Có 50 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén sủi, trải trên 32 hoạt chất.
Trong số đó, 42 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Algotra 37,5mg/325mg | 540111135726 (cũ: VN-20977-18) | Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Belgium | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Notired eff Strawberry | 893100005726 (cũ: VD-23875-15) | Magnesium gluconat 426mg, Calcium glycerophosphat 456mg | Công ty Cổ phần Sundial Pharma | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Senior | 893110482125 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium metasulphobenzoate 31,44mg) 20mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Algostase Mono 500 mg Không kê đơn | 540100430425 | Paracetamol 500mg | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và Đầu tư TV | Belgium | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Prednisolone 20 | 893110393125 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg) 20mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bacsina Không kê đơn | 590100348625 (cũ: VN-22318-19) | Acetylcystein 600mg | Natur Produkt Zdrovit Spółka Z Organiczoną Odpowiedzialnością | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ladyformine Không kê đơn | 893100224425 (cũ: VS-4847-12) | Đồng Sulfat khan 40mg; Natri Fluoride 40mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Viên sủi gừng -HT Không kê đơn | 893200189325 (cũ: VD-32608-19) | Dịch chiết gừng (Extractum Rhizomae Zingiberis liquidum) [tương đương gừng khô (Rhizoma Zingiberis) 1g] 120mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Mentopin 600mg Không kê đơn | 400100181325 | Acetylcysteine 600mg | Công ty TNHH Rona | Germany | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Mentopin 200mg Không kê đơn | 400100181225 | Acetylcysteine 200mg | Công ty TNHH Rona | Germany | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Kingdomin Vita C Không kê đơn | 893100124125 (cũ: VD-25868-16) | Vitamin C 1000mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vizinc Không kê đơn | 893100070025 | Kẽm nguyên tố (dưới dạng zinc sulfate monohydrate 125mg) 45mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Uscetin Không kê đơn | 893100342000 | Acetylcystein 600mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Kidsolon 4 | 893110319200 (cũ: VD-27643-17) | Methyl Prednisolon 4mg | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Bamboo | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paracetamol 500 Không kê đơn | 893100246100 (cũ: VD-24663-16) | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Uscadigesic 500 Không kê đơn | 893100302800 (cũ: VD-21187-14) | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Debomin | 893110071600 (cũ: VD-22507-15) | Magnesi lactat dihydrat 940mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Cadiflex Không kê đơn | 893100931124 (cũ: VD-24658-16) | Glucosamin (dưới dạng D-Glucosamin sulfat 2NaCl) 500mg | Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Kidpredni | 893110569324 (cũ: VD-27642-17) | Prednisolon 5mg | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Bamboo | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Uscadimin C 1g | 893110553524 (cũ: VD-20402-13) | Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Effe-C TP Không kê đơn | 893100399124 (cũ: VD-29387-18) | Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg | Công ty Cổ phần dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tribcomplex Không kê đơn | 893100198024 (cũ: VD-28800-18) | Thiamin (Thiamin mononitrat) 100mg; Pyridoxin (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Cyanocobalamin 200µg (mcg) | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Napharangan Không kê đơn | 893100067524 (cũ: VD-23608-15) | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100066724 (cũ: VD-29013-18) | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| SaViPamol Extra 500 Không kê đơn | 893100371723 (cũ: VD-17949-12) | Paracetamol 500mg; Cafein khan 65mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Napharangan Codein | 893111368423 (cũ: VD-26197-17) | Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| SaVi●Toux 600 Không kê đơn | 893100293523 (cũ: VD-23014-15) | Acetylcystein 600mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Biragan Codein | 893111341523 (cũ: VD-25866-16) | Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| N-acetylcystein Effer DWP 600mg Không kê đơn | 893100201123 | Acetylcystein 600mg 600mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Algocod 500 MG/30 MG | 540111187623 | Paracetamol, Codeine Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 515mg); Codeine phosphate hemihydrate 30mg | Công ty TNHH Xúc tiến thương mại dược phẩm và đầu tư TV | Belgium | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Biragan 500 Không kê đơn | 893100038823 (cũ: VD-24392-16) | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| SaViBroxol 30 Không kê đơn | 893100044223 (cũ: VD-20249-13) | Ambroxol HCl 30mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| SaViPamol 500 Effervescent | VD-17945-12 | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| CalSource 600 mg + 400 IU Vitamin D3 | VN-18395-14 | Calci lactat gluconat (tương đương với 179,6 mg calci nguyên tố) 1358 mg; Calci carbonat (tương đương 420,4 mg calci nguyên tố) 1050 mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương 400 IU Vitamin D3) 4 mg Calci lactat gluconat (tương đương với 179,6 mg calci nguyên tố) 1358 mg; Calci carbonat (tương đương 420,4 mg calci nguyên tố) 1050 mg; Cholecalciferol dạng bột cô đặc (tương đương 400 IU Vitamin D3) 4 mg | GlaxoSmithKline Pte Ltd | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Partamol-Cafein | VD-21113-14 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Fluimucil 600mg | VN-23097-22 | Acetylcystein 600mg 600mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Thụy Sỹ | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| SaViPamol Codeine | VD-20811-14 | Paracetamol 500mg; Codein (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat 30mg) 22,1mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Pulmonol | VN-22957-21 | Acetylcystein 600mg 600mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt-Pháp | Italy | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Gastrogiam | VN-21916-19 | Ranitidin (dưới dạng ranitidin hydrochlorid) 150mg 150mg | Natur Produkt Zdrovit Sp. Z o.o | Ba Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Calcium SaVi 500 | VD-18999-13 | Calcium lactate gluconate 2940 mg; Calcium carbonate 300 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| SaVi Calcium 500 | VD-18345-13 | Calcium lactate gluconate 2940 mg; Calcium carbonate 300 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Paracetamol 500 | VD-17944-12 | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Algostase 500 mg/50 mg Không kê đơn | 540100144023 | Paracetamol, caffein Paracetamol 500mg (dưới dạng Paracetamol bound by povidone 520,83mg); Caffeine 50mg | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | Belgium | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Naphar-Multi | VD-35026-21 | Vitamin C (Acid ascorbic) 100mg; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 10 mg; Vitamin E (DL-Alpha-Tocopheryl acetat) 7 mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 4 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2 mg; Vitamin PP (Niacinamid) 10 mg 100mg, 10 mg, 7 mg, 4 mg, 2 mg, 10 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| SaviPamol Codeine Extra | VD-20812-14 | Paracetamol 650mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Cadimin C - 1g | VD-20101-13 | Vitamin C 1000 mg | Công ty Cổ phần US pharma USA | Việt Nam | 07/11/2013 | Hết hạn |
| NAXXEL | VD-19749-13 | Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg | CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Devitoc 200 mg | VD-19427-13 | Celecoxib 200 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Devitoc 100 mg | VD-19426-13 | Celecoxib 100 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Parabest Extra | VD-28356-17 | Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg 500mg, 2mg, 15mg | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung môi pha tiêm | 49 |
| Dung dịch xịt mũi | 52 |
| Siro thuốc | 48 |
| Bột pha dung dịch uống | 48 |
| Dung dịch khí dung | 47 |
| Dung dịch truyền | 46 |
| Viên hoàn mềm | 45 |
| Dung dịch thuốc nhỏ mắt | 55 |
| Viên nén giải phóng kéo dài | 44 |
| Gel bôi ngoài da | 44 |
| Thuốc bột sủi bọt | 44 |
| Cốm pha dung dịch uống | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.