Có 45 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên hoàn mềm, trải trên 45 hoạt chất.
Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2021.
40 trong số đó (89%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 2 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 8 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 6 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 2 |
| 2010 | 2 |
| 2009 | 1 |
| 2005 | 1 |
Toàn bộ 45 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ích mẫu hoàn | VD-35164-21 | Mỗi viên 5g chứa: Ngải cứu 0,50g; Nhân trần 0,50g; Mò hoa trắng 0,45g; Khiếm thực 0,40g; Kim ngân hoa 0,40g; Kim anh 0,30g; Đương quy 0,50g; Hà thủ ô đỏ 0,50g; Thông thảo 0,50g; Ích mẫu 0,50g 0,50g, 0,50g, 0,45g, 0,40g, 0,40g, 0,30g, 0,50g, 0,50g, 0,50g, 0,50g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ Nam Hà M | VD-35149-21 | Mỗi viên chứa: Đảng sâm 0,619g; Bạch truật 0,413g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,413g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,413g; Thục địa 0,619g; Hoàng kỳ 0,619g; Quế nhục 0,413g 0,619g, 0,413g, 0,33g, 0,33g, 0,413g, 0,33g, 0,413g, 0,619g, 0,619g, 0,413g | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Tế sinh thận khí hoàn | VD-32518-19 | Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Sơn thù 0,6g; Phục linh 0,6g; Ngưu tất 0,3g; Hoài sơn 0,6g; Trạch tả 0,6g; Mẫu đơn bì 0,6g; Xa tiền tử 0,6g; Phụ tử chế 0,3g; Nhục quế 0,3g) 4,5g; Cao đặc Thục địa (tương đương với 0,3g dược liệu Thục địa) 0,1g 4,5g, 0,1g | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bổ tâm an thần | GC-319-19 | Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Củ bình vôi 0,85g; Long nhãn 0,5g; Liên nhục 0,3g; Táo nhân 0,3g; Lạc tiên 2g; Thục địa 0,6g; Hoài sơn 0,7g 0,85g, 0,5g, 0,3g, 0,3g, 2g, 0,6g, 0,7g | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Hoàn Thập Toàn Đại Bổ Nam Hà | VD-31788-19 | Môi viên hoàn mềm chứa: Bạch thược (chế) 0,54g; Bạch truật (chế) 0,585g; Cam thảo (chế) 0,108g; Đương quy 0,54g; Đảng sâm 0,9g; Hoàng kỳ (chế) 0,405g; Phục linh 0,585g; Quế nhục 0,216g; Thục địa 0,9g; Xuyên khung 0,27g 0,54g, 0,585g, 0,108g, 0,54g, 0,9g, 0,405g, 0,585g, 0,216g, 0,9g, 0,27g | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Ngưu hoàng hoàn | V177-H02-19 | Mỗi viên hoàn 8g tương đương với Ngưu đởm tinh 0,32g; Ngưu hoàng 0,032g; Toàn yết 0,08g; Phục linh 0,24g; Tạo giác thích 0,08g; Đại hoàng 0,16g; Cam thảo 0,16g; Cát cánh 0,32g; Xuyên khung 0,24g; Tế tân 0,16g; Băng phiến 0,08g; Phòng phong 0,24g; Thiên trúc hoàng 0,16g; Thuyền thoái 0,08g; Hoài sơn 0,24g; Cương tàm 0,08g; Hoàng cầm 0,24g; Mộc hương 0,24g; Chỉ xác 0,24g; Bạch chỉ 0,24g 0,32g, 0,032g, 0,08g, 0,24g, 0,08g, 0,16g, 0,16g, 0,32g, 0,24g, 0,16g, 0,08g, 0,24g, 0,16g, 0,08g, 0,24g, 0,08g, 0,24g, 0,24g, 0,24g, 0,24g | Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | VD-31656-19 | Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g 1,58g, 1,35g, 0,32g, 1,13g, 0,33g, 0,88g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hội long | VD-30801-18 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Bột kép mịn dược liệu gồm: Bạch truật 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Táo nhân 0,4 g; Lộc nhung 0,3 g; Cam thảo 0,2 g; Đương quy 0,12 g; Phục thần 0,12 g; Cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Thục địa 1,2 g; Viễn chí 0,6 g; Liên tu 0,3 g; Mạch môn 0,12 g 0,6 g, 0,6 g, 0,4 g, 0,3 g, 0,2 g, 0,12 g, 0,12 g, 1,2 g, 0,6 g, 0,3 g, 0,12 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an A.T | VD-30306-18 | Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g 0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 g | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí Nam Hà | VD-30442-18 | Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Trường Thọ Quy tỳ hoàn | VD-29889-18 | Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương đương: Đảng sâm 400 mg; Bạch truật 800 mg; Hoàng kỳ 800 mg; Cam thảo chích 200 mg; Phục linh 800 mg; Viễn chí 80 mg; Táo nhân 800 mg; Long nhãn 800 mg; Đương quy 80 mg; Mộc hương 400 mg; Đại táo bỏ hạt 200 mg 400 mg, 800 mg, 800 mg, 200 mg, 800 mg, 80 mg, 800 mg, 800 mg, 80 mg, 400 mg, 200 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| An cung ngưu hoàng hoàn | VN-20946-18 | Mỗi viên hoàn 3g chứa: Ngưu hoàng nuôi cấy 166,67mg; Bột sừng trâu cô đặc 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg 166,67mg, 333,33mg, 41,67mg, 83,33mg, 166,67mg, 16 | Công ty CP Meotis Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tô hiệp hoàn | V154-H06-19 | Mỗi viên 5,5g chứa 2,64 g bột dược liệu tương đương với: Bạch truật 0,22g; Bạch chỉ 0,22g; Khương hoạt 0,22g; Thăng ma 0,22g; Bạc hà 0,22g; Tất bát 0,165g; Xuyên khung 0,165g; Trầm hương 0,165g; Mộc hương 0,165g; Hương phụ 0,165g; Tô diệp 0,165g; Hoắc hương 0,165g; Phòng phong 0,165g; Nhục đậu khấu 0,11g; Tế tân 0,11g 0,22g, 0,22g, 0,22g, 0,22g, 0,22g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,11g, 0,11g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ | VD-29615-18 | Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g 1g, 0,65g, 0,65g, 0,12g, 0,3g, 0,6g, 1g, 0,6g, 0,45g, 0,24g | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hoàn Phong Thấp Nam Hà | VD-29017-18 | Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Hy thiêm 1,58 g; Ngưu tất 1,35 g; Ngũ gia bì chân chim 0,885 g; Quế nhục 0,315 g; Sinh địa 0,335 g; Cẩu tích 1,125 g 1,58 g, 1,35 g, 0,885 g, 0,315 g, 0,335 g, 1,125 g | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hoàn Thanh can lương huyết | V138-H12-18 | Tử thảo 0,28g; Bạch thược 0,28g; Vương bất lưu hành 0,28g; Kim ngân hoa 0,21g; Thương nhĩ tử 0,21g; PHòng phong 0,21g; Thương truật 0,21g; ... 0,28g, 0,28g, 0,28g, 0,21g, 0,21g, 0,21g, 0,21g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thủy Xương tô hiệp hoàn | V140-H12-18 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Bạch truật 0,22g; Bạch chỉ 0,22g; Khương hoạt 0,22g; Thăng ma 0,22g; Bạc hà 0,22g; Tất bát 0,165g; Xuyên khung 0,165g; Trầm hương 0,165g; Mộc hương 0,165g; Hương phụ 0,165g; Tô diệp 0,165g; Hoắc hương 0,165g; Ô dược 0,11g; Phòng phong 0,165g; Nhục đậu khấu 0,11g; Tế tân 0,11g 0,22g, 0,22g, 0,22g, 0,22g, 0,22g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,165g, 0,11g, 0,165g, 0,11g, 0,11g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Thủy Xương | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bổ Thận Hoàn | VD-27432-17 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Thục địa 1,0 g; Hoài sơn 0,6 g; Mẫu đơn bì 0,6 g; Sơn thù 0,6 g; Bạch linh 0,6 g; Đỗ trọng 0,6 g; Ba kích 0,6 g; Trạch tả 0,5 g; Kỷ tử 0,5 g; Xà sàng tử 0,4 g; Liên tu 0,4 g; Dâm dương hoắc 0,25 g; Quế nhục 0,2 g; 1,0 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,25 g, 0,2 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | GC-265-17 | Mỗi 10g chứa: Sinh địa 0,333g; Hy thiêm thảo 1,583g; Ngưu tất 1,353g; Cẩu tích 1,125g; Quế chi tiêm 0,316g; Ngũ gia bì 0,883g; Mật ong 1g; Đường kính 4,8g 0,333g, 1,583g, 1,353g, 1,125g, 0,316g, 0,883g, 1g, 4,8g | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ TW3 | VD-26304-17 | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,60g; Thục địa 0,60g; Bạch linh 0,41g; Bạch thược 0,41g; Bạch truật 0,41g; Đương quy 0,41g; Hoàng kỳ 0,41g; Xuyên khung 0,31g; Cam thảo 0,12g; Quế nhục 0,12g 0,60g, 0,60g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,31g, 0,12g, 0,12g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí TW3 | VD-26303-17 | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 1,12g; Hoàng kỳ 0,90g; Bạch truật 0,26g; Trần bì 0,26g; Sài hồ 0,26g; Đương quy 0,26g; Đại táo 0,23g; Cam thảo 0,23g; Cao đặc Thăng ma 0,04g (tương đương 0,26g Thăng ma) 1,12g, 0,90g, 0,26g, 0,26g, 0,26g, 0,26g, 0,23g, 0,23g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Lý trung hoàn Quảng đức tế | V92-H12-16 | Mỗi hoàn 6g chứa: Bạch truật 0,3g; Đảng sâm 0,12g; Mộc hương 0,06g; Quế nhục 1,2g; Can khương 0,6g; Cam thảo 0,3g 0,3g, 0,12g, 0,06g, 1,2g, 0,6g, 0,3g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Quảng Đức Tế | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Hoàn phong tê thấp | VD-25346-16 | 10g hoàn mền chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Ngưu tất 3g; Ngũ gia bì chân chim 5g; Cẩu tích 3g; Hy thiêm 5g; Sinh địa 5g) 5365mg; Bột Cẩu tích 4g; Bột Quế chi 0,05g | Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ngũ canh tả P/H | VD-25445-16 | Mỗi viên chứa: Cao dược liệu 20mg (tương đương với: Thục địa 33mg; Sơn thù 13mg; Phụ tử chế 4mg; Trạch tả 12mg; Bổ cốt chỉ 12mg; Ngũ vị tử 6mg; Thỏ ty tử 13mg); Bột Thục địa 33mg; Bột Hoài sơn 65mg; Bột Bạch linh 48mg; Bột Nhục quế 4mg | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bát tiên trường thọ P/H | VD-25443-16 | Bột Hoài sơn 60mg; Bột Bạch linh 40mg; Bột Thục địa 50mg; Cao đặc dược liệu 100mg (tương đương với: Thục địa 270mg; Câu kỷ tử 43mg; Ngũ vị tử 34mg; Sơn thù 69mg; Mẫu đơn bì 52mg; Trạch tả 52mg; Mạch môn 69mg) | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bảo hoàn | V57-H12-16 | Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Thục địa 1,328 g; Đương quy 1,0 g; Phục linh 0,9 g; Nhân sâm 0,784 g; Viễn Chí 0,784 g; Bạch thược 0,720 g; Ngũ vị tử 0,520; Trần bì 0,376 g; Quế nhục 0, 376 g; Hoàng kỳ 0,784 g; Bạch truật 0,784 g; Cam thảo 0,336 g | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Hoàn lục vị TW3 | VD-24300-16 | Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Thục địa 1,344g; Hoài sơn 0,672g; Sơn thù 0,672g; Bạch linh 0,504g; Mẫu đơn bì 0,504g; Trạch tả 0,504g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí P/H | VD-23914-15 | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Bột Hoàng kỳ 1,8g; Bột Đương quy 0,4g; Bột Thăng ma 0,6g; Bột Sài hồ 0,6g; Bột Trần bì 0,6g; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Gừng tươi 0,25g; Đại táo 2g) 0,45g; Bột Đảng sâm 0,6g; Bột Cam thảo 0,6g; Bột Bạch truật 0,6g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bát vị hoàn P/H | VD-23279-15 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Quế chi 0,198g; Hắc phụ tử 0,198g; Thục địa 1,584g; Sơn thù 0,972g; Mẫu đơn bì 0,594g; Hoài sơn 0,792g; Phục linh 0,594g; Trạch tả 0,594g; Mật ong vừa đủ 9g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Tế sinh thận khí hoàn | V21-H12-16 | Mỗi viên hoàn 10g chứa: Thục địa 1,2g; Sơn thù 0,6g; Hoài sơn 0,6g; Phục linh 0,6g; Trạch tả 0,6g; Mẫu đơn bì 0,6g; Phụ tử chế 0,2g; Quế nhục 0,2g; Xa tiền tử 0,7g; Ngưu tất 0,7g; Nấm linh chi 3,0g | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Táo kết hoàn P/H | V328-H12-13 | Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Ma nhân; Sơn thù; Mẫu đơn bì; trạch tả; Nhục thung dung; Ngưu tất; Mật ong | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí P/H | V326-H12-13 | Hoàng kỳ; Đảng sâm; Cam Thảo; Bạch truật; Đương quy; Thăng ma; Sài hồ; Trần bì; Cao của Gừng tươi và Đại táo | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Ngũ canh tả P/H | V327-H12-13 | Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Nhục quế; Sơn thù; Phụ tử chế; Trạch tả; Bổ cốt chỉ; Ngũ vị tử; Thỏ ti tử | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Tiểu nhi bảo long hoàn | V296-H12-13 | Bạc hà 0,24g; Hương phụ 0,24g; Phòng phong 0,24g; Trần bì 0,24g; Hoàng cầm 0,24g; Xác ve sầu 0,16g; Tiền hồ 0,16g; Cam thảo 0,16g; Chỉ xác 0,24g; Hoắc hương 0,16g; Cát cánh 0,16g; Natri benzoat 0,008g; Mật ong vừa đủ 4g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Tô hiệp hoàn | V239-H12-13 | Bạch truật; Bạch chỉ; Khương hoạt; Thăng ma; Bạc hà; Tất bát; Xuyên Khung; Trầm hương; Mộc hương; Hương phụ ; Tô diệp; Hoắc hương; Ô dược.; Phòng phong; Nhục đậu khấu; Tế tân | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tơ hiệp hoàn Ngũ Châu Thị | V205-H12-13 | Bạc hà; Hương phụ ; Phòng phong; Trần bì; Tía tô; Khương hoạt; Tiền hồ; Kinh giới; Chỉ xác; Bạch chỉ; Đinh hương; Hoắc hương; Cát cánh; . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dưỡng âm bổ thận hoàn | V176-H12-13 | Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Mạch môn, Trạch tả, Phục linh, Thạch hộc, Đỗ trọng, Ngưu tất. . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| An cung ngưu hoàng hoàn | VN-10650-10 | Vitro cultural calculus bovis, pulvis cornus bubali concentratus, moschus, margarita, cinnabaris, realgar, Rhizoma coptidis -- | Yanan Changtai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Thăng long hoàn mềm | V1334-H12-10 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Hoàng kỳ 0,6g; Ngư tinh thảo 0,6g; Thăng ma 0,6g; Cỏ mực 0,6g; Đảng sâm 0,5g; Đương quy 0,5g; Bạch truật 0,5g; Sài hồ 0,5g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,2g 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,4g; 0,2g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Ích mẫu hoàn mềm | VNB-3171-05 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Đương quy 0,5g; Hà thủ ô đỏ 0,5g; Thông thảo 0,5g; Ích mẫu 0,5g; Ngải cứu 0,5g; Nhân trần 0,5g; Bạch đồng nữ 0,45g; Khiếm thực 0,4g; Kim ngân hoa 0,4g; Kim anh 0,3g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,5g; 0,45g; 0,4g; 0,4g; 0,3g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 29/05/2005 | Không ghi |
| Lục vị | V183-H02-19 | Mỗi viên hoàn mềm chứa lượng cao đặc tổng hợp tương đương với các dược liệu: Thục địa 3,2 g; Hoài sơn 1,6 g; Sơn thù 1,6 g; Mẫu đơn bì 1,2 g; Phục linh 1,2 g; Trạch tả 1,2 g 3,2 g, 1,6 g, 1,6 g, 1,2 g, 1,2 g, 1,2 g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng | Việt Nam | 26/02/2019 | Hết hạn |
| Quy tỳ an thần hoàn P/H | VD-23919-15 | Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa: Bột Táo nhân 0,72g; Bột Bạch linh 0,65g; Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng Kỳ 0,6g; Bột Đương quy 0,35g; Bột Đảng sâm 0,32g; Bột Viễn chí 0,32g; Bột Cam thảo 0,26g; Bột Đại táo 0,25g; Bột Mộc hương 0,16g; Bột Long nhãn 0,6g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Minh mạng hoàn | VD-22953-15 | Mỗi viên hoàn mềm 5g chứa: Bột kép (tương ứng với Đương quy 500mg; Hoàng kỳ 500mg; Ba kích 500mg; Nhục thung dung 375mg; Liên nhục 375mg) 2250mg; Bột mịn nhân sâm 500mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Sinh địa 500mg; Đỗ trọng 500mg; Câu kỷ tử 500mg; Cúc hoa 500mg; Hoàng tinh 375mg; Dâm dương hoắc 375mg; Xa tiền tử 375mg; Xà sàng tử 375mg; Viễn chí 375mg; Táo nhân 375mg; Cam thảo 375mg; Đại táo 375mg) 647mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Lục vị hoàn P/H | VD-22317-15 | Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,44g; Hoài sơn 0,72g; Sơn thù 0,72g; Mẫu đơn bì 0,54g; Phục linh 0,54g; Trạch tả 0,54g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Hoàn sâm nhung TW3 | V1542-H12-10 | Nhung Hươu, Nhân sâm, Đảng sâm, Cao xương, Hà thủ ô đỏ, Tục đoạn, Hoài sơn, Ba kích, Trạch tả, Thục địa, Liên nhục, Đương quy, Xuyên khung, Cam thảo | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Gel bôi ngoài da | 44 |
| Thuốc bột sủi bọt | 44 |
| Cốm pha dung dịch uống | 44 |
| Dung dịch truyền | 46 |
| Viên nén giải phóng kéo dài | 44 |
| Dung dịch khí dung | 47 |
| Bột pha dung dịch tiêm truyền | 43 |
| Bột pha dung dịch uống | 48 |
| Siro thuốc | 48 |
| Dung môi pha tiêm | 49 |
| Viên nén sủi | 50 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | 38 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.