Có 94 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên bao phim, trải trên 80 hoạt chất.
Trong số đó, 76 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2026.
66 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 19 |
| 2012 | 19 |
Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shinacin | 880110030326 | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Lilonton F.C. Tablet | 471110356525 (cũ: VN-12654-11) | Piracetam 800mg | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Enervon Không kê đơn | 893100280800 (cũ: VD-29557-18) | Vitamin B1 50mg; Vitamin B12 5µg (mcg); Vitamin B2 20mg; Vitamin B3 (Niacinamide) 50mg; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 20mg; Vitamin B6 5mg; Vitamin C 500mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200123800 (cũ: VD-27723-17) | Cao khô lá Bạch Quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương dược liệu Bạch quả 500mg) (tương đương flavonol glycosid 2,2mg - 2,7mg) 10mg; Cao đặc rễ Đinh Lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương cao khô rễ Đinh lăng 120mg) (tương đương dược liệu Đinh lăng 1500mg)) 150mg | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - Ladophar | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Desmodin Kim Tiền Thảo | 893200124900 (cũ: 893210124900) | Cao Kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 6g) 300mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Sumakin 750 | 893110929224 (cũ: VD-20320-13) | Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg; Sulbactam pivoxyl tương đương Sulbactam 250mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Obimin Không kê đơn | 893100863824 (cũ: VD-25517-16) | Calcium pantothenate 7,5mg; Calicum lactate pentahydrate 250mg; Đồng (dưới dạng Đồng sulfat) 100µg (mcg); Ferrous fumarate 90mg; Folic acid 1mg; Iod (dưới dạng Kali iodid) 100µg (mcg); Niacinamide 20mg; Vitamin A 3000 USP unit; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 4µg (mcg); Vitamin B2 2,5mg; Vitamin B6 15mg; Vitamin C 100mg; Vitamin D 400 USP unit | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Metformin | 893110443424 (cũ: VD-31992-19) | Metformin.HCl 1000mg | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Poncityl 500 Không kê đơn | 893100492924 (cũ: VD-15033-11) | Acid mefenamic 500mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Desloratadin 5mg Không kê đơn | 893100394724 (cũ: VD-31988-19) | Desloratadin 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Spidextan Không kê đơn | 893100141224 (cũ: VD-29636-18) | Alimemazin tartrat 5mg | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fexophar 60mg Không kê đơn | 893100354223 | Fexofenadin.HCl 60mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Boganic | VD-19790-13 | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Shinacin | VN-21395-18 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg 500 mg, 125 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Ginkobon Tab. 120mg | VN-20066-16 | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mimosa viên an thần | VD-20778-14 | Cao bình vôi (tương ứng với củ bình vôi 150mg) 49,5mg; Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg; lạc tiên 600mg; lá vông nem 600mg; trinh nữ 638mg) 242mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Pamejon tablet | VN-17453-13 | Calci lactat 271,8mg; Calci gluconat 240mg; Pricipitated Calci carbonat 240mg; Dried Ergocalcipherol Granule 0,118mg | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Myatamet film coated tablet | VN-17459-13 | Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Trimoxtal 500/500 | VD-20159-13 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500 mg | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| CHOLAPAN Viên mật nghệ | VD-19911-13 | Cao cồn nghệ 75mg; Trần bì 139mg; cao mật heo 60mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Micholem | V305-H12-13 | Bột nghệ 220mg; Mai mực 160mg; Dương cam cúc 160mg | Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Sumakin 1000 | VD-19582-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Toginko | V316-H12-13 | Cao khô chiết từ lá cây Bạch quả 80 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Seophacal tablet | VN-16738-13 | Rebamipid 100mg | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Mekofloquin 250 | VD-19112-13 | Mefloquine HCl 250 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Op.Calife Viên Canh Niên An | VD-18980-13 | Mẫu đơn bì 33 mg; Hà thủ ô đỏ 50 mg; Ngũ vị tử 50 mg ; Trạch tả 50 mg; Địa hoàng 50 mg; Huyền sâm 50 mg; Mạch môn 50 mg; Thục địa 50 mg; Câu đằng 100 mg; Thủ ô đằng 100 mg; Phục linh 100 ng; Tiên mao 100 mg; Từ thạch 100 mg; Trân châu mẫu 100 mg; Phù tiểu mạch 100 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Cervi-Ginseng viên sâm nhung | VD-18753-13 | Nhân sâm 240mg, Nhung hươu 42mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Ranocid 300 | VN-16369-13 | Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mg | RPG Life Sciences Limited. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Topclar 500 | VD-18050-12 | Clarithromycin 500mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Trajenta | VN1-748-12 | Linagliptin 5mg | Boehringer Ingelheim International GmbH | Hoa Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1B6B12 | VD-17339-12 | Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin 12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fumygiko | V185-H12-13 | Cao bạch quả 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Lipisim 20 | VD-17678-12 | Simvastatin 20mg | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxime-MKP 100 | VD-17669-12 | Cefpodoxime 100mg dưới dạng cefpodoxime proxetil 100mg | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Risdontab 2 | VD-17338-12 | Risperidon 2 mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Maxedo | VD-17806-12 | Acetaminnophen 650 mg | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxime-MKP 200 | VD-17670-12 | Cefpodoxim 200 mg dưới dạng Cefpodoxim proxetil 200mg | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Young Il Volexin Tablet | VN-15354-12 | Levofloxacin 100mg | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tenotil | VN-15492-12 | Tenoxicam 20mg | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Onfran | VN-15073-12 | Ondansetron hydrochloride dihydrat 8mg Ondansetron | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Rirocan | VN-15108-12 | Calcium lactactate, Calcium gluconate hydrrate, Precipitated Calcium Carbonate, Ergocalciferol . | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cipronex-500 | VN-14621-12 | Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zilertal Tablet | VN-14883-12 | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Young-Il Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Talmain | VN-14716-12 | Talniflumate 370mg | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Woorifenac | VN-14117-11 | Aceclofenac 100mg | Công ty TNHH Lộc Hưng | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Teveten 600 | VN-14370-11 | Eprosartan mesylate 600mg eprosartan | Solvay Pharmaceuticals GmbH | Pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tenifo | VN1-578-11 | Tenoforvir disoproxil fumarate 300mg | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Shinacin | VN-14074-11 | Amoxicillin; Kali Clavulanat 500mg/125mg | Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Bonacart | VN-14048-11 | Glucosamin sulfate sodium chlorid, Chondroitin sulfate sodium 500mg Glucosamine ; 100mg | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Augmex Duo | VN-14221-11 | Amoxicillin, Kali clavulanat 875mg Amoxicillin, 125mg Acid clavulanic | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nestromycin-250 | VN-13027-11 | Erythromycin stearate 250mg Erythromycin | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Dolchis 400mg | VN-13204-11 | Etodolac micronized 400mg | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Brunes-200 | VN-13025-11 | Ibuprofen 200mg | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kevomed 100 | VN-12152-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kevomed 200 | VN-12153-11 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Levocetile | VN-12527-11 | Acetyl-L-Carnitin hydrochloride 500mg Acetyl-L-Carnitin | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Brunes-400 | VN-12329-11 | Ibuprofen 400mg | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vycadil 3.125 | VN-10710-10 | Carvedilol 3,125mg | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hepazol | VN-9442-10 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Xyzal | VN-5682-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | UCB Farchim SA | Thụy Sĩ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zyrtec | VN-5683-10 | Cetirizine Dihydrochloride 10mg | UCB Farchim SA | Thụy Sĩ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Azodra 100 | VN-5235-10 | Sildenafil citrate 100mg Sildenafil | Công ty TNHH Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Azodra 50 | VN-5160-10 | Sildenafil citrate 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clopida | VN-5111-10 | Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel | Công ty TNHH Đại Bắc | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Copegrel Tablet | VN-4973-10 | Clopidogrel Bisulfat 75mg | Aristo pharma Ltd. | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fexalar-180 | VN-5690-10 | Fexofenadine Hydrochloride 180mg | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Gobaren Tab | VN-5582-10 | Ginkgo biloba extract 40mg | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lisinex | VN-5692-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metodrin Tablet | VN-5709-10 | Clonixine lysinate 125mg | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Mibecol - 10 | VN1-234-10 | Ezetimibe 10mg | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Q-Rex Tab | VN-5630-10 | Ginkgo biloba extract 40mg | Schnell Korea Pharma Co., Ltd | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tenifo | VN-4972-10 | Tenoforvir disoproxil fumarate 300mg | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur | VN-5695-10 | Fexofenadine Hydrochloride 60mg | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur-120 | VN-5697-10 | Fexofenadine Hydrochloride 120mg | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Aziefti 500 mg | VN-7439-09 | Azithromycin dihydrat | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 27/04/2009 | Không ghi |
| Hoạt huyết ích não | VNB-3927-05 | Cao bạch quả, đan sâm NA | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành. | Việt Nam | 05/09/2005 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | 893115282100 (cũ: VD-33522-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Reinin | VN-22854-21 | Gabapentin 600mg 600mg | Công ty TNHH United International Pharma | Philippines | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Thuốc hạ huyết áp Casoran Plus | VD-32702-19 | Cao hoa hòe 3:1 160mg; Cao rễ dừa cạn 6:1 20mg; Cao tâm sen 4:1 15mg; Cao cúc hoa vàng 3:1 10mg; Cao cỏ ngọt 4:1 9mg | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Clupen | VN-17930-14 | Clonixin Lysinate 125mg | Công ty TNHH Philavida | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Gintecin Film-coated tablets | VN-17586-13 | Cao Ginkgo biloba 40mg | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Revmaton | VD-20151-13 | Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược; Đỗ trọng; Bạch linh; Tần giao; Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo) 300 mg, Quế 80mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Bài thạch | VD-19811-13 | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1000 mg Kim tiền thảo) 90 mg; Cao khô hỗn hợp (Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn) 230 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Roluxe 150 | VD-19967-13 | Roxithromycin 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Mekozitex 10 | VD-19113-13 | Cetirizine dihydrochloride 10 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Vasranta | VD-18468-13 | Trimetazidin hydroclorid 20 mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Etodolmek 200 | VD-18047-12 | Etodolac 200mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Ternafast 60 | VD-17681-12 | Fexofenadin HCl 60mg | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Brumetidina 400 | VN-15128-12 | Cimetidine 400 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Domperidon Glomed | VD-12835-10 | Domperidon maleat tương đương 10 mg Domperidon | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Halez Tablets | VN-5140-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Hà | Ấn Độ | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Dotida | VD-19486-13 | Lysozym HCl 90mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
| Optilip-20 | VN-13987-11 | Atorvastatin calci 20mg Atorvastatin | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
| Cetlevo 5 | VN-13985-11 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.