Thuốc dạng Bột pha dung dịch uống: 48 số đăng ký lưu hành

Có 48 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch uống, trải trên 27 hoạt chất.

Trong số đó, 44 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

12 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

48
Số đăng ký thuốc
44
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
36
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
20254
202415
20232
20225
20212
20201
20171
20152
20133
20121
20114

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Laxee Không kê đơn 893100127526 Macrogol 4000 10g/góiCông ty TNHH Reliv PharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Soleban 50 893110120326 Diclofenac kali 50mg/góiCông ty TNHH DRP InterViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nopicam 893110119226 Piracetam 1200 mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
New-Doncam 893110119026 Piracetam 800 mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VITABRAIN 800 Sachet 893110099326 Piracetam 800 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CitraFleet ® 840110029126 Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97gTedisSpain09/03/2026 Đến 09/03/2031
Macrovell 6 g Không kê đơn 840100025726 Macrogol 4000 6 gamCông ty TNHH MedfatopSpain09/03/2026 Đến 09/03/2031
Macrovell 12 g 840110427825 Macrogol 4000 12 gamCông ty TNHH MedfatopSpain19/10/2025 Đến 19/10/2030
Oza-S75 893110407325 Urea C13 75mgCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Memoril 2400mg 599110300425 Piracetam 2400mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreHungary15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ambroxol S MDS 60 mg 893110067225 Ambroxol hydroclorid 60mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hydrite Không kê đơn 893100281100 (cũ: VD-18884-13)Dextrose Anhydrous 2700mg; Potassium Chloride 300mg; Sodium Chloride 520mg; Trisodium Citrate Dihydrate 580mgCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tetpen Forte 380110964524 Piracetam 2,4gamCông ty TNHH Dược phẩm Do HaBungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Artron A Không kê đơn 380100963524 Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate sodium chloride 1884mg) 1500mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt NamBungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Heltec 880110001900 (cũ: VN-21957-19)Mỗi gói 5g chứa: L-Ornithine-L-Aspartate 3gSaint CorporationKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Viartril-S Không kê đơn 539100994524 (cũ: VN-21282-18)Glucosamine sulfate (dưới dạng tinh thể Glucosamine sulfate sodium chloride) 1500mgEver Neuro Pharma GmbHIreland14/10/2024 Đến 14/10/2029
U-Stone 778110990024 (cũ: VN-18256-14)Kali citrate 3gCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápArgentina14/10/2024 Đến 14/10/2029
Coliet 893110887224 (cũ: VD-32852-19)Kali clorid 0,75g; Macrogol 4000 64g; Natri bicarbonat 1,68g; Natri clorid 1,46g; Natri sulfat 5,7gCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tranfast 893110880824 (cũ: VD-33430-19)Kali clorid 0,750g; Macrogol 4000 64g; Natri bicarbonat 1,680g; Natri clorid 1,460g; Natri sulfat 5,7gCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acetilax 200 mg Không kê đơn 840100772324 Acetylcystein 200mg Acetylcystein 200mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetilax 100 mg Không kê đơn 840100772224 Acetylcystein 100mg Acetylcystein 100mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trovi 893110714224 (cũ: VD-27218-17)Chymotrypsin 4200 đơn vị USP unitCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Gifbit Không kê đơn 520100348924 Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mg Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mgCông ty TNHH Dược phẩm DO HAGreece28/05/2024 Đến 28/05/2029
Mucomyst Không kê đơn 300100348824 Acetylcystein 200mg Acetylcystein 200mgCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamFrance28/05/2024 Đến 28/05/2029
Acetilax 600mg Không kê đơn 840100124724 Acetylcystein 600mg Acetylcystein 600mgCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSpain28/02/2024 Đến 27/02/2029
Forlax 4g Không kê đơn 300100126124 Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) 4g Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) 4gMAYOLY PHARMA FRANCEFrance28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tetpen 380110182123 Piracetam Piracetam 1,2 gamCông ty TNHH Dược phẩm Do HaBulgaria13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ambroxol S DWP 60 mg 893110171823 Ambroxol hydroclorid 60mg 60 mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Eusilimin VD-36259-22 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat NaCl 1884mg) 1500mg (tương đương glucosamin 1178mg) 1500mgCông ty TNHH Y dược Paris-FranceViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
ACC 200 VN-19978-16 Acetylcystein 200 mg Acetylcystein 200 mgCông ty TNHH Sandoz Việt NamĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Fortrans VN-19677-16 Macrogol 4000: 64 g; Anhydrous sodium sulfate: 5,7 g; Sodium bicarbonate: 1,68 g; Sodium chloride: 1,46 g; Potassium chloride: 0,75 g.MAYOLY PHARMA FRANCEFrance10/05/2022 Đến 10/05/2027
Forlax VN-16801-13 Macrogol (INN) * 4000/10 gamMAYOLY PHARMA FRANCEFrance28/04/2022 Đến 28/04/2027
Efibrave VD-34435-20 Macrogol 4000 10000mg 10000mgCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam14/06/2020Không ghi
Arthroloc VN-20443-17 Mỗi gói chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương với glucosamin base 1177,8mg) 1500mg 1500mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoàng DượcHy Lạp07/06/2017Không ghi
CitraFleet VN2-409-15 Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97gAsian Enterprises Inc.Tây Ban Nha05/10/2015Không ghi
CitraFleet VN2-409-15 Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97gLaboratorios Salvat, S.A.Hoa Kỳ05/10/2015Không ghi
Vincystin VD-18411-13 Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam17/01/2013Không ghi
Vincystin VD-18412-13 Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam17/01/2013Không ghi
Viartril-S VN-14800-12 Glucosamin sulfate 1500mgRottapharm S.p.ACộng hòa Ireland11/01/2012Không ghi
Laxee Plus VN-13991-11 Macrogol 4000; Natri sulfate khan; Natri Bicarbonate; Natri Chloride; Kali Chloride 64g; 5,7g; 1,68g; 1,45g; 0,75gAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Laxee VN-13481-11 Macrogol 4000 10gAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
CefXL sachet VN-13925-11 Cefpodoxime proxetil 100mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Voltfast VN-11971-11 Diclofenac Kali 50mgNovartis AGÝ09/02/2011Không ghi
ACC 200mg (Đóng gói & xuất xưởng: Slutas Pharma GmbH - Đức) VN-11089-10 Acetylcystein 200mgHexal AG.Đức16/12/2010Không ghi
Peditral VN3-391-22 Mỗi gói chứa: Natri clorid 3,5 g; Kali clorid 1,5 g; Natri citrate 2,9 g; Dextrose khan 20,0 g 3,5 g, 1,5 g, 2,9 g, 20,0 gThe Searle Company LimitedPakistan18/04/2022Hết hạn
Aceviz VN-22937-21 Acetyl cystein 200mg 200mgXL Laboratories Pvt. Ltd.India09/09/2021Hết hạn
LSP-Fosfomycin VD-35385-21 Mỗi gói 10g chứa Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin tromethamin) 3g 3gCông ty cổ phần Y dược LSViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Picoprep VN2-144-13 Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 10mg; Magnesi oxide, light 3,5g; Acid Citric khan 12gFerring Private LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa30/09/2013Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột pha dung dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 48 số đăng ký thuốc ở dạng Bột pha dung dịch uống. Trong đó 44 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột pha dung dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 36 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột pha dung dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Bột pha dung dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 11 trong tổng số 48 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.