Thuốc dạng Gel bôi ngoài da: 44 số đăng ký lưu hành

Có 44 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Gel bôi ngoài da, trải trên 40 hoạt chất.

Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

11 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

44
Số đăng ký thuốc
41
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Hết hạn trong 12 tháng tới
36
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202512
202412
20233
20224
20191
20182
20171
20151
20141
20121
20113
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Treacne ery 893110476725 Erythromycin 4% (w/w); Tretinoin 0,025% (w/w) Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Wincam 0.5% Không kê đơn 893100462925 Piroxicam 0,5% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Derilaxan 893110395925 Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous Benzoyl peroxid) 5% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm HQ Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fridgus 1% 893110380825 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 1,19%) 1% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Erylik 300110356825 (cũ: VN-10603-10) Erythromycin (tương ứng 4%) 1,2gam, Tretinoin (tương ứng 0,025%) 0,0075gam Erythromycin (tương ứng 4%) 1,2gam, Tretinoin (tương ứng 0,025%) 0,0075gam Tedis France 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Fanigan Fast Gel 890110355325 (cũ: VN-17232-13) Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% (w/w), Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% (w/w), Menthol 5% (w/w), Methyl salicylate 10% (w/w) Dầu lanh (Oleum Lini usitatissimi) 3% (w/w), Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1% (w/w), Menthol 5% (w/w), Methyl salicylate 10% (w/w) Kusum Healthcare Private Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Diclogel Không kê đơn 893100213425 (cũ: VD-32214-19) Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w) Công ty Cổ phần S.P.M Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diclofen Gel Không kê đơn 890100183525 (cũ: VN-21602-18) Diclofenac natri (dưới dạng diclofenac diethylamin) 1% (w/w) Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Clingel 893110132925 (cũ: VD-34155-20) Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 1,18%) 1% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Azaroin 890110041725 (cũ: VN-19540-15) Clindamycin Phosphate tương đương Clindamycin base 1% (w/w) U Square Lifescience Private Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tyrosur Gel Không kê đơn 400100016725 (cũ: VN-22211-19) Mỗi gam gel chứa Tyrothricin 1mg Mỗi gam gel chứa Tyrothricin 1mg Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm và Thương mại Sohaco Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Akneyash 890110026425 (cũ: VN-20743-17) Adapalen 30mg Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Mucoin 893110327400 Lidocain hydroclorid 2% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tradalen 893110913024 (cũ: VD-33081-19) Adapalen 1mg/g Công ty TNHH dược phẩm Tây Sơn Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Postcare gel 893110901724 (cũ: VD-27215-17) Progesteron 1% (w/w) Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Joterox 893110860724 (cũ: VD-33853-19) Clindamycin 150mg/15g Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Fastum Gel Không kê đơn 800100794824 (cũ: VN-12132-11) Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Italy 11/08/2024 Đến 11/08/2027
Eryne 893110660224 (cũ: VD-25949-16) Tuýp 10g chứa: Erythromycin 0,4g; Tretinoin 2,5mg Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Toplo Không kê đơn 893100637124 (cũ: VD-29575-18) Mỗi g chứa: Clotrimazol 10mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Pvp-Iodine 10% Không kê đơn 893100572824 Povidone iodine 1g/10g Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Darstin 10mg/g gel 840110349324 Mỗi gam gel chứa 10mg Progesterone Mỗi gam gel chứa 10mg Progesterone Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Spain 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Medskin Clear 893110333624 (cũ: VD-29633-18) Tuýp 10g chứa: Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Gel CiACCA 893110335124 (cũ: VD-21479-14) Adapalen 0,01g; Clindamycin phosphat 0,12g tương đương Clindamycin 0,1g Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Genixime Không kê đơn 893100302524 Ciclopirox (dưới dạng Ciclopirox olamin 10mg) 7,7mg Công ty TNHH Y Dược Paris - France Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Klenzit MS 890110443123 (cũ: VN-19662-16) Adapalene (dạng vi cầu) 0,1% (kl/kl) Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Rhomatic Gel α Không kê đơn 893100267523 (cũ: VD-26693-17) Natri diclofenac Mỗi 10g gel chứa Diclofenac natri 0,1g Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Voltaren Emulgel Không kê đơn 760100073723 (cũ: VN-17535-13) Diclofenac diethylamine 1,16g/100g 1,16g/100g Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam Switzerland 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Glentaz VN-18314-14 Tazarotene 0,05% kl/kl Tazarotene 0,05% kl/kl Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Actre VD-35944-22 Mỗi gam gel chứa Isotretinoin 0,5mg; Erythromycin 20mg 0,5mg; 20mg Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Hiteengel VD-35768-22 Erythomycin 40 mg; Tretinoin 0,25 mg Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Bitanis VD-32213-19 Mỗi 1g chứa: Calcipotriol 50mcg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg 50mcg, 0,5mg Công ty cổ phần SPM Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Voltinazen VD-29923-18 Mỗi tuýp 20 gam chứa: Diclofenac diethylamine 232 mg 232 mg Công ty cổ phần dược Phúc Vinh Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Fenacus VD-29566-18 Mỗi g chứa: Diclofenac diethylamin 11,6 mg tương đương Diclofenac natri 10mg 10mg Công ty TNHH US Pharma USA Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Hotapas VD-27333-17 Mỗi 1g chứa: Levomenthol (L-Menthol) 70mg; Methylsalicylat 150mg 70mg, 150mg Công ty cổ phần SPM Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Purecare-S VD-22704-15 Mỗi 10 g chứa: Tretinoin 2,5g; Erythromycin 400mg Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Tyrosur Gel VN-12229-11 Tyrothricin Tyrothricin 0.1g/100g Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco Đức 19/04/2011 Không ghi
Dicloran MS gel VN-12708-11 Oleum Lini; Diclofenac; Methyl Salicylate; Menthol -- Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Comvogel Gel VN-12205-11 Isotretinoin, Erythromycin 0,5mg/g; 20mg/g Boram Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Flector 1% VN-11368-10 Diclofenac epolamine -- Tedis S.A. Pháp 16/12/2010 Không ghi
Glovate gel VN-10594-10 Clobetasol Propionate 0,05% w/w Synmedic Laboratories Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Akneyash gel VN-10150-10 Adapalene 30mg Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Klenzit-C VN-18315-14 Mỗi gam chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg Mỗi gam chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd India 29/12/2022 Hết hạn
Mibery gel 4% (CSNQ: Mibe GMBH Arzneimittel, địa chỉ: 15 đường Munchener, D-06796 Brehna, Đức) VD-21541-14 Erythromycin 0,6g/15g Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm Việt Nam 11/08/2014 Hết hạn
Contractubex VN-15377-12 dịch chiết xuất hành tây, Heparin natri, Allantoin 10g,5000IU,1g/100g Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Hoàng Khang Đức 21/06/2012 Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Gel bôi ngoài da đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 44 số đăng ký thuốc ở dạng Gel bôi ngoài da. Trong đó 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Gel bôi ngoài da?
Dữ liệu ghi nhận 36 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Gel bôi ngoài da. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Gel bôi ngoài da có phải thuốc kê đơn không?
Có 10 trong tổng số 44 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.