Thuốc dạng Viên nén bao phim: 12.571 số đăng ký lưu hành

Có 12.571 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén bao phim, trải trên 1.998 hoạt chất.

Trong số đó, 11.325 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 963 đã được đánh dấu hết hạn, 326 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2026.

3.265 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 842 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

12.571
Số đăng ký thuốc
11.325
Chưa đánh dấu hết hạn
326
Đã rút số đăng ký
842
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
2026567
20251.470
20244.050
20231.610
2022817
2021224
2020139
2019217
2018182
2017253
2016247
2015326

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 12.571 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Apitor - Ez 20/10 893110764824 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20 mg, Ezetimibe 10mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vacoflox 200 893115163426 (cũ: VD-34806-20)Ofloxacin 200mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Menvert 2,5 893110182026 (cũ: VD-34498-20)Acid ibandronic (dưới dạng Ibandronat sodium monohydrat 2,813 mg) 2,5 mgCông ty TNHH Shine PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Zurelsavi 5 893110158426 (cũ: VD3-170-22)Prasugrel (dưới dạng Prasugrel hydroclorid) 5mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exidamin 20 893110165226 (cũ: VD-34369-20)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20 mgCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan 893110152726 (cũ: VD-35515-21)Irbesartan 150mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sozfax 8 893110168726 (cũ: VD-34449-20)Lornoxicam 8mgCông ty TNHH Dược phẩm Sun RiseViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cimetidin 300mg 893110170626 (cũ: VD-34060-20)Cimetidin 300mgCông ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 CophavinaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rosuvastatine Stada 10 mg 893110176126 (cũ: VD-35691-22)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
RisperSaVi 4 893110157426 (cũ: VD-34236-20)Risperidon 4mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rispersavi 1 893110157226 (cũ: VD-34234-20)Risperidon 1mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rispersavi 2 893110157326 (cũ: VD-34235-20)Risperidon 2mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rosuvastatin 5 mg 893110176026 (cũ: VD-35692-22)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam Stada 1200mg 893110175826 (cũ: VD-35754-22)Piracetam 1200mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sofos-5A 400mg 893110165026 (cũ: VD3-187-22)Sofosbuvir 400 mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam EG 800mg 893110175726 (cũ: VD-35476-21)Piracetam 800mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bisoprolol STADA 5 mg 893110174126 (cũ: VD-35474-21)Bisoprolol fumarat 5 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exemesin 893114173126 (cũ: VD3-188-22)Exemestane 25mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
CTToren 400 893110156526 (cũ: VD-34221-20)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefixime STADA 200 mg 893110179226 (cũ: VD-35469-21)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuroxime 500 mg 893110179426 (cũ: VD-35468-21)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acecaf Không kê đơn 893100163826 (cũ: VD-34551-20)Paracetamol 500 mg, Caffein 65 mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái BìnhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gemfibrozil 600mg 893110152426 (cũ: VD-35446-21)Gemfibrozil 600 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tana-Bupagic F Không kê đơn 893100284200 Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Stadfovir 25 893110005823 Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25 mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Empazin 25 893110066523 Empagliflozin 25 mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Alavir 893110066623 Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gefiress 893114066723 Gefitinib 250mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Élocarvia 0.5 893114066023 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5 mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Enoclog 20mg 893110148326 (cũ: VD-35425-21)Rivaroxaban 20mgCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tasredu 893110172826 (cũ: VD-34500-20)Flavoxat hydrochlorid 200 mgCông ty TNHH Shine PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lerfozi 100 893110134823 Trazodone hydrochloride 100 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIVIATViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rydakaf 300 mg 893110169123 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 306mg) 300 mgCông ty TNHH DRP InterViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Anastrole 893114169623 Anastrozole 1mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir 300 mg 893110170023 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgCông ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Divara 893110170323 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fientalf 15 mg 893110226523 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 20,205 mg) 15 mgCông ty TNHH DRP InterViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Fientalf 30 mg 893110226623 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41 mg) 30mgCông ty TNHH DRP InterViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Etodax 400 893110143926 (cũ: VD-35410-21)Etodolac 400 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nulesavir 0.5 mg 893114226923 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5 mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hocasol 893110241023 Sofosbuvir 400mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Minovir-L 300/300 893110241123 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, Lamivudin 300mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apitor - Ez 10/10 893110464423 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10 mg, Ezetimibe 10mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ronakym 893110464823 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 102mg) 100 mgCông ty TNHH DRP InterViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Erythromycin 500mg 893110168926 (cũ: VD-35319-21)Erythromycin (Dưới dạng erythromycin stearat) 500 mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Itazpam 30 893110146726 (cũ: VD-35296-21)Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Itazpam 15 893110146626 (cũ: VD-35295-21)Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Invinorax 300 893110172626 (cũ: VD-34055-20)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgCông ty TNHH Shine PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Losartan 893110175326 (cũ: VD-35373-21)Losartan kali 50mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Losartan STADA 25 mg 893110175426 (cũ: VD-35372-21)Losartan kali 25mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 75mg 893110175226 (cũ: VD-35371-21)Irbesartan 75mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 300mg 893110175126 (cũ: VD-35370-21)Irbesartan 300mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 150 mg 893110175026 (cũ: VD-35369-21)Irbesartan 150mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ibuprofen 600 893110174926 (cũ: VD-35368-21)Ibuprofen 600mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atisartan 150 893110148026 (cũ: VD-35341-21)Irbesartan 150mgCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 80 893110147726 (cũ: VD-35340-21)Valsartan 80mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 160 893110147626 (cũ: VD-35339-21)Valsartan 160mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Molitoux 50mg Không kê đơn 893100167726 (cũ: VD-35244-21)Eprazinon dihydroclorid 50 mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levotex 500 893115163726 (cũ: VD-35229-21)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Thiocolchicoside Savi 893110158326 (cũ: VD-35213-21)Thiocolchicoside 4 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sadramin 893110157926 (cũ: VD-35209-21)Diosmin 300mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Eufexim 200 893110154226 (cũ: VD-35201-21)Cefixim 200mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dixirein Tab 500 Không kê đơn 893100150126 (cũ: VD-35180-21)Carbocistein 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hysapi 20 893110144126 (cũ: VD-35169-21)Hyoscin butylbromid 20mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 300 893110143726 (cũ: VD-35167-21)Ursodeoxycholic acid 300 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 100 893110143626 (cũ: VD-35166-21)Ursodeoxycholic acid 100 mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gligca 25 893110155026 (cũ: VD-35269-21)Milnacipran hydroclorid 25mgCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin C 250mg 893110172426 (cũ: VD-35140-21)Acid Ascorbic 250 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacitoux Không kê đơn 893100172226 (cũ: VD-35138-21)Eprazinon 2HCl 50 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Daztavir 123 893110168626 (cũ: QLĐB-804-19)Tenofovir disoproxil (Dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 150 mg) 123 mgCông ty TNHH dược phẩm Sun RiseViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacestor 893110172026 (cũ: VD-35137-21)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacestor 893110172126 (cũ: VD-35136-21)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levofloxacin 893115171826 (cũ: VD-35133-21)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Idolpalivic Không kê đơn 893100171726 (cũ: VD-35132-21)Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fedimtast Không kê đơn 893100172526 (cũ: VD-35131-21)Fexofenadin HCl 120 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Runor 10 893110173026 (cũ: VD-35128-21)Rivaroxaban 10mgCông ty TNHH Shine PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mibeproxil 300 mg 893110169926 (cũ: VD-35117-21)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Phaanedol 500 Không kê đơn 893100169026 (cũ: VD-35109-21)Paracetamol 500 mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sotivex 893110168126 (cũ: VD-35096-21)Solifenacin succinat 5 mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuroxime 250 mg 893110179326 (cũ: VD-35084-21)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Novomycine 3 M.IU 893110164426 (cũ: VD-35081-21)Spiramycin 3.000.000 IUCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flavoxate Savi 200 893110157826 (cũ: VD-35036-21)Flavoxate hydrochloride 200 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flurbiprofen 50 893110152326 (cũ: VD-35016-21)Flurbiprofen 50mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
LinaAPC 893110147526 (cũ: VD-34997-21)Linagliptin 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
LercaAPC 20 893110147426 (cũ: VD-34996-21)Lercanidipin hydroclorid (Lercanidipine hydrochloride) 20 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 125 893110146126 (cũ: VD-34992-21)Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apizator 893110143826 (cũ: VD-34974-21)Bezafibrat 200mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mefomid 500 893110142926 (cũ: VD-34973-21)Metformin hydroclorid 500mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Quinapril STADA 5 mg 893110175926 (cũ: VD-34967-21)Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100175626 (cũ: VD-34965-21)Paracetamol 500mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tolperison 150 893110153726 (cũ: VD-34697-20)Tolperison hydroclorid 150mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Kacetam 893110152826 (cũ: VD-34693-20)Piracetam 800mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clorpromazin 893110152226 (cũ: VD-34691-20)Chlorpromazine hydrochloride 25 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Quineril 10 893110154526 (cũ: VD-34710-20)Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usnadol Extra Không kê đơn 893100167026 (cũ: VD-34852-20)Paracetamol 325 mg, Guaifenesin 200 mg, Phenylephrine HCl 5 mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ozanta 893110166626 (cũ: VD-34846-20)Olanzapin 10mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Soler 893110165526 (cũ: VD-34840-20)Zopiclone 7,5 mgCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Risedronat Sodium-5A Farma 75mg 893110142326 (cũ: VD-34833-20)Risedronat natri 75 mgCông ty cổ phần 5A FarmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Xonatrix forte Không kê đơn 893100149826 (cũ: VD-34679-20)Fexofenadin hydroclorid 180mgCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Élotada 20 893110164926 (cũ: VD-34830-20)Tadalafil 20 mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Élotada 10 893110164826 (cũ: VD-34829-20)Tadalafil 10 mgCông ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopiaspirin 75/100 893110156926 (cũ: VD-34727-20)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 100 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopiaspirin 75/75 893110157726 (cũ: VD-34728-20)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 75 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fasmat 80 893110157026 (cũ: VD-34730-20)Febuxostat 80mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vingrelor 893110161826 (cũ: VD-34792-20)Ticagrelor 90mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
A.T Simvastatin 40 893110147826 (cũ: VD-34653-20)Simvastatin 40mgCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vacoxen 893110163526 (cũ: VD-34810-20)Aceclofenac 100 mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vacetalol 50 893110163226 (cũ: VD-34804-20)Atenolol 50 mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 90 893110147326 (cũ: VD-34652-20)Etoricoxib 90mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 60 893110147226 (cũ: VD-34651-20)Etoricoxib 60mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 120 893110147126 (cũ: VD-34650-20)Etoricoxib 120mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cimetidin 300mg 893110168826 (cũ: VD-34891-20)Cimetidin 300mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agiosmin Không kê đơn 893100146426 (cũ: VD-34645-20)Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 62,5 893110146226 (cũ: VD-34644-20)Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methocarbamol 500 893110157126 (cũ: VD-34732-20)Methocarbamol 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bihasal 5 893110169326 (cũ: VD-34895-20)Bisoprolol fumarat 5 mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ericox 60 893110144726 (cũ: VD-34630-20)Etoricoxib 60mgCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
TanaDextrotab 15 893110172326 (cũ: VD-34918-20)Dextromethorphan HBr 15 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fedimtast 180 Không kê đơn 893100171526 (cũ: VD-34919-20)Fexofenadin HCl 180 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hysapi 10 893110144026 (cũ: VD-34621-20)Hyoscin butylbromid 10mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vacoacilis 5 893110163326 (cũ: VD-34805-20)Tadalafil 5 mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fasmat 40 893110228423 Febuxostat 40mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin 500 mg 893115174526 (cũ: VD-34964-21)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexibuprofen-5A Farma 300mg 893110142226 (cũ: VD-34591-20)Dexibuprofen 300mgCông ty cổ phần 5A FarmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetirizine EG 10 mg 893110174326 (cũ: VD-34963-21)Cetirizine dihydrochloride 10 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Savi Etodolac 500 893110157526 (cũ: VD-34945-21)Etodolac 500mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nootripam 400 893110149426 (cũ: VD-34932-21)Piracetam 400mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nicotinamid 893110162826 (cũ: VD-34587-20)Nicotinamid 500 mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atovze 40/10 893110156826 (cũ: VD-34579-20)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg, Ezetimib 10 mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fedimtast 60 Không kê đơn 893100171626 (cũ: VD-34920-20)Fexofenadin HCl 60 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cystin-B6 Boston Không kê đơn 893100148626 (cũ: VD-34570-20)L-cystin 500 mg, Pyridoxin hydroclorid 50 mgCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cophacefpo 200 893110170726 (cũ: VD-22713-15)Cefpodoxim 200 mgCông ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 CophavinaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
SaVi Galantamin 8 893110158026 (cũ: VD-23006-15)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mgCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hismedan 893110152626 (cũ: VD-18742-13)Trimetazidin dihydroclorid 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hyvalor 893110173626 (cũ: VD-23418-15)Valsartan 80mgCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vaspycar 893110177626 (cũ: VD-23863-15)Trimetazidin dihydroclorid 20 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Aller fort Không kê đơn 893100181526 (cũ: VD-21036-14)Clorpheniramin maleat 2 mg, Phenylephrin hydroclorid 10 mgCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Rostor 20 893110178826 (cũ: VD-23857-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rostor 10 893110177426 (cũ: VD-23856-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Metformine EG 1000mg 893110178326 (cũ: VD-23851-15)Metformin HCl 1000 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pycalis 20 893110178526 (cũ: VD-23849-15)Tadalafil 20 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amespasm 893110720424 Mebeverine hydrochloride 135 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pycalis 10 893110178726 (cũ: VD-23848-15)Tadalafil 10 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuro-B 500 893110514624 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuro-B 250 893110423624 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ibuprofen 200mg Không kê đơn 893100144826 (cũ: VD-21201-14)Ibuprofen 200mgCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sinarest 10 893110107824 Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 10 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin C 893110167126 (cũ: VD-17404-12)Vitamin C (Acid ascorbic) 500mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tidacotrim 893110284500 Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80 mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ENLIE CETIRIZIN Không kê đơn 893100145026 (cũ: VD-22736-15)Cetirizin dihydroclorid 10 mgCông ty Cổ phần Dược EnlieViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir STADA 300 mg 893110868424 Tenofovir disoproxil fumarate 300mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopidogrel 75mg 893110720724 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 91,857mg) 75mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Azicrom 500 893110865224 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate 524,05 mg) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Xicox 90 893110721424 Etoricoxib 90mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Musonbay 893110154426 (cũ: VD-22925-15)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trimetazidin 893110153826 (cũ: VD-18970-13)Trimetazidin dihydroclorid 20 mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Etodagim 893110345323 Etodolac 200mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pyfloxat 893115176826 (cũ: VD-23216-15)Ofloxacin 200mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
PymeAZI 500 893110176926 (cũ: VD-23220-15)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin EG 500 mg 893115177625 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500 mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100174826 (cũ: VD-19119-13)Ibuprofen 400mgCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zevagra 893110154626 (cũ: VD-31133-18)Tadalafil 20 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Di-Angesic codein 10 Không kê đơn 893104181126 (cũ: VD-28397-17)Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 10mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Deatexniod 893110183426 (cũ: VD-26037-17)Diiodohydroxyquinolin 210 mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Dualcold PM Không kê đơn 893100081100 Paracetamol 325mg, Diphenhydramine hydrochloride 25mg, Phenylephrin hydrochloride 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lomeloc 893115156726 (cũ: VD-28135-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500 mgCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levonorgestrel Không kê đơn 893100165626 (cũ: VD-27327-17)Levonorgestrel 0,03 mgCông ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba ĐìnhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Viên bao phim Kim Tiền Thảo 893210138026 Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3 g Kim tiền thảo) 240 mgCông ty cổ phần Asta Healthcare USAViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Levofloxacin 500 mg 890115135426 Levofloxacin hemihydrat tương đương với Levofloxacin 500mgWindlas Biotech LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Khavetri Không kê đơn 890100135326 Levocetirizin Dihydroclorid 5mgWindlas Biotech LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Anzonat 890114134426 Anastrozole 1mgMI Pharma Private LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Erlonib 100 890114134326 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride 109,267mg) 100mgHetero Labs LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Majegra-100 890110133926 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mgCông ty TNHH Y-med HealthcareIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Majegra 50 890110133826 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mgCông ty TNHH Y-med HealthcareIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Winflox 890115133526 Ofloxacin 200mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Avomin 520114133226 Anastrozol 1mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátGreece09/07/2026 Đến 09/07/2031
Levotogen 500 mg 890115133126 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrat 512,45mg) 500mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Ecocef 200 890110132526 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Axan 5 890110132426 Apixaban 5mgCông ty TNHH Dược Mỹ phẩm HTMIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Axan 2.5 890110132326 Apixaban 2,5mgCông ty TNHH Dược Mỹ phẩm HTMIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Imatinib tablets 100mg 499114130426 Imatinib mesylate (tương đương 100mg Imatinib) 119,5mgChi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà NộiJapan09/07/2026 Đến 09/07/2031
Vazortan 50 890110137326 (cũ: VN-22436-19)Losartan Potassium 50mgMedley Pharmaceuticals LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Rosiduc-10 890110136926 (cũ: VN-19046-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Choncylox 890115136326 (cũ: VN-18839-15)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Aszolzoly-10 890110136026 (cũ: VN-20989-18)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Aszolzoly-20 890110136126 (cũ: VN-20990-18)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 20mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Lorakam-8 890110136726 (cũ: VN-21824-19)Lornoxicam 8mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Atorcal tablet 20 mg 894110137226 (cũ: VN-18880-15)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông PhươngBangladesh09/07/2026 Đến 09/07/2031
Levtrang Không kê đơn 890100136426 (cũ: VN-17866-14)Levocetirizin hydroclorid 5mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Safebo 62,5 890110137426 (cũ: VN-16118-13)Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrate) 62,5mgMI Pharma Private LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Orixaban 15 893110100426 Rivaroxaban 15 mgCông ty Cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
RIPAINGESIC 893110083326 Dexibuprofen 200mgChi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình DươngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaFelfast 180 mg Không kê đơn 893100083626 Fexofenadine hydrochloride 180mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
AstaFelfast 60 mg Không kê đơn 893100083726 Fexofenadine hydrochloride 60mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fexofenadine 180 mg Không kê đơn 893100084526 Fexofenadine hydrochloride 180mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fexofenadine 60 mg Không kê đơn 893100084626 Fexofenadine hydrochloride 60mgCông ty Cổ phần Asta HealthcareViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bidicabin 500 893114085326 Capecitabine 500 mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bidigenib 250 893114086226 Gefitinib 250 mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LUMAN CEFUROXIME 500 893110086326 Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500 mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FASTOXIM® 893110087226 Flavoxat hydroclorid 100 mgCông Ty Cổ Phần Dược Đại NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén bao phim đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 12571 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén bao phim. Trong đó 11325 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 963 đã được đánh dấu hết hạn và 326 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén bao phim?
Dữ liệu ghi nhận 1013 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén bao phim. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén bao phim có phải thuốc kê đơn không?
Có 1053 trong tổng số 12571 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.