Có 52 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch xịt mũi, trải trên 24 hoạt chất.
Trong số đó, 49 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 4 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nalysa baby 0.05 spray Không kê đơn | 893100116326 | Xylometazolin hydroclorid 0,05 % (w/ v) | Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nalysa 0.1 spray Không kê đơn | 893100116226 | Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nasazela MT Không kê đơn | 893100456025 | Azelastin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Saly Spray Không kê đơn | 893100396925 | Natri clorid 0,9% (w/v) | Công ty TNHH dược phẩm VNP | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Snup STADA Spray 0.1% Không kê đơn | 400100330625 | Xylometazoline hydrochloride 15mg | Công ty TNHH Stada Việt Nam | Germany | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Thuốc xịt mũi Coldviton Không kê đơn | 893100282725 | Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg/15ml | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Oxyray Không kê đơn | 893100053325 | Oxymetazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Desmo Spray | 893110060225 | Desmopressin acetat 0,1mg/1ml (tương ứng 10 mcg/liều xịt) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| DKsalt Baby Không kê đơn | 893100203000 (cũ: VD-33307-19) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Công ty cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amydatyl Không kê đơn | 893100301600 (cũ: VD-27343-17) | Azelastin hydroclorid 10mg/10ml | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Azelin Không kê đơn | 893100147500 | Azelastin hydroclorid 0,1% (kl/tt) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nomelin Không kê đơn | 893100090300 | Oxymetazoline hydrochloride 0,05% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Spravato | 001110981224 | Mỗi dụng cụ xịt mũi chứa esketamine hydrocloride tương đương với 28mg esketamine | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | USA | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Benita Xylo Không kê đơn | 893100950824 | Mỗi liều xịt 0,14 ml chứa: Xylometazoline hydrochloride 0,1% (w/v) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Oxycoldimic Không kê đơn | 893100902124 (cũ: VD-26357-17) | Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg/15ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dksalt Không kê đơn | 893100874624 (cũ: VD-33308-19) | Natri clorid 630mg/70ml | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rinazoline Không kê đơn | 482100770024 | Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Ukraine | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Azelastin Hydroclorid Không kê đơn | 893100751724 | Azelastin hydroclorid 0,001 | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Aladka | 893110626924 (cũ: VD-26633-17) | Mỗi 15 ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| VNP Spray baby Không kê đơn | 893100616924 (cũ: VD-24554-16) | Natri clorid 0,9 % (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm VNP | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Xylozin Spray 0,1 % Không kê đơn | 893100584224 (cũ: VD-22744-15) | Xylometazolin hydroclorid 0,1 % (kl/tt) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cindya Không kê đơn | 893100436324 (cũ: VD-31676-19) | Oxymetazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Coldi | 893110391924 (cũ: VD-24076-16) | Mỗi lọ 15ml chứa: Dexamethason natri phosphat 7,5mg; Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Coldi-B DNH Không kê đơn | 893100160624 (cũ: VD-29802-18) | Oxymetazolin HCl 7,5mg/15ml | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Coldi-B | 893110196324 (cũ: VD-24676-16) | Mỗi lọ 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg; Menthol 1,5mg; Camphor 1,1mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Xylogen Không kê đơn | 893100140724 (cũ: VD-21771-14) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Otrera 0,1% Không kê đơn | 893100353923 | Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml (0,1%) | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Ninosat Không kê đơn | 893100093123 (cũ: VD-20422-14) | Natri clorid 0,45g/50ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dung dịch xịt mũi Xylovine 0,1% Không kê đơn | 893100057623 | Xylometazolin (Dưới dạng Xylometazolin hydroclorid) 0,1% (kl/tt) 0,1% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Otilin 15ml Không kê đơn | 893100001823 | Xylometazolin hydroclorid 0,1% | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Mucome Baby Spray | VD-35809-22 | Xylometazolin hydroclorid 0,05% 0,05% | Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Meralys | VN-22773-21 | Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml 10mg/10ml | Diethelm & Co., Ltd. | Croatia | 19/04/2021 | Không ghi |
| Meralys kids | VN-22774-21 | Xylometazolin hydroclorid 5mg/10ml 5mg/10ml | Diethelm & Co., Ltd. | Croatia | 19/04/2021 | Không ghi |
| Nedelin kid spray | VD-28685-18 | Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5mg 7,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Gonsa Natri clorid 0,9% | VD-28253-17 | Mỗi 50 ml chứa: Natri clorid 450mg 450mg | Công ty cổ phần Gon sa | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Fantilin | VD-23673-15 | Xylometazolin hydroclorid 0,1% | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Musily | VD-20429-14 | Mỗi 50 ml chứa Natri clorid 450mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Eftinas 0,05% | VD-19826-13 | Xylometazolin hydroclorid 7,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Zydesmo Nasal Spray | VN-16601-13 | Desmopressin acetat 0,1mg/1ml | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Spaylax | VD-19201-13 | Xylometazolin hydroclorid 7,5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52.500IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg | Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Agerhinin (gia hạn lần 1) | NC46-H06-15 | Bột Sp3 (tương đương 15g cây ngũ sắc) 750mg/15ml | Viện Dược liệu | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Zycks | VN-15257-12 | Oxymetazoline Hydrochloride 0,05%/ml | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Miacalcic Nasal 200 | VN-15562-12 | Synthetic salmon calcitonin 2200 IU/ml | Novartis Pharma Services AG | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cal-wel | VN-15355-12 | Calcitonin Salmon 2200IU | Công ty TNHH Dược phẩm Nai | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Naslim | VN-15007-12 | Synthetic calcitonin, salmon 2200IU | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Hy lạp | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cadotin Nasal Spray 50IU "Standard" | VN-10882-10 | Calcitonin Salmon 550IU/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Long | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Des-Press | VN-9584-10 | Desmopressin acetat 0,25mg/2,5ml | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bricocalcin Nasal Spray 200 IU "Purzer" | VN-9473-10 | Salmon Calcitonin 2200IU/ ml | Brithol Michcoma International Ltd. | Đài Loan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Allegro Nasal Spray | VN-9573-10 | Fluticasone propionat 50mcg/ liều xịt | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Israel | 14/04/2010 | Không ghi |
| Dophazolin | 893110641524 (cũ: VD-26634-17) | Mỗi 15ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Coldi-B | VD-24676-16 | Mỗi lọ 15 ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5 mg; Menthol 1,5 mg; Camphor 1,1 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Xoangspray | VD-20945-14 | Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g | Công ty cổ phần GSPHARM | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén sủi | 50 |
| Dung môi pha tiêm | 49 |
| Dung dịch thuốc nhỏ mắt | 55 |
| Bột pha dung dịch uống | 48 |
| Siro thuốc | 48 |
| Kem | 57 |
| Dung dịch khí dung | 47 |
| Dung dịch truyền | 46 |
| Gel | 58 |
| Hỗn dịch xịt mũi | 58 |
| Viên hoàn mềm | 45 |
| Cốm pha dung dịch uống | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.