Có 99 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén phóng thích kéo dài, trải trên 34 hoạt chất.
Trong số đó, 85 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 12 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
36 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 21 |
| 2023 | 17 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 3 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 12 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 5 |
Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alanboss XL 10 | 893110169226 (cũ: VD-34894-20) | Alfuzosin hydroclorid 10mg | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets | 383110053926 | Gliclazide 90mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Panfor PR-500 | 890110312825 | Metformin Hydrochloride 500 mg | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Keday XR 200mg | 868110181525 | Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mg | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | Turkey | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Lazibet MR 60 | 893110124425 (cũ: VD-30652-18) | Gliclazide 60mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Glucofine XR 750 mg | 893110104825 | Metformin hydroclorid 750mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Diareli Mr 60 | 893110072325 | Gliclazide 60mg | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Betmiga 25 mg | 001110042325 (cũ: VN3-382-22) | Mirabegron 25mg | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd. | USA | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Alsiful S.R. Tablets 10 mg | 471110040125 (cũ: VN-22539-20) | Alfuzosin hydroclorid 10mg | Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam | Taiwan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Betmiga 50 mg | 001110012025 (cũ: VN3-383-22) | Mirabegron 50mg | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | USA | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cobimet XR 1000 | 893110332700 | Metformin hydrochloride 1000mg | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cobimet XR 750 | 893110332800 | Metformin hydrochloride 750mg | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cortiment | 800110170200 | Budesonide 9mg | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | Italy | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Gly4par 30 | 890110999024 (cũ: VN-21429-18) | Gliclazid 30mg | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gly4par 60 | 890110999124 (cũ: VN-21430-18) | Gliclazid 60mg | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vasotrate-30 OD | 890110008700 (cũ: VN-12691-11) | Diluted Isosorbide Mononitrate tương đương Isosorbide mononitrate 30mg | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Xatral XL 10mg | 300110002100 (cũ: VN-22467-19) | Alfuzosin HCl 10mg | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Adalat LA 30mg | 400110766424 | Nifedipin 30mg Nifedipin 30mg | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Concerta | 001112785824 (cũ: VN-21035-18) | Methylphenidat hydroclorid 18mg Methylphenidat hydroclorid 18mg | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | USA | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Concerta | 001112785724 (cũ: VN-21036-18) | Methylphenidat hydroclorid 36mg Methylphenidat hydroclorid 36mg | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | USA | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Imdur | 690110794224 (cũ: VN-16127-13) | Isosorbide-5-mononitrate 60mg Isosorbide-5-mononitrate 60mg | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | China | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pentasa 1g | 760110795724 (cũ: VN3-288-20) | Mesalazine 1g Mesalazine 1g | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | Switzerland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Imdur | 690110794324 (cũ: VN-16126-13) | Isosorbide-5-mononitrate 30mg Isosorbide-5-mononitrate 30mg | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | China | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Glucophage XR 500 mg | 300110789924 (cũ: VN-22170-19) | Metformin hydrochloride 500mg Metformin hydrochloride 500mg | Merck Export GmbH | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Clazic SR | 893110624024 (cũ: VD-33975-19) | Gliclazide 30mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clazic MR | 893110466224 (cũ: VD-30177-18) | Gliclazide 60mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metsav 1000 XR | 893110276924 | Metformin hydrochloride 1000mg | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| ForminHasan XR 500 | 893110296924 | Metformin hydroclorid 500mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Metsav 750 XR | 893110230424 | Metformin hydrochloride 750mg | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glucophage XR 750mg | 300110016424 (cũ: VN-21911-19) | Metformin hydrochlorid 750mg Metformin hydrochlorid 750mg | Merck Export GmbH | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Glucophage XR 1000mg | 300110016324 (cũ: VN-21910-19) | Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mg | Merck Export GmbH | France | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Metformin XR 500 | 893110455523 | Metformin hydrochloride 500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Gliclada 30mg | 383110402323 (cũ: VN-20615-17) | Gliclazide 30mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Pyme Diapro MR | 893110379023 (cũ: VD-22608-15) | Gliclazide 30mg | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Concerta | 001112408923 (cũ: VN-20783-17) | Methylphenidat hydrochlorid 27mg | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | USA | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Adalat LA 30mg | 400110400623 (cũ: VN-20385-17) | Nifedipin 30mg | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Staclazide 60 MR | 893110391023 (cũ: VD-29501-18) | Gliclazide 60mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Staclazide 30 MR | 893110338623 (cũ: VD-28559-17) | Gliclazid 30mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metformin STELLA 1000 mg | 893110337923 (cũ: VD-27526-17) | Metformin hydroclorid 1000mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| DH-Metglu XR 500 | 893110331623 (cũ: VD-31392-18) | Metformin hydroclorid 500mg | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Alanboss XL 5 | 893110204323 | Alfuzosin hydroclorid 5mg 5mg | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| MetSwift XR 1000 | 890110185823 | Metformin Metformin hydrochlorid 1000mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| MetSwift XR 750 | 890110186023 | Metformin Metformin hydrochlorid 750mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| MetSwift XR 500 | 890110185923 | Metformin Metformin hydrochlorid 500mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| HELIBACIN XL | 893110167323 | Clarithromycin (dạng micronised) 500mg 500mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Floezy | 840110031023 (cũ: VN-20567-17) | — Tamsulosin hydrochloride 0,4mg | Mega Lifesciences Public Company Limited | Spain | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Betaloc Zok 50mg | 730110022123 (cũ: VN-17244-13) | Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) 47,5mg | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Sweden | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| DH-Metglu XR 1000 | VD-27507-17 | Metformin hydroclorid 1000mg | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Clarie OD | VN-23270-22 | Clarithromycin 500mg 500mg | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 31/10/2022 | Không ghi |
| Oprymea 0.52 mg | VN-23173-22 | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75 mg) 0,52 mg 0,52 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Oprymea 0.26 mg | VN-23172-22 | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375 mg) 0,25 mg 0,25 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Plendil Plus | VN-20224-17 | Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) Felodipine 5 mg; Metoprolol succinat 47,5 mg (tương đương với metoprolol tartrate 50 mg hoặc metoprolol 39 mg) | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Betaloc ZOK 25mg | VN-17243-13 | Metoprolol succinat (tương đương với 25 mg metoprolol tartrat hoặc 19,5 mg metoprolol) 23,75 mg | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Thụy Điển | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Stimufer | VN-22783-21 | Metformin hydrochloride 750mg 750mg | Mega Lifesciences Limited | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22283-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22285-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22284-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mg | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo | VN3-45-18 | Methylphenidat hydroclorid 54mg 54mg | Janssen - Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Veniz XR 37.5 | VN-20216-16 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg 37,5mg | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 02/11/2016 | Không ghi |
| Veniz XR 75 | VN-20217-16 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75mg 75mg | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 02/11/2016 | Không ghi |
| Targin PR Tablet 20/10mg (Đóng gói: Andersonbrecon (UK) Limited; Đ/c: Units 2-7, Wye Valley Business Park, Brecon Road, Hay-on-Wye Hereford, Herefordshire, HR3 5PG- United Kingdom) | VN2-513-16 | Oxycodon HCl 20mg; Naloxon HCl 10mg | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Anh | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-507-16 | Hydromorphon HCl 8,72 mg; | Janssen - Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-505-16 | Hydromorphon HCl 16,35mg | Janssen - Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-506-16 | Hydromorphon HCl 32mg | Janssen - Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Concerta 36 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-364-15 | Methylphenidate hydrochloride 36mg | Janssen Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 54 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-365-15 | Methylphenidate hydrochloride 54 mg | Janssen Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 18 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-362-15 | Methylphenidate hydrochloride 18 mg | Janssen Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 27 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-363-15 | Methylphenidate hydrochloride 27mg | Janssen Cilag Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) | VN-17835-14 | Felodipine 5mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 11/06/2014 | Không ghi |
| Luvinsta 80mg | VN-17212-13 | Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 80mg | Actavis International Ltd | Malta | 26/12/2013 | Không ghi |
| Concerta 27mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-43-13 | Methylphenidate hydrochloride 27mg 2mg/ ml | Janssen Cilag Ltd. | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Concerta 54mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-45-13 | Methylphenidate hydrochloride 54mg 2mg/ ml | Janssen Cilag Ltd. | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Concerta 36mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-44-13 | Methylphenidate hydrochloride 36mg 2mg/ ml | Janssen Cilag Ltd. | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Concerta 18mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-42-13 | Methylphenidate hydrochloride 18mg 2mg/ ml | Janssen Cilag Ltd. | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Isomonit 60mg Retard | VN-15461-12 | Isosorbide mononitrate 60mg | Hexal AG. | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia) | VN-15207-12 | Isosorbide mononitrate 60mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glucophage XR (đóng gói: PT Merck Tbk - Indonesia) | VN-14264-11 | Metformin Hydrochloride 500mg | Merck Sante s.a.s | Pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nifehexal retard | VN-12499-11 | Nifedipine 20mg | Hexal AG. | Đức | 19/04/2011 | Không ghi |
| Plendil | VN-9938-10 | Felodipine 5mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Monotrate SR 60 | VN-9864-10 | Diluted isosorbide mononitrate tương ứng 60mg isosorbide mononitrate 60mg | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Valopixim 500mg | VN-9690-10 | Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg 333mg;145mg | Hexal AG. | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4978-10 | Quetiapine 400mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4979-10 | Quetiapine 50mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4977-10 | Quetiapine 300mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Seroquel XR | VN-4976-10 | Quetiapine 200mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lazibet MR 30 | VD-35289-21 | Gliclazid 30mg 30mg | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Macorel (Đóng gói: Elpen Pharmaceuticals Co. Inc., Hy lạp) | VN-15359-12 | Nifedipine 30mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | San Marino | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Plendil | 730110068723 (cũ: VN-20910-18) | Felodipin 5mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Sweden | 02/04/2023 | Đã rút |
| Glucophage XR (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: PT. Merck Tbk., Địa chỉ: Jl. T.B. Simatupang No. 8, Pasar Rebo, Jakarta 13760, Indonesia) | VN-21909-19 | Metformin hydrochlorid 500mg 500mg | Merck Export GmbH | Pháp | 19/03/2019 | Đã rút |
| MS Contin 30mg | VN-21319-18 | Morphin sulfat 30mg 30mg | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Anh | 03/07/2018 | Đã rút |
| MS Contin 10mg | VN-21318-18 | Morphin sulfat 10mg 10mg | Bard Pharmaceuticals Limited | Singapore | 03/07/2018 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18813-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18812-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18811-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18810-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18760-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18759-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18758-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR | VN-18757-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Anh | 08/02/2015 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.