Thuốc dạng Viên nang: 514 số đăng ký lưu hành

Có 514 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang, trải trên 200 hoạt chất.

Trong số đó, 462 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 33 đã được đánh dấu hết hạn, 21 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2025.

465 trong số đó (90%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

514
Số đăng ký thuốc
462
Chưa đánh dấu hết hạn
21
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20249
20235
20222
20212
20181
20154
20132
201266
2011164
2010244
20093

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 514 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Toricam Capsules 20mg 471110354525 (cũ: VN-15808-12)Piroxicam 20mgCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhTaiwan13/08/2025 Đến 13/08/2028
Sulfaprim 893110170625 (cũ: VD-17131-12)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Klicox Capsule 880110989424 (cũ: VN-22352-19)Celecoxib 200mgCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cytan 893110705424 (cũ: VD-17177-12)Diacerein 50mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Robcefa 893110561924 (cũ: VD-17302-12)Cephalexin 500mgCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
MFT- Cefaclor 500mg 594110350224 Cefaclor 500mg Cefaclor 500mgCông ty TNHH MedfatopRomania28/05/2024 Đến 28/05/2029
Oxacilina arena 500mg capsules 594110348424 Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg) Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg)Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại SkylineRomania28/05/2024 Đến 28/05/2029
Oxacilina Arena 250mg capsules 594110348324 Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg) Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg)Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại SkylineRomania28/05/2024 Đến 28/05/2029
Zegecid 20 890110001524 (cũ: VN-20902-18)Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1100mg Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1100mgAjanta Pharma LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Revidox 890110435123 Doxycycline (dưới dạng Doxycycline Hyclate) 100mgMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Lipidstop 200 894110404123 (cũ: VN-16469-13)Fenofibrat 200mgCông ty TNHH Dược phẩm Do HaBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dexpin 893110346723 (cũ: VD-16911-12)Terpin hydrat 100mg, Dextromethorphan HBr 10mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Cifmeo 894110137423 Ceftibuten Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgCông Ty TNHH Dược Phẩm Do HaBangladesh27/06/2023 Đến 27/06/2028
pms-Fluoxetine 754110032823 (cũ: VN-13811-11)Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine HCl) 20mgPharmascience Inc.Canada01/03/2023 Đến 01/03/2028
Hornol VD-16719-12 Cytidin monophosphat disodium 5mg; Uridin monophosphat disodium 3mgCông ty CPDP Đạt Vi PhúViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Dulester 30mg VN-23160-22 Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 30mg 30mgCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoTurkey10/10/2022 Đến 10/10/2027
Dulester 60mg VN-22730-21 Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 60mg 60mgCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoThổ Nhĩ Kỳ19/04/2021Không ghi
Venladep XR 37.5 mg VN-22743-21 Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin hydroclorid) 37,5mg 37,5mgCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoThổ Nhĩ Kỳ19/04/2021Không ghi
Artose VN-19331-15 Celecoxib 200mgS.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.Ấn Độ05/10/2015Không ghi
Neurogap VN-18960-15 Gabapentin 300mgSynmedic LaboratoriesẤn Độ25/05/2015Không ghi
Noles VN-18801-15 Fenofibrat 200mgActavis International LtdIndonesia25/05/2015Không ghi
VT - Lexin VD-19050-13 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mgCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam18/06/2013Không ghi
Ích tràng Naphar V224-H12-13 Hoàng đằng, Cỏ sữa lá nhỏ, Lá mơ tam thể Mỗi viên chứa: Hoàng đằng 1,53g; Cỏ sữa lá nhỏ 0,7Công ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam19/12/2012Không ghi
Amxoni Cap VN-16011-12 Meloxicam 7,5mgPharmix CorporationHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Ajubiramin Cap. VN-16015-12 Glucosamin sulfate 250mgPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Becosamin VD-17726-12 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 500 mgCông ty liên doanh Meyer - BPCViệt Nam23/09/2012Không ghi
Cefalexin 500mg VD-17528-12 Cefalexin monohydrat Cefalexin 500mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam23/09/2012Không ghi
Meyersamin 500 VD-17728-12 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 500 mgCông ty liên doanh Meyer - BPCViệt Nam23/09/2012Không ghi
Tiêu độc V199-H12-13 Cao dược liệu gồm: Sài đất, Kinh giới, Thương nhĩ tử, Phòng phong, Đại hoàng, Thổ phục linh, Liên kiều, Hoàng liên, Kim ngân, Bạch chỉ, Cam thảo; Bột mịn dược liệu: Thổ phục linh, Kim ngân, Bạch chỉ, Thương nhĩ tửCông ty TNHH dược phẩm Fito PharmaViệt Nam23/09/2012Không ghi
TERPIN BENZOAT GC-0208-12 Terpin hydrat Natri benzoat 100mg 50mgCông ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh HộiViệt Nam24/07/2012Không ghi
Miganil 5 VN-15313-12 Flunarizine Dihydrochloride 5mg FlunarizineCông ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân PhátẤn Độ21/06/2012Không ghi
DE-ANTILSIC GC-0190-12 Piroxicam 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh HộiViệt Nam14/06/2012Không ghi
Viên nang Headache VN-15180-12 Flunarizine dihydrochloride 5mg FlunarizineYoung-Il Pharm. Co., LtdHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Shinpoong Cefadin VN-15136-12 Cephradine 500mgShin Poong Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc21/03/2012Không ghi
Pradaxa VN1-645-12 Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate base 150mgBoehringer Ingelheim International GmbHĐức21/03/2012Không ghi
Piroxicam capsules VN-14947-12 Piroxicam 20mgBrawn Laboratories LtdẤn Độ21/03/2012Không ghi
Philbalamin cap. VN-15120-12 Mecobalamin 500mcgPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc21/03/2012Không ghi
Omeprazole Capsules VN-14944-12 Omeprazole 20mg OmeprazoleBrawn Laboratories LtdẤn Độ21/03/2012Không ghi
Loperamide capsules VN-14938-12 Loperamide hydrochloride 2mgBrawn Laboratories LtdẤn Độ21/03/2012Không ghi
Lanspro-30 VN-15158-12 Lansoprazole (pellet bao tan trong ruột) 30mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ21/03/2012Không ghi
Jointcerin VN-15029-12 Diacerein 50mgCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim BảnẤn Độ21/03/2012Không ghi
Golsamin VN-15071-12 Crystallized Glucosamine sulfate 250mg GlucosaminKolon I'Networks CorporationHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Fiosaxim-200 VN-15142-12 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ21/03/2012Không ghi
Fiosaxim-100 VN-15141-12 Cefixime trihydrate 100mg CefiximeSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ21/03/2012Không ghi
Doxycyclin capsules VN-14933-12 Doxycycline Hyclate 100mg DoxycyclinBrawn Laboratories LtdẤn Độ21/03/2012Không ghi
Celebrex (đóng gói: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH) VN-15106-12 Celecoxib 200mgPfizer (Thailand) Ltd.Puerto Rico21/03/2012Không ghi
Broncho-Vaxom Children VN-15048-12 Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;... 3,5mgEver Neuro Pharma GMBHThụy Sĩ21/03/2012Không ghi
Bonefos VN-14920-12 Disodium clodronate 400mgBayer (South East Asia) Pte., Ltd.Phần Lan21/03/2012Không ghi
Beeflor Cap. 20mg VN-15074-12 Fluoxetin hydrochloride 20mg FluoxetinKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc21/03/2012Không ghi
Arxirom Capsule VN-15176-12 Meloxicam 7,5mgYoung-Il Pharm. Co., LtdHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Anflaim capsule VN-15175-12 Glucosamin sulfate 250mgYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc21/03/2012Không ghi
AB Glucosamine VN-15010-12 Glucosamin Sulfate Potassium Chlorid Complex 500mgCông ty TNHH Dược phẩm Thắng LợiAustralia21/03/2012Không ghi
Umidox-100 VN-14435-12 Doxycycline 100mgAmoli Enterprises Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Temoside 100 VN1-596-12 Temozolomide 100mgAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Temobela VN-14826-12 Temozolomide 5mgTianjin Tasly Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Temobela VN-14827-12 Temozolomide 50mgTianjin Tasly Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Teefatel VN-14573-12 Cefdinir 100mgCông ty TNHH Dược phẩm DO HAPakistan11/01/2012Không ghi
Spobet VN-14580-12 Itraconazole 100mgCông ty TNHH Dược phẩm DO HARomania11/01/2012Không ghi
Prograf VN-14709-12 Tacrolimus 1mgJanssen Cilag Ltd.Cộng hòa Ireland11/01/2012Không ghi
Prograf VN-14708-12 Tacrolimus 0,5mgJanssen Cilag Ltd.Cộng hòa Ireland11/01/2012Không ghi
Philrheumaris VN-14653-12 Crystallin Glucosamine sulfate 500mg Glucosamine sulfateDaewoo Pharm. Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Permixon 160mg VN-14792-12 Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens 160mgPierre Fabre MedicamentPháp11/01/2012Không ghi
Peridal 100mg VN-14757-12 Danazol 100mgMyung Moon Pharmaceutical., LtdHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Moviccell VN-14486-12 Hỗn hợp các vitamin và acid amin .BRN science Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Madopar HBS (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) VN-14669-12 Levodopa, Benserazide 100mg;25mgF.Hoffmann-La Roche Ltd.Ý11/01/2012Không ghi
Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg VN-14433-12 Loperamide HCl 2mg/viênAmoli Enterprises Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Lipicard VN-14832-12 Fenofibrate 200mgUSV Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Linmycine 500 VN-14432-12 Lincomycin 500mgAmoli Enterprises Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Laxing VN1-623-12 Sennae Fructus extract (Senna Fruit), Aloe extract, Foeniculi Semen extract (Fennel Seed), Aleuritidis Endosperm extract (Candlenut Pulp) .Diethelm & Co., Ltd.Indonesia11/01/2012Không ghi
Hytinon VN-14715-12 Hydroxyurea 500mgKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Diflucan VN-14768-12 Fluconazole 150mgPfizer (Thailand) Ltd.Pháp11/01/2012Không ghi
Chunggei-Activitol VN-14488-12 Hỗn hợp các acid amin và vitamin .BRN science Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Cefimark 200 VN-14736-12 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Cefaclor 500 VN-14522-12 Cefaclor monohydrate 500mg CefaclorCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco)Malaysia11/01/2012Không ghi
Cefaclor 250 VN-14521-12 Cefaclor monohydrate 250mg CefaclorCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco)Malaysia11/01/2012Không ghi
Cartifast VN-14840-12 Glucosamin Kali Sulphate; Vitamin D3; Vitamin E; Mangan 500mg, 125IU, 16mg, 20mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Camrox VN-14690-12 Meloxicam 7,5mgHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Xitoran VN-14080-11 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilCông ty TNHH Dược phẩm DO HARomania07/11/2011Không ghi
Viansone VN-14129-11 Diacerein 50mgCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDCHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Tasigna 200mg VN1-594-11 Nilotinib 200mgNovartis Pharma Services AGThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Solcer VN-13996-11 Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mgAscent Phahealth LtdẤn Độ07/11/2011Không ghi
Sibelium VN-14217-11 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineJanssen Cilag Ltd.Thái Lan07/11/2011Không ghi
Shinpoong Didox VN-14360-11 Doxifluridine 200mgShin Poong Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Remantin VN-14044-11 Glucosamin sulfate sodium chloride 500mg Glucosamin sulfateCông ty cổ phần dược phẩm OsakaThái Lan07/11/2011Không ghi
Peridal 200mg VN-14295-11 Danazol 200mgMyung Moon Pharmaceutical., LtdHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Orli-Bio 120 VN-14017-11 Orlistat 120mgBiodeal Laboratories Pvt. Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Omnicef VN-14303-11 Cefdinir 100mgPfizer (Thailand) Ltd.Philippines07/11/2011Không ghi
Omlek-20 VN-14387-11 Omeprazole 20mgUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ07/11/2011Không ghi
Ometift VN-14143-11 Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan ở ruột) 20mgCông ty TNHH Trường SơnẤn Độ07/11/2011Không ghi
Nawazit VN-14247-11 Azithromycin 250mgM/s Nawan laboratories (Pvt) Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Mipartor VN-14278-11 Fenofibrate 200mgMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Milanmac VN-14276-11 Lansoprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 30mgMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Lanzee-30 VN-14422-11 Lansoprazole 30mgZee LaboratoriesẤn Độ07/11/2011Không ghi
Kukjemefen VN-14226-11 Meloxicam 7,5mgKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Kivacef 200 VN-14415-11 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Ketofhexal VN-14197-11 Ketotifen 1mgHexal AG.Đức07/11/2011Không ghi
Grazyme VN-14114-11 Alpha amylase (fungal diastase 1:800), papain , Simethicone Alpha amylase (fungal diastase 1:800) 100mg, papaiCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ07/11/2011Không ghi
Fulton Anti-Douleur VN-14205-11 Propyphenazon; Diphenylhydramin HCl; Adiphenyl HCl Propyphenazon 250mg; Diphenylhydramin HCl 10mg; AdIndustria Terapeutica Splendore (I.N.T.E.S.)Ý07/11/2011Không ghi
Farcozol VN-14223-11 Flunarizine Hydrochloride 5 mg FlunarizineKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Dipreston VN-14203-11 Diacerhein 50mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Diacerein Capsules 50mg VN-14344-11 Diacerein 50mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Dacses VN-14202-11 Diacerhein 50mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Cefixime 200 VN-14414-11 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Cefadroxil VN-14284-11 Cefadroxil 500mgMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Biolamezole VN-14244-11 Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mgM/s Bio Labs (Pvt) LimitedPakistan07/11/2011Không ghi
Amoxicillin capsules BP 500mg VN-14281-11 Amoxicillin Trihydrate 500mg AmoxicillinMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Dosen 250 mg VD-15901-11 Cefalexin monohydrat tương ứng Cephalexin 250mgCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam12/10/2011Không ghi
Omeprazole VN-13793-11 Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mg OmeprazoleMicro Labs LimitedẤn Độ06/09/2011Không ghi
Amlomarksans 5 VN-13775-11 Amlodipine besilate 5mg AmlodipineMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Celecoxib Capsules 200mg VN-13949-11 Celecoxib 200mgYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Colmitine VN-13519-11 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin SulfateBRN science Co., Ltd.Hàn Quốc06/09/2011Không ghi
Ecosac VN-13921-11 Alpha amylase, Papain, Simethicone 100mg; 100mg; 30mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Esamvit capsule VN-13756-11 L-leucin, L-isoleucin, L-lysine HCl, L-phenylalanine, L-threonine, vitamin B1, B2, PP, B6... --L.B.S. Laboratory Ltd. PartẤn Độ06/09/2011Không ghi
Glomina cap VN-13752-11 Glucosamin sulfat kết tinh 250mg Glucosamin sulfateKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc06/09/2011Không ghi
Newsetam Capsule VN-13814-11 Piracetam 400mgPharmix CorporationHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Oferdin 300 VN-13547-11 Cefdinir 300mgCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ06/09/2011Không ghi
Orlistat VN-13852-11 Orlistat 120mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Pirazem Cap. VN-13819-11 Piracetam 400mgPharmix CorporationHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Zolpidon 5 VN-13549-11 Amlodipine besilate 5mg AmlodipineCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ06/09/2011Không ghi
Pracan-150 VN-13610-11 Fluconazole 150mgCông ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương ĐôngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Protoloc-20 VN-13902-11 Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mgUSV Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
P-Tam Capsule VN-13815-11 Piracetam 400mgPharmix CorporationHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Pulisorb VN-13592-11 Citicoline natri 500mg CiticolineCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Ribasren VN-13524-11 Ribavirin 400mgBRN science Co., Ltd.Hàn Quốc06/09/2011Không ghi
Sanagum VN-13953-11 Alpha amylase, Papain, Simethicone 100mg; 100mg; 30mgYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Sanfetil 200 VN-13966-11 Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime khanYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Sporal VN-13740-11 Itraconazole 100mgJanssen Cilag Ltd.Thái Lan06/09/2011Không ghi
Stresam VN-13888-11 Etifoxine Hydrochloride 50mgTedisPháp06/09/2011Không ghi
Vacontil VN-13782-11 Loperamide hydrochloride 2mgMedochemie Ltd.Cyprus06/09/2011Không ghi
Viên nang Tiền Liệt Hân (Qianlie Xin Capsule) VN-13666-11 Một dược, Bạch chỉ, Đào nhân, Hồng hoa, Trạch lan, Cẩu kỳ tử --Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phương ĐôngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Zerorim VN-13574-11 Orlistat 120mgCông ty TNHH Dược phẩm Đời Sống Việt NamHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Oxinis VN-13816-11 Chlorpheniramine maleat; DL-Methylephedrine HCl, Dextromethorphan HBr 1mg; 17,5mg; 7,5,gPharmix CorporationHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Unironteen VN-13416-11 Gabapentin 300mgUnimed Pharmaceuticals Inc.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Shunorac capsule VN-13188-11 Etodolac 200mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Selbako 100 VN-13009-11 Cefpodoxim proxetil 100mg CefpodoximeCông ty TNHH Dược phẩm Toàn ChânẤn Độ11/07/2011Không ghi
Ritectin VN-13376-11 Flunarizine Dihydrochloride 5mg FlunarizineSchnell Korea Pharma Co., LtdHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Prega-150 VN-13160-11 Pregabalin 150mgHetero Drugs Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Omeprazole Capsules 20mg VN-12836-11 Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mgAmoli Enterprises Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Microcetam VN-13282-11 Piracetam 400mgMicro Labs LimitedẤn Độ11/07/2011Không ghi
Mellhapo VN-13028-11 Meloxicam 7,5mgCông ty TNHH Lộc HưngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Markime 100 VN-13260-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Kefnir VN-13133-11 Cefdinir 300mgGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Joinco VN-13110-11 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin sulfateDaewoo Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Izolmarksans VN-13257-11 Itraconazole (dưới dạng pellet 22%) 100mg ItraconazoleMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Hidrasec 100mg VN-13225-11 Racecadotril 100mgLaboratoires Fournier SA.Pháp11/07/2011Không ghi
Grabulcure VN-13051-11 Fluconazol 150mgCông ty TNHH Thiên ThànhẤn Độ11/07/2011Không ghi
Genixime VN-13079-11 Ribavirin 400mgCông ty TNHH Y dược Cali-U.S.APakistan11/07/2011Không ghi
Funcan VN-12837-11 Fluconazole 150mgAmpharco USA, International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Fulhad 200 VN-12970-11 Cefpodoxim proxetil 200mgCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ11/07/2011Không ghi
Ezelex-100 VN-12961-11 Celecoxib 100mgCông ty TNHH Dược phẩm Âu MỹẤn Độ11/07/2011Không ghi
Defron 500 VN-12888-11 Deferiprone 500mgBiodeal Laboratories Pvt. Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Clindamark 300 VN-13255-11 Clindamycin Hydrochloride 300mg ClindamycinMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Clindamark 150 VN-13254-11 Clindamycin Hydrochloride 150mg ClindamycinMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Cinarex 5 VN-12928-11 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ11/07/2011Không ghi
Cemax Capsule 200mg VN-13307-11 Cefixim 200mgPharmix CorporationHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cefritil 250 VN-12875-11 Cefuroxim Acetil 250mg hoạt lựcAxon Drugs Private Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Cefixime Caps 200mg VN-12952-11 Cefixim trihydrat Cefixime 200mgCông ty CPDP Bảo SinhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Cefixime Caps 100mg VN-12951-11 Cefixime trihydrate 100mg CefiximCông ty CPDP Bảo SinhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Cefdinir Capsules USP 300mg VN-13357-11 Cefdinir 300mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Cefalexin 500mg VN-13054-11 Cefalexin monohydrate 500mg CefalexinCông ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng baẤn Độ11/07/2011Không ghi
Cefalexin VN-13281-11 Cefalexin monohydrate 500mg Anhydrous CefalexinMeyer Pharmaceuticals Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Cefadroxil Capsules USP 500mg VN-13356-11 Cefadroxil 500mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Cefadroxil VN-13280-11 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilMeyer Pharmaceuticals Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Axodox VN-12872-11 Doxycycline Hyclate 100mg DoxycyclineAxon Drugs Private Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Arpizol VN-13366-11 Omeprazole (dạng hạt cải bao tan trong ruột) 20mgRPG Lifesciences Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Ampicillin VN-13279-11 Ampicillin Trihydrate 500mg AmpicillinMeyer Pharmaceuticals Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Amoxicillin VN-13277-11 Amoxicillin Trihydrate 500mg AmoxicillinMeyer Pharmaceuticals Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Mycophenolate Mofetil Teva VN-12236-11 Mycophenolate mofetil 250mgCông ty CP Dược phẩm Duy TânHungary19/04/2011Không ghi
Cefadoril 500 VN-12226-11 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cefdinir Capsules USP 300mg VN-12629-11 Cefdinir 300mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Creon 10000 VN-12655-11 150mg Pancreatin tương đương Amylase 8000Ph.Eur.U; lipase 10000 Ph.Eur.U; Protease 600 Ph.Eur.U --Solvay Pharmaceuticals GmbHĐức19/04/2011Không ghi
Curecetam 400 VN-12748-11 Piracetam 400mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Fulhad 100 VN-12277-11 Cefpodoxim proxetil 100mg CefpodoximeCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ19/04/2011Không ghi
Gablin 75mg VN-12389-11 Pregabalin 75mgCCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.Pakistan19/04/2011Không ghi
Gablin Capsule 150mg VN-12390-11 Pregabalin 150mgCCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.Pakistan19/04/2011Không ghi
Gablin Capsule 300mg VN-12391-11 Pregabalin 300mgCCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.Pakistan19/04/2011Không ghi
Goldensam VN-12247-11 Piracetam 400mgCông ty CPDP Bảo SinhĐài Loan19/04/2011Không ghi
Gragesic-T Capsules VN-12326-11 Paracetamol, Tramadol HCl Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mgCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Kombitropil VN-12589-11 Piracetam, Cinnarizin 400mg; 25mgOpen Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC SintezNga19/04/2011Không ghi
Lansoprazole VN-12637-11 Lansoprazole 30mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Mepraz VN-12243-11 Omeprazole 20mgCông ty CPDP Ampharco USAẤn Độ19/04/2011Không ghi
Omeplus VN-12268-11 Omeprazole 20mg OmeprazoleCông ty TNHH Dược phẩm Âu MỹẤn Độ19/04/2011Không ghi
Omeprazole VN-12591-11 Omeprazole 20mgOpen Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC SintezNga19/04/2011Không ghi
Omizac VN-12690-11 Omeprazole (dạng pellets) 20mg OmeprazoleTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Ornipyl VN-12347-11 Glucosamin sulfate posstasium chloride 250mg GlucosamineCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân HồẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sagafixim 100 VN-12373-11 Cefixime trihydrat 100mg CefiximeCông ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên ĐanẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sagafixim 200 VN-12374-11 Cefixime trihydrat 200mg CefiximeCông ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên ĐanẤn Độ19/04/2011Không ghi
Stag-15 VN-12495-11 Stavudine 15mgHetero Drugs Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Stag-20 VN-12496-11 Stavudine 20mgHetero Drugs Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Stag-30 VN-12497-11 Stavudine 30mgHetero Drugs Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Stag-40 VN-12498-11 Stavudine 40mgHetero Drugs Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Lincar B VN-12635-11 Lincomycin Hydrochloride Lincomycin 500mgRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Viên nang Sivylar 70mg VN-12624-11 Silymarin 70mgRanbaxy Laboratories Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Lifedroxin Capsule VN-11898-11 Cefadroxil 500mgHanbul Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Lansolek 30 VN-12053-11 Lansoprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 30mgUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ09/02/2011Không ghi
Lexin 500 VN-12014-11 Cefalexin monohydrate 500mg CefalexinRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Hexicof Capsule VN-11895-11 Cefadroxil monohydrate 500mgHanall Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Flamiclinda 300 VN-12013-11 Clindamycin HCL 300mg ClindamycinRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Flamiclinda 150 VN-12012-11 Clindamycin HCL 150mg ClindamycinRotaline Molekule Pvt.Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Celedol-100 VN-11913-11 Celecoxib 100mgIpca Laboratories Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nang đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 514 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nang. Trong đó 462 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 33 đã được đánh dấu hết hạn và 21 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nang?
Dữ liệu ghi nhận 198 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nang. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.