Có 2.167 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch tiêm, trải trên 847 hoạt chất.
Trong số đó, 1.946 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 187 đã được đánh dấu hết hạn, 39 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
934 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 145 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 71 |
| 2025 | 203 |
| 2024 | 462 |
| 2023 | 196 |
| 2022 | 130 |
| 2021 | 35 |
| 2020 | 23 |
| 2019 | 38 |
| 2018 | 41 |
| 2017 | 51 |
| 2016 | 59 |
| 2015 | 46 |
Hiển thị 200 trong tổng số 2.167 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Naatrapyl 1g | 893110176426 (cũ: VD-20992-14) | Piracetam 1gam/ 5ml | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Naatrapyl 3g | 893110176526 (cũ: VD-20326-13) | Piracetam 3g/15ml | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pymenospain | 893110177026 (cũ: VD-9696-09) | Drotaverine hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2ml | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110178426 (cũ: VD-24441-16) | Natri clorid 45mg/ 5ml | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Davertyl | 893110144626 (cũ: VD-34628-20) | N-Acetyl-DL-leucin 500 mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Methotrexat | 893114226823 | Methotrexate 25mg/ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ondansetron 4mg/2ml | 893110155526 (cũ: VD-34716-20) | Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hanexic | 893110178026 (cũ: VD-23838-15) | Acid tranexamic 250mg/5 ml | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lidocain hydroclorid 200mg/10ml | 893110159026 (cũ: VD-35041-21) | Lidocain hydroclorid 200mg/10 ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Piracetam 1g/5ml | 893110155626 (cũ: VD-34717-20) | Piracetam 1g/5ml | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Piracetam 3g/15ml | 893110155726 (cũ: VD-34718-20) | Piracetam 3g/15ml | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Atosiban-BFS | 893110148826 (cũ: VD-34930-21) | Atosiban (dưới dạng atosiban acetat) 7,5 mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vinzix 40mg | 893110162126 (cũ: VD-34795-20) | Furosemid 40mg/4 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vinsetron | 893110162026 (cũ: VD-34794-20) | Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid) 1mg/1 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Methovin INJ | 893110161526 (cũ: VD-34789-20) | Methocarbamol 1000 mg/10 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Resyniv | 840410140026 | Denosumab 60mg/ml | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Tây Ban Nha | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Dnoclast | 840410139926 | Denosumab 70mg/ml | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Tây Ban Nha | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Sogroya | 570410141126 | Somapacitan 15mg/1,5ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Đan Mạch | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Sogroya | 570410141026 | Somapacitan 10mg/1,5 ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Đan Mạch | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Sogroya | 570410140926 | Somapacitan 5mg/1,5ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Đan Mạch | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Tecvayli | 001410140726 | Teclistamab 153mg/1,7ml | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Hoa Kỳ | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Tecvayli | 001410140626 | Teclistamab 30mg/3ml | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Hoa Kỳ | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Vắc xin viêm não Nhật Bản - JEVAX | 893310141826 (cũ: QLVX-0763-13) | 1ml chứa Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia q.s 1ml chứa Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia q.s | Công ty TNHH Một thành viên Vắcxin và Sinh phẩm số 1 | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Fovepta | 400410142026 (cũ: SP3-1233-21) | Human Protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA < 6mg/ml / 200IU/0,4 ml Human Protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA < 6mg/ml / 200IU/0,4 ml | Công ty Cổ phần Thương mại Dược Hoàng Long | Đức | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Oxytocin Panpharma 10 i.u./ml Solution for injection | 300114133626 | Mỗi ml có chứa Oxytocin 10 IU | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt | France | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Thioccan Injection “N.K.” | 471110132226 | Thioctic acid 5mg/ml | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Taiwan | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Fe-Back Injection 2% “N.K.” | 471110132126 | Mỗi 2ml chứa: Phức hợp sắt (III) hydroxyd sucrose (tương đương sắt (III) 40mg) 800mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Taiwan | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Fe-Back Injection 2% “N.K.” | 471110132026 | Mỗi 5ml chứa: Phức hợp sắt (III) hydroxyd sucrose (tương đương sắt (III) 100mg) 2000mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Taiwan | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Tramadol Basi | 560111131926 | Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochloride 100mg | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Portugal | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Promethazine Basi | 560110131826 | Mỗi ml dung dịch chứa: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrochloride 28,22mg) 25mg | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Portugal | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Fulveskal | 690114131626 | 1 ống bơm tiêm đóng sẵn (5mL): Fulvestrant 250mg | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh | China | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Onsett Injection | 890110130326 | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid) 4mg/2ml | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Trivit-B | 885110137826 (cũ: VN-19998-16) | Mỗi 3ml chứa Cyanocobalamin 1000mcg, Pyridoxine hydrochloride 50mg, Thiamine hydrochloride 100mg | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Thailand | 09/07/2026 | Đến 09/07/2029 |
| Alovin Inj 0,075 | 893110108326 | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,075 mg/ 1,5 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VIK-BFS | 893110093426 | Phytomenadion 10 mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Telisin 0,12 mg/ml | 893110093226 | Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ ml) 0,1 mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ropicain-BFS 7,5mg/ml | 893114093126 | Ropivacain Hydroclorid (dưới dạng Ropivacain Hydroclorid monohydrat) 7,5mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| A.T ETAMSYLATE | 893110090026 | Etamsylate 125 mg/ 1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML | 893110087326 | Ketorolac tromethamin 15 mg/ 1ml | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Calco | 800110045226 (cũ: VN-5473-10) | Salmon calcitonin 50 IU/ml | Công ty cổ phần thương mại Happypharm Việt Nam | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Siuguandexaron Injection | 471110078226 | Mỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mg | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Siuguandexaron Forte Injection | 471110078126 | Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/ml | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Procetacaine Inj. | 880114075826 | Mỗi ống tiêm (4ml) chứa bupivacain hydrochlorid khan 20mg | Myungmoon Pharm. Co.,Ltd | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cartisium Inj. | 880110075726 | Mỗi ống tiêm (5ml) chứa levocarnitin 1g | Myungmoon Pharm. Co.,Ltd | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lipohexu | 471110073426 | Thioctic acid 25mg/5ml | Kwan Star Co., Ltd | Taiwan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sugammadex beta | 890110069026 | Mỗi lọ 2ml chứa: Sugammadex sodium (tương đương 200mg Sugammadex) 217,6mg | Dr. Reddy's Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Sandostatin | 300114065526 | Octreotide 0,1mg/ml | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Dikloron 75mg/3ml | 868110061926 | Diclofenac sodium 75mg/3ml | Công ty TNHH Medfatop | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tranexel 5% | 868110059926 | Acid Tranexamic 5% (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm QDU | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ketorolac Trometamol 30mg/ml | 800110058726 | Mỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mg | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Adozin 6 mg/2 ml | 868110057526 | Adenosine 6mg/2ml | Công ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh Pharma | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Faslodex | 400114056526 | Fulvestrant 250mg/5ml | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Tresondan | 482110048626 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg | Ambica International Corporation | Ukraine | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fulvestrant Teva 250mg/5ml | 385114047326 | Mỗi bơm tiêm 5ml chứa sẵn fulvestrant 250mg | Actavis International Limited | Croatia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cholinaar | 899110043926 (cũ: VN-20855-17) | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rocurobivid's | 400114038526 (cũ: VN-21212-18) | Rocuronium bromide 10mg/ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Depaxan | 594110036926 (cũ: VN-21697-19) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat), tương đương Dexamethason 3,3mg/ml) 4mg/ml | Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam | Romania | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Trenzamin 500mg Inj. | 880110044826 (cũ: VN-21975-19) | Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mg | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection | 400114038426 (cũ: VN-22085-19) | Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ropias | 894110039426 (cũ: VN-22102-19) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid 9,977mg) 8mg/4ml | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pralmex inj | 893110082626 (cũ: VD-24445-16) | Metoclopramid HCL khan 10mg/2ml | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Artlegia | 460410033326 | Olokizumab 64mg/ 0,4ml | Công ty cổ phần "R-Pharm" | Nga | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Volden Fort | 893110004126 (cũ: VD-26307-17) | Diclofenac natri 75mg/3ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Noveron | 899114031726 | Rocuronium bromid 10mg/ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu" | 471110031326 | Tranexamic acid 50mg/ml | Kwan Star Co., Ltd | Taiwan | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution | 520111024126 | Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanyl | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha | Greece | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Quirex | 880110031826 (cũ: VN-17549-13) | Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mg | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Herarubicin | 893114022126 | Epirubicin hydrochloride 2mg/1ml | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Octreovin | 893114014626 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,02% (Octreotid 200mcg/ml) 1000µg (mcg)/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fudrovide | 893110014026 | Furosemide (Furosemid) 20mg/2ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Piroxicam 2% | 893110011426 | Piroxicam 20mg/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Herouracil | 893114490725 | Fluorouracil 50mg/1ml | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vindexa 8 mg/ 2 ml | 893110474725 | Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 8mg/2ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vindexa 10 mg/ 1 ml | 893110474625 | Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 10mg/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vinboprost 250 | 893110474525 | Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 250µg (mcg)/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Barociti | 893110474325 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg/4ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Acid thioctic 300 mg/10 ml | 893110474225 | Acid thioctic 300mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Valproate-BFS | 893114460725 | Valproat natri 100mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Etam-BFS | 893110460525 | Etamsylate (Ethamsylat) 125mg/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| BFS-Dexofen | 893110460025 | Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sciomir | 800110448925 (cũ: VN-16109-13) | Thiocolchicoside 2mg/ml | Medexport Italia- Societa' A Responsabilita' Limitata | Italy | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Methicowel 1500 | 890110451225 (cũ: VN-21239-18) | Mỗi 1ml chứa Methylcobalamin 1500mcg | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Sodium Chloride Injection BP (0.9% W/V) | 890110442225 (cũ: VN-20375-17) | Sodium chloride 0,9% (w/v) | APC Pharmaceuticals and Chemical Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Algesin-N | 594110446325 (cũ: VN-21533-18) | Ketorolac trometamol 30mg/ml | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Romania | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Atendex | 890110450225 (cũ: VN-21963-19) | Lincomycin hydrochloride USP tương đương Lincomycin 600mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Repatha | 001410441325 | Evolocumab 140mg/ml | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Ziextenzo | 900410441225 | Pegfilgrastim 6mg/0,6ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Áo | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Bemfola | 500410441125 | RHFSH (follitropin alfa) 600 IU/ml (44mcg/ml) | Gedeon Richter Plc. | Vương quốc Anh | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Forsteo | 300410440925 | Teriparatide 250mcg/ml | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Pháp | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Darzalex SC | 760410440725 | Daratumumab 1800mg/15ml | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Thụy Sĩ | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Remsima | 400410440325 | Infliximab 120mg/ml | Celltrion Healthcare Co., Ltd. | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Lomoh 40 | 690410441825 (cũ: VN-18296-14) | Enoxaparin natri 40mg/0,4ml | Emcure Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Lupiparin | 690410441725 (cũ: VN-18358-14) | Enoxaparin natri 40mg/0,4ml | Lupin Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Firazyr | 400110439925 | Icatibant 30mg/3ml (Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg) Icatibant 30mg/3ml (Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg) | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2028 |
| Hebetapine | 400111435525 | Pethidine hydrochloride 100mg | Panpharma GmbH | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Mobexicam 10mg/ml | 529110434025 | Meloxicam 10mg/ml | Medochemie Ltd. | Cyprus | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Paclitero 30 | 890114433225 | Mỗi lọ 5ml chứa Paclitaxel 30mg Mỗi lọ 5ml chứa Paclitaxel 30mg | Hetero Labs Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Paclitero 100 | 890114433125 | Mỗi lọ 16,7ml chứa Paclitaxel 100mg Mỗi lọ 16,7ml chứa Paclitaxel 100mg | Hetero Labs Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Sugammadex Injection 500mg/5ml | 890110432725 | Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg | Hetero Labs Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Sugammadex Injection 200mg/2ml | 890110432625 | Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri ) 100mg Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri ) 100mg | Hetero Labs Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cordarone 150 mg/3 ml | 800110429225 | Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Trexol | 890114428125 | Methotrexate 50mg/2ml | Công ty TNHH Rona | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Phulvaneal | 890110425825 | Fulvestrant 50mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Isofenal | 800110425525 | Ketoprofen 100mg/2ml | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Selesyn 500 mcg Sol.Inj | 400115425025 | Mỗi ống 10ml chứa: Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 1,665mg) 500µg (mcg) Mỗi ống 10ml chứa: Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 1,665mg) 500µg (mcg) | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Reumagil 20 mg/1 ml | 800110424825 | Piroxicam 20mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Platifirst | 890114424525 | Cisplatin 1mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Fenta-Swiss | 890111424425 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl citrat 78,5mcg tương đương Fentanyl 50µg (mcg) Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl citrat 78,5mcg tương đương Fentanyl 50µg (mcg) | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Trenzamin Injection | 880110423725 | Mỗi ống 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg Mỗi ống 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ropivacaine B. Braun 5 mg/ml | 400114418825 | Ropivacain hydroclorid monohydrat 52.9 mg tương đương với Ropivacain hydroclorid 50mg | B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | Germany | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ganirelix Gedeon Richter | 599114411625 | Ganirelix 0,25mg/0,5ml | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Medphatobra 40 | 400110414925 (cũ: VN-22357-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulphate) 40mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Phương Đài | Germany | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Itameotid 0.1 | 893114402325 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg/1 ml | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Valproate HQR | 893114396025 | Natri valproat 100mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm HQ | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Carbetocin exela | 893110395825 | Carbetocin 100mcg/1ml | Công ty TNHH Dược phẩm HQ | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Palonosetron 0,25 mg/5 ml | 893110385025 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vitamin B1 100mg/1ml | 893110376225 | Thiamin hydroclorid 100mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pam-bfs | 893110372325 | Pralidoxim clorid 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| BFS-Depara 300 | 893110371325 | Acetylcystein 300mg/3ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Oubain 0.25mg/1ml | 893110363125 (cũ: VD-20841-14) | Ouabain 0,25mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Piracetam 3g | 893110363525 (cũ: VD-8217-09) | Piracetam 3 gam/15ml | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Suopinchon Injection | 471110356625 (cũ: VN-13873-11) | Furosemide 20mg/2ml | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Calcium Gluconate Stabilisate | 482110346325 (cũ: VN-16410-13) | Calcium gluconate 95,5mg/ml | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Ukraine | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Amikan | 520110337025 (cũ: VN-17299-13) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Greece | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Dexamethasone injection YY | 471110354225 (cũ: VN-18121-14) | Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 2mg/ml | Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Butavell | 899110355725 (cũ: VN-20074-16) | Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 50mg/ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Ondanov 4mg Injection | 899110349325 (cũ: VN-20857-17) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ondanov 8mg Injection | 899110349425 (cũ: VN-20859-17) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Toxaxine 500mg Inj. | 880110350025 (cũ: VN-20059-16) | Tranexamic acid 500mg/5ml | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Cyclonamine 12,5% | 590110337225 (cũ: VN-21709-19) | Etamsylat 125mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Mỹ Quốc | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Haemostop 100 mg/ml Solution For Injection | 899110349125 (cũ: VN-21942-19) | Acid tranexamic 100mg/ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| HAEMOSTOP 50 mg/ml Solution for Injection | 899110349225 (cũ: VN-21943-19) | Acid tranexamic 250mg/5ml | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Phenylalpha 50 micrograms/ml | 300110347125 (cũ: VN-22162-19) | Mỗi 10ml chứa Phenylephrine hydrochloride 0,609mg tương đương Phenylephrine 0,5mg | Laboratoire Aguettant | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Sodium Valproate Aguettant 400 mg/4 ml | 300114347025 (cũ: 300110347025) | Natri Valproate 400mg/4ml | Laboratoire Aguettant | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Venocity | 890110342625 (cũ: VN-22121-19) | Mỗi ống chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Albaflo | 800110341425 (cũ: VN-22338-19) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat) 2mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | Italy | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Cyanocobalamine Injection | 471110356425 (cũ: VN-22469-19) | Cyanocobalamine 2000µg (mcg)/2ml | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Meconeuro | 899110343525 (cũ: VN-22378-19) | Mecobalamin 0,5mg/ml | Công ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mekanlin Injection 0.5 mg/ml | 471110346725 (cũ: VN-22423-19) | Mecobalamin 0,5mg/ml | Kwan Star Co., Ltd. | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Meve-Raz | 594110337125 (cũ: VN-22497-20) | Meloxicam 15mg | Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Likacin | 800110332125 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4ml | Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.A | Italy | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Nilofact | 482110331825 | Piracetam 200mg/ml | Pharma Pontis | Ukraine | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Orlobin | 520110329125 | Amikacin Sulfate 333,76mg/ml tương đương với Amikacin 250mg/ml | Công ty TNHH Medfatop | Greece | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Sugammasyn 100mg/ml | 400110328225 | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri 217,6 mg) 200mg/2ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Atracurium besylate injection USP 10mg/ml, 2.5ml | 890114328125 | Atracurium besylate 10mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Clariscan | 700110324625 | Acid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/ml tương đương 0,5mmol/ml; tương ứng với Gadolinum oxide 90,62mg/ml và tetraxetan (DOTA) 202,46mg/ml | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Norway | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Hyrimoz | 900410322625 | Adalimumab 40mg/0,4ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Áo | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Beyfortus | 001410322025 | Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 50mg/0,5ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Hoa Kỳ | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Beyfortus | 001410321925 | Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 100mg/1ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Hoa Kỳ | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Eritrogen 4000IU | 773410323525 (cũ: QLSP-0632-13) | Recombinant Human alpha-Erythropoietin 4000 IU/ml | Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Thiên Phú Sinh | Uruguay | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế (SAV) | 893410323825 (cũ: QLSP-0776-14) | Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế 1000 LD50/lọ Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế 1000 LD50/lọ | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV) | 893410323925 (cũ: QLSP-0777-14) | Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế 1000 LD50/ lọ Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế 1000 LD50/ lọ | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) | 893410324025 (cũ: QLSP-0778-14) | Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Ryzodeg Penfill 100U/ml | 570410322825 (cũ: QLSP-928-16) | Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Đan Mạch | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Tresiba Penfill 100U/ml | 570410322925 (cũ: QLSP-931-16) | Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Đan Mạch | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Neupogen | 001410323625 (cũ: QLSP-1070-17) | Filgrastim 30 MU/0,5ml | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Recormon | 400410323025 (cũ: SP-1190-20) | Epoetin beta 4000 IU/0,3ml | F.Hoffmann - La Roche Ltd | Đức | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Melovell 15mg/1.5ml | 868110306125 | Meloxicam 15mg/1,5ml | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bithio | 868110306025 | Thiocolchicoside 4mg/2ml | Công ty TNHH Medfatop | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Omnipol 350 mg I/ml | 868110300625 | Iohexol 755mg tương đương Iod 350mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Aju Amikacin Injection 250mg | 880110316325 | Mỗi ống 2ml chứa Amikacin sulfate 250mg (hoạt tính) | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fenstud | 890111314525 | Fentanyl citrate tương đương fentanyl 50,0µg (mcg)/ml | Rusan Pharma Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Neostin 10 | 890114311325 | Mỗi ml chứa Neostigmine Methylsulfate 1,0mg | Hetero Labs Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Iohexol 350 mg I/ml solution for injection (100mL) | 890110311225 | Iohexol (tương đương 350mg Iod) 755mg | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Iohexol 300 mg I/ml Solution for Injection (100mL) | 890110311125 | Iohexol (tương đương 300mg Iod) 647mg | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Iohexol 350 mg I/ml solution for injection (50mL) | 890110311025 | Iohexol (tương đương 350mg Iod) 755 mg | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Filmitam | 890110307825 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,0562) 0,05mg/ml | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Midazolam Injection BP 1mg/ml, 5 ml | 890112303725 | Midazolam (dưới dạng Midazolam hydroclorid) 1mg | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Aminecin Injection 150mg | 880110303125 | Mỗi ống (1,5ml) chứa Netilmicin Sulfate tương đương với Netilmicin 150mg | Công ty TNHH dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Sugammadex Kabi | 560110302025 | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/ml | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tarvisamin | 690110301625 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Công ty cổ phần dược vậy tư y tế Thành Vinh | P.R. China | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Sugamedin | 520110301225 | Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco | Greece | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ropivacaine B. Braun 7.5 mg/ml | 400114299425 | Mỗi 10ml chứa Ropivacaine hydrochloride monohydrate (tương đương với Ropivacaine hydrochloride 75mg) 79,35mg | B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | Germany | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Dexamethason | 893110210925 (cũ: VD-28118-17) | Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 4mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eritrogen 2000 IU | 893310199225 (cũ: QLSP-0633-13) | Recombinant human alphaerythropoietin 2000IU | Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Thiên Phú Sinh | Uruguay | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NovoRapid FlexPen | 300410198625 (cũ: QLSP-963-16) | Insulin aspart (rDNA) 300U/3ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Actrapid | 300410198725 (cũ: QLSP-1029-17) | insulin human 100IU/ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Epocassa | 778410199525 (cũ: QLSP-1146-19) | rHu Erythropoietin alfa 2000IU/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Epocassa | 778410199325 (cũ: QLSP-H03-1156-19) | rHu Erythropoietin alfa 10000IU/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Epocassa | 778410199425 (cũ: QLSP-H03-1157-19) | rHu Erythropoietin alfa 4000IU/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Methylergo Inj | 893110200525 (cũ: VD-34624-20) | Methylergometrin maleat 0,2mg/ml | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| BFS-Pentoxifyllin | 893110202525 (cũ: VD-34664-20) | Pentoxifyllin 100mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mesna-BFS | 893110202825 (cũ: VD-34669-20) | Mesna 100mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sugam-BFS | 893110203025 (cũ: VD-34671-20) | Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Atropine-BFS | 893114202425 (cũ: VD-24588-16) | Atropin sulfat 0,25mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Epherin-BFS 50mcg/ml | 893110240025 | Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid) 50µg (mcg)/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aleucin 500mg/5ml | 893110228725 | N-Acetyl-DL-Leucine 500mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Citicolin A.T 500 mg/2 ml | 893110235825 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2ml | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tezspire | 001410196725 | Tezepelumab 210mg/1,91ml | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Hoa Kỳ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Erihos | 880410197025 | Erythropoietin người tái tổ hợp, dạng alpha 4000 IU/0,4ml | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Erihos | 880410197125 | Erythropoietin người tái tổ hợp, dạng alpha 2000 IU/0,5ml | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Trulicity | 001410197225 | Dulaglutide 1,5mg/0,5ml | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Phesgo | 760410197425 | Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 1200mg và Trastuzumab 600mg/15ml | F. Hoffmann - La Roche Ltd | Thụy Sỹ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Phesgo | 760410197525 | Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 600mg và Trastuzumab 600mg/10ml | F. Hoffmann - La Roche Ltd | Thụy Sỹ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Tecentriq | 400410197625 | Atezolizumab 1875mg/15ml | F. Hoffmann - La Roche Ltd. | Đức | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| BFS-Amikacin 100mg/ml | 893110239425 | Amikacin sulfat 100mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Digado | 893110239825 | Gadopentetat dimeglumin 4690,1mg/10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Epilona Inj | 893114291725 | Sodium valproate 100mg/ml | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dodevifort Medlac 1mg/1ml | 893110290025 | Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) 1mg/1ml | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Palosemed 0,25mg/ 2ml | 893110290225 | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/2ml | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Bột pha tiêm | 1.394 |
| Viên nang mềm | 1.246 |
| Thuốc bột pha tiêm | 737 |
| Dung dịch uống | 693 |
| Nguyên liệu làm thuốc | 643 |
| Dung dịch tiêm truyền | 614 |
| Bột đông khô pha tiêm | 524 |
| Viên nang | 514 |
| Bột pha hỗn dịch uống | 499 |
| Hỗn dịch uống | 498 |
| Dung dịch nhỏ mắt | 493 |
| Sirô | 455 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.