Có 643 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Nguyên liệu làm thuốc, trải trên 394 hoạt chất.
Trong số đó, 630 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 13 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
541 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 14 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 46 |
| 2022 | 15 |
| 2021 | 21 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 142 |
| 2018 | 138 |
| 2017 | 115 |
| 2016 | 51 |
| 2015 | 49 |
| 2014 | 10 |
Hiển thị 200 trong tổng số 643 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Magnesi carbonat base Không kê đơn | 893500164626 (cũ: VD-19101-13) | Magnesi carbonat hydrat base 5 kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) Không kê đơn | 893500139026 | Mỗi 0,2 kg Cao khô Diệp hạ châu đắng tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 0,76Kg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| CAO ĐẶC KIM TIỀN THẢO Không kê đơn | 893500138926 | Mỗi 0,2 kg cao đặc tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,2kg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất Không kê đơn | 893500000626 | Túi 1kg cao khô tương ứng Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 10kg | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Saponin toàn phần chiết xuất từ lá tam thất (Ginsenosid Rb3 ≥ 10%) Không kê đơn | 893500000526 | Túi 1kg cao khô tương ứng Lá tam thất (Folium Notoginseng) 10kg | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô Kim tiền thảo Không kê đơn | 893500000326 | Túi 0,2 kg cao khô Kim tiền thảo tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,75kg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao đặc Đinh lăng Không kê đơn | 893500002726 (cũ: VD-20965-14) | Cao đặc Đinh lăng (Etractum Polysciacis spissum) 0,5kg tương đương 5 kg rễ Đinh Lăng (Radix Polysciacis)) ( Hàm lượng acid oleanolic (C30H48O3) không được ít hơn 0,04% tính theo chế phẩm khô kiệt) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao đặc Nhân sâm Không kê đơn | 893500002926 (cũ: VD-21957-14) | Cao đặc Nhân Sâm (Extractum ginseng spissum) 0,5kg tương đương 2kg rễ Nhân sâm (Radix Ginseng)) (Hàm lượng ginsenosid không dưới 1,3% tính theo cao khô tuyệt đối) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô đương quy (5:1) Không kê đơn | 893500001226 (cũ: VD-34061-20) | Mỗi 1 gam cao khô Đương quy (Extractum Radicis Angelicae sinensis siccum) tương ứng với Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 5g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô Đan Sâm (5:1) Không kê đơn | 893500001126 (cũ: VD-33255-19) | Mỗi 1g cao khô Đan sâm (Extractum Radicis Salviae miltiorrhizae siccum) tương ứng với Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 5g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô nhân sâm (4:1) Không kê đơn | 893500001426 (cũ: VD-33257-19) | Mỗi 1g Cao khô Nhân sâm (Extractum Radicis Ginseng siccum) tương ứng với Nhân sâm (Radix Gingseng) 4g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô tâm sen (6,5:1) Không kê đơn | 893500001526 (cũ: VD-33258-19) | Mỗi 1 gam Cao khô Tâm sen (Extractum Embryonis Nelumbinis nuciferae siccum) tương ứng với Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 6,5g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao đặc ngải cứu Không kê đơn | 893500002826 (cũ: VD-26378-17) | Túi 5kg Cao đặc ngãi cứu (Extractum Artemisiae spissum) tương đương với 50kg Ngải cứu (Herba Artemidisiae vulgaris) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô diệp hạ châu (1:10) Không kê đơn | 893500001026 (cũ: VD-30212-18) | 1g cao khô Diệp hạ châu (Extractum Herba phyllanthi urinariae siccum) tương đương với Diệp hạ châu (Herba phyllanthi urinariae) 10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Calci clorid | 893110494625 (cũ: VD-19097-13) | Calci clorid hexahydrat 97% - 103% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Calci hydrogen phosphat Không kê đơn | 893500212225 (cũ: VD-19098-13) | Calcium hydrogenphosphate dihydrate 100% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cao khô chi tử (8,33:1) Không kê đơn | 893500188525 (cũ: VD-33253-19) | Mỗi 1 gam cao khô Chi tử (Extractum Fructus Gardeniae siccum) tương ứng với Chi tử (Fructus Gardeniae) 8,33g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cao khô Cúc Hoa Trắng (10:1) Không kê đơn | 893500188425 (cũ: VD-33254-19) | Mỗi 1 gam Cao khô Cúc hoa trắng (Extractum Flos Chrysanthemi sinensis siccum) tương ứng với Cúc hoa trắng (Flos Chrysanthemi sinensis)10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Nước ép trái nhàu Không kê đơn | 893500195425 (cũ: VD-26469-17) | Mỗi 10ml nước ép tương đương: Trái nhàu (Fructus Morindae citrifoliae) 20g | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cồn 96% Không kê đơn | 893500094625 | Ethanol 96% (v/v) | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Calci Carbonat SHD Không kê đơn | 893500094525 | Calci carbonat | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vôi Soda Không kê đơn | 893500299600 (cũ: VD-20972-14) | Calci oxyd | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bột Talc Không kê đơn | 893500238100 (cũ: VD-23796-15) | Bột talc | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cao khô Actisô Không kê đơn | 893500119900 | 0,2kg cao khô Actiso (tương ứng với 7kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi)) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc Actisô Không kê đơn | 893500119800 | 0,2kg cao đặc Actiso (tương ứng với 5,6kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi)) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc Actiso Không kê đơn | 893500130800 (cũ: VD-20963-14) | 0,5kg cao đặc Actiso tương ứng với Lá Actisô (Folium Cynarae scolymi) 12500g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc Nấm linh chi Không kê đơn | 893500131000 (cũ: VD-21435-14) | 0,5 kg Cao đặc Nấm linh chi tương ứng với Nấm Linh Chi (Ganoderma Lucidum) 8500g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô rau đắng đất (6,13 : 1) Không kê đơn | 893500122200 (cũ: VD-22719-15) | 1g cao khô Rau đắng đất (Extractum Herba Glini oppositifolii siccum) tương ứng với Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii ) 6,13g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô lá vông nem (1:10,5) Không kê đơn | 893500121600 (cũ: VD-32747-19) | Mỗi 1g cao chứa Lá vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 10,5g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô lạc tiên (1:10) Không kê đơn | 893500121700 (cũ: VD-32748-19) | Mỗi 1g cao chứa dược liệu Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô râu mèo Không kê đơn | 893500122300 (cũ: VD-32749-19) | Mỗi 1g cao chứa dược liệu Râu mèo (Herba Orthosiphonis spiralis) 10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc hà thủ ô đỏ Không kê đơn | 893500130900 (cũ: VD-32685-19) | 5kg Cao đặc Hà thủ ô đỏ tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 50kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| A giao-HD Không kê đơn | 893500130700 (cũ: VD-30666-18) | 30g A giao tương ứng với Da trâu (Corium bubalus); Da bò (Corium taurus) 200g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô xuyên khung (6,6 : 1) Không kê đơn | 893500122500 (cũ: VD-31451-19) | Mỗi 1g cao khô Xuyên khung (Extractum Rhizoma Ligustici wallichii siccum) tương ứng với Xuyên Khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 6,6g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc nhọ nồi Không kê đơn | 893500131100 (cũ: VD-26379-17) | 5kg cao đặc Nhọ nồi tương ứng với Nhọ nồi (Herba Ecliptae) 50kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Trinh Nữ Hoàng Cung (1:10) Không kê đơn | 893500122400 (cũ: VD-28763-18) | Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii) 500g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (10:1) Không kê đơn | 893500121300 (cũ: VD-28762-18) | 1g cao khô Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae siccum) tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) (10:1) Không kê đơn | 893500121400 (cũ: VD-26654-17) | 1g cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) tương ứng với Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Actiso (66,66 : 1) Không kê đơn | 893500121000 (cũ: VD-31447-19) | Mỗi 1g Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae siccum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 66,66g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Ngưu Tất (5:1) Không kê đơn | 893500122000 (cũ: VD-31017-18) | Mỗi 1g Cao khô Ngưu tất (Extractum Radix Achyranthis bidentatae siccum) tương ứng với Ngưu tất rễ (Radix Achyranthis bidentatae) 5g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô cỏ nhọ nồi (11 : 1) Không kê đơn | 893500121200 (cũ: VD-31015-18) | Mỗi 1g Cao khô Cỏ nhọ nồi (Extractum Herba Ecliptae siccum) tương ứng với Cỏ nhọ nồi (Herba Ecliptae) 11g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô kim ngân hoa (5:1) Không kê đơn | 893500121500 (cũ: VD-31016-18) | Mỗi 1g cao khô Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae siccum) tương ứng với Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 5g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Cà gai leo (20 : 1) Không kê đơn | 893500121100 (cũ: VD-28761-18) | Mỗi 1g Cao khô Cà gai leo (Extractum Herba Solani procumbensis siccum) tương ứng với Cà gai leo (Herba Solani procumbensis) 20g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc Actiso (35 : 1) Không kê đơn | 893500120900 (cũ: VD-31014-18) | Mỗi 1g Cao đặc Actiso (Extractum Folium Cynarae scolymi spissum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 35g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô rau đắng biển (10 : 1) Không kê đơn | 893500122100 (cũ: VD-31450-19) | Mỗi 1g Cao khô Rau đắng biển (Extractum Herbae Bacopae monnieri siccum) tương ứng với Rau đắng biển (Herba Bacopae monnieri) 10g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Linh chi (25 : 1) Không kê đơn | 893500121800 (cũ: VD-31448-19) | Mỗi 1g Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) tương ứng với Linh chi (Ganoderma) 25g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao mật lợn Không kê đơn | 893500131200 (cũ: VD-32123-19) | 1kg cao Mật lợn tương ứng Mật lợn (Fel suillum) 20kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Nghệ vàng (14 : 1) Không kê đơn | 893500121900 (cũ: VD-31449-19) | Mỗi 1g Cao khô Nghệ vàng (Extractum Rhizoma Curcumae longae siccum) tương ứng với Nghệ vàng (Rhizoma curcumae longae) 14g | Công ty cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Berberin clorid Không kê đơn | 893500038700 (cũ: VD-19572-13) | 25kg/10kg Berberin clorid thô | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Calci phosphat Không kê đơn | 893500061800 (cũ: VD-33933-19) | Acid phosphoric 18kg; Calci clorid dihydrat 36kg; Natri hydroxyd 20kg; Nước tinh khiết vừa đủ kg | Công ty TNHH Novaglory | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Terpin hydrat Không kê đơn | 893500062300 (cũ: VD-33938-19) | Acid sulfuric 12.5kg; Cồn 96 % 42.51 lít; Tinh dầu thông 50kg; Nước tinh khiết vừa đủ kg | Công ty TNHH Novaglory | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Terpin hydrat Không kê đơn | 893500903524 (cũ: VD-19106-13) | Tinh dầu thông | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cao đặc trinh nữ hoàng cung Không kê đơn | 893500725424 (cũ: VD-32568-19) | Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L.) 50.000g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cao xương hỗn hợp Không kê đơn | 893500725524 (cũ: VD-29318-18) | Xương động vật (trâu, bò) 50.000g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ethanol tinh luyện 96% (tt/tt) Không kê đơn | 893500619624 (cũ: VD-23996-15) | Ethanol 96 % (v/v) | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm OPC Bình Dương | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Natri clorid Không kê đơn | 893500492524 (cũ: VD-19105-13) | Natri clorid 1,25kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kali nhôm sulfat Không kê đơn | 893500324824 (cũ: VD-28258-17) | Kali nhôm sulfat | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cao khô kim tiền thảo (1:12,5) Không kê đơn | 893500041224 (cũ: VD-22718-15) | Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 62,5kg/5kg Cao khô kim tiền thảo | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Rau má (1: 8,33) Không kê đơn | 893500041724 (cũ: VD-26659-17) | Rau má (Herba Centella asiaticae) 416,5g/50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Núc nác (1: 14,3) Không kê đơn | 893500041424 (cũ: VD-26658-17) | Núc nác (Cortex Oroxyli) 715g/50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Nhân trần (1: 14,3) Không kê đơn | 893500041624 (cũ: VD-26657-17) | Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 715g/ 50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Hương phụ (1:20) Không kê đơn | 893500041124 (cũ: VD-26653-17) | Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1000g/50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Chuối hột (1:20) Không kê đơn | 893500041024 (cũ: VD-26652-17) | Chuối hột (Semen Musae brachycarpae) 1000g/50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Lá Sen (1:12,5) Không kê đơn | 893500041324 (cũ: VD-26655-17) | Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 625g/50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao đặc Actisô Không kê đơn | 893500042024 (cũ: VD-27722-17) | Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi) 35g/1g cao đặc | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Actisô Không kê đơn | 893500042124 (cũ: VD-28804-18) | Lá tươi Actisô (Folium Cynarae Scolymi ) 42g/1g cao đặc | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô ngải cứu (1:12,5) | 893110039224 (cũ: VD-26656-17) | Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25g/50g cao khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Cao khô Diệp hạ châu đắng | VD-35974-22 | Diệp hạ châu đắng 8,5g/1g cao khô | Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng (LADOPHAR) | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cao đặc Giảo cổ lam | VD-22595-15 | Cao đặc Giảo cổ lam (tương đương Dược liệu Giảo cổ lam 3,5kg) 0,5kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Cao đặc nhân trần | VD-24407-16 | Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Cao đặc Râu ngô | VD-25365-16 | Cao đặc Râu ngô (tương đương Râu ngô 50kg) 5kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Cao đặc Kim tiền thảo | VD-25364-16 | Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 50kg) 5g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Cao đặc ích mẫu | VD-25363-16 | Cao đặc ích mẫu (tương đương Ích mẫu 50kg) 5kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Cao đặc Bồ công anh | VD-27277-17 | Cao đặc Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 30kg) 5kg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Magnesi clorid | VD-20312-13 | Magnesi clorid | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Calci phosphat | VD-22594-15 | Calcium phosphate | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cồn 96 | VD-19099-13 | Ethanol 0,96 | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cồn tuyệt đối | VD-19100-13 | Ethanol | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Kali clorid | VD-19575-13 | Kali clorid | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Magnesi trisilicat | VD-19104-13 | Magnesium Silicat Hydrate | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Nabica | VD-19577-13 | Natri hydrocarbona | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Kẽm lactat dihydrat | VD-23797-15 | Kẽm lactat dihydrat | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Quế chi | VD-35528-21 | Quế chi | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Diethylphtalat | VD-19574-13 | Diethyl phthalate | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Magnesi lactat | VD-19576-13 | Magnesium lactate dihydrate | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Magnesi stearat | VD-19102-13 | Magnesi stearate | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Magnesi sulfat | VD-19103-13 | Magnesium sulphate hepahydrate | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Sắt (II) Oxalat | VD-19578-13 | Ferrous Oxalate | Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Taurin | VD-20971-14 | Taurin | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Xa tiền tử chích muối | VD-35153-21 | Xa tiền tử chích muối | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Tiền hồ chích mật | VD-35152-21 | Tiền hồ chích mật | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Thảo quyết minh sao vàng | VD-35151-21 | Thảo quyết minh sao vàng 100g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Thảo quyết minh sao cháy | VD-35150-21 | Thảo quyết minh sao cháy 100g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Trimebutine maleate EP | VN-22790-21 | Trimebutine maleate | Sinobright Pharma Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2021 | Không ghi |
| Đỗ trọng chế | VD-34091-20 | Đỗ trọng 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Phục thần | VD-34310-20 | Phục linh | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Cốt toái bổ | VD-33316-19 | Mỗi 1 kg chứa: Cốt toái bổ 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) | VD-33310-19 | Mỗi 1 kg chứa: Bạch linh (Phục linh, bạch phục linh) 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch truật chế | VD-33312-19 | Mỗi 1 kg chứa: Bạch truật 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Đan sâm chế | VD-33318-19 | Mỗi 1 kg chứa: Đan sâm 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cam thảo chế | VD-33313-19 | Mỗi 1 kg chứa: Cam thảo 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch thược chế | VD-33311-19 | Mỗi 1 kg chứa: Bạch thược 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cẩu tích chế | VD-33315-19 | Mỗi 1 kg chứa: Cẩu tích 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Dây đau xương | VD-33319-19 | Mỗi 1 kg chứa: Dây đau xương 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Đại táo | VD-33317-19 | Mỗi 1 kg chứa: Đại táo 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Câu kỷ tử | VD-33314-19 | Mỗi 1 kg chứa: Câu kỷ tử 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Độc hoạt phiến | VD-33708-19 | Độc hoạt 1kg 1kg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sơn tra chế | VD-33550-19 | Sơn tra | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hồng hoa | VD-33539-19 | Hồng hoa | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Phòng phong phiến | VD-33549-19 | Phòng phong | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngưu bàng sao tử | VD-33545-19 | Ngưu bàng tử | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngũ gia bì chân chim | VD-33544-19 | Ngũ gia bì chân chim | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hy thiêm | VD-33541-19 | Hy thiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Nhục thung dung phiến | VD-33547-19 | Nhục thung dung | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-33542-19 | Ích mẫu | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Mộc qua phiến | VD-33543-19 | Mộc qua | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thạch quyết minh | VD-33553-19 | Thạch quyết minh | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hương phụ chế | VD-33540-19 | Hương phụ | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hòe hoa sao vàng | VD-33538-19 | Hòe hoa | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Phòng đảng sâm phiến | VD-33548-19 | Phòng đảng sâm | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Nhân sâm phiến | VD-33546-19 | Nhân sâm | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Táo nhân sao đen | VD-33552-19 | Táo nhân | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thiên ma phiến | VD-33555-19 | Thiên ma | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Actisô | VD-33536-19 | Actisô | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiền hồ chích mật | VD-33556-19 | Tiền hồ | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngưu tất | VD-33710-19 | Ngưu tất 1kg 1kg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hải sâm | VD-33709-19 | Hải sâm 1kg 1kg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Độc hoạt | VD-33320-19 | Mỗi 1 kg chứa: Độc hoạt 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tế tân | VD-33335-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tế tân 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tang ký sinh | VD-33334-19 | Mỗi 1 kg chứa: Tang ký sinh 1 kg 1 kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-33330-19 | Mỗi 1 kg chứa: Long nhãn 1kg 1kg | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-33498-19 | Long nhãn | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngô thù du chích muối | VD-33499-19 | Ngô thù du chích muối | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Phòng phong | VD-33187-19 | Phòng phong | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Xuyên khung phiến | VD-33557-19 | Xuyên khung | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-32949-19 | Khương hoạt | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Đương quy | VD-32946-19 | Đương quy | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Liên tâm sao qua | VD-32863-19 | Liên tâm (sao qua) | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hy thiêm chế | VD-32948-19 | Hy thiêm | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch thược phiến | VD-32944-19 | Bạch thược | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hoàng bá | VD-32862-19 | Hoàng bá | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Đảng sâm phiến | VD-32945-19 | Đảng sâm | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Đỗ trọng sao đen | VD-32861-19 | Đỗ trọng (sao đen) | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Ngưu tất phiến | VD-32950-19 | Ngưu tất | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hoàng cầm phiến | VD-32947-19 | Hoàng cầm | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Ba kích | VD-32943-19 | Ba kích | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Phòng phong | VD-32953-19 | Phòng phong | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Binh lang phiến | VD-32879-19 | Binh lang | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Trắc bách diệp sao cháy | VD-32888-19 | Trắc bách diệp | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Ma hoàng | VD-32883-19 | Ma hoàng | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Toàn yết chế muối | VD-32887-19 | Toàn yết | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch mao căn phiến | VD-32877-19 | Bạch mao căn | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-32882-19 | Kim tiền thảo | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Mẫu đơn bì chế | VD-32884-19 | Mẫu đơn bì | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Can khương sao vàng | VD-32880-19 | Can khương | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-32984-19 | Khương hoạt 1kg, 3kg, 5kg 1kg, 3kg, 5kg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Liên nhục | VD-32985-19 | Liên nhục 1kg; 3kg; 5kg 1kg; 3kg; 5kg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Kim ngân hoa | VD-32766-19 | Kim ngân hoa | Công ty Cổ phần Dược liệu Trường Xuân | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch tật lê sao vàng | VD-32878-19 | Bạch tật lê | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch cương tàm sao cám | VD-32876-19 | Bạch cương tàm | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Qua lâu nhân sao | VD-32885-19 | Qua lâu tử | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bạch linh phiến | VD-32040-19 | Bạch linh | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Trần bì | VD-31810-19 | Trần bì (sao vàng) | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch truật | V178-H02-19 | Bạch truật 1 kg 1 kg | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mộc hương | VD-31983-19 | Mộc hương | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mẫu đơn bì sao vàng | VD-31805-19 | Mẫu đơn bì sao vàng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cỏ ngọt | VD-31797-19 | Cỏ ngọt | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cam thảo đất | VD-31795-19 | Cam thảo đất | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bá tử nhân | VD-31794-19 | Bá tử nhân | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Tô mộc | VD-31809-19 | Tô mộc | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mạn kinh tử | VD-31803-19 | Mạn kinh tử | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Khương hoàng | VD-31801-19 | Khương hoàng | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàng kỳ chích mật | VD-31800-19 | Hoàng kỳ chích mật | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mạn kinh tử sao vàng | VD-31804-19 | Mạn kinh tử | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Đinh hương | VD-31799-19 | Đinh hương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Liên kiều | VD-31802-19 | Liên kiều | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Can khương | VD-31796-19 | Can khương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Dây đau xương | VD-31798-19 | Dây đau xương | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Độc hoạt phiến | VD-31875-19 | Độc hoạt | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch truật phiến | VD-32041-19 | Bạch truật | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Đào nhân chế | VD-31869-19 | Đào nhân | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch thược chế | VD-31856-19 | Bạch thược | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Đinh lăng phiến | VD-31874-19 | Rễ đinh lăng | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoắc hương | VD-31879-19 | Hoắc hương | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch truật chế | VD-31857-19 | Bạch truật | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Kim anh | VD-31886-19 | Kim anh | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cốt khí củ sao vàng | VD-31866-19 | Cốt khí củ | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hạ khô thảo | VD-31877-19 | Hạ khô thảo | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-31890-19 | Long nhãn | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Nhục đậu khấu | VD-31898-19 | Nhục đậu khấu | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bách hợp phiến | VD-31855-19 | Bách hợp | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bán hạ chế | VD-31859-19 | Bán hạ | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Nhân trần | VD-31897-19 | Nhân trần | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Chỉ thực phiến | VD-31863-19 | Chỉ thực | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Huyền hồ sách | VD-31882-19 | Huyền hồ sách | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Khiếm thực sao vàng | VD-31885-19 | Khiếm thực | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo | VD-31985-19 | Bạch hoa xà thiệt thảo 0,5kg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hạnh nhân sao vàng | VD-31878-19 | Khổ hạnh nhân | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thăng ma phiến | VD-31906-19 | Thăng ma phiến | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thạch hộc | VD-31945-19 | Thạch hộc | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch tiêm truyền | 614 |
| Dung dịch uống | 693 |
| Thuốc bột pha tiêm | 737 |
| Bột đông khô pha tiêm | 524 |
| Viên nang | 514 |
| Bột pha hỗn dịch uống | 499 |
| Hỗn dịch uống | 498 |
| Dung dịch nhỏ mắt | 493 |
| Sirô | 455 |
| Kem bôi da | 375 |
| Viên nén bao tan trong ruột | 374 |
| Viên nén phân tán | 340 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.