Có 49 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung môi pha tiêm, trải trên 12 hoạt chất.
Trong số đó, 45 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 4 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 3 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Natri clorid 0,9% | 893110468125 | Natri clorid 0,9% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Nước cất pha tiêm 5ml | 893110124925 (cũ: VD-31299-18) | Nước cất pha tiêm 5ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nước cất pha tiêm 10ml | 893110124825 (cũ: VD-31298-18) | Nước cất pha tiêm vừa đủ 10ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sterilised water for injection BP 10 ml | 890110024525 (cũ: VN-18493-14) | Nước cất pha tiêm 10ml | CÔNG TY TNHH RV GROUP VIỆT NAM | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Sterilised water for injection BP 5 ml | 890110024625 (cũ: VN-18494-14) | Nước cất pha tiêm 5ml | CÔNG TY TNHH RV GROUP VIỆT NAM | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Nước cất pha tiêm 8ml | 893110226100 (cũ: VD-27095-17) | Nước cất pha tiêm 8ml | Meteoric Biopharmaceuticals Private Limited | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nước cất pha tiêm | 893110230100 (cũ: VD-31981-19) | Nước cất pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nước cất tiêm 10ml | 893110025800 (cũ: VD-24804-16) | 10ml Nước để pha thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nước cất tiêm | 893110038000 (cũ: VD-23768-15) | 5ml Nước để pha thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nước vô khuẩn MKP | 893110692224 (cũ: VD-29329-18) | Mỗi chai 250ml chứa: Nước cất pha tiêm 250ml | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất tiêm 4ml | 893110681224 (cũ: VD-29164-18) | Nước cất pha tiêm 4ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất tiêm 5ml | 893110668124 (cũ: VD-22489-15) | Nước để pha thuốc tiêm 5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất tiêm | 893110689124 (cũ: VD-24903-16) | Nước cất pha tiêm 2ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất pha tiêm | 893110310224 (cũ: VD-31058-18) | Nước vô khuẩn 5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Nước cất pha tiêm MEDLAC | 893110194324 (cũ: VD-27588-17) | Nước cất pha tiêm 1; 2; 4; 5; 10; 20; 50ml | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Nước cất ống nhựa | 893110151624 (cũ: VD-21551-14) | Nước cất pha tiêm (nước vô khuẩn để tiêm) 5; 7,5; 8; 10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Water for injection 10ml | 893110379423 (cũ: VD-28308-17) | Nước cất pha tiêm 10ml | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nước cất pha tiêm 5 ml | 893110297523 (cũ: VD-18637-13) | Nước cất pha tiêm 5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nước cất tiêm | 893110265223 (cũ: VD-15083-11) | Nước để pha thuốc tiêm 5ml | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| NaCl 0,9% 5 ml | 893110243523 | Natri clorid 0,9% 0,9% | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Nước cất pha tiêm | 893110118823 | Nước cất pha tiêm | Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Nước cất tiêm | 893110099623 (cũ: VD-20273-13) | Nước để pha thuốc tiêm 10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Nước cất pha tiêm 2ml | 893110044623 (cũ: VD-26296-17) | Nước cất pha tiêm 2ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Nước cất tiêm | VD-18797-13 | Nước để pha thuốc tiêm 10ml | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Natri clorid 0,9% | VD-24138-16 | Natri clorid 0,9 % (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Nước cất pha tiêm | VD-23172-15 | Nước cất pha tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Nước cất pha tiêm 10ml | VD-21693-14 | Mỗi ống chứa: Nước cất pha tiêm 10ml | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Nước cất tiêm 5ml | VD-23675-15 | Mỗi ống chứa: Nước cất pha tiêm 5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Nước cất A.T | VD-24139-16 | Nước cất pha tiêm 2ml, 5ml, 10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Water for injection 2ml (Nước cất pha tiêm 2ml) | VD-23238-15 | Nước cất pha tiêm 2ml | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Water for injections B.Braun | VN-17260-13 | Nước cất pha tiêm 10ml/ống | B.Braun Medical Industries Sdn.Bhd | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Nước cất pha tiêm 5 ml | VD-19593-13 | Nước vô khuẩn pha tiêm 5ml | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Nước cất tiêm | VD-23767-15 | Nước để pha thuốc tiêm 2ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Nước cất tiêm | VD-24904-16 | Nước để pha thuốc tiêm 5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Nước cất pha tiêm 10ml | VD-35514-21 | Nước cất pha tiêm 10ml 10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Nước cất pha tiêm vô trùng | VD-21748-14 | Nước cất vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| NaCl 0,9% 10ml | VD-35193-21 | Natri clorid 90mg/10ml 90mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm 5ml | VD-35194-21 | Nước cất pha tiêm 5ml 5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm vô trùng (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) | VD-30060-18 | Nước cất pha tiêm 100ml | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm | VD-29962-18 | Nước cất pha tiêm 5ml, 10ml | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Sterilised water for injection BP | VN-20643-17 | Nước vô khuẩn 10ml 10ml | Aculife Healthcare Private Limited | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sterile water for injection | VN-20164-16 | Nước cất pha tiêm 20ml 20ml | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 02/11/2016 | Không ghi |
| Sterile water for injection | VN-20165-16 | Nước cất pha tiêm 5ml 5ml | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 02/11/2016 | Không ghi |
| Nước cất tiêm | VD-22389-15 | Nước cất pha tiêm | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Nước cất tiêm 2ml | VD-19556-13 | Nước cất tiêm 2 ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Nước cất tiêm 10 ml | VD-24804-16 | Nước để pha thuốc tiêm 10 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Nước cất pha tiêm | VD-23786-15 | Nước cất pha tiêm 5ml, 10ml; | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Nước cất tiêm 10 ml | VD-20013-13 | Nước cất pha tiêm 10 ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Nước cất tiêm 5 ml | VD-19557-13 | Nước cất pha tiêm 5 ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén sủi | 50 |
| Bột pha dung dịch uống | 48 |
| Siro thuốc | 48 |
| Dung dịch khí dung | 47 |
| Dung dịch truyền | 46 |
| Dung dịch xịt mũi | 52 |
| Viên hoàn mềm | 45 |
| Viên nén giải phóng kéo dài | 44 |
| Gel bôi ngoài da | 44 |
| Thuốc bột sủi bọt | 44 |
| Cốm pha dung dịch uống | 44 |
| Dung dịch thuốc nhỏ mắt | 55 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.