Có 499 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha hỗn dịch uống, trải trên 190 hoạt chất.
Trong số đó, 404 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 83 đã được đánh dấu hết hạn, 13 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
179 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 19 |
| 2025 | 80 |
| 2024 | 99 |
| 2023 | 23 |
| 2022 | 18 |
| 2021 | 12 |
| 2020 | 5 |
| 2019 | 12 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 9 |
| 2015 | 10 |
Hiển thị 200 trong tổng số 499 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fabamox 250mg | 893110159126 (cũ: VD-21362-14) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefaclor 125 mg | 893110167426 (cũ: VD-19626-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ceftakid | 893110158826 (cũ: VD-34744-20) | Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LUMAN AMOXYL 500 | 893110143426 (cũ: VD-33260-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fasstest | 893110158926 (cũ: VD-28101-17) | Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SOLEDOIN | 893110128726 | Erdostein 3.500mg | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MITAFIX 50 | 893110124826 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| OCEDEBA | 893110116526 | Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1,68 gam | CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEFACLOR Suspension 187mg | 893110095326 | Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor 187 mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| RACABIPHA | 893110092426 | Racecadotril 10 mg | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Toptropin 2400 | 893110087526 | Piracetam 2400mg/gói | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lokelma | 001110081226 | Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Lokelma | 001110081126 | Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Atoksilin 250mg/5ml | 868110062126 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5ml | Công ty TNHH Medfatop | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Manazith Dry Syrup | 885110059226 | Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Omez Insta | 890110041826 (cũ: VN-21852-19) | Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1680mg | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sulcilat 250mg/5ml | 868110037126 (cũ: VN-18507-14) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Sultamicillin (gồm 5% liều dư thừa, tương đương Sultamicillin base 272,868 mg) 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Peptacid 40mg/5ml | 893110016226 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Famotidine 40mg | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Defaeco | 893110008226 | Diosmin 600mg | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Solcoex 600 | 893110491325 | Diosmin 600mg | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Precozil 250 | 893110485325 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,56mg) 250mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRT | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Dexgastro 20/ 1680 | 893110482725 | Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| CalciHappy D3 Sachet Không kê đơn | 893100477925 | Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IU | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Duottin | 893110468025 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Azekmotic | 893110466125 | Gói 0,5g thuốc chứa: Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate dihydrate 5,29mg) 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Jason | 893110465325 | Mỗi gói chứa: Omeprazol 40mg; Sodium bicarbonat 1680mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 250/31,25 | 893110493325 (cũ: VD-22488-15) | Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Midantin 250/31,25 | 893110493425 (cũ: VD-21660-14) | Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel tỉ lệ (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Co-trimoxazol 240mg | 893110494225 (cũ: VD-19955-13) | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Obanir 125 | 893110495125 (cũ: VD-29448-18) | Cefdinir 125mg | Công ty TNHH Dược phẩm Bach | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| BSTon | 893110494425 (cũ: VD-29932-18) | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Taromentin 457mg/5ml | 590110450325 (cũ: VN-22547-20) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 400mg, Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanate) 57mg | Tarchominskie Zaklady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna | Poland | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml | 955110438525 | Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | Malaysia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Zegecid 20 | 890110413625 (cũ: VN-16433-13) | Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg | Ajanta Pharma Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Midamox 250 | 893110358825 (cũ: VD-18308-13) | Mỗi gói chứa Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solcalzet | 893110404125 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Erdostein 3,5% (w/v) | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Oralphaces | 893110374225 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cefpoextra | 893110359625 (cũ: VD-32893-19) | Mỗi 3g chứa : Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sanidir | 890110351525 (cũ: VN-22472-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Cefdinir 125mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Azismile | 880110350725 (cũ: VN-21953-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Saint Corporation | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Neocef 100 mg/ 5 ml | 560110331025 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 112mg/5ml) 100mg/5ml | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Portugal | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Taxetil Powder for Suspension | 894110325525 | Mỗi 5ml chứa Cefpodoxime Proxetil (Micronized) 52,15mg tương đương Cefpodoxime 40mg | Aristopharma Limited | Bangladesh | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Klavunat ES 600/42.9 mg | 868110305825 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 600mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid (1:1)) 42,9mg | Công ty TNHH Rona | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Amoxicilin/Acid Clavulanic 250mg/62,5mg | 893110209425 (cũ: VD-22220-15) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefodomid 50mg/5ml | 893110205825 (cũ: VD-22936-15) | Cefpodoxim (dùng dạng cefpodoxim proxetil) 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cephalexin 250mg | 893110206125 (cũ: VD-19899-13) | Cephalexin 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefaclorvid 125 | 893110210725 (cũ: VD-21373-14) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefixim 100mg | 893110287725 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Erotrizol | 893110282125 | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eriga | 893110277225 | Erdostein (Hàm lượng tương đương 175mg erdostein mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha) 3,5% (w/v) | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cholator | 893710257225 | Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solxamic 600 | 893110257025 | Diosmin 600mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Euren 30 | 893110249625 | Mỗi gói chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg | 893110209525 (cũ: VD-18357-13) | Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fogicap 40 | 893110205525 (cũ: VD-34703-20) | Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fogicap 20 | 893110205425 (cũ: VD-34702-20) | Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Oxyplan | 893110209025 (cũ: VD-34582-20) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ostocan 0,6 Không kê đơn | 893100201225 (cũ: VD-19307-13) | Tricalci phosphat 1.650mg tương ứng Calci 600mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Adverlex 250 Sac | 893110214025 (cũ: VD-33796-19) | Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sunabute | 893110225725 (cũ: VD-33071-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Rovabiotic | 893110200625 (cũ: VD-20501-14) | Spiramycin 750000IU | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ceftibuten 90mg | 893110217725 (cũ: VD-33070-19) | Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefdinir 125 mg | 893110219425 (cũ: VD-31426-19) | Cefdinir 125mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefuroxime 125mg | 893110205925 (cũ: VD-23598-15) | Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 125mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Babytrim - New | 893110209625 (cũ: VD-27075-17) | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Grovababy | 893110210225 (cũ: VD-29855-18) | Spiramycin 750000IU | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml | 890110180025 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Green | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Amoxicilin 250mg/5ml | 893110137525 (cũ: VD-18309-13) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefaclor 125mg | 893110137625 (cũ: VD-21657-14) | Cefaclor (dạng cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefaclor 250mg | 893110154025 (cũ: VD-19627-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpodoxim 100 - HV | 893110155725 (cũ: VD-20106-13) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clorfast | 893110130025 (cũ: VD-20030-13) | Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Eufaclor 125 | 893110131725 (cũ: VD-20175-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ Phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefuroxime 125mg | 893110131625 (cũ: VD-20657-14) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg | Công ty cổ Phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lanam SC 400mg/ 57mg | 893110136625 (cũ: VD-32520-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lanam SC 200mg/ 28,5mg | 893110136525 (cũ: VD-32519-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : syloid 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 200mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Uscadidroxyl 250 | 893110155925 (cũ: VD-19751-13) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Belridan | 893110137025 (cũ: VD-31758-19) | Cefpodoxim dưới dạng cefpodoxim proxetil 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpovera 100 | 893110152525 (cũ: VD-32249-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpovera | 893110152425 (cũ: VD-32248-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pharmox IMP 250mg | 893110136725 (cũ: VD-31725-19) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Franfaclor 125 | 893110149425 (cũ: VD-32162-19) | Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Obanir 250 | 893110155425 (cũ: VD-30070-18) | Cefdinir 250mg | Công ty TNHH Dược phẩm BACH | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Euviclor 125 | 893110147325 (cũ: VD-27854-17) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Dorolid 50mg | 893110154225 (cũ: VD-25922-16) | Roxithromycin 50mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cophadroxil 250 | 893110157225 (cũ: VD-30197-18) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefadroxil 250mg | 893110137725 (cũ: VD-26186-17) | Cefadroxil (dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Yacel 250 | 893110144525 (cũ: VD-31222-18) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Euroxil 250 | 893110147225 (cũ: VD-26136-17) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| UNIMICES 125mg/5ml | 893110103125 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Erythromycin S DWP 200 mg | 893110086625 | Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cetos 90 | 893110071825 | Mỗi gói 1,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 97,88mg) 90mg | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Binozyt 200mg/5ml | 594110036025 (cũ: VN-22179-19) | Azithromycin (tương đương Azithromycin monohydrat) 200mg/5ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Diosmectite Không kê đơn | 300100030925 (cũ: VN-21420-18) | Diosmectite 3g | MAYOLY PHARMA FRANCE | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxnas Duo suspension | 880110019625 (cũ: VN-20967-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic(dưới dạng Potassium Clavulanate) 28,5mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 200mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic(dưới dạng Potassium Clavulanate) 28,5mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxnas suspension | 880110019725 (cũ: VN-20966-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 31,25mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 31,25mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Azipowder | 894110014325 (cũ: VN-17778-14) | Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 200mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Gia Hưng | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zakkat 250 | 893110341000 | Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil 250mg | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Gastizo | 893110337900 | Natri hydrocarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Licozol | 893110335900 | Fluconazol 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hafluzol | 893110335500 | Fluconazol 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Adkold-new for children Không kê đơn | 893100269700 (cũ: VD-19015-13) | Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Triprolidin hydroclorid 0,625mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Abamotic | 893110263300 (cũ: VD-33987-20) | Mỗi gói 0,5g chứa: Mosaprid citrat (dưới dạng mosaprid citrat hydrat) 5mg | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Stareclor 125 sac | 893110302200 (cũ: VD-34381-20) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Stareclor 250 sac | 893110302300 (cũ: VD-34382-20) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rinedif 125 | 893110302100 (cũ: VD-34379-20) | Cefdinir 125mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Calci-D3 | 893110313400 (cũ: VD-34308-20) | Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440mg | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Đạt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Armten 90 | 893110254500 (cũ: VD-33240-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rexamine Susp | 893110247100 (cũ: VD-32996-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch hoàn nguyên chứa: Roxithromycin 50mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefaclor 125 | 893110287300 (cũ: VD-31575-19) | Mỗi 2,5g bột pha hỗn dịch chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Abvaceff 200 | 893110317200 (cũ: VD-28367-17) | Cefpodoxim(dưới dạng cefpodoxim proxetil 260,9mg) 200mg | Công ty cổ phần Uspharma Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Babytrim-New alpha | 893110269800 (cũ: VD-17543-12) | Alphachymotrypsin 4,2mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Kidbufen-New Không kê đơn | 893100228200 (cũ: VD-25530-16) | Ibuprofen 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 250mg/5ml | 893110218300 (cũ: VD-19893-13) | Cefadroxil 250mg/5ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Datrieuchung-New | 893110269900 (cũ: VD-20826-14) | Clorpheniramin maleat 1mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Paracetamol 160mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tanagel | 840110170700 (cũ: VN-19132-15) | Gelatin tannat 250mg | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Samnir 250mg/5ml | 868110170800 (cũ: VN-20673-17) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefadroxil 500 Sac | 893110156100 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefadroxil 125 Sac | 893110156000 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Élomentin Pos 400mg + 57mg | 893110152700 | Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide1:1 135,8mg) 57mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 459,1mg) 400mg | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Élomentin Pos 200mg + 28,5mg | 893110152600 | Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide 1:1 67,9mg) 28,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 229,6mg) 200mg | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Granpro 125 | 893110144700 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Dolate 180 | 893110144600 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 180mg/5ml | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Aboclen | 893110116200 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524,5mg) 500mg | Công ty TNHH Nacopharm Miền Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dopharalgic 125 | 893110100500 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 130,78mg) 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Topalov Không kê đơn | 893100099200 | gói 3g chứa: Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S) 440IU | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Amucopect- New for children Không kê đơn | 893100073200 (cũ: VD-20252-13) | Natri benzoat 113,40mg; Sulfogaiacol 58,72mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Maltagit Không kê đơn | 893100023000 (cũ: VD-26824-17) | Attapulgit mormoiron hoạt hoá 2500mg; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mezathin S | 893110022900 (cũ: VD-30389-18) | L-ornithin - L-aspartat 3000mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zobisep | 893110056800 (cũ: VD-30816-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ziusa | 893110033500 (cũ: VD-26292-17) | — Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Enpogas PS 20 mg/1.68 g | 893110043600 (cũ: VD-30735-18) | — Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Enpogas PS 40 mg/1.68 g | 893110043700 (cũ: VD-30736-18) | — Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Axcel Cefaclor-125 Suspension | 955110992524 (cũ: VN-18548-14) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor Monohydrate 125mg/5ml) 1500mg | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Fleming | 890110977324 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihyrate) 200mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) 28,5mg/5ml | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Augmentin ES | 300110965424 | Sau khi hoàn nguyên, mỗi 5 mL hỗn dịch thuốc chứa 600mg amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) và 42,9mg acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate), tỷ lệ 14:1 | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zitromax | 800110991624 (cũ: VN-21930-19) | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg/5ml | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Akitykity-new | 893110925224 (cũ: VD-26280-17) | Albendazol 200mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cymodo | 893110884424 (cũ: VD-31679-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cefodomid 100mg/5ml | 893110889624 (cũ: VD-23596-15) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxim (dạng cefpodoxim) 100mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Midancef 125mg/5ml | 893110889724 (cũ: VD-19904-13) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 1500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dopharen 125 | 893110819724 (cũ: VD-31224-18) | Mỗi lọ 100ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 2500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Midafra 125mg/5ml | 893110849124 (cũ: VD-19901-13) | Cefradin 125mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cefdina 125 mg | 893110808124 (cũ: VD-31670-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zonazi | 893110808824 (cũ: VD-31700-19) | Mỗi 6ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefdinir 250mg | 893110808224 (cũ: VD-31671-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefuroxime 125mg/5ml | 893110829824 (cũ: VD-21433-14) | Mỗi 5 ml hỗn dịch chứa: Cefuroxime axetil tương đương Cefuroxime 125 mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dophabrex 125 | 893110819524 (cũ: VD-33572-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefalexin 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Klavunamox 400/57mg | 868110781624 (cũ: VN-17311-13) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pricefil | 520110785524 (cũ: VN-18238-14) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ttmofes 100 | 893110754224 | Mỗi gói 1,5 g bột pha hỗn dịch uống chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 100mg | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hebyzik 180 | 893110754124 | Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mg | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| ZT-Amox | 868110785924 (cũ: VN-19585-16) | Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Natrofen 250mg/5ml | 520110786924 (cũ: VN-22306-19) | Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Midantin 500/62,5 | 893110668824 (cũ: VD-26902-17) | Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dùng dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ocehepa | 893110692824 (cũ: VD-28284-17) | L-ornithin L-aspartat 3g | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Arterakine | 893110709524 (cũ: VD-24861-16) | Dihydroartemisinin 240mg; Piperaquin phosphat 1920mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Bioflora 250 mg Không kê đơn | 300400645824 | Saccharomyces boulardii CNCM I-745 Mỗi gói chứa Saccharomyces boulardii CNCM I-745 250mg | Biocodex | Pháp | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Akigol Không kê đơn | 893100613824 (cũ: VD-25154-16) | Macrogol 4000 10g | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ibuprofen 100mg Không kê đơn | 893100600524 (cũ: VD-30536-18) | Ibuprofen 100mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ankodinir | 893110599224 (cũ: VD-31927-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Dentimex 125mg/5ml | 893110599324 (cũ: VD-32894-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Adsepain – New Dau Bung For Children | 893110577324 | Trimebutin (dưới dạng trimebutin maleat) 24mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Befenxim 50 mg/5ml | 893110505024 (cũ: VD-31930-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh Phúc | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Codintec 100 mg/5ml | 893110505124 (cũ: VD-31929-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh Phúc | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Grovababy 375 | 893110470624 (cũ: VD-31958-19) | Spiramycin 375000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Gontepi | 893110502124 (cũ: VD-32359-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 180mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Pedibufen Không kê đơn | 893100412924 (cũ: VD-28744-18) | Ibuprofen 100mg | Công ty TNHH Viban | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Logibac 60 PFS | 894110350824 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mg Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Compacin | 893115336524 (cũ: VD-29775-18) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Spiramicin 0,750 MIU | 893110310424 (cũ: VD-18218-13) | Spiramycin 750000IU | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Hebyzik 90 | 893110294024 | Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mg | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Attadia | 893100252424 (cũ: 893110252424) | Attapulgit hoạt hóa 3g | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Kebatis | 893110222624 (cũ: VD-27580-17) | Cephradine 250mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Childestimine - New Không kê đơn | 893100209024 (cũ: VD-29850-18) | Desloratadin 2,5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Kidhepet-new | 893110211324 (cũ: VD-29936-18) | Aciclovir 200mg | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Decolic | 893110199724 (cũ: VD-19304-13) | Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat) 24mg | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Mitomax | 893110237324 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rinedif 250mg/5 ml | 893110236224 | Cefdinir 250mg | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Onvirol | 893110233524 | Omeprazol 40mg; Natri hydrocarbonat 1680mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mebinir 125mg/5ml | 893110231624 | Mỗi 5 ml khi pha thành hỗn dịch chứa: Cefdinir 125 mg 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Arnacy sachet Không kê đơn | 893100226924 | N-Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Pyme Smec Không kê đơn | 893100179924 (cũ: VD-29982-18) | Diosmectite 3g | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bicefi 100mg/5ml | 868110123324 | Cefixime 100mg/5ml Cefixime 100mg/5ml | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Beniclav | 890110118224 | Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg | Baroque Pharmaceuticals Private Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Klavunamox Pediatric | 868110130624 (cũ: VN-19583-16) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg) Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg) | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cefmicen 250 | 893110112124 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Cefmicen 125 | 893110112024 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Mycomucc Không kê đơn | 893100079824 (cũ: VD-27212-17) | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Noruxime 125 | 893110057024 (cũ: VD-20177-13) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Erythromycin S DWP 400 mg | 893110030824 | Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 400mg 400mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fleming | 890110017324 (cũ: VN-15541-12) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 400mg, Acid clavulanic (dưới dạng diluted Potassium clavulanate) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 400mg, Acid clavulanic (dưới dạng diluted Potassium clavulanate) 57mg | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ceftopix 50 Suspension | 890110003124 (cũ: VN-17290-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg/5ml Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg/5ml | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Klavunamox Fort | 868110003624 (cũ: VN-17313-13) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Medoclav 156,25mg/5ml | 529110015524 (cũ: VN-17514-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml | Medochemie Ltd | Cyprus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Indclav 156 | 890110008824 (cũ: VN-19983-16) | Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Synergex powder for suspension | 894110427923 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 125mg; Clavulanat potassium (trộn với Syloid 1:1) tương đương Clavulanic acid 31,25mg | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Betamox plus 400 | 560110431823 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate, diluted) 400mg/5ml; 57mg/5ml | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Portugal | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| CP | 894110404023 (cũ: VN-18243-14) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 0,8% (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Bangladesh | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Indclav 312.5 | 890110405423 (cũ: VN-19483-15) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg/5ml | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hỗn dịch uống | 498 |
| Dung dịch nhỏ mắt | 493 |
| Viên nang | 514 |
| Bột đông khô pha tiêm | 524 |
| Sirô | 455 |
| Dung dịch tiêm truyền | 614 |
| Kem bôi da | 375 |
| Viên nén bao tan trong ruột | 374 |
| Nguyên liệu làm thuốc | 643 |
| Viên nén phân tán | 340 |
| Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 336 |
| Viên nén bao đường | 329 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.