Có 55 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch thuốc nhỏ mắt, trải trên 36 hoạt chất.
Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
18 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 55 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lesticom | 499115326225 | Levofloxacin hydrat 0,5% (w/v) | Công ty cổ phần 5A Farma | Japan | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Moxsanti | 499115300125 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 0,5% (w/v) | Công ty Cổ phần 5A Farma | Japan | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Tavulop 0.1 | 893110231225 | Olopatadin hydroclorid (tương đương 5mg Olopatadin) 5,5mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Walbratex | 893110169025 (cũ: VD-30649-18) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% (w/v) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Dr.Ophtic Không kê đơn | 893100091525 | Natri clorid 0,9 % (w/v) | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medicleye Không kê đơn | 893100094425 | Diclofenac natri 0,1% (w/v) | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Eyethepharm Không kê đơn | 893100261500 (cũ: VD-19092-13) | Natri clorid 0,033g/15ml | Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tobralyr | 893110203500 (cũ: VD-32741-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% (w/v) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gentamicin TP | 893110146200 | Gentamicin base (dùng dưới dạng Gentamicin sulfat) 3mg/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Eyehep Không kê đơn | 893100874824 (cũ: VD-31538-19) | Natri clorid 135mg/15ml | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Moxideka | 893115874924 (cũ: VD-31539-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tusmeo | 380110768724 | Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Bungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Eyecipro TP | 893115744424 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 3mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100665824 (cũ: VD-20201-13) | Natri clorid 87,2mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cloramphenicol | 893115704324 (cũ: VD-29742-18) | Cloramphenicol 32mg/8ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Bratorex | 893110665424 (cũ: VD-29741-18) | Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Titimex | 893115715224 (cũ: VD-28212-17) | Lọ 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vidroline | 893110608424 (cũ: VD-32620-19) | Tetrahydrozolin hydroclorid 0,0005 | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Eskar red | 893110427424 (cũ: VD-30252-18) | Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg/15ml | Công ty Cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cloramphenicol 0,4% | 893115341024 (cũ: VD-29945-18) | Cloramphenicol 20mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Levofoxaxime | 893115324424 (cũ: VD-30646-18) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115174924 (cũ: VD-27230-17) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Micindrop | 893110213924 (cũ: VD-27286-17) | Neomycin sulfate tương đương neomycin base 17.000IU | Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Oflomax | 893115182824 (cũ: VD-29386-18) | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Egaldy | 893115175024 (cũ: VD-30644-18) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hylopt Không kê đơn | 890100430823 | Natri hyaluronate 1mg/ml (0.1% w/v) | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Tavulop 0.7 | 893110241823 | Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid 7,7mg/ml) 7mg/ml 7mg/ml | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Dezoxi | 893110241723 | Epinastin hydroclorid 0,05% (kl/tt) 0,05% (kl/tt) | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Horuvis | 893110237323 | Mỗi lọ 10ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5mg Mỗi lọ 10ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5mg | Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Travatan | 540110031923 (cũ: VN-15190-12) | Travoprost 0,04mg/ml Travoprost 0,04mg/ml | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Belgium | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Eskar Vita | VD-35987-22 | Cyanocobalamin 0,2% | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tavulop | VD-35926-22 | Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydroclorid) 0,2% 0,2% | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Cleroptic | VN-23080-22 | Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat) 0,25mg/ml 0,25mg/ml | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ofloxacin 0,3% | VD-28364-17 | Ofloxacin 15 mg/5ml 15 mg/5ml | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tomidrop | VD-23811-15 | Tobramycin 15 mg/5ml | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Norfloxacin 0,3% | VD-20060-13 | Norfloxacin 15 mg/5 ml | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Thuốc nhỏ mắt Traphaeyes | VD-20061-13 | Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (kl/tt) | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Tranocin | VD-18829-13 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 15 mg/5ml | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Luverican Ophthalmic Solution | VN-15734-12 | Polyvinyl Alcohol 14mg/ml | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Traflocin | VD-17715-12 | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Beefloxacin eye drop | VN-15508-12 | Ofloxacin 3mg/ml | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Gom Gom 3mg/ml | VN-13694-11 | Ciprofloxacin HCL 15mg Ciprofloxacin/ 5ml | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Binexclear-F Ophthalmic Solution | VN-13509-11 | Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride 5mg; 1mg; 0,25mg | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Oxciu | VN-13141-11 | Ofloxacin 3mg/ml | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bausch & Lomb Moisture Eyes | VN-12501-11 | Glycerin; Propylen Glycol 0,3%, 0,1% | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Quinovid | VN-12619-11 | Ofloxacin 3mg/ml | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Daewoong Tobramycin 3mg/ml | VN-11856-11 | Tobramycin 15mg/5ml | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Opcon-A | VN-11094-10 | Naphazoline HCl, Pheniramine maleate 0,26750mg;3,15mg/ml | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | Hoa Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Oflazex | VN-11437-10 | Ofloxacin 15mg/5ml | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Systane Ultra | VN-4956-10 | Polyethylene Glycol 400, Propylene Glycol 0,4%/0,3% | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pataday | VN1-232-10 | Olopatadine hydrochloride 0,002 | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eymox Ophthalmic Solution | VN-22930-21 | Mỗi ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5 mg 5 mg | Samil Pharm Co., Ltd. | Korea | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Dexinacol | VD-22536-15 | Mỗi 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Eyebrex | VD-20730-14 | Tobramycin 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Luman Ofloxacin Drop | VD-19558-13 | Ofloxacin 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.