Thuốc dạng Siro thuốc: 48 số đăng ký lưu hành

Có 48 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Siro thuốc, trải trên 43 hoạt chất.

Trong số đó, 44 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.

20 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

48
Số đăng ký thuốc
44
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
22
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20256
202415
20232
20221
20196
20184
20163
20151
20141
20137
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Babemol Không kê đơn 893100495525 (cũ: VD-21255-14) Paracetamol 120mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Hadupara Kids Syrup 120 Không kê đơn 893100387525 Paracetamol 2,4% (w/v) Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rutantop Không kê đơn 893100225325 (cũ: VD-30068-18) Mỗi 5ml chứa: Fexofenadin hydroclorid 30mg Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Boncinco Không kê đơn 893100224625 (cũ: VD-34589-20) Mỗi 15ml chứa: Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) 130mg; Cholecalciferol 400IU; D,L-α-Tocopheryl acetat 15mg; Dexpanthenol 10mg; Lysin HCl 300mg; Niacinamid 20mg; Pyridoxin HCl 6mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin HCl 3mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Op.copan Không kê đơn 893200191125 (cũ: VD-33501-19) Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hederae helicis siccus) (tương đương với 4,10g lá Thường xuân (Folium Hederae helicis)) 0,63g Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Lecogis 893110106425 Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Công ty TNHH đầu tư thương mại và sản xuất Minh Gia Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hoastex Không kê đơn 893100311300 (cũ: VD-25220-16) Mỗi 5ml chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g; Cineol 0,093 % (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Thuốc ho bổ phế Không kê đơn 893100308200 (cũ: VD-23461-15) Cao lỏng (tương ứng: Bách bộ 0,25g; bọ mắm 0,6g; cam thảo 0,055g; cát cánh 0,06g; mạch môn 0,25g) 1,5g; Dịch chiết Trần bì (tương ứng trần bì 0,085g) 0,405ml; Menthol 0,001g; Tinh dầu Bạc hà 0,001ml Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nutrohadi F Không kê đơn 893100262800 (cũ: VD-18684-13) 15ml chứa: Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat) 130mg; D,L alpha tocopherol acetat 15mg; Lysin Hydroclorid 300mg; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 6mg; Phospho (dưới dạng Calci glycerophosphat và acid glycerophosphoric) 200mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin hydroclorid 3mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Qbisol Kids Không kê đơn 893100144100 Bromhexin hydroclorid 0,048g/60ml Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ambroxol Không kê đơn 893100029100 (cũ: VD-34219-20) Ambroxol hydrochlorid 0,3% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Siro Des - Lohatidin Không kê đơn 893100728824 Desloratadin 0,5mg/ml Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Influsan Không kê đơn 893100650424 Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 4mg Công ty cổ phần dược phẩm Trang Liên Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Abrocto Không kê đơn 893100584024 (VD-16478-12) (cũ: VD-16478-12) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Công ty cổ phần dược ATM Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
PARACETAMOL 120 MG/5 ML Không kê đơn 893100592224 (cũ: VD-21256-14) Paracetamol 120mg/5ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cadigesic Không kê đơn 893100610724 (cũ: VD-21174-14) Paracetamol 0,16g Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Eugica Sirô Không kê đơn 893100512224 (cũ: VD-33082-19) Mỗi 10ml siro chứa: Cao lỏng núc nác 0,2g; Cồn bọ mắm 0,2g; Eucalyptol 0,02g; Natri benzoat 0,3g; Sirô an tức hương 2g; Sirô húng chanh 4,25g; Sirô viễn chí 1g; Sirô vỏ quýt 3g Công ty TNHH dược phẩm Trường Tín Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Dacodex 7,5 893110368724 Dextromethorphan hydrobromid 7,5mg/5ml Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Thepara Không kê đơn 893100413624 (cũ: VD-30225-18) Paracetamol 150mg/5ml Công ty cổ phần dược ATM Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Loreze Kiddz Không kê đơn 893100401624 (cũ: VD-31291-18) Desloratadin 0,5mg/ml Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Clenbuxol Không kê đơn 893100114924 Mỗi 5ml chứa ambroxol hydroclorid 7,5mg; clenbuterol hydroclorid 5mcg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Tebunesin 893115267623 (cũ: 893110267623) Mỗi 5ml siro chứa: Terbutalin sulfat 1,5mg, Guaifenesin 66,5mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kidviton Không kê đơn 893100352223 (cũ: VD-22006-14) Mỗi chai 60 ml chứa: Lysin hydrochlorid 1200mg; Calcium glycerophosphat 50% (Tương ứng với 520mg Calci và 800mg Phospho) 12240mg; Vitamin B1 12mg; Vitamin B2 14mg; Vitamin B6 24mg; Vitamin D3 2400IU; Vitamin E 60mg; Nicotinamide 80mg; D-Panthenol 40mg Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Rupafast Sirup VD-35776-22 Mỗi 100ml chứa Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 100mg 100mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Thuốc tiêu độc TW3 VD-33582-19 Chai 125ml chứa: Sài đất 7,5g; Bồ công anh 5,0g; Thổ phục linh 7,5g; Kim ngân hoa 7,5g; Sinh địa 4,5g; Thảo quyết minh 2,25g; Thương nhĩ tử 5,5g 7,5g, 5,0g, 7,5g, 7,5g, 4,5g, 2,25g, 5,5g Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Thuốc ho Tartaricus VD-33713-19 Mỗi 60 ml siro chứa 40,5 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương đương với: Cát cánh 3,6 g; Kinh giới 6 g; Tử uyển 6 g; Cam thảo 4,8 g; Bách bộ 6 g; Hạnh nhân đắng 6 g; Mạch môn 6 g; Trần bì 4,8 g 3,6 g, 6 g, 6 g, 4,8 g, 6 g, 6 g, 6 g, 4,8 g Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
A.T Cảm xuyên hương VD-32791-19 Mỗi 8ml chứa dịch chiết cao lỏng của các dược liệu: Xuyên khung 132mg; Bạch chỉ 165mg; Hương phụ 132mg; Quế nhục 6mg; Gừng 15mg; Cam thảo 5mg 132mg, 165mg, 132mg, 6mg, 15mg, 5mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Hederan VD-32983-19 Mỗi ml chứa: Cao khô lá cây thường xuân (tỷ lệ 10/1) 15mg 15mg Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Thuốc ho bổ phế chỉ khái lộ VD-31660-19 Mỗi 80ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch linh0,576g; Cát cánh 1,092g; Tỳ bà diệp 2,88g; Tang bạch bì 2,0g; Ma hoàng 0,42g; Mạch môn 0,772g; Bạc hà 1,864g; Bán hạ chế 1,336g; Bách bộ 2,986g; Mơ muối 1,3g; Cam thải 0,378g; Bạch phàn 0,132g) 2,12g; Tinh dầu bạc hà 0,08g 2,12g, 0,08g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bổ tỳ trẻ em VD-31652-19 Mỗi 80ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Đảng sâm 4,35g; Bạch truật 4,35g; Ý dĩ 4,35g; Liên nhục 4,35g; Hoài sơn 4,35g; Sơn tra 2,1g; Cam thảo 3,15g; Sa nhân 0,75g; Trần bì 2,1g; Bạch linh 2,85g; Mạch nha 1,5g) 3,42g 3,42g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bổ tỳ HD VD-30643-18 Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml 5,2ml Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Siro tiêu độc VD-30375-18 Mỗi 100ml chứa: Cao đặc hỗn hợp 5,5g tương đương: Kim ngân hoa 15,0g; Sài đất 20g; Ké đầu ngựa 20g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Thanh nhiệt tiêu độc ATM VD-29620-18 Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg 500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mg Công ty cổ phần Dược ATM Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Siro Mahota DHĐ VD-29381-18 Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g 1,5g, 1g, 2g, 1g Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Siro Bổ tỳ P/H VD-24999-16 Mỗi 100ml siro chứa cao lỏng dược liệu chiết từ: đảng sâm 15g; Bạch linh 10g; Bạch truật 15g; Cát cảnh 12g; Mạch nha 10g; Cam thảo 6g; Long nhãn 6g; Trần bì 4g; Liên nhục 4g; Sa nhân 4g; Sử quân tử 4g; Bán hạ 4g Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Siro Abrocto 30 VD-24079-16 Ambroxol HCl 30mg/5ml Công ty cổ phần Dược ATM Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Bát tiên VD-23793-15 Mỗi chai 100ml chứa: Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phục linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Brocan HD VD-20302-13 Cloral hydrat 0,238g/60ml; Kali bromid 1,356g/60ml Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Ho hen PQA VD-19081-13 Ma hoàng 26,67 g/100ml; Quế chi 20,00 g/100ml; Khổ hạnh nhân 26,67 g/100ml; Cam thảo 13,33g/100ml Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Siro tiêu độc H-D VD-18446-13 Sài đất 10 g; Kim ngân hoa 6,6 g; Bồ công anh 6,6 g; Kinh giới 5,3 g; Thương nhĩ tử 4 g; Thổ phục linh 4 g Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Mát gan giải độc - HT V243-H12-13 Diệp hạ châu 600 mg; Nhân trần 500 mg; Nhọ nồi 600 mg; Râu ngô 1g; Kim ngân hoa 600 mg; Nghệ 240 mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Nhuận tràng thông táo VD-18442-13 Ma nhân 8g; Khổ hạnh nhân 4g; Đại hoàng 8g; Chỉ thực 8g; Hậu phác 4g; Bạch thược 8g; Mật ong 20g Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Hobinkid VD-17636-12 Bách bộ, tô tử, tang bạch bì, kim ngân hoa, bồ công anh, cỏ nhọ nồi . Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Sirô Tussihadi VD-17347-12 Clorpheniramin maleat, dextromethorphan, guaifenesin, natri citrat, amoni clorid . Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Sirô ho Thepharm VD-24403-16 Mỗi 60ml sirô chứa: Cao khô lá thường xuân (tương đương 6,72g lá thường xuân) 420mg Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá Việt Nam 22/03/2016 Hết hạn
Sirô bổ phổi VD-21950-14 Ma hoàng chế 2 g; Cát cánh chế 1 g; Xạ can chế 1 g; Mạch môn chế 2 g; Bán hạ chế 1,5 g; Bách bộ chế 3 g; Tang bạch bì chế 2 g; Trần bì chế 0,6 g; Tinh dầu bạc hà 0,02 ml Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Bổ phế chỉ khái lộ VD-19077-13 Mạch môn 6 g; Bách bộ 20 g; Cam thảo 2 g; Cát cánh 4 g; Trần bì 6 g; Tỳ bà lá 5 g; Tang bạch bì 8 g; Ma hoàng 0,4 g Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
Thuốc ho Hygia VD-18783-13 Mỗi 100ml chứa: Quả quất 2g; Mật ong 10g; Bán hạ chế 6g; Trần bì 12g; Bạch linh 8g; Cam thảo 6g; Gừng khô 2g; Tử uyển 2,5g; Khoản đông hoa 2,5g; Sa nhân 2,5g Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Siro thuốc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 48 số đăng ký thuốc ở dạng Siro thuốc. Trong đó 44 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Siro thuốc?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Siro thuốc. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Siro thuốc có phải thuốc kê đơn không?
Có 20 trong tổng số 48 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.