Thuốc dạng Viên nén phóng thích kéo dài: 99 số đăng ký lưu hành

Có 99 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén phóng thích kéo dài, trải trên 34 hoạt chất.

Trong số đó, 85 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 12 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

36 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

99
Số đăng ký thuốc
85
Chưa đánh dấu hết hạn
12
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20258
202421
202317
20226
20212
20194
20183
20166
201512
20141
20135

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Alanboss XL 10 893110169226 (cũ: VD-34894-20)Alfuzosin hydroclorid 10mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets 383110053926 Gliclazide 90mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Panfor PR-500 890110312825 Metformin Hydrochloride 500 mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Keday XR 200mg 868110181525 Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinTurkey21/04/2025 Đến 21/04/2030
Lazibet MR 60 893110124425 (cũ: VD-30652-18)Gliclazide 60mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glucofine XR 750 mg 893110104825 Metformin hydroclorid 750mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Diareli Mr 60 893110072325 Gliclazide 60mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Betmiga 25 mg 001110042325 (cũ: VN3-382-22)Mirabegron 25mgAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd.USA22/01/2025 Đến 22/01/2028
Alsiful S.R. Tablets 10 mg 471110040125 (cũ: VN-22539-20)Alfuzosin hydroclorid 10mgCông ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt NamTaiwan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Betmiga 50 mg 001110012025 (cũ: VN3-383-22)Mirabegron 50mgAstellas Pharma Singapore Pte. LtdUSA22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cobimet XR 1000 893110332700 Metformin hydrochloride 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cobimet XR 750 893110332800 Metformin hydrochloride 750mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cortiment 800110170200 Budesonide 9mgCông ty TNHH Ferring PharmaceuticalsItaly06/12/2024 Đến 06/12/2027
Gly4par 30 890110999024 (cũ: VN-21429-18)Gliclazid 30mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gly4par 60 890110999124 (cũ: VN-21430-18)Gliclazid 60mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vasotrate-30 OD 890110008700 (cũ: VN-12691-11)Diluted Isosorbide Mononitrate tương đương Isosorbide mononitrate 30mgTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Xatral XL 10mg 300110002100 (cũ: VN-22467-19)Alfuzosin HCl 10mgCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamFrance14/10/2024 Đến 14/10/2029
Adalat LA 30mg 400110766424 Nifedipin 30mg Nifedipin 30mgCông Ty TNHH Bayer Việt NamGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Concerta 001112785824 (cũ: VN-21035-18)Methylphenidat hydroclorid 18mg Methylphenidat hydroclorid 18mgCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)USA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Concerta 001112785724 (cũ: VN-21036-18)Methylphenidat hydroclorid 36mg Methylphenidat hydroclorid 36mgCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)USA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Imdur 690110794224 (cũ: VN-16127-13)Isosorbide-5-mononitrate 60mg Isosorbide-5-mononitrate 60mgZuellig Pharma Pte. Ltd.China11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pentasa 1g 760110795724 (cũ: VN3-288-20)Mesalazine 1g Mesalazine 1gCông ty TNHH Ferring PharmaceuticalsSwitzerland11/08/2024 Đến 11/08/2027
Imdur 690110794324 (cũ: VN-16126-13)Isosorbide-5-mononitrate 30mg Isosorbide-5-mononitrate 30mgZuellig Pharma Pte. Ltd.China11/08/2024 Đến 11/08/2029
Glucophage XR 500 mg 300110789924 (cũ: VN-22170-19)Metformin hydrochloride 500mg Metformin hydrochloride 500mgMerck Export GmbHFrance11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clazic SR 893110624024 (cũ: VD-33975-19)Gliclazide 30mgCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Clazic MR 893110466224 (cũ: VD-30177-18)Gliclazide 60mgCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metsav 1000 XR 893110276924 Metformin hydrochloride 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
ForminHasan XR 500 893110296924 Metformin hydroclorid 500mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Metsav 750 XR 893110230424 Metformin hydrochloride 750mgCông ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glucophage XR 750mg 300110016424 (cũ: VN-21911-19)Metformin hydrochlorid 750mg Metformin hydrochlorid 750mgMerck Export GmbHFrance02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glucophage XR 1000mg 300110016324 (cũ: VN-21910-19)Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mgMerck Export GmbHFrance02/01/2024 Đến 02/01/2029
Metformin XR 500 893110455523 Metformin hydrochloride 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Gliclada 30mg 383110402323 (cũ: VN-20615-17)Gliclazide 30mgCông ty cổ phần Dược phẩm TenamydSlovenia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Pyme Diapro MR 893110379023 (cũ: VD-22608-15)Gliclazide 30mgCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Concerta 001112408923 (cũ: VN-20783-17)Methylphenidat hydrochlorid 27mgCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)USA18/10/2023 Đến 18/10/2028
Adalat LA 30mg 400110400623 (cũ: VN-20385-17)Nifedipin 30mgCông Ty TNHH Bayer Việt NamGermany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Staclazide 60 MR 893110391023 (cũ: VD-29501-18)Gliclazide 60mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Staclazide 30 MR 893110338623 (cũ: VD-28559-17)Gliclazid 30mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metformin STELLA 1000 mg 893110337923 (cũ: VD-27526-17)Metformin hydroclorid 1000mgCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
DH-Metglu XR 500 893110331623 (cũ: VD-31392-18)Metformin hydroclorid 500mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Alanboss XL 5 893110204323 Alfuzosin hydroclorid 5mg 5mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
MetSwift XR 1000 890110185823 Metformin Metformin hydrochlorid 1000mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
MetSwift XR 750 890110186023 Metformin Metformin hydrochlorid 750mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
MetSwift XR 500 890110185923 Metformin Metformin hydrochlorid 500mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
HELIBACIN XL 893110167323 Clarithromycin (dạng micronised) 500mg 500mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Floezy 840110031023 (cũ: VN-20567-17)— Tamsulosin hydrochloride 0,4mgMega Lifesciences Public Company LimitedSpain01/03/2023 Đến 01/03/2028
Betaloc Zok 50mg 730110022123 (cũ: VN-17244-13)Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) 47,5mgCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamSweden01/03/2023 Đến 01/03/2028
DH-Metglu XR 1000 VD-27507-17 Metformin hydroclorid 1000mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Clarie OD VN-23270-22 Clarithromycin 500mg 500mgCông ty TNHH một thành viên Ân PhátIndia31/10/2022Không ghi
Oprymea 0.52 mg VN-23173-22 Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75 mg) 0,52 mg 0,52 mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Oprymea 0.26 mg VN-23172-22 Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375 mg) 0,25 mg 0,25 mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhSlovenia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Plendil Plus VN-20224-17 Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg)Công ty TNHH AstraZeneca Việt NamSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Betaloc ZOK 25mg VN-17243-13 Metoprolol succinat (tương đương với 25 mg metoprolol tartrat hoặc 19,5 mg metoprolol) 23,75 mgCông ty TNHH AstraZeneca Việt NamThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Stimufer VN-22783-21 Metformin hydrochloride 750mg 750mgMega Lifesciences LimitedẤn Độ19/04/2021Không ghi
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-22283-19 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg 200mgCông ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng ĐứcHoa Kỳ22/10/2019Không ghi
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-22285-19 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg 50mgCông ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng ĐứcHoa Kỳ22/10/2019Không ghi
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-22284-19 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mgCông ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng ĐứcHoa Kỳ22/10/2019Không ghi
Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo VN3-45-18 Methylphenidat hydroclorid 54mg 54mgJanssen - Cilag Ltd.Hoa Kỳ26/03/2018Không ghi
Veniz XR 37.5 VN-20216-16 Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg 37,5mgSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ02/11/2016Không ghi
Veniz XR 75 VN-20217-16 Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75mg 75mgSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ02/11/2016Không ghi
Targin PR Tablet 20/10mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) VN2-513-16 Oxycodon HCl 20mg; Naloxon HCl 10mgMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.Anh04/09/2016Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-507-16 Hydromorphon HCl 8,72 mg;Janssen - Cilag Ltd.Hoa Kỳ04/09/2016Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-505-16 Hydromorphon HCl 16,35mgJanssen - Cilag Ltd.Hoa Kỳ04/09/2016Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-506-16 Hydromorphon HCl 32mgJanssen - Cilag Ltd.Hoa Kỳ04/09/2016Không ghi
Concerta 36 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-364-15 Methylphenidate hydrochloride 36mgJanssen Cilag Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Không ghi
Concerta 54 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-365-15 Methylphenidate hydrochloride 54 mgJanssen Cilag Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Không ghi
Concerta 18 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-362-15 Methylphenidate hydrochloride 18 mgJanssen Cilag Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Không ghi
Concerta 27 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-363-15 Methylphenidate hydrochloride 27mgJanssen Cilag Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Không ghi
Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) VN-17835-14 Felodipine 5mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Thụy Điển11/06/2014Không ghi
Luvinsta 80mg VN-17212-13 Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 80mgActavis International LtdMalta26/12/2013Không ghi
Concerta 27mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-43-13 Methylphenidate hydrochloride 27mg 2mg/ mlJanssen Cilag Ltd.Puerto Rico17/01/2013Không ghi
Concerta 54mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-45-13 Methylphenidate hydrochloride 54mg 2mg/ mlJanssen Cilag Ltd.Puerto Rico17/01/2013Không ghi
Concerta 36mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-44-13 Methylphenidate hydrochloride 36mg 2mg/ mlJanssen Cilag Ltd.Puerto Rico17/01/2013Không ghi
Concerta 18mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-42-13 Methylphenidate hydrochloride 18mg 2mg/ mlJanssen Cilag Ltd.Puerto Rico17/01/2013Không ghi
Isomonit 60mg Retard VN-15461-12 Isosorbide mononitrate 60mgHexal AG.Đức21/06/2012Không ghi
Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia) VN-15207-12 Isosorbide mononitrate 60mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Thụy Điển21/06/2012Không ghi
Glucophage XR (đóng gói: PT Merck Tbk - Indonesia) VN-14264-11 Metformin Hydrochloride 500mgMerck Sante s.a.sPháp07/11/2011Không ghi
Nifehexal retard VN-12499-11 Nifedipine 20mgHexal AG.Đức19/04/2011Không ghi
Plendil VN-9938-10 Felodipine 5mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Monotrate SR 60 VN-9864-10 Diluted isosorbide mononitrate tương ứng 60mg isosorbide mononitrate 60mgSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Valopixim 500mg VN-9690-10 Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg 333mg;145mgHexal AG.Đức14/04/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4978-10 Quetiapine 400mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4979-10 Quetiapine 50mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4977-10 Quetiapine 300mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh06/01/2010Không ghi
Seroquel XR VN-4976-10 Quetiapine 200mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh06/01/2010Không ghi
Lazibet MR 30 VD-35289-21 Gliclazid 30mg 30mgCông ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam31/08/2021Hết hạn
Macorel (Đóng gói: Elpen Pharmaceuticals Co. Inc., Hy lạp) VN-15359-12 Nifedipine 30mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhSan Marino21/06/2012Hết hạn
Plendil 730110068723 (cũ: VN-20910-18)Felodipin 5mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Sweden02/04/2023Đã rút
Glucophage XR (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: PT. Merck Tbk., Địa chỉ: Jl. T.B. Simatupang No. 8, Pasar Rebo, Jakarta 13760, Indonesia) VN-21909-19 Metformin hydrochlorid 500mg 500mgMerck Export GmbHPháp19/03/2019Đã rút
MS Contin 30mg VN-21319-18 Morphin sulfat 30mg 30mgMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.Anh03/07/2018Đã rút
MS Contin 10mg VN-21318-18 Morphin sulfat 10mg 10mgBard Pharmaceuticals LimitedSingapore03/07/2018Đã rút
Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) VN-18813-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Đã rút
Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) VN-18812-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Đã rút
Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) VN-18811-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Đã rút
Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) VN-18810-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Hoa Kỳ25/05/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18760-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh08/02/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18759-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh08/02/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18758-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh08/02/2015Đã rút
Seroquel XR VN-18757-15 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Anh08/02/2015Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén phóng thích kéo dài đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 99 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén phóng thích kéo dài. Trong đó 85 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn và 12 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén phóng thích kéo dài?
Dữ liệu ghi nhận 35 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén phóng thích kéo dài. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.