Thuốc dạng Viên bao phim: 94 số đăng ký lưu hành

Có 94 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên bao phim, trải trên 80 hoạt chất.

Trong số đó, 76 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2026.

66 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

94
Số đăng ký thuốc
76
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20251
202410
20231
20221
20211
20191
20181
20161
20142
201319
201219

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Shinacin 880110030326 Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mgCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooRepublic of Korea09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lilonton F.C. Tablet 471110356525 (cũ: VN-12654-11)Piracetam 800mgSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan13/08/2025 Đến 13/08/2028
Enervon Không kê đơn 893100280800 (cũ: VD-29557-18)Vitamin B1 50mg; Vitamin B12 5µg (mcg); Vitamin B2 20mg; Vitamin B3 (Niacinamide) 50mg; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 20mg; Vitamin B6 5mg; Vitamin C 500mgCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200123800 (cũ: VD-27723-17)Cao khô lá Bạch Quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500mg) (tương đương flavonol glycosid 2,2mg - 2,7mg) 10mg; Cao đặc rễ Đinh Lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương cao khô rễ Đinh lăng 120mg) (tương đương dược liệu Đinh lăng 1500mg)) 150mgCông ty cổ phần dược Lâm Đồng - LadopharViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Desmodin Kim Tiền Thảo 893200124900 (cũ: 893210124900)Cao Kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 6g) 300mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Sumakin 750 893110929224 (cũ: VD-20320-13)Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg; Sulbactam pivoxyl tương đương Sulbactam 250mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Obimin Không kê đơn 893100863824 (cũ: VD-25517-16)Calcium pantothenate 7,5mg; Calicum lactate pentahydrate 250mg; Đồng (dưới dạng Đồng sulfat) 100µg (mcg); Ferrous fumarate 90mg; Folic acid 1mg; Iod (dưới dạng Kali iodid) 100µg (mcg); Niacinamide 20mg; Vitamin A 3000 USP unit; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 4µg (mcg); Vitamin B2 2,5mg; Vitamin B6 15mg; Vitamin C 100mg; Vitamin D 400 USP unitCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Metformin 893110443424 (cũ: VD-31992-19)Metformin.HCl 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Poncityl 500 Không kê đơn 893100492924 (cũ: VD-15033-11)Acid mefenamic 500mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm MekopharViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Desloratadin 5mg Không kê đơn 893100394724 (cũ: VD-31988-19)Desloratadin 5mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Spidextan Không kê đơn 893100141224 (cũ: VD-29636-18)Alimemazin tartrat 5mgCông ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fexophar 60mg Không kê đơn 893100354223 Fexofenadin.HCl 60mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Boganic VD-19790-13 Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mgCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Shinacin VN-21395-18 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg 500 mg, 125 mgCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Ginkobon Tab. 120mg VN-20066-16 Ginkgo biloba leaf extract 120mgPharmix CorporationHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Mimosa viên an thần VD-20778-14 Cao bình vôi (tương ứng với củ bình vôi 150mg) 49,5mg; Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg; lạc tiên 600mg; lá vông nem 600mg; trinh nữ 638mg) 242mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam11/06/2014Không ghi
Pamejon tablet VN-17453-13 Calci lactat 271,8mg; Calci gluconat 240mg; Pricipitated Calci carbonat 240mg; Dried Ergocalcipherol Granule 0,118mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc26/12/2013Không ghi
Myatamet film coated tablet VN-17459-13 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc26/12/2013Không ghi
Trimoxtal 500/500 VD-20159-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500 mgCông ty cổ phần Dược Minh HảiViệt Nam26/12/2013Không ghi
CHOLAPAN Viên mật nghệ VD-19911-13 Cao cồn nghệ 75mg; Trần bì 139mg; cao mật heo 60mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam10/11/2013Không ghi
Micholem V305-H12-13 Bột nghệ 220mg; Mai mực 160mg; Dương cam cúc 160mgCông ty cổ phần dược phẩm đông dược 5Việt Nam09/09/2013Không ghi
Sumakin 1000 VD-19582-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500 mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam09/09/2013Không ghi
Toginko V316-H12-13 Cao khô chiết từ lá cây Bạch quả 80 mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam09/09/2013Không ghi
Seophacal tablet VN-16738-13 Rebamipid 100mgDong Sung Pharm Co., LtdHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Mekofloquin 250 VD-19112-13 Mefloquine HCl 250 mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam18/06/2013Không ghi
Op.Calife Viên Canh Niên An VD-18980-13 Mẫu đơn bì 33 mg; Hà thủ ô đỏ 50 mg; Ngũ vị tử 50 mg ; Trạch tả 50 mg; Địa hoàng 50 mg; Huyền sâm 50 mg; Mạch môn 50 mg; Thục địa 50 mg; Câu đằng 100 mg; Thủ ô đằng 100 mg; Phục linh 100 ng; Tiên mao 100 mg; Từ thạch 100 mg; Trân châu mẫu 100 mg; Phù tiểu mạch 100 mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam18/06/2013Không ghi
Cervi-Ginseng viên sâm nhung VD-18753-13 Nhân sâm 240mg, Nhung hươu 42mgCông ty cổ phần dược phẩm OPCViệt Nam31/03/2013Không ghi
Ranocid 300 VN-16369-13 Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mgRPG Life Sciences Limited.Ấn Độ17/01/2013Không ghi
Topclar 500 VD-18050-12 Clarithromycin 500mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam19/12/2012Không ghi
Trajenta VN1-748-12 Linagliptin 5mgBoehringer Ingelheim International GmbHHoa Kỳ09/10/2012Không ghi
Vitamin B1B6B12 VD-17339-12 Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin 12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam23/09/2012Không ghi
Fumygiko V185-H12-13 Cao bạch quả 80mgCông ty cổ phần dược phẩm 3/2Việt Nam23/09/2012Không ghi
Lipisim 20 VD-17678-12 Simvastatin 20mgCông ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/09/2012Không ghi
Cefpodoxime-MKP 100 VD-17669-12 Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil 100mgCông ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/09/2012Không ghi
Risdontab 2 VD-17338-12 Risperidon 2 mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam23/09/2012Không ghi
Maxedo VD-17806-12 Acetaminnophen 650 mgCông ty TNHH United Pharma Việt NamViệt Nam23/09/2012Không ghi
Cefpodoxime-MKP 200 VD-17670-12 Cefpodoxim 200 mg dưới dạng Cefpodoxim proxetil 200mgCông ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/09/2012Không ghi
Young Il Volexin Tablet VN-15354-12 Levofloxacin 100mgCông ty TNHH Dược phẩm Khanh MinhHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Tenotil VN-15492-12 Tenoxicam 20mgKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Onfran VN-15073-12 Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg OndansetronKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc21/03/2012Không ghi
Rirocan VN-15108-12 Calcium lactactate, Calcium gluconate hydrrate, Precipitated Calcium Carbonate, Ergocalciferol .Pharmix CorporationHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Cipronex-500 VN-14621-12 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg CiprofloxacinCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ11/01/2012Không ghi
Zilertal Tablet VN-14883-12 Cetirizine dihydrochloride 10mgYoung-Il Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Talmain VN-14716-12 Talniflumate 370mgKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Woorifenac VN-14117-11 Aceclofenac 100mgCông ty TNHH Lộc HưngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Teveten 600 VN-14370-11 Eprosartan mesylate 600mg eprosartanSolvay Pharmaceuticals GmbHPháp07/11/2011Không ghi
Tenifo VN1-578-11 Tenoforvir disoproxil fumarate 300mgAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Shinacin VN-14074-11 Amoxicillin; Kali Clavulanat 500mg/125mgCông ty TNHH DP Shinpoong DaewooHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Bonacart VN-14048-11 Glucosamin sulfate sodium chlorid, Chondroitin sulfate sodium 500mg Glucosamine ; 100mgCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ07/11/2011Không ghi
Augmex Duo VN-14221-11 Amoxicillin, Kali clavulanat 875mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanicKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc07/11/2011Không ghi
Nestromycin-250 VN-13027-11 Erythromycin stearate 250mg ErythromycinCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Dolchis 400mg VN-13204-11 Etodolac micronized 400mgKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Brunes-200 VN-13025-11 Ibuprofen 200mgCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Kevomed 100 VN-12152-11 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Kevomed 200 VN-12153-11 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Levocetile VN-12527-11 Acetyl-L-Carnitin hydrochloride 500mg Acetyl-L-CarnitinKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Brunes-400 VN-12329-11 Ibuprofen 400mgCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Vycadil 3.125 VN-10710-10 Carvedilol 3,125mgACI Pharm. Inc.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Hepazol VN-9442-10 Tenofovir disoproxil fumarate 300mgAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Xyzal VN-5682-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgUCB Farchim SAThụy Sĩ06/01/2010Không ghi
Zyrtec VN-5683-10 Cetirizine Dihydrochloride 10mgUCB Farchim SAThụy Sĩ06/01/2010Không ghi
Azodra 100 VN-5235-10 Sildenafil citrate 100mg SildenafilCông ty TNHH Nhân Vy CườngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Azodra 50 VN-5160-10 Sildenafil citrate 50mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy CườngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Clopida VN-5111-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelCông ty TNHH Đại BắcẤn Độ06/01/2010Không ghi
Copegrel Tablet VN-4973-10 Clopidogrel Bisulfat 75mgAristo pharma Ltd.Bangladesh06/01/2010Không ghi
Fexalar-180 VN-5690-10 Fexofenadine Hydrochloride 180mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Gobaren Tab VN-5582-10 Ginkgo biloba extract 40mgPharmix CorporationHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Lisinex VN-5692-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Metodrin Tablet VN-5709-10 Clonixine lysinate 125mgYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Mibecol - 10 VN1-234-10 Ezetimibe 10mgAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Q-Rex Tab VN-5630-10 Ginkgo biloba extract 40mgSchnell Korea Pharma Co., LtdHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Tenifo VN-4972-10 Tenoforvir disoproxil fumarate 300mgAPC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Tilfur VN-5695-10 Fexofenadine Hydrochloride 60mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Tilfur-120 VN-5697-10 Fexofenadine Hydrochloride 120mgXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Aziefti 500 mg VN-7439-09 Azithromycin dihydratCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam27/04/2009Không ghi
Hoạt huyết ích não VNB-3927-05 Cao bạch quả, đan sâm NACông ty TNHH dược phẩm Hà Thành.Việt Nam05/09/2005Không ghi
Ciprofloxacin 893115282100 (cũ: VD-33522-19)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mgCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Reinin VN-22854-21 Gabapentin 600mg 600mgCông ty TNHH United International PharmaPhilippines23/08/2021Hết hạn
Thuốc hạ huyết áp Casoran Plus VD-32702-19 Cao hoa hòe 3:1 160mg; Cao rễ dừa cạn 6:1 20mg; Cao tâm sen 4:1 15mg; Cao cúc hoa vàng 3:1 10mg; Cao cỏ ngọt 4:1 9mgCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Clupen VN-17930-14 Clonixin Lysinate 125mgCông ty TNHH PhilavidaHàn Quốc11/06/2014Hết hạn
Gintecin Film-coated tablets VN-17586-13 Cao Ginkgo biloba 40mgSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan26/12/2013Hết hạn
Revmaton VD-20151-13 Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược; Đỗ trọng; Bạch linh; Tần giao; Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo) 300 mg, Quế 80mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Bài thạch VD-19811-13 Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1000 mg Kim tiền thảo) 90 mg; Cao khô hỗn hợp (Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn) 230 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Roluxe 150 VD-19967-13 Roxithromycin 150mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Mekozitex 10 VD-19113-13 Cetirizine dihydrochloride 10 mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam18/06/2013Hết hạn
Vasranta VD-18468-13 Trimetazidin hydroclorid 20 mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam17/01/2013Hết hạn
Etodolmek 200 VD-18047-12 Etodolac 200mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam19/12/2012Hết hạn
Ternafast 60 VD-17681-12 Fexofenadin HCl 60mgCông ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Brumetidina 400 VN-15128-12 Cimetidine 400 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TenamydẤn Độ21/03/2012Hết hạn
Domperidon Glomed VD-12835-10 Domperidon maleat tương đương 10 mg DomperidonCông ty TNHH Dược phẩm GlomedViệt Nam24/10/2010Hết hạn
Halez Tablets VN-5140-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgCông ty TNHH Dược phẩm Hồng HàẤn Độ06/01/2010Hết hạn
Dotida VD-19486-13 Lysozym HCl 90mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHAViệt Nam09/09/2013Đã rút
Optilip-20 VN-13987-11 Atorvastatin calci 20mg AtorvastatinAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Đã rút
Cetlevo 5 VN-13985-11 Levocetirizine dihydrochloride 5mgAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên bao phim đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 94 số đăng ký thuốc ở dạng Viên bao phim. Trong đó 76 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên bao phim?
Dữ liệu ghi nhận 43 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên bao phim. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên bao phim có phải thuốc kê đơn không?
Có 7 trong tổng số 94 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.