Thuốc dạng Dung dịch khí dung: 47 số đăng ký lưu hành

Có 47 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch khí dung, trải trên 27 hoạt chất.

Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

16 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

47
Số đăng ký thuốc
41
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
18
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20257
202411
20234
20222
20202
20171
20152
20132
20122
20117
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Duolin Respules 890115135626 (cũ: VN-22303-19)Mỗi ống 2,5ml chứa: Ipratropium bromide 0,5mg, Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulphate) 2,5mgCipla LtdIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml 893115477725 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ecotaline 2,5 mg/ml 893115369125 Terbutaline sulfate 5mg/2mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Punol inhalation solution 885115299625 Mỗi ml dung dịch chứa: Fenoterol Hydrobromid 0,5mg, Ipratropium bromid 0,25mg (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat 0,261mg)Biopharm Chemicals Co., LtdThailand15/06/2025 Đến 15/06/2030
Vinfepium 893115264825 Fenoterol hydrobromid 1,25mg/4ml; Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg/4mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
VINSAPIN 893115264625 Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zenferol 893110241625 Fenoterol hydrobromid 0,05% (w/v); Ipratropium bromid 0,025% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nebusal 893110163925 (cũ: VD-28661-18)Natri clorid 0,06g/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Terbutalin Sulfat 5 mg/ 2 ml 893115147800 Terbutalin sulfat 5mg/2mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ventolin Nebules 2.5mg/2.5ml 400115965224 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5mlCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ipramol Teva 500115959624 Mỗi ống 2,5ml chứa: Ipratropium bromide (dưới dạng monohydrate) 0,5mg, Salbutamol (dưới dạng sulphate) 2,5mgActavis International LimitedUnited Kingdom14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ventolin Nebules 5mg/2.5ml 400115965324 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5mg/2,5mlCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Salbutamol 5mg/2,5 ml 893115747124 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/2,5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vinsalpium 893115604024 (cũ: VD-33654-19)Mỗi 2,5ml chứa: Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vinterlin 5mg 893115604124 (cũ: VD-33655-19)Terbutalin sulfat 5mg/2mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Besmate Inhalation Solution 471115348724 Ipratropium Bromide 0,2mg/ml, Salbutamol (dưới dạng sulfate) 1mg/ml Ipratropium Bromide 0,2mg/ml, Salbutamol (dưới dạng sulfate) 1mg/mlCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt NamTaiwan28/05/2024 Đến 28/05/2029
Salbutamol 2,5 mg/2,5 ml 893115232324 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atisaltolin 5 mg/2,5 ml 893115025424 Mỗi ống 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Atisaltolin 2,5 mg/2,5 ml 893115025324 Mỗi ống 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mucome Spray 893110281723 (cũ: VD-24553-16)Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydrochlorid 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsalmol 893115305523 (cũ: VD-23730-15)Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinsalmol 5 893115305623 (cũ: VD-30605-18)Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5 mg/2,5mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Topi Nebuliser 893110171023 Tobramycin 300mg 300mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Combivent VN-19797-16 Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate) 0,500 mg, Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,500 mg Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate) 0,500 mg, Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,500 mgBoehringer Ingelheim International GmbHFrance22/09/2022 Đến 22/09/2027
Berodual VN-22997-22 Ipratropium bromide khan 25mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/mlBoehringer Ingelheim International GmbHItaly18/04/2022 Đến 18/04/2027
Ipravent Respules VN-22597-20 Ipratropium bromid 500mcg/2ml 500mcg/2mlCipla Ltd.Ấn Độ30/12/2020Không ghi
Ventolin Nebules VN-22568-20 Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg 5 mgCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamAustralia20/12/2020Không ghi
Ventolin Nebules VN-20765-17 Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg 2,5mgCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamAustralia18/09/2017Không ghi
Verahep VN-19080-15 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 50mgCông ty TNHH Dược phẩm DO HAArgentina05/10/2015Không ghi
Bcloray VN-14398-11 Beclomethasone dipropionate 200mcgWuhan Grand Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Teva-Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-13528-11 Salbutamol sulfate 5mg/2,5ml SalbutamolCông ty cổ phần Dược phẩm Duy TânAnh06/09/2011Không ghi
Teva Ipratropium / Salbutamol 0.5mg/2.5mg in 2.5ml VN-13527-11 Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,5mg/2,5ml Ipratropium bromide; 2,5mg/2,5ml SalbutamolCông ty cổ phần Dược phẩm Duy TânAnh06/09/2011Không ghi
Berodual VN-13516-11 Ipratropium bromide; Fenoterol hydrobromide 25mg/100ml; 50mg/100mlBoehringer Ingelheim International GmbHColombia06/09/2011Không ghi
Teva Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-12942-11 Salbutamol sulfate 1mg/ml SalbutamolCông ty CP Dược phẩm Duy TânAnh11/07/2011Không ghi
Asthalin respules VN-13098-11 Salbutamol sulphate 2,5mg Salbutamol/2,5mlCipla Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Ventolin Nebules VN-11572-10 Salbutamol sulfate 2,5mg/2,5ml SalbutamolGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Australia22/12/2010Không ghi
Combivent VN-10786-10 Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,52mg; 3mgBoehringer Ingelheim International GmbHPháp16/12/2010Không ghi
Ipratropium Bromide 0.5mg and albuterol sulfate 3mg VN-10109-10 Ipratropium bromide, Albuterol sulfate 0,5mg;3mg/3mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-10101-10 Salbutamol 2,5mg/2,5mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápAnh19/08/2010Không ghi
Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-10102-10 Salbutamol 5mg/2.5mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápAnh19/08/2010Không ghi
Combivent VN-5022-10 Salbutamol sulphate; Ipratropium bromide 3mg; 0,5mgBoehringer Ingelheim International GmbHAnh06/01/2010Không ghi
Neuzide VN-18712-15 Ipratropium bromid 500mcg/2mlAPC Pharmaceuticals & Chemical LimitedẤn Độ08/02/2015Hết hạn
Berodual VN-16958-13 Ipratropium bromide khan 250mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/mlBoehringer Ingelheim International GmbHBrazil30/09/2013Hết hạn
Salbules VN-16573-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.Ấn Độ04/07/2013Hết hạn
Budecort 0,5mg Respules VN-15754-12 Budesonide 0,5mg/2mlCipla Ltd.Ấn Độ09/10/2012Hết hạn
Hivent VN-15047-12 Salbutamol sulfat 2,5mg salbutamol/2,5mlChi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha Hà NộiPhilippines21/03/2012Hết hạn
Ventolin Nebules VN-13707-11 Salbutamol sulphate 5mg/2,5mlGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Australia06/09/2011Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch khí dung đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 47 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch khí dung. Trong đó 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch khí dung?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch khí dung. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.