Thuốc dạng Dung dịch tiêm: 2.167 số đăng ký lưu hành

Có 2.167 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch tiêm, trải trên 847 hoạt chất.

Trong số đó, 1.946 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 187 đã được đánh dấu hết hạn, 39 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

934 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 162 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

2.167
Số đăng ký thuốc
1.946
Chưa đánh dấu hết hạn
39
Đã rút số đăng ký
162
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202671
2025203
2024462
2023196
2022130
202135
202023
201938
201841
201751
201659
201546

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 2.167 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Naatrapyl 1g 893110176426 (cũ: VD-20992-14)Piracetam 1gam/ 5mlCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Naatrapyl 3g 893110176526 (cũ: VD-20326-13)Piracetam 3g/15mlCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymenospain 893110177026 (cũ: VD-9696-09)Drotaverine hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2mlCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Natri Clorid 0,9% 893110178426 (cũ: VD-24441-16)Natri clorid 45mg/ 5mlCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Davertyl 893110144626 (cũ: VD-34628-20)N-Acetyl-DL-leucin 500 mg/5mlCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methotrexat 893114226823 Methotrexate 25mg/mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ondansetron 4mg/2ml 893110155526 (cũ: VD-34716-20)Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2mlCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hanexic 893110178026 (cũ: VD-23838-15)Acid tranexamic 250mg/5 mlCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lidocain hydroclorid 200mg/10ml 893110159026 (cũ: VD-35041-21)Lidocain hydroclorid 200mg/10 mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam 1g/5ml 893110155626 (cũ: VD-34717-20)Piracetam 1g/5mlCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam 3g/15ml 893110155726 (cũ: VD-34718-20)Piracetam 3g/15mlCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂNViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atosiban-BFS 893110148826 (cũ: VD-34930-21)Atosiban (dưới dạng atosiban acetat) 7,5 mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vinzix 40mg 893110162126 (cũ: VD-34795-20)Furosemid 40mg/4 mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vinsetron 893110162026 (cũ: VD-34794-20)Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid) 1mg/1 mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methovin INJ 893110161526 (cũ: VD-34789-20)Methocarbamol 1000 mg/10 mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Resyniv 840410140026 Denosumab 60mg/mlAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedTây Ban Nha16/07/2026 Đến 16/07/2029
Dnoclast 840410139926 Denosumab 70mg/mlAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedTây Ban Nha16/07/2026 Đến 16/07/2029
Sogroya 570410141126 Somapacitan 15mg/1,5mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamĐan Mạch16/07/2026 Đến 16/07/2029
Sogroya 570410141026 Somapacitan 10mg/1,5 mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamĐan Mạch16/07/2026 Đến 16/07/2029
Sogroya 570410140926 Somapacitan 5mg/1,5mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamĐan Mạch16/07/2026 Đến 16/07/2029
Tecvayli 001410140726 Teclistamab 153mg/1,7mlCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)Hoa Kỳ16/07/2026 Đến 16/07/2029
Tecvayli 001410140626 Teclistamab 30mg/3mlCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)Hoa Kỳ16/07/2026 Đến 16/07/2029
Vắc xin viêm não Nhật Bản - JEVAX 893310141826 (cũ: QLVX-0763-13)1ml chứa Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia q.s 1ml chứa Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia q.sCông ty TNHH Một thành viên Vắcxin và Sinh phẩm số 1Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Fovepta 400410142026 (cũ: SP3-1233-21)Human Protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA < 6mg/ml / 200IU/0,4 ml Human Protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA < 6mg/ml / 200IU/0,4 mlCông ty Cổ phần Thương mại Dược Hoàng LongĐức16/07/2026 Đến 16/07/2031
Oxytocin Panpharma 10 i.u./ml Solution for injection 300114133626 Mỗi ml có chứa Oxytocin 10 IUCông ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức ViệtFrance09/07/2026 Đến 09/07/2031
Thioccan Injection “N.K.” 471110132226 Thioctic acid 5mg/mlCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamTaiwan09/07/2026 Đến 09/07/2031
Fe-Back Injection 2% “N.K.” 471110132126 Mỗi 2ml chứa: Phức hợp sắt (III) hydroxyd sucrose (tương đương sắt (III) 40mg) 800mgCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamTaiwan09/07/2026 Đến 09/07/2031
Fe-Back Injection 2% “N.K.” 471110132026 Mỗi 5ml chứa: Phức hợp sắt (III) hydroxyd sucrose (tương đương sắt (III) 100mg) 2000mgCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamTaiwan09/07/2026 Đến 09/07/2031
Tramadol Basi 560111131926 Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochloride 100mgCông ty TNHH Bình Việt ĐứcPortugal09/07/2026 Đến 09/07/2031
Promethazine Basi 560110131826 Mỗi ml dung dịch chứa: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrochloride 28,22mg) 25mgCông ty TNHH Bình Việt ĐứcPortugal09/07/2026 Đến 09/07/2031
Fulveskal 690114131626 1 ống bơm tiêm đóng sẵn (5mL): Fulvestrant 250mgCông ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí MinhChina09/07/2026 Đến 09/07/2031
Onsett Injection 890110130326 Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid) 4mg/2mlCadila Pharmaceuticals LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Trivit-B 885110137826 (cũ: VN-19998-16)Mỗi 3ml chứa Cyanocobalamin 1000mcg, Pyridoxine hydrochloride 50mg, Thiamine hydrochloride 100mgHealol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.Thailand09/07/2026 Đến 09/07/2029
Alovin Inj 0,075 893110108326 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,075 mg/ 1,5 mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VIK-BFS 893110093426 Phytomenadion 10 mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Telisin 0,12 mg/ml 893110093226 Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ ml) 0,1 mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ropicain-BFS 7,5mg/ml 893114093126 Ropivacain Hydroclorid (dưới dạng Ropivacain Hydroclorid monohydrat) 7,5mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
A.T ETAMSYLATE 893110090026 Etamsylate 125 mg/ 1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML 893110087326 Ketorolac tromethamin 15 mg/ 1mlCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Calco 800110045226 (cũ: VN-5473-10)Salmon calcitonin 50 IU/mlCông ty cổ phần thương mại Happypharm Việt NamItaly28/05/2026 Đến 28/05/2029
Siuguandexaron Injection 471110078226 Mỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mgSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Siuguandexaron Forte Injection 471110078126 Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/mlSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Procetacaine Inj. 880114075826 Mỗi ống tiêm (4ml) chứa bupivacain hydrochlorid khan 20mgMyungmoon Pharm. Co.,LtdRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cartisium Inj. 880110075726 Mỗi ống tiêm (5ml) chứa levocarnitin 1gMyungmoon Pharm. Co.,LtdRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lipohexu 471110073426 Thioctic acid 25mg/5mlKwan Star Co., LtdTaiwan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sugammadex beta 890110069026 Mỗi lọ 2ml chứa: Sugammadex sodium (tương đương 200mg Sugammadex) 217,6mgDr. Reddy's Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sandostatin 300114065526 Octreotide 0,1mg/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamFrance28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dikloron 75mg/3ml 868110061926 Diclofenac sodium 75mg/3mlCông ty TNHH MedfatopTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tranexel 5% 868110059926 Acid Tranexamic 5% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm QDUTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ketorolac Trometamol 30mg/ml 800110058726 Mỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mgCông ty TNHH Dược phẩm LamdaItaly28/05/2026 Đến 28/05/2031
Adozin 6 mg/2 ml 868110057526 Adenosine 6mg/2mlCông ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh PharmaTürkiye28/05/2026 Đến 28/05/2031
Faslodex 400114056526 Fulvestrant 250mg/5mlCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tresondan 482110048626 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mgAmbica International CorporationUkraine28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fulvestrant Teva 250mg/5ml 385114047326 Mỗi bơm tiêm 5ml chứa sẵn fulvestrant 250mgActavis International LimitedCroatia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cholinaar 899110043926 (cũ: VN-20855-17)Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rocurobivid's 400114038526 (cũ: VN-21212-18)Rocuronium bromide 10mg/mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Depaxan 594110036926 (cũ: VN-21697-19)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat), tương đương Dexamethason 3,3mg/ml) 4mg/mlCông ty Cổ phần Dược MK Việt NamRomania28/05/2026 Đến 28/05/2031
Trenzamin 500mg Inj. 880110044826 (cũ: VN-21975-19)Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mgYoung Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection 400114038426 (cũ: VN-22085-19)Neostigmine metilsulfate 0,5mg/mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ropias 894110039426 (cũ: VN-22102-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid 9,977mg) 8mg/4mlCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương LêBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pralmex inj 893110082626 (cũ: VD-24445-16)Metoclopramid HCL khan 10mg/2mlCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Artlegia 460410033326 Olokizumab 64mg/ 0,4mlCông ty cổ phần "R-Pharm"Nga16/03/2026 Đến 16/03/2029
Volden Fort 893110004126 (cũ: VD-26307-17)Diclofenac natri 75mg/3mlCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Noveron 899114031726 Rocuronium bromid 10mg/mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu" 471110031326 Tranexamic acid 50mg/mlKwan Star Co., LtdTaiwan09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution 520111024126 Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanylCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương CoduphaGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Quirex 880110031826 (cũ: VN-17549-13)Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mgPharmaunity Co., Ltd.Republic of Korea09/03/2026 Đến 09/03/2031
Herarubicin 893114022126 Epirubicin hydrochloride 2mg/1mlCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Octreovin 893114014626 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,02% (Octreotid 200mcg/ml) 1000µg (mcg)/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fudrovide 893110014026 Furosemide (Furosemid) 20mg/2mlCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Piroxicam 2% 893110011426 Piroxicam 20mg/1mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Herouracil 893114490725 Fluorouracil 50mg/1mlCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vindexa 8 mg/ 2 ml 893110474725 Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 8mg/2mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vindexa 10 mg/ 1 ml 893110474625 Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 10mg/1mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vinboprost 250 893110474525 Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 250µg (mcg)/1mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Barociti 893110474325 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg/4mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Acid thioctic 300 mg/10 ml 893110474225 Acid thioctic 300mg/10mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Valproate-BFS 893114460725 Valproat natri 100mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Etam-BFS 893110460525 Etamsylate (Ethamsylat) 125mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
BFS-Dexofen 893110460025 Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sciomir 800110448925 (cũ: VN-16109-13)Thiocolchicoside 2mg/mlMedexport Italia- Societa' A Responsabilita' LimitataItaly03/11/2025 Đến 03/11/2030
Methicowel 1500 890110451225 (cũ: VN-21239-18)Mỗi 1ml chứa Methylcobalamin 1500mcgCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2028
Sodium Chloride Injection BP (0.9% W/V) 890110442225 (cũ: VN-20375-17)Sodium chloride 0,9% (w/v)APC Pharmaceuticals and Chemical LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Algesin-N 594110446325 (cũ: VN-21533-18)Ketorolac trometamol 30mg/mlCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnRomania03/11/2025 Đến 03/11/2030
Atendex 890110450225 (cũ: VN-21963-19)Lincomycin hydrochloride USP tương đương Lincomycin 600mgSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Repatha 001410441325 Evolocumab 140mg/mlZuellig Pharma Pte. Ltd.Hoa Kỳ30/10/2025 Đến 30/10/2028
Ziextenzo 900410441225 Pegfilgrastim 6mg/0,6mlCông ty TNHH Sandoz Việt NamÁo30/10/2025 Đến 30/10/2028
Bemfola 500410441125 RHFSH (follitropin alfa) 600 IU/ml (44mcg/ml)Gedeon Richter Plc.Vương quốc Anh30/10/2025 Đến 30/10/2028
Forsteo 300410440925 Teriparatide 250mcg/mlDKSH Singapore Pte. Ltd.Pháp30/10/2025 Đến 30/10/2028
Darzalex SC 760410440725 Daratumumab 1800mg/15mlCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)Thụy Sĩ30/10/2025 Đến 30/10/2028
Remsima 400410440325 Infliximab 120mg/mlCelltrion Healthcare Co., Ltd.Đức30/10/2025 Đến 30/10/2028
Lomoh 40 690410441825 (cũ: VN-18296-14)Enoxaparin natri 40mg/0,4mlEmcure Pharmaceuticals LimitedẤn Độ30/10/2025 Đến 30/10/2028
Lupiparin 690410441725 (cũ: VN-18358-14)Enoxaparin natri 40mg/0,4mlLupin LimitedCộng hòa Nhân dân Trung Hoa30/10/2025 Đến 30/10/2028
Firazyr 400110439925 Icatibant 30mg/3ml (Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg) Icatibant 30mg/3ml (Mỗi ml dung dịch chứa: Icatibant 10mg tương đương Icatibant acetate 11,38mg)Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.LtdGermany19/10/2025 Đến 19/10/2028
Hebetapine 400111435525 Pethidine hydrochloride 100mgPanpharma GmbHGermany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mobexicam 10mg/ml 529110434025 Meloxicam 10mg/mlMedochemie Ltd.Cyprus19/10/2025 Đến 19/10/2030
Paclitero 30 890114433225 Mỗi lọ 5ml chứa Paclitaxel 30mg Mỗi lọ 5ml chứa Paclitaxel 30mgHetero Labs LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Paclitero 100 890114433125 Mỗi lọ 16,7ml chứa Paclitaxel 100mg Mỗi lọ 16,7ml chứa Paclitaxel 100mgHetero Labs LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sugammadex Injection 500mg/5ml 890110432725 Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mgHetero Labs LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sugammadex Injection 200mg/2ml 890110432625 Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri ) 100mg Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri ) 100mgHetero Labs LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cordarone 150 mg/3 ml 800110429225 Amiodarone hydrochloride 150mg/3mlCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamItaly19/10/2025 Đến 19/10/2030
Trexol 890114428125 Methotrexate 50mg/2mlCông ty TNHH RonaIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Phulvaneal 890110425825 Fulvestrant 50mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Isofenal 800110425525 Ketoprofen 100mg/2mlCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường PhátItaly19/10/2025 Đến 19/10/2030
Selesyn 500 mcg Sol.Inj 400115425025 Mỗi ống 10ml chứa: Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 1,665mg) 500µg (mcg) Mỗi ống 10ml chứa: Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 1,665mg) 500µg (mcg)Công ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhGermany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Reumagil 20 mg/1 ml 800110424825 Piroxicam 20mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhItaly19/10/2025 Đến 19/10/2030
Platifirst 890114424525 Cisplatin 1mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Fenta-Swiss 890111424425 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl citrat 78,5mcg tương đương Fentanyl 50µg (mcg) Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl citrat 78,5mcg tương đương Fentanyl 50µg (mcg)Công ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Trenzamin Injection 880110423725 Mỗi ống 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg Mỗi ống 5ml chứa: Acid tranexamic 250mgCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ropivacaine B. Braun 5 mg/ml 400114418825 Ropivacain hydroclorid monohydrat 52.9 mg tương đương với Ropivacain hydroclorid 50mgB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Germany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ganirelix Gedeon Richter 599114411625 Ganirelix 0,25mg/0,5mlGedeon Richter Plc.Hungary15/10/2025 Đến 15/10/2030
Medphatobra 40 400110414925 (cũ: VN-22357-19)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulphate) 40mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Phương ĐàiGermany15/10/2025 Đến 15/10/2030
Itameotid 0.1 893114402325 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg/1 mlCông ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Valproate HQR 893114396025 Natri valproat 100mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm HQViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Carbetocin exela 893110395825 Carbetocin 100mcg/1mlCông ty TNHH Dược phẩm HQViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Palonosetron 0,25 mg/5 ml 893110385025 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vitamin B1 100mg/1ml 893110376225 Thiamin hydroclorid 100mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pam-bfs 893110372325 Pralidoxim clorid 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
BFS-Depara 300 893110371325 Acetylcystein 300mg/3mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Oubain 0.25mg/1ml 893110363125 (cũ: VD-20841-14)Ouabain 0,25mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Piracetam 3g 893110363525 (cũ: VD-8217-09)Piracetam 3 gam/15mlCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Suopinchon Injection 471110356625 (cũ: VN-13873-11)Furosemide 20mg/2mlSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan13/08/2025 Đến 13/08/2028
Calcium Gluconate Stabilisate 482110346325 (cũ: VN-16410-13)Calcium gluconate 95,5mg/mlJin Yang Pharm. Co., Ltd.Ukraine13/08/2025 Đến 13/08/2030
Amikan 520110337025 (cũ: VN-17299-13)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2mlCông ty Cổ phần Dược Đại NamGreece13/08/2025 Đến 13/08/2030
Dexamethasone injection YY 471110354225 (cũ: VN-18121-14)Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 2mg/mlCông ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà NẵngTaiwan13/08/2025 Đến 13/08/2028
Butavell 899110355725 (cũ: VN-20074-16)Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 50mg/mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2028
Ondanov 4mg Injection 899110349325 (cũ: VN-20857-17)Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ondanov 8mg Injection 899110349425 (cũ: VN-20859-17)Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Toxaxine 500mg Inj. 880110350025 (cũ: VN-20059-16)Tranexamic acid 500mg/5mlPharmaunity Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cyclonamine 12,5% 590110337225 (cũ: VN-21709-19)Etamsylat 125mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm Mỹ QuốcPoland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Haemostop 100 mg/ml Solution For Injection 899110349125 (cũ: VN-21942-19)Acid tranexamic 100mg/mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
HAEMOSTOP 50 mg/ml Solution for Injection 899110349225 (cũ: VN-21943-19)Acid tranexamic 250mg/5mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Phenylalpha 50 micrograms/ml 300110347125 (cũ: VN-22162-19)Mỗi 10ml chứa Phenylephrine hydrochloride 0,609mg tương đương Phenylephrine 0,5mgLaboratoire AguettantFrance13/08/2025 Đến 13/08/2030
Sodium Valproate Aguettant 400 mg/4 ml 300114347025 (cũ: 300110347025)Natri Valproate 400mg/4mlLaboratoire AguettantFrance13/08/2025 Đến 13/08/2030
Venocity 890110342625 (cũ: VN-22121-19)Mỗi ống chứa: Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Albaflo 800110341425 (cũ: VN-22338-19)Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat) 2mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Quang AnhItaly13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cyanocobalamine Injection 471110356425 (cũ: VN-22469-19)Cyanocobalamine 2000µg (mcg)/2mlSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan13/08/2025 Đến 13/08/2028
Meconeuro 899110343525 (cũ: VN-22378-19)Mecobalamin 0,5mg/mlCông ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam PhươngIndonesia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Mekanlin Injection 0.5 mg/ml 471110346725 (cũ: VN-22423-19)Mecobalamin 0,5mg/mlKwan Star Co., Ltd.Taiwan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Meve-Raz 594110337125 (cũ: VN-22497-20)Meloxicam 15mgCông ty Cổ phần Dược MK Việt NamRomania13/08/2025 Đến 13/08/2030
Likacin 800110332125 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4mlLaboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.AItaly16/07/2025 Đến 16/07/2030
Nilofact 482110331825 Piracetam 200mg/mlPharma PontisUkraine16/07/2025 Đến 16/07/2030
Orlobin 520110329125 Amikacin Sulfate 333,76mg/ml tương đương với Amikacin 250mg/mlCông ty TNHH MedfatopGreece16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sugammasyn 100mg/ml 400110328225 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri 217,6 mg) 200mg/2mlCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhGermany16/07/2025 Đến 16/07/2030
Atracurium besylate injection USP 10mg/ml, 2.5ml 890114328125 Atracurium besylate 10mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Clariscan 700110324625 Acid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/ml tương đương 0,5mmol/ml; tương ứng với Gadolinum oxide 90,62mg/ml và tetraxetan (DOTA) 202,46mg/mlA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Norway16/07/2025 Đến 16/07/2030
Hyrimoz 900410322625 Adalimumab 40mg/0,4mlCông ty TNHH Sandoz Việt NamÁo06/07/2025 Đến 06/07/2028
Beyfortus 001410322025 Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 50mg/0,5mlCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamHoa Kỳ06/07/2025 Đến 06/07/2028
Beyfortus 001410321925 Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 100mg/1mlCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamHoa Kỳ06/07/2025 Đến 06/07/2028
Eritrogen 4000IU 773410323525 (cũ: QLSP-0632-13)Recombinant Human alpha-Erythropoietin 4000 IU/mlCông ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Thiên Phú SinhUruguay06/07/2025 Đến 06/07/2030
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế (SAV) 893410323825 (cũ: QLSP-0776-14)Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế 1000 LD50/lọ Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế 1000 LD50/lọViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2030
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV) 893410323925 (cũ: QLSP-0777-14)Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế 1000 LD50/ lọ Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế 1000 LD50/ lọViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2030
IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) 893410324025 (cũ: QLSP-0778-14)Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5mlViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2030
Ryzodeg Penfill 100U/ml 570410322825 (cũ: QLSP-928-16)Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin degludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mgCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamĐan Mạch06/07/2025 Đến 06/07/2030
Tresiba Penfill 100U/ml 570410322925 (cũ: QLSP-931-16)Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg)Công ty TNHH Novo Nordisk Việt NamĐan Mạch06/07/2025 Đến 06/07/2030
Neupogen 001410323625 (cũ: QLSP-1070-17)Filgrastim 30 MU/0,5mlZuellig Pharma Pte. Ltd.Hoa Kỳ06/07/2025 Đến 06/07/2030
Recormon 400410323025 (cũ: SP-1190-20)Epoetin beta 4000 IU/0,3mlF.Hoffmann - La Roche LtdĐức06/07/2025 Đến 06/07/2030
Melovell 15mg/1.5ml 868110306125 Meloxicam 15mg/1,5mlCông ty TNHH MedfatopTurkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bithio 868110306025 Thiocolchicoside 4mg/2mlCông ty TNHH MedfatopTurkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Omnipol 350 mg I/ml 868110300625 Iohexol 755mg tương đương Iod 350mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳTurkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Aju Amikacin Injection 250mg 880110316325 Mỗi ống 2ml chứa Amikacin sulfate 250mg (hoạt tính)Young Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fenstud 890111314525 Fentanyl citrate tương đương fentanyl 50,0µg (mcg)/mlRusan Pharma LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Neostin 10 890114311325 Mỗi ml chứa Neostigmine Methylsulfate 1,0mgHetero Labs LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Iohexol 350 mg I/ml solution for injection (100mL) 890110311225 Iohexol (tương đương 350mg Iod) 755mgHealol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.India15/06/2025 Đến 15/06/2030
Iohexol 300 mg I/ml Solution for Injection (100mL) 890110311125 Iohexol (tương đương 300mg Iod) 647mgHealol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.India15/06/2025 Đến 15/06/2030
Iohexol 350 mg I/ml solution for injection (50mL) 890110311025 Iohexol (tương đương 350mg Iod) 755 mgHealol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.India15/06/2025 Đến 15/06/2030
Filmitam 890110307825 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,0562) 0,05mg/mlCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Midazolam Injection BP 1mg/ml, 5 ml 890112303725 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydroclorid) 1mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Aminecin Injection 150mg 880110303125 Mỗi ống (1,5ml) chứa Netilmicin Sulfate tương đương với Netilmicin 150mgCông ty TNHH dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sugammadex Kabi 560110302025 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPortugal15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tarvisamin 690110301625 Tranexamic acid 250mg/5mlCông ty cổ phần dược vậy tư y tế Thành VinhP.R. China15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sugamedin 520110301225 Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm VipharcoGreece15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ropivacaine B. Braun 7.5 mg/ml 400114299425 Mỗi 10ml chứa Ropivacaine hydrochloride monohydrate (tương đương với Ropivacaine hydrochloride 75mg) 79,35mgB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Germany15/06/2025 Đến 15/06/2030
Dexamethason 893110210925 (cũ: VD-28118-17)Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 4mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eritrogen 2000 IU 893310199225 (cũ: QLSP-0633-13)Recombinant human alphaerythropoietin 2000IUCông ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Thiên Phú SinhUruguay02/06/2025 Đến 02/06/2030
NovoRapid FlexPen 300410198625 (cũ: QLSP-963-16)Insulin aspart (rDNA) 300U/3mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp02/06/2025 Đến 02/06/2030
Actrapid 300410198725 (cũ: QLSP-1029-17)insulin human 100IU/mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp02/06/2025 Đến 02/06/2030
Epocassa 778410199525 (cũ: QLSP-1146-19)rHu Erythropoietin alfa 2000IU/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânArgentina02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199325 (cũ: QLSP-H03-1156-19)rHu Erythropoietin alfa 10000IU/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânArgentina02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199425 (cũ: QLSP-H03-1157-19)rHu Erythropoietin alfa 4000IU/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânArgentina02/06/2025 Đến 02/06/2028
Methylergo Inj 893110200525 (cũ: VD-34624-20)Methylergometrin maleat 0,2mg/mlCông ty cổ phần dược ATMViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
BFS-Pentoxifyllin 893110202525 (cũ: VD-34664-20)Pentoxifyllin 100mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mesna-BFS 893110202825 (cũ: VD-34669-20)Mesna 100mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sugam-BFS 893110203025 (cũ: VD-34671-20)Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atropine-BFS 893114202425 (cũ: VD-24588-16)Atropin sulfat 0,25mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Epherin-BFS 50mcg/ml 893110240025 Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid) 50µg (mcg)/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aleucin 500mg/5ml 893110228725 N-Acetyl-DL-Leucine 500mg/5mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Citicolin A.T 500 mg/2 ml 893110235825 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tezspire 001410196725 Tezepelumab 210mg/1,91mlCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamHoa Kỳ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Erihos 880410197025 Erythropoietin người tái tổ hợp, dạng alpha 4000 IU/0,4mlDaewoong Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc02/06/2025 Đến 02/06/2028
Erihos 880410197125 Erythropoietin người tái tổ hợp, dạng alpha 2000 IU/0,5mlDaewoong Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc02/06/2025 Đến 02/06/2028
Trulicity 001410197225 Dulaglutide 1,5mg/0,5mlDKSH Singapore Pte. Ltd.Hoa Kỳ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Phesgo 760410197425 Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 1200mg và Trastuzumab 600mg/15mlF. Hoffmann - La Roche LtdThụy Sỹ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Phesgo 760410197525 Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 600mg và Trastuzumab 600mg/10mlF. Hoffmann - La Roche LtdThụy Sỹ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Tecentriq 400410197625 Atezolizumab 1875mg/15mlF. Hoffmann - La Roche Ltd.Đức02/06/2025 Đến 02/06/2028
BFS-Amikacin 100mg/ml 893110239425 Amikacin sulfat 100mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Digado 893110239825 Gadopentetat dimeglumin 4690,1mg/10mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Epilona Inj 893114291725 Sodium valproate 100mg/mlCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dodevifort Medlac 1mg/1ml 893110290025 Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) 1mg/1mlCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Palosemed 0,25mg/ 2ml 893110290225 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/2mlCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 2167 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch tiêm. Trong đó 1946 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 187 đã được đánh dấu hết hạn và 39 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 431 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.