Thuốc dạng Thuốc tiêm: 90 số đăng ký lưu hành

Có 90 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc tiêm, trải trên 65 hoạt chất.

Trong số đó, 81 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

79 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

90
Số đăng ký thuốc
81
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
39
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20241
20231
20141
201223
201131
201032

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 90 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Mygast 893115496125 (cũ: VD-12946-10)Terbutalin sulfat 0,5mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Citi- Brain 250 893110073300 (cũ: VD-12948-10)Citicolin natri 250mg/2mlCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Transtop 500 890110422623 Tranexamic acid 100mg/mlAurobindo Pharma LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Philcefobacter Inj VN-18430-14 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1gPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc18/09/2014Không ghi
Scilin R VN-15920-12 Recombinant human insulin 100IU/mlHapharco JSC.Ba Lan09/10/2012Không ghi
Nikethamide injection VN-16054-12 Nikethamide 250mg/mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml VN1-664-12 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/mlCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Unilimadin 600mg VN-15574-12 Clindamycin phosphate 600mg ClindamycinPharmix CorporationHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Unilimadin 300mg VN-15573-12 Clindamycin phosphate 300mg ClindamycinPharmix CorporationHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Progesterone injection 25mg/ml VN-15619-12 progesterone 25mg/mlRotexmedica GmbH ArzneimittelwerkĐức21/06/2012Không ghi
Kingxol VN1-667-12 Paclitaxel 30mgCông ty Cổ phần Y Dược Việt NamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa21/06/2012Không ghi
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml VN1-665-12 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/mlCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Philserin injection VN-15414-12 Difemerine Hydrochloride 1mg/mlDaewoo Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Aeyerop inj. VN-15421-12 Piracetam 1g/5mlDong Sung Pharm Co., LtdHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Sonertiz VN-14542-12 Levofloxacin hydrochloride 0,1gCông ty Cổ phần Y Dược Việt NamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Không ghi
Bee-Neotil Inj. VN-14720-12 Citicholin 500mgKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Clintaxin VN-14454-12 Clindamycin phosphate 600mg/4ml ClindamycinAscent Pharmahealth LtdẤn Độ11/01/2012Không ghi
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml VN1-601-12 5-Fluorouracil 50mg/mlCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Gijeton Injection VN-14776-12 Ginkgo biloba Ext. Ginkgo biloba Ext. 17,5mg (tương đương 4,2mg lượngPharmix CorporationHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Hesorin Injection VN-14774-12 Heparin sodium 25000IU/5mlPharmix CorporationHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Unidopa VN-14783-12 Dopamine Hydrochloride 200mg/5mlPharmix CorporationHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Lincomycin injection VN-14365-11 Lincomycin HCl 300mg/mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan07/11/2011Không ghi
Thuốc tiêm Sufentanil Citrate (1ml: 50mcg) VN-14416-11 Sufentanil citrate 50mcg sufentanil/1mlYichang Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Thuốc tiêm Sufentanil Citrate (5ml: 250mcg) VN-14418-11 Sufentanil citrat 250mcg sufentani/5mlYichang Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Thuốc tiêm Suticin VN-14325-11 Netilmicin Sulfat Netilmicin sulfate 100mg (hoạt tính)Pharmix CorporationHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Thuốc tiêm Sufentanil Citrate (2ml: 100mcg) VN-14417-11 Sufentanil citrate 100mcg sufentanil/2mlYichang Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/11/2011Không ghi
Venoject VN-13668-11 Iron Sucrose 20mg/mlCông ty TNHH TM Quốc tế ấn việtẤn Độ06/09/2011Không ghi
Suwellin Injection VN-13874-11 Cimetidine 300mg/2mlSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Đài Loan06/09/2011Không ghi
Scilin R VN-13719-11 Recombinant human insulin 100IU/mlHapharco JSC.Ba Lan06/09/2011Không ghi
Oxytocin injection BP 5 Units VN-13853-11 Oxytocin 5UI/mlRotexmedica GmbH ArzneimittelwerkĐức06/09/2011Không ghi
Hyocomin Injection VN-13870-11 Hydroxocobalamin 5mg/2mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan06/09/2011Không ghi
Starhep 1000 VN-12985-11 Heparin sodium 1000IU/mlCông ty TNHH Dược phẩm NaiẤn Độ11/07/2011Không ghi
Eprex 1000 VN-13192-11 Epoetin Alfa 1000UI/0,5mlJanssen Cilag Ltd.Thụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Eprex 10 000 VN-13191-11 Epoetin Alfa 10 000UI/1mlJanssen Cilag Ltd.Thụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Eprex 2000 VN-13193-11 Epoetin Alfa 2000 UI/0,5mlJanssen Cilag Ltd.Thụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Eprex 3000 VN-13194-11 Epoetin Alfa 3000UI/0,3mlJanssen Cilag Ltd.Thụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Eprex 4000 VN-13195-11 Epoetin Alfa 4000UI/0,4mlJanssen Cilag Ltd.Thụy Sĩ11/07/2011Không ghi
Gentamicin Sulphate injection VN-13238-11 Gentamicin Sulphate 80mgLBS Laboratories Ltd. PartThái Lan11/07/2011Không ghi
Inakin injection VN-13309-11 Amikacin sulfate 500mg Amikacin/2mlPharmix CorporationHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Vitamin B12 1000mcg VN-13222-11 Cyanocobalamin 1000mcgL.B.S. Laboratory Ltd. PartThái Lan11/07/2011Không ghi
Vitamin C Injection VN-13240-11 Ascorbic Acid 500mgLBS Laboratories Ltd. PartThái Lan11/07/2011Không ghi
Goldensam VN-12246-11 Piracetam 1g/ốngCông ty CPDP Bảo SinhĐài Loan19/04/2011Không ghi
Polipirox VN-12213-11 Piroxicam 20mgBrithol Michcoma International Ltd.Ý19/04/2011Không ghi
Prachick VN-12287-11 Paracetamol 300mgCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhĐài Loan19/04/2011Không ghi
Themigrel injection VN-11923-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone; 0,5g SulbactamJeil Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
V.C.S 1mg/1ml VN-11741-11 Vincristine sulfate 1mgCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philkwontac Injection VN-11995-11 Ranitidine HCl 50mg Ranitidine/2mlPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Padexol VN-11794-11 Paclitaxel 60mg/5mlCông ty TNHH dược phẩm Tân PhongHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Lotanis VN-11920-11 Hydroxocobalamin 2,5mg/1mlJeil Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Huons Citicoline Injection VN-11775-11 Citicoline 500mgCông ty TNHH Dược phẩm Khanh MinhHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Fastexil Injection 500mg VN-11985-11 Citicholine 500mg/2mlPharmix CorporationHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Ketohealth I.V. Injection 30mg/ml VN-11632-10 Ketorolac tromethamine 30mg/mlStandard Chem. & Pharm. Co., Ltd.Đài Loan22/12/2010Không ghi
Buscomine Injection VN-11639-10 Hyoscine N-Butylbromide 20mgTai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.Đài Loan22/12/2010Không ghi
Kiaso Inj. VN-11611-10 Amikacin sulfat 500mg AmikacinPharmix CorporationHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Medamol injection VN-11591-10 Paracetamol 300mg/2mlLBS Laboratories Ltd. PartThái Lan22/12/2010Không ghi
Pegasys VN-11569-10 Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5mlF.Hoffmann-La Roche Ltd.Thụy Sĩ22/12/2010Không ghi
Pegasys VN-11568-10 Peginterferon alfa-2a 135mcg/0,5mlF.Hoffmann-La Roche Ltd.Thụy Sĩ22/12/2010Không ghi
Pegasys (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., switzerland) VN-11570-10 Peginterferon alfa-2a 135mcg/0.5mlF.Hoffmann-La Roche Ltd.Đức22/12/2010Không ghi
Neurobest Injection VN-10948-10 Thiamine HCl, Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin 100mg; 100mg; 1mgCông ty TNHH TM DP Kim bảnBangladesh16/12/2010Không ghi
Oxytocin injection BP 10 UI VN-9978-10 Oxytocin 10IU/mlCông ty Cổ phần Dược Đại NamĐức19/08/2010Không ghi
Livpar Inj VN-10482-10 L-Ornithine-L- Aspartate 500mg/5mlPharmix CorporationHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Glaritus VN-10629-10 Insulin glargine 100IUWockhardt Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Foractam Inj 1g VN-10000-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 0,5g; 0,5gCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Foractam Inj 0.5g VN-9999-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 0,25g; 0,25gCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Austretide (Product licence holder: BMI Korea Co., Ltd. - Korea) VN-9995-10 Octreotide acetate 0,1mg/1ml OctreotideCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Kingxol VN1-266-10 Paclitaxel 30mg/5mlCông ty Cổ phần Y Dược Việt NamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa14/04/2010Không ghi
BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml VN1-265-10 Cisplatin 1mg/1mlCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoẤn Độ14/04/2010Không ghi
Brzidime Inj 1g VN-9492-10 Ceftazidime 1gCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hepmel Inj. VN-9802-10 L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5mlPharmix CorporationHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Nesamid inj. VN-9804-10 Acid Tranexamic 250mg/5mlPharmix CorporationHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Revotam-1000 VN-9731-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg/500mgL.B.S. Laboratory Ltd. PartẤn Độ14/04/2010Không ghi
Revotam-2000 VN-9732-10 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1000mg/1000mgL.B.S. Laboratory Ltd. PartẤn Độ14/04/2010Không ghi
Triaxs Inj 0.5g VN-9493-10 Ceftriaxone Sodium hydrate 0,5gCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml VN1-241-10 5-Fluorouracil 50mg/mlCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc06/01/2010Không ghi
SciTropin A 5mg/1,5ml (15IU) VN-5042-10 Somatropin 5mgCông ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà NộiÁo06/01/2010Không ghi
SciTropin A 10mg/1,5ml (30IU) VN-5041-10 Somatropin 10mgCông ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà NộiÁo06/01/2010Không ghi
Neoplatin Inj 150mg/15ml; 450mg/45ml VN1-242-10 Carboplatin 10mg/mlCông ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại SohacoHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Inopan injection 200mg VN-5335-10 Dopamine HCl 200mg/5mlDasan Medichem Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hyasyn VN-5166-10 Natri Hyaluronat 25mg/2,5mlCông ty TNHH dược phẩm Tân PhongHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hipoflox VN-5487-10 Ofloxacin 0,2%w/vMarck Biosciences LimitedẤn Độ06/01/2010Không ghi
Diaphyllin Venosum 4.8% VN-5363-10 Teophylline-ethylenediamine 240mgGedeon Richter Plc.Hungary06/01/2010Không ghi
Bromhexine injection VN-16051-12 Bromhexine Hydrochloride 2mgSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan09/10/2012Hết hạn
Buston Injection VN-16052-12 Scopolamine N-butylbromide 20mg/mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan09/10/2012Hết hạn
Tranexamic Acid injection VN-16056-12 Tranexamic acid 250mg/5mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan09/10/2012Hết hạn
Urocoline VN-15575-12 Citicoline 500mg/2mlCông ty TNHH Dược phẩm Nam HânKorea21/06/2012Hết hạn
Sonertiz VN-14543-12 Levofloxacin hydrochloride, sodium chloride 0,2g levofloxacin; 0,9gCông ty Cổ phần Y Dược Việt NamCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/01/2012Hết hạn
Pampara VN-14809-12 Pralidoxime chloride 500mg/20mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan11/01/2012Hết hạn
Siutamid Injection VN-13871-11 Metoclopramide hydrochloride 10mg/2mlSiu Guan Chem Ind Co., Ltd.Đài Loan06/09/2011Hết hạn
Navelbine VN-11616-10 Vinorelbine 10mg/mlPierre Fabre MedicamentPháp22/12/2010Hết hạn
Lysozym VD-12961-10 Lysozym hydroclorid 90mgCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaViệt Nam24/10/2010Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 90 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc tiêm. Trong đó 81 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 39 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.