Thuốc dạng Nguyên liệu làm thuốc: 643 số đăng ký lưu hành

Có 643 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Nguyên liệu làm thuốc, trải trên 394 hoạt chất.

Trong số đó, 630 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 13 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

541 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

643
Số đăng ký thuốc
630
Chưa đánh dấu hết hạn
15
Hết hạn trong 12 tháng tới
21
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
20257
202446
202215
202121
20202
2019142
2018138
2017115
201651
201549
201410

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 643 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Magnesi carbonat base Không kê đơn 893500164626 (cũ: VD-19101-13)Magnesi carbonat hydrat base 5 kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) Không kê đơn 893500139026 Mỗi 0,2 kg Cao khô Diệp hạ châu đắng tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 0,76KgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
CAO ĐẶC KIM TIỀN THẢO Không kê đơn 893500138926 Mỗi 0,2 kg cao đặc tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,2kgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất Không kê đơn 893500000626 Túi 1kg cao khô tương ứng Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 10kgCông ty TNHH Công Nghệ Dược Minh AnViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Saponin toàn phần chiết xuất từ lá tam thất (Ginsenosid Rb3 ≥ 10%) Không kê đơn 893500000526 Túi 1kg cao khô tương ứng Lá tam thất (Folium Notoginseng) 10kgCông ty TNHH Công Nghệ Dược Minh AnViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Kim tiền thảo Không kê đơn 893500000326 Túi 0,2 kg cao khô Kim tiền thảo tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,75kgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao đặc Đinh lăng Không kê đơn 893500002726 (cũ: VD-20965-14)Cao đặc Đinh lăng (Etractum Polysciacis spissum) 0,5kg tương đương 5 kg rễ Đinh Lăng (Radix Polysciacis)) ( Hàm lượng acid oleanolic (C30H48O3) không được ít hơn 0,04% tính theo chế phẩm khô kiệt)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao đặc Nhân sâm Không kê đơn 893500002926 (cũ: VD-21957-14)Cao đặc Nhân Sâm (Extractum ginseng spissum) 0,5kg tương đương 2kg rễ Nhân sâm (Radix Ginseng)) (Hàm lượng ginsenosid không dưới 1,3% tính theo cao khô tuyệt đối)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô đương quy (5:1) Không kê đơn 893500001226 (cũ: VD-34061-20)Mỗi 1 gam cao khô Đương quy (Extractum Radicis Angelicae sinensis siccum) tương ứng với Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 5gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Đan Sâm (5:1) Không kê đơn 893500001126 (cũ: VD-33255-19)Mỗi 1g cao khô Đan sâm (Extractum Radicis Salviae miltiorrhizae siccum) tương ứng với Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 5gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô nhân sâm (4:1) Không kê đơn 893500001426 (cũ: VD-33257-19)Mỗi 1g Cao khô Nhân sâm (Extractum Radicis Ginseng siccum) tương ứng với Nhân sâm (Radix Gingseng) 4gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô tâm sen (6,5:1) Không kê đơn 893500001526 (cũ: VD-33258-19)Mỗi 1 gam Cao khô Tâm sen (Extractum Embryonis Nelumbinis nuciferae siccum) tương ứng với Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 6,5gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao đặc ngải cứu Không kê đơn 893500002826 (cũ: VD-26378-17)Túi 5kg Cao đặc ngãi cứu (Extractum Artemisiae spissum) tương đương với 50kg Ngải cứu (Herba Artemidisiae vulgaris)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô diệp hạ châu (1:10) Không kê đơn 893500001026 (cũ: VD-30212-18)1g cao khô Diệp hạ châu (Extractum Herba phyllanthi urinariae siccum) tương đương với Diệp hạ châu (Herba phyllanthi urinariae) 10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Calci clorid 893110494625 (cũ: VD-19097-13)Calci clorid hexahydrat 97% - 103% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Calci hydrogen phosphat Không kê đơn 893500212225 (cũ: VD-19098-13)Calcium hydrogenphosphate dihydrate 100% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cao khô chi tử (8,33:1) Không kê đơn 893500188525 (cũ: VD-33253-19)Mỗi 1 gam cao khô Chi tử (Extractum Fructus Gardeniae siccum) tương ứng với Chi tử (Fructus Gardeniae) 8,33gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cao khô Cúc Hoa Trắng (10:1) Không kê đơn 893500188425 (cũ: VD-33254-19)Mỗi 1 gam Cao khô Cúc hoa trắng (Extractum Flos Chrysanthemi sinensis siccum) tương ứng với Cúc hoa trắng (Flos Chrysanthemi sinensis)10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Nước ép trái nhàu Không kê đơn 893500195425 (cũ: VD-26469-17)Mỗi 10ml nước ép tương đương: Trái nhàu (Fructus Morindae citrifoliae) 20gCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cồn 96% Không kê đơn 893500094625 Ethanol 96% (v/v)Công ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calci Carbonat SHD Không kê đơn 893500094525 Calci carbonatCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vôi Soda Không kê đơn 893500299600 (cũ: VD-20972-14)Calci oxydCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bột Talc Không kê đơn 893500238100 (cũ: VD-23796-15)Bột talcCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cao khô Actisô Không kê đơn 893500119900 0,2kg cao khô Actiso (tương ứng với 7kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi))Công ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Actisô Không kê đơn 893500119800 0,2kg cao đặc Actiso (tương ứng với 5,6kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi))Công ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Actiso Không kê đơn 893500130800 (cũ: VD-20963-14)0,5kg cao đặc Actiso tương ứng với Lá Actisô (Folium Cynarae scolymi) 12500gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Nấm linh chi Không kê đơn 893500131000 (cũ: VD-21435-14)0,5 kg Cao đặc Nấm linh chi tương ứng với Nấm Linh Chi (Ganoderma Lucidum) 8500gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô rau đắng đất (6,13 : 1) Không kê đơn 893500122200 (cũ: VD-22719-15)1g cao khô Rau đắng đất (Extractum Herba Glini oppositifolii siccum) tương ứng với Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii ) 6,13gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô lá vông nem (1:10,5) Không kê đơn 893500121600 (cũ: VD-32747-19)Mỗi 1g cao chứa Lá vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 10,5gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô lạc tiên (1:10) Không kê đơn 893500121700 (cũ: VD-32748-19)Mỗi 1g cao chứa dược liệu Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô râu mèo Không kê đơn 893500122300 (cũ: VD-32749-19)Mỗi 1g cao chứa dược liệu Râu mèo (Herba Orthosiphonis spiralis) 10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc hà thủ ô đỏ Không kê đơn 893500130900 (cũ: VD-32685-19)5kg Cao đặc Hà thủ ô đỏ tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 50kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
A giao-HD Không kê đơn 893500130700 (cũ: VD-30666-18)30g A giao tương ứng với Da trâu (Corium bubalus); Da bò (Corium taurus) 200gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô xuyên khung (6,6 : 1) Không kê đơn 893500122500 (cũ: VD-31451-19)Mỗi 1g cao khô Xuyên khung (Extractum Rhizoma Ligustici wallichii siccum) tương ứng với Xuyên Khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 6,6gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc nhọ nồi Không kê đơn 893500131100 (cũ: VD-26379-17)5kg cao đặc Nhọ nồi tương ứng với Nhọ nồi (Herba Ecliptae) 50kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Trinh Nữ Hoàng Cung (1:10) Không kê đơn 893500122400 (cũ: VD-28763-18)Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii) 500gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (10:1) Không kê đơn 893500121300 (cũ: VD-28762-18)1g cao khô Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae siccum) tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) (10:1) Không kê đơn 893500121400 (cũ: VD-26654-17)1g cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) tương ứng với Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Actiso (66,66 : 1) Không kê đơn 893500121000 (cũ: VD-31447-19)Mỗi 1g Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae siccum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 66,66gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Ngưu Tất (5:1) Không kê đơn 893500122000 (cũ: VD-31017-18)Mỗi 1g Cao khô Ngưu tất (Extractum Radix Achyranthis bidentatae siccum) tương ứng với Ngưu tất rễ (Radix Achyranthis bidentatae) 5gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô cỏ nhọ nồi (11 : 1) Không kê đơn 893500121200 (cũ: VD-31015-18)Mỗi 1g Cao khô Cỏ nhọ nồi (Extractum Herba Ecliptae siccum) tương ứng với Cỏ nhọ nồi (Herba Ecliptae) 11gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô kim ngân hoa (5:1) Không kê đơn 893500121500 (cũ: VD-31016-18)Mỗi 1g cao khô Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae siccum) tương ứng với Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 5gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Cà gai leo (20 : 1) Không kê đơn 893500121100 (cũ: VD-28761-18)Mỗi 1g Cao khô Cà gai leo (Extractum Herba Solani procumbensis siccum) tương ứng với Cà gai leo (Herba Solani procumbensis) 20gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Actiso (35 : 1) Không kê đơn 893500120900 (cũ: VD-31014-18)Mỗi 1g Cao đặc Actiso (Extractum Folium Cynarae scolymi spissum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 35gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô rau đắng biển (10 : 1) Không kê đơn 893500122100 (cũ: VD-31450-19)Mỗi 1g Cao khô Rau đắng biển (Extractum Herbae Bacopae monnieri siccum) tương ứng với Rau đắng biển (Herba Bacopae monnieri) 10gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Linh chi (25 : 1) Không kê đơn 893500121800 (cũ: VD-31448-19)Mỗi 1g Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) tương ứng với Linh chi (Ganoderma) 25gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao mật lợn Không kê đơn 893500131200 (cũ: VD-32123-19)1kg cao Mật lợn tương ứng Mật lợn (Fel suillum) 20kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Nghệ vàng (14 : 1) Không kê đơn 893500121900 (cũ: VD-31449-19)Mỗi 1g Cao khô Nghệ vàng (Extractum Rhizoma Curcumae longae siccum) tương ứng với Nghệ vàng (Rhizoma curcumae longae) 14gCông ty cổ phần BV PharmaViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Berberin clorid Không kê đơn 893500038700 (cũ: VD-19572-13)25kg/10kg Berberin clorid thôCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Calci phosphat Không kê đơn 893500061800 (cũ: VD-33933-19)Acid phosphoric 18kg; Calci clorid dihydrat 36kg; Natri hydroxyd 20kg; Nước tinh khiết vừa đủ kgCông ty TNHH NovagloryViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Terpin hydrat Không kê đơn 893500062300 (cũ: VD-33938-19)Acid sulfuric 12.5kg; Cồn 96 % 42.51 lít; Tinh dầu thông 50kg; Nước tinh khiết vừa đủ kgCông ty TNHH NovagloryViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Terpin hydrat Không kê đơn 893500903524 (cũ: VD-19106-13)Tinh dầu thôngCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cao đặc trinh nữ hoàng cung Không kê đơn 893500725424 (cũ: VD-32568-19)Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L.) 50.000gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cao xương hỗn hợp Không kê đơn 893500725524 (cũ: VD-29318-18)Xương động vật (trâu, bò) 50.000gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ethanol tinh luyện 96% (tt/tt) Không kê đơn 893500619624 (cũ: VD-23996-15)Ethanol 96 % (v/v)Công ty TNHH một thành viên dược phẩm OPC Bình DươngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Natri clorid Không kê đơn 893500492524 (cũ: VD-19105-13)Natri clorid 1,25kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kali nhôm sulfat Không kê đơn 893500324824 (cũ: VD-28258-17)Kali nhôm sulfatCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cao khô kim tiền thảo (1:12,5) Không kê đơn 893500041224 (cũ: VD-22718-15)Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 62,5kg/5kg Cao khô kim tiền thảoCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Rau má (1: 8,33) Không kê đơn 893500041724 (cũ: VD-26659-17)Rau má (Herba Centella asiaticae) 416,5g/50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Núc nác (1: 14,3) Không kê đơn 893500041424 (cũ: VD-26658-17)Núc nác (Cortex Oroxyli) 715g/50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Nhân trần (1: 14,3) Không kê đơn 893500041624 (cũ: VD-26657-17)Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 715g/ 50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Hương phụ (1:20) Không kê đơn 893500041124 (cũ: VD-26653-17)Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1000g/50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Chuối hột (1:20) Không kê đơn 893500041024 (cũ: VD-26652-17)Chuối hột (Semen Musae brachycarpae) 1000g/50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Lá Sen (1:12,5) Không kê đơn 893500041324 (cũ: VD-26655-17)Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 625g/50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao đặc Actisô Không kê đơn 893500042024 (cũ: VD-27722-17)Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi) 35g/1g cao đặcCông ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - LadopharViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Actisô Không kê đơn 893500042124 (cũ: VD-28804-18)Lá tươi Actisô (Folium Cynarae Scolymi ) 42g/1g cao đặcCông ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - LadopharViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô ngải cứu (1:12,5) 893110039224 (cũ: VD-26656-17)Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25g/50g cao khôCông ty Cổ phần BV PharmaViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cao khô Diệp hạ châu đắng VD-35974-22 Diệp hạ châu đắng 8,5g/1g cao khôCông ty cổ phần Dược Lâm Đồng (LADOPHAR)Việt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cao đặc Giảo cổ lam VD-22595-15 Cao đặc Giảo cổ lam (tương đương Dược liệu Giảo cổ lam 3,5kg) 0,5kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc nhân trần VD-24407-16 Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc Râu ngô VD-25365-16 Cao đặc Râu ngô (tương đương Râu ngô 50kg) 5kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc Kim tiền thảo VD-25364-16 Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 50kg) 5gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc ích mẫu VD-25363-16 Cao đặc ích mẫu (tương đương Ích mẫu 50kg) 5kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc Bồ công anh VD-27277-17 Cao đặc Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 30kg) 5kgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Magnesi clorid VD-20312-13 Magnesi cloridCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Calci phosphat VD-22594-15 Calcium phosphateCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cồn 96 VD-19099-13 Ethanol 0,96Công ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Cồn tuyệt đối VD-19100-13 EthanolCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Kali clorid VD-19575-13 Kali cloridCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Magnesi trisilicat VD-19104-13 Magnesium Silicat HydrateCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Nabica VD-19577-13 Natri hydrocarbonaCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Kẽm lactat dihydrat VD-23797-15 Kẽm lactat dihydratCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Quế chi VD-35528-21 Quế chiCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Diethylphtalat VD-19574-13 Diethyl phthalateCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Magnesi lactat VD-19576-13 Magnesium lactate dihydrateCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Magnesi stearat VD-19102-13 Magnesi stearateCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Magnesi sulfat VD-19103-13 Magnesium sulphate hepahydrateCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Sắt (II) Oxalat VD-19578-13 Ferrous OxalateCông ty cổ phần hoá dược Việt NamViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Taurin VD-20971-14 TaurinCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Xa tiền tử chích muối VD-35153-21 Xa tiền tử chích muốiCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam22/06/2021Không ghi
Tiền hồ chích mật VD-35152-21 Tiền hồ chích mậtCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam22/06/2021Không ghi
Thảo quyết minh sao vàng VD-35151-21 Thảo quyết minh sao vàng 100gCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam22/06/2021Không ghi
Thảo quyết minh sao cháy VD-35150-21 Thảo quyết minh sao cháy 100gCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam22/06/2021Không ghi
Trimebutine maleate EP VN-22790-21 Trimebutine maleateSinobright Pharma Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2021Không ghi
Đỗ trọng chế VD-34091-20 Đỗ trọng 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam14/06/2020Không ghi
Phục thần VD-34310-20 Phục linhCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam14/06/2020Không ghi
Cốt toái bổ VD-33316-19 Mỗi 1 kg chứa: Cốt toái bổ 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) VD-33310-19 Mỗi 1 kg chứa: Bạch linh (Phục linh, bạch phục linh) 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bạch truật chế VD-33312-19 Mỗi 1 kg chứa: Bạch truật 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Đan sâm chế VD-33318-19 Mỗi 1 kg chứa: Đan sâm 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Cam thảo chế VD-33313-19 Mỗi 1 kg chứa: Cam thảo 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bạch thược chế VD-33311-19 Mỗi 1 kg chứa: Bạch thược 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Cẩu tích chế VD-33315-19 Mỗi 1 kg chứa: Cẩu tích 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Dây đau xương VD-33319-19 Mỗi 1 kg chứa: Dây đau xương 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Đại táo VD-33317-19 Mỗi 1 kg chứa: Đại táo 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Câu kỷ tử VD-33314-19 Mỗi 1 kg chứa: Câu kỷ tử 1kg 1kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Độc hoạt phiến VD-33708-19 Độc hoạt 1kg 1kgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Sơn tra chế VD-33550-19 Sơn traCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hồng hoa VD-33539-19 Hồng hoaCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Phòng phong phiến VD-33549-19 Phòng phongCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ngưu bàng sao tử VD-33545-19 Ngưu bàng tửCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ngũ gia bì chân chim VD-33544-19 Ngũ gia bì chân chimCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hy thiêm VD-33541-19 Hy thiêmCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Nhục thung dung phiến VD-33547-19 Nhục thung dungCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ích mẫu VD-33542-19 Ích mẫuCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Mộc qua phiến VD-33543-19 Mộc quaCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thạch quyết minh VD-33553-19 Thạch quyết minhCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hương phụ chế VD-33540-19 Hương phụCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hòe hoa sao vàng VD-33538-19 Hòe hoaCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Phòng đảng sâm phiến VD-33548-19 Phòng đảng sâmCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Nhân sâm phiến VD-33546-19 Nhân sâmCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Táo nhân sao đen VD-33552-19 Táo nhânCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thiên ma phiến VD-33555-19 Thiên maCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Actisô VD-33536-19 ActisôCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tiền hồ chích mật VD-33556-19 Tiền hồCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ngưu tất VD-33710-19 Ngưu tất 1kg 1kgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hải sâm VD-33709-19 Hải sâm 1kg 1kgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Độc hoạt VD-33320-19 Mỗi 1 kg chứa: Độc hoạt 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tế tân VD-33335-19 Mỗi 1 kg chứa: Tế tân 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tang ký sinh VD-33334-19 Mỗi 1 kg chứa: Tang ký sinh 1 kg 1 kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Long nhãn VD-33330-19 Mỗi 1 kg chứa: Long nhãn 1kg 1kgCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam22/10/2019Không ghi
Long nhãn VD-33498-19 Long nhãnCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam22/10/2019Không ghi
Ngô thù du chích muối VD-33499-19 Ngô thù du chích muốiCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam22/10/2019Không ghi
Phòng phong VD-33187-19 Phòng phongCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam22/10/2019Không ghi
Xuyên khung phiến VD-33557-19 Xuyên khungCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam22/10/2019Không ghi
Khương hoạt phiến VD-32949-19 Khương hoạtCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Đương quy VD-32946-19 Đương quyCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Liên tâm sao qua VD-32863-19 Liên tâm (sao qua)Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam31/07/2019Không ghi
Hy thiêm chế VD-32948-19 Hy thiêmCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch thược phiến VD-32944-19 Bạch thượcCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Hoàng bá VD-32862-19 Hoàng báCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam31/07/2019Không ghi
Đảng sâm phiến VD-32945-19 Đảng sâmCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Đỗ trọng sao đen VD-32861-19 Đỗ trọng (sao đen)Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam31/07/2019Không ghi
Ngưu tất phiến VD-32950-19 Ngưu tấtCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Hoàng cầm phiến VD-32947-19 Hoàng cầmCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Ba kích VD-32943-19 Ba kíchCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Phòng phong VD-32953-19 Phòng phongCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/07/2019Không ghi
Binh lang phiến VD-32879-19 Binh langCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Trắc bách diệp sao cháy VD-32888-19 Trắc bách diệpCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Ma hoàng VD-32883-19 Ma hoàngCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Toàn yết chế muối VD-32887-19 Toàn yếtCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch mao căn phiến VD-32877-19 Bạch mao cănCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Kim tiền thảo VD-32882-19 Kim tiền thảoCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Mẫu đơn bì chế VD-32884-19 Mẫu đơn bìCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Can khương sao vàng VD-32880-19 Can khươngCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Khương hoạt phiến VD-32984-19 Khương hoạt 1kg, 3kg, 5kg 1kg, 3kg, 5kgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Liên nhục VD-32985-19 Liên nhục 1kg; 3kg; 5kg 1kg; 3kg; 5kgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Kim ngân hoa VD-32766-19 Kim ngân hoaCông ty Cổ phần Dược liệu Trường XuânViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch tật lê sao vàng VD-32878-19 Bạch tật lêCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch cương tàm sao cám VD-32876-19 Bạch cương tàmCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Qua lâu nhân sao VD-32885-19 Qua lâu tửCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch linh phiến VD-32040-19 Bạch linhCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam26/02/2019Không ghi
Trần bì VD-31810-19 Trần bì (sao vàng)Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch truật V178-H02-19 Bạch truật 1 kg 1 kgCơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo PhươngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mộc hương VD-31983-19 Mộc hươngCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mẫu đơn bì sao vàng VD-31805-19 Mẫu đơn bì sao vàngCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Cỏ ngọt VD-31797-19 Cỏ ngọtCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Cam thảo đất VD-31795-19 Cam thảo đấtCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Bá tử nhân VD-31794-19 Bá tử nhânCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Tô mộc VD-31809-19 Tô mộcCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Mạn kinh tử VD-31803-19 Mạn kinh tửCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Khương hoàng VD-31801-19 Khương hoàngCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàng kỳ chích mật VD-31800-19 Hoàng kỳ chích mậtCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Mạn kinh tử sao vàng VD-31804-19 Mạn kinh tửCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Đinh hương VD-31799-19 Đinh hươngCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Liên kiều VD-31802-19 Liên kiềuCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Can khương VD-31796-19 Can khươngCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Dây đau xương VD-31798-19 Dây đau xươngCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam26/02/2019Không ghi
Độc hoạt phiến VD-31875-19 Độc hoạtCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch truật phiến VD-32041-19 Bạch truậtCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đào nhân chế VD-31869-19 Đào nhânCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch thược chế VD-31856-19 Bạch thượcCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đinh lăng phiến VD-31874-19 Rễ đinh lăngCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoắc hương VD-31879-19 Hoắc hươngCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch truật chế VD-31857-19 Bạch truậtCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kim anh VD-31886-19 Kim anhCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cốt khí củ sao vàng VD-31866-19 Cốt khí củCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hạ khô thảo VD-31877-19 Hạ khô thảoCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Long nhãn VD-31890-19 Long nhãnCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Nhục đậu khấu VD-31898-19 Nhục đậu khấuCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bách hợp phiến VD-31855-19 Bách hợpCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bán hạ chế VD-31859-19 Bán hạCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Nhân trần VD-31897-19 Nhân trầnCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Chỉ thực phiến VD-31863-19 Chỉ thựcCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Huyền hồ sách VD-31882-19 Huyền hồ sáchCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Khiếm thực sao vàng VD-31885-19 Khiếm thựcCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch Hoa Xà Thiệt Thảo VD-31985-19 Bạch hoa xà thiệt thảo 0,5kgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hạnh nhân sao vàng VD-31878-19 Khổ hạnh nhânCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thăng ma phiến VD-31906-19 Thăng ma phiếnCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thạch hộc VD-31945-19 Thạch hộcCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3Việt Nam26/02/2019Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Nguyên liệu làm thuốc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 643 số đăng ký thuốc ở dạng Nguyên liệu làm thuốc. Trong đó 630 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 13 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Nguyên liệu làm thuốc?
Dữ liệu ghi nhận 21 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Nguyên liệu làm thuốc. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Nguyên liệu làm thuốc có phải thuốc kê đơn không?
Có 65 trong tổng số 643 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.