Có 44 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột sủi bọt, trải trên 9 hoạt chất.
Trong số đó, 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 5 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PARACETAMOL 250 MG Không kê đơn | 893100098726 | Paracetamol 250 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Napharangan 150 Không kê đơn | 893100098426 | Paracetamol 150 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APIRAGAN 150 Không kê đơn | 893100086726 | Paracetamol 150 mg | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Apiragan 80 Không kê đơn | 893100454425 | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apiragan 250 Không kê đơn | 893100454225 | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Phazandol 650 Không kê đơn | 893100386325 | Paracetamol 650mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Phazandol 250 Không kê đơn | 893100386225 | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Phazandol 500 Không kê đơn | 893100266825 | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phazandol 150 Không kê đơn | 893100266725 | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Para - OPC 80mg Không kê đơn | 893100138925 (cũ: VD-29045-18) | Mỗi gói 510mg chứa: Paracetamol 80mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Paracold Infants Không kê đơn | 893100170525 (cũ: VD-8949-09) | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Biragan Kids 325 Không kê đơn | 893100122425 (cũ: VD-24935-16) | Paracetamol 325mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Efferhasan 250 Không kê đơn | 893100252300 (cũ: VD-22662-15) | Mỗi gói 1,6 g chứa: Paracetamol 250mg | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Para-OPC 325mg Không kê đơn | 893100292400 (cũ: VD-31143-18) | Paracetamol 325mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Effebaby 80 Không kê đơn | 893100244700 (cũ: VD-22302-15) | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pafenol 250 mg Không kê đơn | 893100161200 | Paracetamol 250mg/gói 1,5g | Công ty TNHH Kingphar Group | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Thepacol 150 Không kê đơn | 893100134800 | Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Phacoparamol Không kê đơn | 893100074900 (cũ: VD-20904-14) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg; Vitamin B1 10mg | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Hapacol 80 Không kê đơn | 893100013400 (cũ: VD-20561-14) | Gói 1,0 g chứa: Paracetamol 80mg 80mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pafenol 150 mg Không kê đơn | 893100953724 | Gói 1,5g chứa: Paracetamol 150mg | Công ty TNHH Kingphar Group | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Panactol 150 mg Không kê đơn | 893100810724 (cũ: VD-33464-19) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Panactol 250 mg Không kê đơn | 893100810824 (cũ: VD-33465-19) | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Stiheal Không kê đơn | 893100726724 | Citrulline malate 1000mg | Công ty cổ phần DTS Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Effe-NIC 80 Không kê đơn | 893100696324 (cũ: VD-21998-14) | Paracetamol 80mg | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Hapacol 150 flu Không kê đơn | 893100626724 (cũ: VD-20557-14) | Gói 1,5g thuốc bột sủi bọt chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Para - OPC 250 mg Không kê đơn | 893100392024 (cũ: VD-24815-16) | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Efferhasan 150 Không kê đơn | 893100330424 (cũ: VD-22661-15) | Paracetamol 150mg | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Para - OPC 150 mg Không kê đơn | 893100160924 (cũ: VD-26951-17) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Effer-paralmax 150 Không kê đơn | 893100150224 (cũ: VD-25667-16) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Effer-paralmax 250 Không kê đơn | 893100150324 (cũ: VD-28863-18) | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cepara effe 250 Không kê đơn | 893100023324 | Mỗi gói 1,5g chứa paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Effer-paralmax 80 Không kê đơn | 893100363023 (cũ: VD-28864-18) | Paracetamol 80mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effebaby 150 Không kê đơn | 893100380423 (cũ: VD-22300-15) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effebaby 250 Không kê đơn | 893100314823 (cũ: VD-22301-15) | Paracetamol 250mg/1,5g | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hapacol 250 Không kê đơn | 893100041023 (cũ: VD-20558-14) | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Hapacol 150 Không kê đơn | 893100040923 (cũ: VD-21137-14) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ace kid 325 | VD-18248-13 | Paracetamol 325mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ace kid 150 | VD-17887-12 | Paracetamol. vitamin C 150mg; 75mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Ace kid 80 | VD-17385-12 | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Para-OPC 250mg | VD-24815-16 | Mỗi gói 860mg chứa: Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Tufsine 200 | VD-18350-13 | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| BromystSaVi 200 | VD-18343-13 | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Hapacol 150 flu | VD-12171-10 | Paracetamol 150mg, Clorpheniramin maleat 1mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 05/09/2010 | Đã rút |
| Hapacol 250 | VD-10001-10 | Paracetamol 250mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/02/2010 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.