Thuốc dạng Viên nén giải phóng kéo dài: 44 số đăng ký lưu hành

Có 44 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén giải phóng kéo dài, trải trên 19 hoạt chất.

Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

27 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

44
Số đăng ký thuốc
40
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20252
20245
20234
20224
20212
20199
20163
201510
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Nufadip 10 890110072726 Felodipine 10mg Inventia Healthcare Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vestar MR Tablet 894110446525 (cũ: VN-21408-18) Trimetazidine Hydrochloride 35mg Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương Bangladesh 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Tardyferon B9 Không kê đơn 300100036725 (cũ: VN-16023-12) Acid folic (dạng khan) 0,35mg, Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat được làm khô 154,53mg) 50mg Acid folic (dạng khan) 0,35mg, Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat được làm khô 154,53mg) 50mg Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
BeticAPC 750 SR 893110207100 (cũ: VD-34111-20) Metformin hydroclorid 750mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kventiax 50 mg Prolonged - Release Tablets 383110970624 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin hemifumarat) 50mg Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Slovenia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Indatab SR 890110008200 (cũ: VN-16078-12) Indapamide 1,5mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Pristiq 539110991724 (cũ: VN3-356-21) Desvenlafaxin (dưới dạng Desvenlafaxin succinate monohydrate) 50mg Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) Ireland 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gliclada 60mg modified - release tablets 383110130824 (cũ: VN-21712-19) Gliclazide 60mg Gliclazide 60mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ranexicor 400110438723 Ranolazine 500mg A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Germany 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Ranexicor 400110438623 Ranolazine 750mg A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Germany 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Ranexicor 400110438523 Ranolazine 375mg A. Menarini Singapore Pte. Ltd. Germany 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Alfutor Er Tablets 10mg 890110437723 Alfuzosin hydrochloride 10mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Felodip 5 VN-23099-22 Felodipine 5mg 5mg Công ty TNHH một thành viên Ân Phát India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Glumeform 500 XR VD-35538-22 Metformin hydroclorid 500mg 500mg Công ty cổ phần dược Hậu Giang Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Glumeform 1000 XR VD-35537-22 Metformin hydroclorid 1000mg 1000mg Công ty cổ phần dược Hậu Giang Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Glumeform 750 XR VD-35539-22 Metformin hydroclorid 750mg 750mg Công ty cổ phần dược Hậu Giang Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-169-19 Oxycodon HCl 60mg; 80mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-168-19 Oxycodon HCl 60mg; 60mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-167-19 Oxycodon HCl 40mg 40mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-166-19 Oxycodon HCl 30mg 30mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) VN3-158-19 Paliperidone 3mg 3mg Janssen Cilag Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-165-19 Oxycodon HCl 15mg 15mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) VN3-157-19 Paliperidone 6mg 6mg Janssen Cilag Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
Targin PR Tablet 5/ 2.5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-514-16 Oxycodon HCl 5mg; Naloxon HCl 2,5mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Anh 04/09/2016 Không ghi
Targin PR Tablet 10/ 5mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-512-16 Oxycodon HCl 10mg; Naloxon HCl 5mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Anh 04/09/2016 Không ghi
Targin 40/ 20mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-511-16 Oxycodon HCl 40mg; Naloxon HCl 20mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Anh 04/09/2016 Không ghi
Ranexicor VN2-407-15 Ranolazin 500mg A. Menarini Singapore Pte. Ltd Đức 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-418-15 Oxycodone HCl 20mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-419-15 Oxycodone HCl 30mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-420-15 Oxycodone HCl 40mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-421-15 Oxycodone HCl 60mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-422-15 Oxycodone HCl 80mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
Ranexicor VN2-406-15 Ranolazin 375mg A. Menarini Singapore Pte. Ltd Đức 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-417-15 Oxycodone HCl 15mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-416-15 Oxycodone HCl 10mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 05/10/2015 Không ghi
Ranexicor VN2-408-15 Ranolazin 750mg A. Menarini Singapore Pte. Ltd Đức 05/10/2015 Không ghi
Tylenol 8 Hour VN-13737-11 Paracetamol 650mg Janssen Cilag Ltd. Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Diamicron MR 60mg VN-13764-11 Gliclazide 60mg Les Laboratoires Servier Industrie Pháp 06/09/2011 Không ghi
Plendil Plus VN-9937-10 Felodipin; Metoprolol succinat Mỗi viên chứa Felodipin 5mg; Metoprolol tartrat 50mg AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Thụy Điển 19/08/2010 Không ghi
Aerius* D-12(đóng gói : Schering Plough Labo NV- Bengium) VN-5623-10 Desloratadine; Pseudoephedrine 2,5mg; 120mg Schering-Plough Ltd Canada 06/01/2010 Không ghi
Megazon VN-22901-21 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg 50mg Saifen Drugs Philippines Inc. Hy Lạp 09/09/2021 Hết hạn
Theostat L.P 100mg VN-22710-21 Theophylline (dưới dạng Theophylline monohydrate) 100mg 100mg Pierre Fabre Medicament Pháp 21/01/2021 Đã rút
OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN-21915-19 Oxycodon HCl 20mg 20mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Đã rút
OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN-21914-19 Oxycodon HCl 10mg 10mg Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Hoa Kỳ 19/03/2019 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén giải phóng kéo dài đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 44 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén giải phóng kéo dài. Trong đó 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén giải phóng kéo dài?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén giải phóng kéo dài. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén giải phóng kéo dài có phải thuốc kê đơn không?
Có 1 trong tổng số 44 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.