Thuốc dạng Bột đông khô pha tiêm: 524 số đăng ký lưu hành

Có 524 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha tiêm, trải trên 213 hoạt chất.

Trong số đó, 460 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 50 đã được đánh dấu hết hạn, 17 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

264 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 31 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

524
Số đăng ký thuốc
460
Chưa đánh dấu hết hạn
17
Đã rút số đăng ký
31
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202619
202552
202468
202355
202220
202111
20201
20198
201819
201721
201616
201528

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 524 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Pantoprazole 40mg 893110151626 (cũ: VD-35195-21) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pemetrexed Disodium for Injection 690114133726 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed Disodium Hemipentahydrate 120,8mg) 100mg Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV China 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Solu-medrol 001110076726 Methylprednisolone (dưới dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mg Pfizer (Thailand) Limited USA 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Omcapraz-O 890110076126 Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium 42,52mg) 40mg Omnicals Pharma Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vorile 890110072126 Voriconazole 200mg Hetero Labs Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
CKDBelloxa injection 100mg 880114068426 Oxaliplatin 100mg Chong Kun Dang Pharm. Corp. Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pantofast 890110061626 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ilgik Injection 100mg 880114058526 Pemetrexed disodium hemipentahydrat 120,8 mg tương đương pemetrexed 100mg Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amphot 890110036226 (cũ: VN-19777-16) Amphotericin B 50mg APC Pharmaceuticals and Chemical Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kupepizin 880114042426 (cũ: VN3-126-19) Epirubicin hydrochloride 50mg Korea United Pharm. Inc. Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bendamustine Mylan 890110043126 (cũ: VN3-339-21) Bendamustine Hydrochloride 25mg MI Pharma Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bendamustine Mylan 890110043026 (cũ: VN3-375-21) Bendamustine Hydrochloride 100mg MI Pharma Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
SKYVaricella Inj. (Varicella Virus Vaccine (live)) 880310033426 Một đơn vị chia liều nhỏ nhất là 0.5ml chứa: Live, attenuated varicella-zoster virus (Virus strain: Oka/SK, cell line: MRC-5) ≥ 2.400 PFU Một đơn vị chia liều nhỏ nhất là 0.5ml chứa: Live, attenuated varicella-zoster virus (Virus strain: Oka/SK, cell line: MRC-5) ≥ 2.400 PFU Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 Hàn Quốc 16/03/2026 Đến 16/03/2029
MVVAC 893310034026 (cũ: QLVX-880-15) Một đơn vị chia liều nhỏ nhất là 0,5ml chứa: Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C ≥ 1000 PFU Một đơn vị chia liều nhỏ nhất là 0,5ml chứa: Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C ≥ 1000 PFU Trung tâm Nghiên cứu Sản xuất Vắc xin và Sinh phẩm Y tế Việt Nam 16/03/2026 Đến 16/03/2031
Gemlife 890114025326 Gemcitabin hydroclorid tương đương Gemcitabin 200mg Công ty TNHH Dược phẩm New Far East India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Voriole IV 890110031426 Voriconazole 200mg MI Pharma Private Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fludarabine-Belmed 481114032326 Fludarabin phosphat 50mg Trade Inn Pte. Ltd. Belarus 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Heraliplatin 50 893114022026 Oxaliplatin 50mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Heraliplatin 100 893114021926 Oxaliplatin 100mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Heragemci 200 893114490525 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Heragemci 1000 893114490425 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Henobicin 893114490225 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 20mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rabeloc I.V. 890110443425 (cũ: VN-16603-13) Rabeprazole natri 20mg Cadila Pharmaceuticals Limited India 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Allipem 500mg 880114448725 (cũ: VN-22157-19) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mg Korea United Pharm. Inc. Republic of Korea 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Tezomin 880114451825 (cũ: VN3-238-19) Bortezomib trimer (Tương đương Bortezomib 3,5mg) 3,3mg Korea United Pharm. Inc. Republic of Korea 03/11/2025 Đến 03/11/2028
Tocopin 880115433725 Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị Nước cất pha tiêm 3ml, Teicoplanin 200mg tương đương Teicoplanin 200.000 đơn vị Korea United Pharm. Inc. Republic of Korea 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Tigecycline 50mg 868110428325 Tigecyclin 50mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Teiconova 890115419025 Teicoplanin 400mg BDR Pharmaceuticals International Private Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Azapan 890114412525 Azacitidin 100mg Panacea Biotec Pharma Limited India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Consmex 3 MIU 893114374825 Colistimethat natri (tương đương colistin base 100mg) 3.000.000 IU Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cardiject 890110352125 (cũ: VN-18095-14) Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg Sun Pharmaceutical Industries Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Caspofungin Normon 50 mg powder for concentrate for solution for infusion 840110330725 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,49mg) 50mg Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông Spain 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Barycela inj. 880310322325 Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU GC Biopharma Corp. Hàn Quốc 06/07/2025 Đến 06/07/2028
AzatiRel 890114314725 Azacitidin 100mg RV Healthcare Pte. Ltd India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Valacin-500 840115304325 Vancomycin hydroclorid 500mg Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 15/06/2025 Đến 15/06/2030
ILGIK Injection 500mg 880114303325 Pemetrexed disodium hemipentahydrate (Tương đương pemetrexed 500mg) 604,1mg Công ty TNHH dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 15/06/2025 Đến 15/06/2030
S-Omipin injection 890110299725 Esomeprazole natri (tương đương Esomeprazole 40mg) 44,33mg; Natri chloride 90,0mg Brawn Laboratories Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Glutaone 300 893110220525 (cũ: VD-29953-18) L-Glutathion reduced 300mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Dacamela 200 893114296825 Dacarbazine 200mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Velzomib 3,5 893114293925 Bortezomib (dưới dạng trimer) 3,5mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Velzomib 3 893114293825 Bortezomib (dưới dạng trimer) 3mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Velzomib 2,5 893114293725 Bortezomib (dưới dạng trimer) 2,5mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hetrexed 500 893114292025 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 500mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hetrexed 100 893114291925 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed disodium 2,5 hydrate) 100mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dacamela 100 893114291525 Dacarbazine 100mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
M-M-R II 001310197925 Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd Hoa Kỳ 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Myzomib 890114182125 Bortezomib 3,5mg MI Pharma Private Limited India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Bidilucil 250 893110159125 (cũ: VD-20666-14) Meclofenoxat HCl 250mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bigemax 1g 893114121525 (cũ: VD-21233-14) Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) 1g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bigemax 200 893114121625 (cũ: VD-21234-14) Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) 200mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Neutrivit 5000 893110160725 (cũ: VD-20671-14) Cyanocobalamin 5000µg (mcg); Pyridoxin HCl 250mg; Thiamin HCl 50mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Soli - Medon 125 893110125425 (cũ: VD-23777-15) Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 125mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oraptic 893110125125 (cũ: VD-24939-16) Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
α - Chymotrypsin 5000 893110161325 (cũ: VD-28218-17) Alpha Chymotrypsin 5000 USP Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vancomycin 500mg 893115126125 (cũ: VD-31300-18) Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Esogas 893110123525 (cũ: VD-29952-18) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hydrocortison 893110123925 (cũ: VD-29954-18) Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Comenazol 893110123325 (cũ: VD-29305-18) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Livethine 893110160325 (cũ: VD-30653-18) L-Ornithin L-Aspartat 2000mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Abicin 250 893110119725 (cũ: VD-30650-18) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Alton C.M.P 893110158825 (cũ: VD-27252-17) Cytidine- 5'-monophosphate dinatri 10mg; Uridin- 5'-monophosphat dinatri 6mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Velzomib 1 893114118025 Bortezomib (dưới dạng trimer) 1mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Planitox 880114031325 (cũ: VN-16808-13) Oxaliplatin 50mg Korea United Pharm. Inc. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Esphalux (Esomeprazole) 471110040225 (cũ: VN-21446-18) Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) 40mg Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. Taiwan 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Sergel Injection 894110025925 (cũ: VN-19627-16) Mỗi lọ chứa Esomeprazol 40mg (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) Mỗi lọ chứa Esomeprazol 40mg (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương Bangladesh 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Recombinant Human Erythropoietin for injection 690410048325 (cũ: QLSP-1017-17) Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IU Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IU Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Trung Quốc 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Allipem 100mg 880114031025 (cũ: VN-22156-19) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg Korea United Pharm. Inc. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
CKDGemtan injection 200mg 880114026525 (cũ: VN-22138-19) Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg Chong Kun Dang Pharm. Corp. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pidisai Inj. 1g 880110038125 (cũ: VN-22191-19) Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1g Pharmaunity Co., Ltd. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Comopas 880114038625 (cũ: VN-22030-19) Natri colistimethat tương đương colistin hoạt tính 150mg Phil International Co., Ltd. Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Imatig 890110040025 (cũ: VN3-246-19) Tigecycline USP 50mg SRS Life Sciences Pte. Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Penthione for Injection 600 mg 880110347000 Glutathione (Reduced) 600mg (hoạt tính) Glutathione (Reduced) 600mg (hoạt tính) Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Korea 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Billerol 300 893110313700 (cũ: VD-19464-13) Glutathion 300mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Duratamin 600 893110227900 (cũ: VD-19465-13) Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 600mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thymosin alpha1 1,6mg 893114229500 (cũ: VD-19954-13) Thymosin alpha 1 1,6mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tenoxicam 20 mg 893110315900 (cũ: VD-7728-09) Tenoxicam 20mg Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cernevit 300110170600 (cũ: VN-16135-13) Acid Ascorbic 125mg; Cocarboxylase tetrahydrate 5,8mg tương đương Thiamine 3,51mg; Cyanocobalamine 0,006mg; Cholecalciferol 220 IU; D-Biotin 0,069mg; Dexpanthenol 16,15mg tương đương Pantothenic acid 17,25mg; DL alpha-tocopherol 10,2mg tương đương alpha-tocopherol 11,2 IU; Folic acid 0,414mg; Retinol palmitate tương đương Retinol 3500 IU; Riboflavin dihydrate sodium phosphate 5,67mg tương đương Riboflavin 4,14mg; Pyridoxine hydrochloride 5,5mg tương đương Pyridoxin 4,53mg; Nicotinamide 46mg Acid Ascorbic 125mg; Cocarboxylase tetrahydrate 5,8mg tương đương Thiamine 3,51mg; Cyanocobalamine 0,006mg; Cholecalciferol 220 IU; D-Biotin 0,069mg; Dexpanthenol 16,15mg tương đương Pantothenic acid 17,25mg; DL alpha-tocopherol 10,2mg tương đương alpha-tocopherol 11,2 IU; Folic acid 0,414mg; Retinol palmitate tương đương Retinol 3500 IU; Riboflavin dihydrate sodium phosphate 5,67mg tương đương Riboflavin 4,14mg; Pyridoxine hydrochloride 5,5mg tương đương Pyridoxin 4,53mg; Nicotinamide 46mg Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. France 06/12/2024 Đến 06/12/2029
RS.JEV 690310177400 (cũ: QLVX-0651-13) Mỗi liều 0,5ml chứa ít nhất 5,4 log PFU virus viêm não Nhật Bản, sống, giảm độc lực, chủng SA14-14-2 Mỗi liều 0,5ml chứa ít nhất 5,4 log PFU virus viêm não Nhật Bản, sống, giảm độc lực, chủng SA14-14-2 Công ty cổ phần Y tế Đức Minh Trung Quốc 06/12/2024 Đến 06/12/2029
MRVAC 893310179500 (cũ: QLVX-995-17) Mỗi liều 0,5ml chứa: Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C ≥ 1000PFU; Vius Rubella sống, giảm độc lực chủng Takahashi ≥ 1000PFU Mỗi liều 0,5ml chứa: Virus Sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C ≥ 1000PFU; Vius Rubella sống, giảm độc lực chủng Takahashi ≥ 1000PFU Trung tâm Nghiên cứu Sản xuất Vắc xin và Sinh phẩm Y tế Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Green-VIII inj. 880410178400 (cũ: QLSP-0753-13) Yếu tố đông máu VIII 250IU GC Biopharma Corp. Hàn Quốc 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Venobicin 890114173100 (cũ: VN3-337-21) Epirubicin hydrochlorid 10mg Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Cyrabol 890114184100 Cytarabine 1000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Song Vân India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Esovex-40 890110000100 (cũ: VN-19597-16) Esomeprazole sodium (tương đương 40mg esomeprazole) 42,55mg MI Pharma Private Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990424 (cũ: VN-19885-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 1000mg Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp Denmark 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990324 (cũ: VN-19886-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp Denmark 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vorikandin 200 mg 868110965824 Mỗi lọ chứa: Voriconazol 200mg Công ty TNHH Dược phẩm New Far East Turkey 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Carbohope 150 778114973224 Carboplatin 150mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Argentina 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Carbohope 450 778114973324 Carboplatin 450mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Argentina 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gemcitabine For Injection 1000mg/Vial 890114974524 Gemcitabine hydrochloride tương đương Gemcitabine 1000mg Hetero Labs Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Colistin 3 MIU 893114940624 Colistimethat natri (tương đương colistin base 100mg) 3.000.000IU Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Biticans 893110895724 (cũ: VD-19953-13) Rabeprazol natri 20mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Antopi 250 893110895524 (cũ: VD-27091-17) Acyclovir (dưới dạng bột đông khô Acyclovir natri) 250mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fosfomycin 2000 A.T 893110879024 (cũ: VD-25655-16) Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 2.000mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Hormedi 125 893110822324 (cũ: VD-26286-17) Methylprednisolon (dưới dạng bột đông khô Methylprednisolon natri succinat) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Phastarxin 893114822624 (cũ: VD-27085-17) Thymosin alpha 1 1,6mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mufines 100mg 868110779324 Anidulafungin 100mg Anidulafungin 100mg Công ty TNHH Dược phẩm New Far East Turkey 11/08/2024 Đến 11/08/2027
Oxuba 778114796124 (cũ: VN2-632-17) Oxaliplatin 100mg Oxaliplatin 100mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Argentina 11/08/2024 Đến 11/08/2027
A.T Teicoplanin 400 893115731524 Teicoplanin 400mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
α- Kiisin 893110565724 (cũ: VD-22599-15) Alphachymotrypsin 5000IU Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Diphereline 0,1 mg 300114525724 (cũ: VN-20300-17) Triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) 0,1mg Triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) 0,1mg Ipsen Pharma France 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gemhope 778114532224 (cũ: VN2-551-17) Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Argentina 18/06/2024 Đến 18/06/2027
Idrona 30 890114527724 (cũ: VN-20328-17) Pamidronat dinatri 30mg Pamidronat dinatri 30mg Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Oxuba 778114532624 (cũ: VN2-484-16) Oxaliplatin 50mg Oxaliplatin 50mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Argentina 18/06/2024 Đến 18/06/2027
4-Epeedo-50 890114531824 (cũ: VN3-287-20) Epirubicin hydrochlorid 50mg Epirubicin hydrochlorid 50mg Công ty TNHH RV Group Việt Nam India 18/06/2024 Đến 18/06/2027
Azein Inj. 880110529924 (cũ: VN-21540-18) Acyclovir 250mg Acyclovir 250mg Pharmaunity Co., Ltd. Korea 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Gemhope 778114532324 (cũ: VN3-124-19) Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Argentina 18/06/2024 Đến 18/06/2027
A.T Amikacin 250 893110432324 (cũ: VD-24722-16) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Antopi 500 893110444824 (cũ: VD-27092-17) Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Hydrocortisone 893110432424 (cũ: VD-24730-16) Hydrocortisone (Dưới dạng Hydrocortisone sodium succinate buffered sterile) 100mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pidisai Inj. 2g 880110355424 Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g Pharmaunity Co., Ltd. Korea 28/05/2024 Đến 28/05/2029
A.T Teicoplanin 200 inj 893115312024 (cũ: VD-30295-18) Teicoplanin 200mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vinluta 900 893110339624 (cũ: VD-27156-17) Glutathion 900mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Pantoprazole IMP 40 mg 893110271724 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Esomeprazole IMP 40 mg 893110271624 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Azimax 500 Inj 893110271524 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
A.T Glutathione 600 inj 893110147824 (cũ: VD-27791-17) Glutathion 600mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atisolu 125 inj 893110148724 (cũ: VD-25648-16) Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 125mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lasectil 893110169024 (cũ: VD-20828-14) Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri) 40mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Colistin 4,5 MIU 893114229224 Colistimethat natri (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000IU Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Omeprazole 40 mg 893110179624 (cũ: VD-23845-15) Mỗi lọ bột đông khô chứa: Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
A.T Esomeprazol 20 inj 893110147424 (cũ: VD-26744-17) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 20mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
A.T Glutathione 900 inj. 893110202324 (cũ: VD-25630-16) Glutathion 900mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
A.T Esomeprazol 40 inj 893110147624 (cũ: VD-24727-16) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zopylas inj. 4mg 893110180724 (cũ: VD-29987-18) Acid zoledronic 4mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pyme OM40 893110179724 (cũ: VD-26429-17) Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium) 40mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
A.T Pantoprazol 893110147924 (cũ: VD-24732-16) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
A.T Glutathione 300 inj 893110202124 (cũ: VD-24729-16) Glutathion 300mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
ASİMPLEX 250 mg Lyophilized Powder for Solution for Infusion 868110121824 Acyclovir 250mg Acyclovir 250mg Công ty TNHH Dược phẩm New Far East Turkey 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Atimezon inj 893110058424 (cũ: VD-24136-16) Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri monohydrat) 40mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vancomycin 500 A.T 893115058524 (cũ: VD-25664-16) Mỗi lọ chứa: Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vinluta 1200 893110104124 (cũ: VD-29909-18) Glutathion 1200mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
IVF-M Injection 75 IU 880414111424 (cũ: QLSP-1019-17) Menotropin 75IU LG Chem, Ltd. Hàn Quốc 30/01/2024 Đến 30/01/2027
IVF-M Injection 150 IU 880414111324 (cũ: QLSP-1018-17) Menotropin 150IU LG Chem, Ltd. Hàn Quốc 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Motin Inj. 880110000124 Famotidine 20mg Famotidine 20mg Công ty cổ phần thương mại dược phẩm quốc tế Phúc Đan Korea 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Paxus PM (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel 100mg) 880114022424 (cũ: VN2-351-15) Paclitaxel 100mg Paclitaxel 100mg Mega Lifesciences Pty Limited Korea 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Paxus PM 880114022324 (cũ: VN2-396-15) Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg Mega Lifesciences Pty Limited Korea 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Arduan 599114012824 (cũ: VN-19653-16) Pipecuronium bromide 4mg Pipecuronium bromide 4mg Gedeon Richter Plc. Hungary 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Methylprednisolone Sopharma 40mg 380110011024 (cũ: VN-19812-16) Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mg Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mg Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội Bulgaria 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Voxin 520115009624 (cũ: VN-20141-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg Công ty TNHH Dược Tâm Đan Greece 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Kuptopocan 880114441223 Topotecan (dưới dạng Topotecan hydroclorid) 4mg Korea United Pharm. Inc. Korea 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 1g/Vial) 890115433023 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1g Hetero Labs Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
CKDBelloxa injection 50mg 880114432023 Oxaliplatin 50mg Chong Kun Dang Pharm. Corp. Korea 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Caspofungin Normon 70 mg powder for concentrate for solution for infusion 840110431723 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,69mg) 70mg Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông Spain 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vankopol 500mg Lyophilized Powder for Solution for I.V. Infusion and Oral Use 868115426823 Vancomycin 500mg (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) Công ty TNHH Dược phẩm New Far East Turkey 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Meigocid 400mg 499115424323 Teicoplanin 400mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo Japan 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Meigocid 200mg 499115424223 Teicoplanin 200mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo Japan 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pantoprazole Normon 40 mg Powder for solution for injection 840110423623 Pantoprazol (dưới dạng natri sesquihydrat) 40mg Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam Spain 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution 840110444723 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon hydrogen succinat 50,68mg) 40mg Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pexate 500 890114446823 (cũ: VN2-394-15) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 500mg Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Myborte 890114446423 (cũ: VN2-453-16) Bortezomib 3,5mg Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Medcelore Injection 880110404623 (cũ: VN-19525-15) Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg Công ty TNHH Dược phẩm QDU Korea 18/10/2023 Đến 18/10/2028
M-prib-3.5 890114411923 (cũ: VN-19508-15) Bortezomib 3,5mg Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Naprozole-R 890110412023 (cũ: VN-19509-15) Rabeprazol natri 20mg Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. India 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ozogast 40 890110404823 (cũ: VN-19447-15) Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê Bangladesh 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinrovit 5000 893110395523 (cũ: VD-24344-16) Thiamin hydroclorid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 5mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Vancomycin 1g 893115375623 (cũ: 893110375623) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1g Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Omevin 893110374823 (cũ: VD-25326-16) Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Faditac inj 893110378523 (cũ: VD-28295-17) Famotidine 20mg Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Azilyo 893110278323 (cũ: VD-28855-18) Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Pipanzin Inj. 893110312923 (cũ: VD-25895-16) Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri) 40mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsolon 500 893110305823 (cũ: VD-29912-18) Methylprednisolon (Dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lyoxatin F50 893114343623 (cũ: VD-27262-17) Oxaliplatin 50mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Indirab 890310249723 (cũ: QLVX-1042-17) Mỗi liều 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU Công ty Cổ phần Y tế AMVGROUP Ấn Độ 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Superferon 893410251823 (cũ: QLSP-966-16) Interferon α-2b 3.000.000 IU Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) Việt Nam 11/09/2023 Đến 11/09/2026
Hertraz 150 890410249423 (cũ: QLSP-H03-1174-19) Trastuzumab 150mg APC Pharmaceuticals and Chemical Limited Ấn Độ 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Hertraz 440 890410249523 (cũ: QLSP-H03-1175-19) Trastuzumab 440mg APC Pharmaceuticals and Chemical Limited Ấn Độ 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Rabeprazole sodium 20 mg 893110229923 Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) 20mg 20mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bortezomib 890114206023 Bortezomib Bortezomib 3,5mg Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam India 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 500mg/Vial) 890115188723 Vancomycin Vancomycin (dưới dạng Vancomycin Hydrochloride) 500mg Hetero Labs Limited India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Vancomycin IMP 500 mg 893110146623 Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 500mg 500mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Modolix inj. 600 893110162523 Glutathion 600mg 600mg Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Caspofungin Mylan 890110141823 Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg MI Pharma Private Limited India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Bleomycin Bidiphar 893114092923 (cũ: QLĐB-768-19) Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 U Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Ifosfamid bidiphar 1g 893114093423 (cũ: QLĐB-709-18) Ifosfamid 1g Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Sunpexitaz 500 890114087523 (cũ: VN3-65-18) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrat) 500mg Sun Pharmaceutical Industries Limited India 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Winduza 890114075223 (cũ: VN3-123-19) Azacitidine 100mg Dr. Reddy's Laboratories Ltd India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ulceron 520110070823 (cũ: VN-20256-17) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco Greece 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tilatep for I.V. Injection 200mg 471115081323 (cũ: VN-20631-17) Teicoplanin 200mg Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam Taiwan 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tazocin 800110074023 (cũ: VN-20594-17) Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5g Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) Italy 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Sunpexitaz 100 890114081523 (cũ: VN3-25-18) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrat) 100mg Sun Pharmaceutical Industries Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Omelupem I.V. Infusion 40mg 471110081223 (cũ: VN-16377-13) Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium) 40mg Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. Taiwan 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Emparis Injection 894110068323 (cũ: VN-16575-13) Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Sodium) 40mg Aristopharma Ltd. Bangladesh 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pantocid IV 890110081423 (cũ: VN-17792-14) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Sun Pharmaceutical Industries Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Calcilinat F100 893110039123 (cũ: VD-21824-14) Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 100mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Aescinat natri 5 mg 893110055323 Natri aescinat 5mg 5mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Aescinat natri 10 mg 893110055423 Natri aescinat 10mg 10mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Esomeprazole 40mg 893110055723 Esomeprazol (Dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Solu - Medrol 540110032623 (cũ: VN-20331-17) — Hộp 1 lọ bột đông khô 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml chứa: Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) Belgium 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Sunpranza 890110033923 (cũ: VN-18096-14) Esomeprazol natri tương đương Esomeprazol 40mg Sun Pharmaceutical Industries Limited India 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Zoledronic acid for injection 4mg VN-19459-15 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg Venus Remedies Limited India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ulcomez VN-19282-15 Omeprazole 40mg (dưới dạng Omeprazole sodium) Omeprazole 40mg (dưới dạng Omeprazole sodium) Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cytarabine-Belmed VN-23201-22 Cytarabin 1000mg 1000mg Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco Belarus 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Espreez LP VN-23196-22 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40 mg/lọ 40 mg/lọ Công ty TNHH một thành viên Ân Phát India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Tygacil VN-20333-17 Tigecyclin 50mg Tigecyclin 50mg CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) Italy 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Neo-Endusix VN-20244-17 Tenoxicam 20mg Tenoxicam 20mg Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco Greece 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Omeprazole 40 mg VD-35671-22 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Abhayrab QLVX-0805-14 Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh Ấn Độ 16/06/2022 Đến 16/06/2027
Calcilinat F50 VD-21242-14 Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 50mg Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Atiganci QLĐB-652-18 Ganciclovir (Dưới dạng Ganciclovir natri) 500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Tamiacin 1g VD-23225-15 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1g Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột đông khô pha tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 524 số đăng ký thuốc ở dạng Bột đông khô pha tiêm. Trong đó 460 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 50 đã được đánh dấu hết hạn và 17 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột đông khô pha tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 190 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột đông khô pha tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.