaTurkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Amoxicilin/Acid Clavulanic 250mg/62,5mg 893110209425 (cũ: VD-22220-15)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefodomid 50mg/5ml 893110205825 (cũ: VD-22936-15)Cefpodoxim (dùng dạng cefpodoxim proxetil) 50mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cephalexin 250mg 893110206125 (cũ: VD-19899-13)Cephalexin 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefaclorvid 125 893110210725 (cũ: VD-21373-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefixim 100mg 893110287725 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erotrizol 893110282125 Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty TNHH dược phẩm EOC Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eriga 893110277225 Erdostein (Hàm lượng tương đương 175mg erdostein mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha) 3,5% (w/v)Công ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cholator 893710257225 Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solxamic 600 893110257025 Diosmin 600mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Euren 30 893110249625 Mỗi gói chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg 893110209525 (cũ: VD-18357-13)Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fogicap 40 893110205525 (cũ: VD-34703-20)Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fogicap 20 893110205425 (cũ: VD-34702-20)Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oxyplan 893110209025 (cũ: VD-34582-20)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ostocan 0,6 Không kê đơn 893100201225 (cũ: VD-19307-13)Tricalci phosphat 1.650mg tương ứng Calci 600mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Adverlex 250 Sac 893110214025 (cũ: VD-33796-19)Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sunabute 893110225725 (cũ: VD-33071-19)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Rovabiotic 893110200625 (cũ: VD-20501-14)Spiramycin 750000IUCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ceftibuten 90mg 893110217725 (cũ: VD-33070-19)Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefdinir 125 mg 893110219425 (cũ: VD-31426-19)Cefdinir 125mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefuroxime 125mg 893110205925 (cũ: VD-23598-15)Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Babytrim - New 893110209625 (cũ: VD-27075-17)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Grovababy 893110210225 (cũ: VD-29855-18)Spiramycin 750000IUCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml 890110180025 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm GreenIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Amoxicilin 250mg/5ml 893110137525 (cũ: VD-18309-13)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 125mg 893110137625 (cũ: VD-21657-14)Cefaclor (dạng cefaclor monohydrat) 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 250mg 893110154025 (cũ: VD-19627-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpodoxim 100 - HV 893110155725 (cũ: VD-20106-13)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clorfast 893110130025 (cũ: VD-20030-13)Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Eufaclor 125 893110131725 (cũ: VD-20175-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ Phần Dược phẩm Am ViViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefuroxime 125mg 893110131625 (cũ: VD-20657-14)Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mgCông ty cổ Phần Dược phẩm Am ViViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lanam SC 400mg/ 57mg 893110136625 (cũ: VD-32520-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lanam SC 200mg/ 28,5mg 893110136525 (cũ: VD-32519-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : syloid 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 200mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Uscadidroxyl 250 893110155925 (cũ: VD-19751-13)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty TNHH dược phẩm Huy VănViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Belridan 893110137025 (cũ: VD-31758-19)Cefpodoxim dưới dạng cefpodoxim proxetil 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpovera 100 893110152525 (cũ: VD-32249-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpovera 893110152425 (cũ: VD-32248-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pharmox IMP 250mg 893110136725 (cũ: VD-31725-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Franfaclor 125 893110149425 (cũ: VD-32162-19)Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Obanir 250 893110155425 (cũ: VD-30070-18)Cefdinir 250mgCông ty TNHH Dược phẩm BACHViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Euviclor 125 893110147325 (cũ: VD-27854-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ phần EuvipharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dorolid 50mg 893110154225 (cũ: VD-25922-16)Roxithromycin 50mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cophadroxil 250 893110157225 (cũ: VD-30197-18)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 250mg 893110137725 (cũ: VD-26186-17)Cefadroxil (dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Yacel 250 893110144525 (cũ: VD-31222-18)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Euroxil 250 893110147225 (cũ: VD-26136-17)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty cổ phần EuvipharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
UNIMICES 125mg/5ml 893110103125 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Erythromycin S DWP 200 mg 893110086625 Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 200mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cetos 90 893110071825 Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 97,88mg) 90mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Binozyt 200mg/5ml 594110036025 (cũ: VN-22179-19)Azithromycin (tương đương Azithromycin monohydrat) 200mg/5mlCông ty TNHH Sandoz Việt NamRomania22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diosmectite Không kê đơn 300100030925 (cũ: VN-21420-18)Diosmectite 3gMAYOLY PHARMA FRANCEFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Oxnas Duo suspension 880110019625 (cũ: VN-20967-18)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic(dưới dạng Potassium Clavulanate) 28,5mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 200mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic(dưới dạng Potassium Clavulanate) 28,5mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 200mgCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Oxnas suspension 880110019725 (cũ: VN-20966-18)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 31,25mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 31,25mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mgCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Azipowder 894110014325 (cũ: VN-17778-14)Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 200mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Gia HưngBangladesh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Zakkat 250 893110341000 Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil 250mgCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&TViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gastizo 893110337900 Natri hydrocarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Licozol 893110335900 Fluconazol 10mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hafluzol 893110335500 Fluconazol 40mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Adkold-new for children Không kê đơn 893100269700 (cũ: VD-19015-13)Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Triprolidin hydroclorid 0,625mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Abamotic 893110263300 (cũ: VD-33987-20)Mỗi gói 0,5g chứa: Mosaprid citrat (dưới dạng mosaprid citrat hydrat) 5mgCông ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo AnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Stareclor 125 sac 893110302200 (cũ: VD-34381-20)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stareclor 250 sac 893110302300 (cũ: VD-34382-20)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rinedif 125 893110302100 (cũ: VD-34379-20)Cefdinir 125mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Calci-D3 893110313400 (cũ: VD-34308-20)Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440mgCông ty cổ phần dược phẩm Thiên ĐạtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Armten 90 893110254500 (cũ: VD-33240-19)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mgCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rexamine Susp 893110247100 (cũ: VD-32996-19)Mỗi 5ml hỗn dịch hoàn nguyên chứa: Roxithromycin 50mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefaclor 125 893110287300 (cũ: VD-31575-19)Mỗi 2,5g bột pha hỗn dịch chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Abvaceff 200 893110317200 (cũ: VD-28367-17)Cefpodoxim(dưới dạng cefpodoxim proxetil 260,9mg) 200mgCông ty cổ phần Uspharma Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Babytrim-New alpha 893110269800 (cũ: VD-17543-12)Alphachymotrypsin 4,2mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Kidbufen-New Không kê đơn 893100228200 (cũ: VD-25530-16)Ibuprofen 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 250mg/5ml 893110218300 (cũ: VD-19893-13)Cefadroxil 250mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Datrieuchung-New 893110269900 (cũ: VD-20826-14)Clorpheniramin maleat 1mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Paracetamol 160mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tanagel 840110170700 (cũ: VN-19132-15)Gelatin tannat 250mgMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATASpain06/12/2024 Đến 06/12/2029
Samnir 250mg/5ml 868110170800 (cũ: VN-20673-17)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳTurkey06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefadroxil 500 Sac 893110156100 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefadroxil 125 Sac 893110156000 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 125mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Élomentin Pos 400mg + 57mg 893110152700 Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide1:1 135,8mg) 57mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 459,1mg) 400mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Élomentin Pos 200mg + 28,5mg 893110152600 Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide 1:1 67,9mg) 28,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 229,6mg) 200mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Granpro 125 893110144700 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dolate 180 893110144600 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 180mg/5mlCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Aboclen 893110116200 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524,5mg) 500mgCông ty TNHH Nacopharm Miền NamViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dopharalgic 125 893110100500 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 130,78mg) 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Topalov Không kê đơn 893100099200 gói 3g chứa: Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S) 440IUCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Amucopect- New for children Không kê đơn 893100073200 (cũ: VD-20252-13)Natri benzoat 113,40mg; Sulfogaiacol 58,72mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Maltagit Không kê đơn 893100023000 (cũ: VD-26824-17)Attapulgit mormoiron hoạt hoá 2500mg; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd 500mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mezathin S 893110022900 (cũ: VD-30389-18)L-ornithin - L-aspartat 3000mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zobisep 893110056800 (cũ: VD-30816-18)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ziusa 893110033500 (cũ: VD-26292-17)— Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Enpogas PS 20 mg/1.68 g 893110043600 (cũ: VD-30735-18)— Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Enpogas PS 40 mg/1.68 g 893110043700 (cũ: VD-30736-18)— Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Axcel Cefaclor-125 Suspension 955110992524 (cũ: VN-18548-14)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor Monohydrate 125mg/5ml) 1500mgCông ty TNHH TM-XNK Thiên KimMalaysia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Fleming 890110977324 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihyrate) 200mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) 28,5mg/5mlParadigm Pharma (Thailand) Co., LtdIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Augmentin ES 300110965424 Sau khi hoàn nguyên, mỗi 5 mL hỗn dịch thuốc chứa 600mg amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) và 42,9mg acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate), tỷ lệ 14:1Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt NamFrance14/10/2024 Đến 14/10/2029
Zitromax 800110991624 (cũ: VN-21930-19)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg/5mlCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Italy14/10/2024 Đến 14/10/2029
Akitykity-new 893110925224 (cũ: VD-26280-17)Albendazol 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cymodo 893110884424 (cũ: VD-31679-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cefodomid 100mg/5ml 893110889624 (cũ: VD-23596-15)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxim (dạng cefpodoxim) 100mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Midancef 125mg/5ml 893110889724 (cũ: VD-19904-13)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 1500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dopharen 125 893110819724 (cũ: VD-31224-18)Mỗi lọ 100ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 2500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Midafra 125mg/5ml 893110849124 (cũ: VD-19901-13)Cefradin 125mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefdina 125 mg 893110808124 (cũ: VD-31670-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zonazi 893110808824 (cũ: VD-31700-19)Mỗi 6ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefdinir 250mg 893110808224 (cũ: VD-31671-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefuroxime 125mg/5ml 893110829824 (cũ: VD-21433-14)Mỗi 5 ml hỗn dịch chứa: Cefuroxime axetil tương đương Cefuroxime 125 mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dophabrex 125 893110819524 (cũ: VD-33572-19)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefalexin 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Klavunamox 400/57mg 868110781624 (cũ: VN-17311-13)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mgCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳTurkey11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pricefil 520110785524 (cũ: VN-18238-14)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5mlCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ttmofes 100 893110754224 Mỗi gói 1,5 g bột pha hỗn dịch uống chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 100mgCông ty TNHH Dược phẩm Anh ThyViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hebyzik 180 893110754124 Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mgCông ty TNHH Dược phẩm Anh ThyViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
ZT-Amox 868110785924 (cũ: VN-19585-16)Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mgCông ty TNHH MedfatopTurkey11/08/2024 Đến 11/08/2029
Natrofen 250mg/5ml 520110786924 (cũ: VN-22306-19)Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mgCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà NộiGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Midantin 500/62,5 893110668824 (cũ: VD-26902-17)Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dùng dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ocehepa 893110692824 (cũ: VD-28284-17)L-ornithin L-aspartat 3gCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Arterakine 893110709524 (cũ: VD-24861-16)Dihydroartemisinin 240mg; Piperaquin phosphat 1920mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bioflora 250 mg Không kê đơn 300400645824 Saccharomyces boulardii CNCM I-745 Mỗi gói chứa Saccharomyces boulardii CNCM I-745 250mgBiocodexPháp30/07/2024 Đến 30/07/2029
Akigol Không kê đơn 893100613824 (cũ: VD-25154-16)Macrogol 4000 10gCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ibuprofen 100mg Không kê đơn 893100600524 (cũ: VD-30536-18)Ibuprofen 100mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ankodinir 893110599224 (cũ: VD-31927-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dentimex 125mg/5ml 893110599324 (cũ: VD-32894-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Adsepain – New Dau Bung For Children 893110577324 Trimebutin (dưới dạng trimebutin maleat) 24mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Befenxim 50 mg/5ml 893110505024 (cũ: VD-31930-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mgCông ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh PhúcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Codintec 100 mg/5ml 893110505124 (cũ: VD-31929-19)Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh PhúcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Grovababy 375 893110470624 (cũ: VD-31958-19)Spiramycin 375000IUCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Gontepi 893110502124 (cũ: VD-32359-19)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 180mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pedibufen Không kê đơn 893100412924 (cũ: VD-28744-18)Ibuprofen 100mgCông ty TNHH VibanViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Logibac 60 PFS 894110350824 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mg Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh28/05/2024 Đến 28/05/2029
Compacin 893115336524 (cũ: VD-29775-18)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Spiramicin 0,750 MIU 893110310424 (cũ: VD-18218-13)Spiramycin 750000IUCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hebyzik 90 893110294024 Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mgCông ty TNHH Dược phẩm Anh ThyViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Attadia 893100252424 (cũ: 893110252424)Attapulgit hoạt hóa 3gCông ty cổ phần dược trung ương MediplantexViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Kebatis 893110222624 (cũ: VD-27580-17)Cephradine 250mgCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Childestimine - New Không kê đơn 893100209024 (cũ: VD-29850-18)Desloratadin 2,5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Kidhepet-new 893110211324 (cũ: VD-29936-18)Aciclovir 200mgCông ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Decolic 893110199724 (cũ: VD-19304-13)Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat) 24mgCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mitomax 893110237324 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mgCông ty TNHH Công Nghệ Dược Minh AnViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rinedif 250mg/5 ml 893110236224 Cefdinir 250mgCông ty cổ phần Trust Farma Quốc tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Onvirol 893110233524 Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1680mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebinir 125mg/5ml 893110231624 Mỗi 5 ml khi pha thành hỗn dịch chứa: Cefdinir 125 mg 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Arnacy sachet Không kê đơn 893100226924 N-Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pyme Smec Không kê đơn 893100179924 (cũ: VD-29982-18)Diosmectite 3gCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bicefi 100mg/5ml 868110123324 Cefixime 100mg/5ml Cefixime 100mg/5mlCông ty TNHH MedfatopTurkey28/02/2024 Đến 27/02/2029
Beniclav 890110118224 Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mgBaroque Pharmaceuticals Private LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Klavunamox Pediatric 868110130624 (cũ: VN-19583-16)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg) Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg)Công ty Cổ phần dược phẩm Minh KỳTurkey28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cefmicen 250 893110112124 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Am ViViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Cefmicen 125 893110112024 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Am ViViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Mycomucc Không kê đơn 893100079824 (cũ: VD-27212-17)Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Noruxime 125 893110057024 (cũ: VD-20177-13)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Am ViViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Erythromycin S DWP 400 mg 893110030824 Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 400mg 400mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Fleming 890110017324 (cũ: VN-15541-12)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 400mg, Acid clavulanic (dưới dạng diluted Potassium clavulanate) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 400mg, Acid clavulanic (dưới dạng diluted Potassium clavulanate) 57mgParadigm Pharma (Thailand) Co., LtdIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ceftopix 50 Suspension 890110003124 (cũ: VN-17290-13)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg/5ml Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg/5mlCadila Pharmaceuticals LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Klavunamox Fort 868110003624 (cũ: VN-17313-13)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mgCông ty Cổ phần dược phẩm Minh KỳTurkey02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medoclav 156,25mg/5ml 529110015524 (cũ: VN-17514-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5mlMedochemie LtdCyprus02/01/2024 Đến 02/01/2029
Indclav 156 890110008824 (cũ: VN-19983-16)Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Synergex powder for suspension 894110427923 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 125mg; Clavulanat potassium (trộn với Syloid 1:1) tương đương Clavulanic acid 31,25mgCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Betamox plus 400 560110431823 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate, diluted) 400mg/5ml; 57mg/5mlCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TVPortugal26/10/2023 Đến 26/10/2028
CP 894110404023 (cũ: VN-18243-14)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 0,8% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm Do HaBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Indclav 312.5 890110405423 (cũ: VN-19483-15)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg/5mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột pha hỗn dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 499 số đăng ký thuốc ở dạng Bột pha hỗn dịch uống. Trong đó 404 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 83 đã được đánh dấu hết hạn và 13 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột pha hỗn dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 192 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột pha hỗn dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Bột pha hỗn dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 16 trong tổng số 499 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.