Thuốc dạng Dung dịch truyền: 46 số đăng ký lưu hành

Có 46 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch truyền, trải trên 33 hoạt chất.

Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

34 trong số đó (74%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

46
Số đăng ký thuốc
43
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20251
20244
20231
20221
20212
20202
20195
20181
20171
20152
20132

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 46 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Fluco-SB 893110148926 (cũ: VD-35176-21)Fluconazol 2mg/ mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zyvox 700110082126 (cũ: VN-19301-15)Linezolid 600mg/300mlCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Norway28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dextrose 10% 520110414525 (cũ: VN-22249-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose monohydrate) 10gam/100ml Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose monohydrate) 10gam/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngGreece15/10/2025 Đến 15/10/2030
Mycanad 380115185500 Metronidazol 500mgCông ty TNHH dược phẩm Do HaBungary06/12/2024 Đến 06/12/2029
ProIVIG 890410177000 (cũ: QLSP-0764-13)Immunoglobulin người 5% (kt/tt) Immunoglobulin người 5% (kt/tt)RV Healthcare Pte. Ltd.Ấn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Dextrose 520110783624 (cũ: VN-22248-19)Dextrose (glucose) monohydrate 5,5g tương đương với Dextrose anhydrous 5g Dextrose (glucose) monohydrate 5,5g tương đương với Dextrose anhydrous 5gCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Human Albumin 20% Behring, low salt 400410648424 (cũ: QLSP-1036-17)Human Albumin 10g/50mlZuellig Pharma Pte. Ltd.Đức30/07/2024 Đến 30/07/2027
Furect I.V 400115403423 (cũ: VN-20948-18)Ciprofloxacin 400mg/200mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGermany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Paracetamol Renaudin 10mg/ml VN-23003-22 Mỗi lọ 100ml dung dịch chứa Paracetamol 1000 mg 1000 mgCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Linezan VN-22769-21 Linezolid 2mg/ml 2mg/mlCông ty TNHH thương mại Dược Mỹ phẩm Nam PhươngHy Lạp19/04/2021Không ghi
Metronidazole/Vioser VN-22749-21 Metronidazol 5mg/ml 5mg/mlCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngHy Lạp19/04/2021Không ghi
Ifosfamide 1000 Stada (Xuất xưởng lô và đóng gói thứ cấp : Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen -Strabe 35, 30625 Hannover-Germany) VN3-273-20 Ifosfamid 40mg/ml 40mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânĐức20/12/2020Không ghi
Lactated Ringer's Injections VN-22250-19 Mỗi 100ml dung dịch chứa: sodium lactate (dưới dạng dung dịch sodium lactate 50%) 0,310g; Potasium Chlorid 0,030g; Calcium chloride dihydrate 0,02g; Sodium chloride 0,600g 0,310g, 0,030g, 0,02g, 0,600gCông ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình DươngHy Lạp22/10/2019Không ghi
Ifosfamide 1000 Stada VN-22305-19 Ifosfamid 40mg/ml 40mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânĐức22/10/2019Không ghi
Glucose Injection 5% VN-22087-19 Glucose 25g/500ml 25g/500mlCông ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình DươngCộng hòa nhân dân Trung hoa23/07/2019Không ghi
Ciprofloxacin Panpharma (cơ sở xuất xưởng: PanPharma, đ/c: Z.I. du Clairay - Luitre - 35133, France) VN-22072-19 Mỗi túi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin 400mg; 400mgCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoThụy Sĩ23/07/2019Không ghi
Sodium Chloride intravenous infusion BP (0,9% w/v) - NIR-NS VN-21657-19 Mỗi 100ml dung dịch chứa: sodium chlorid 0,9g 0,9gAculife Healthcare Private LimitedẤn Độ19/03/2019Không ghi
Moxibac 400 IV Infusion VN-21197-18 Mỗi 100ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,16g 0,16gCông ty cổ phần dược phẩm VipharcoBangladesh03/07/2018Không ghi
Branfangan VN-20534-17 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1g 1gKaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/06/2017Không ghi
Ifosfamide 1000 Stada VN2-319-15 Ifosfamid 40mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânĐức08/02/2015Không ghi
Levite Infusion 500mg VN-17343-13 Levofloxacin 500mgCông ty TNHH DP Tường NghiPakistan26/12/2013Không ghi
HUMAN ALBUMIN QLSP-0706-13 Human Albumin 20% (200g/l) 20% (200g/l)HUMAN BioPlazma Manufacturing and Trading Limited Liability Company (HUMAN BioPlazma LLC)Hungary03/09/2013Không ghi
Paracetamol Infusion VN-14891-12 paracetamol 1000mg/100mlAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ21/03/2012Không ghi
Befind VN-14953-12 Iohexol 17,5g/50ml IodChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa21/03/2012Không ghi
Nootropil VN-15056-12 Piracetam 12g/60mlGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Ý21/03/2012Không ghi
Negatidazol VN-13629-11 Tinidazole 400mg/100mlCông ty TNHH EVD Dược phẩm Y tếCộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Ciprofloxacin Lactate và Natri chloride VN-13882-11 Ciprofloxacin 200mg/100mlTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa06/09/2011Không ghi
Ibatap VN-12918-11 Dextrose; D-Panthenol; Các Vitamin B1; B2; B6; C; PP --Công ty cổ phần Dược phẩm Văn LamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Befind VN-13093-11 Iohexol 1g/100mlChina National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Dịch truyền Ringer Lactat VN-12676-11 Sodium chloride; Sodium lactate; Potassium chloride; Calcium chloride.2H2O 6mg/ml; 3,1mg/ml; 0,3mg/ml; 0,2mg/mlTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Dịch truyền Dextrose 10% VN-12674-11 Dextrose 50g/500mlTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Dịch truyền Dextrose 5% VN-12675-11 Dextrose 25g/500mlTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Dolnapan VN-12248-11 Paracetamol 1g/100mlCông ty CPDP Bảo SinhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Thuốc tiêm Vitamin K1 VN-12673-11 Vitamin K1 10mg/mlTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Metronidazole Infusion VN-11716-11 Metronidazole 500mg/100mlCông ty Cổ phần Dược Đại NamUkraine09/02/2011Không ghi
Infusamin S5 VN-12051-11 Hỗn hợp các Aminoacid 50g/lTeva Pharmaceutical Works Private Limited CompanyHungary09/02/2011Không ghi
Human Albumin Grifols 20% VN-11884-11 Human albumin 20%, 200g/lGrifols Asia Pacific Pte Ltd.Tây Ban Nha09/02/2011Không ghi
Fatazime Infusion VN-11924-11 Dextrose, D-Panthenol, Ascorbic acid, Thiamin HCl, riboflavin, nicotinamide, pyridoxine HCl --Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/02/2011Không ghi
Zoragan VN-10944-10 Paracetamol 1000mg/100mlCông ty TNHH TM Dược phẩm Phương LinhẤn Độ16/12/2010Không ghi
Pafusion VN-10943-10 Paracetamol 1000mg/100mlCông ty TNHH TM Dược phẩm Phương LinhẤn Độ16/12/2010Không ghi
Flovanis VN-11219-10 Levofloxacin 500mg/ 100mlOpsonin Pharma Ltd.Bangladesh16/12/2010Không ghi
Greenfalgan VN-9491-10 Paracetamol 1g/100mlCông ty cổ phần DP Văn LamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa14/04/2010Không ghi
Reamberin VN-5643-10 Natri succinate; N-(1-deoxy-D-glucitol-1-yl)-N-methylammonium 2,11g; 3,49gScientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.Nga06/01/2010Không ghi
Levofloxacin B.Braun 5 mg/ml VN-19009-15 Levofloxacin 5mg/mlB.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Tây Ban Nha05/10/2015Hết hạn
Deliramol VN-12217-11 Paracetamol 10mg/mlAPC Pharmaceuticals and Chemical LimitedẤn Độ19/04/2011Hết hạn
Albuminar 25 SP-1184-20 Human Albumin 12,5g/50mlUnico Alliance Co., Ltd.Hoa Kỳ17/11/2020Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 46 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch truyền. Trong đó 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch truyền?
Dữ liệu ghi nhận 33 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.