Có 90 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc tiêm, trải trên 65 hoạt chất.
Trong số đó, 81 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
79 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 23 |
| 2011 | 31 |
| 2010 | 32 |
Toàn bộ 90 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mygast | 893115496125 (cũ: VD-12946-10) | Terbutalin sulfat 0,5mg/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Citi- Brain 250 | 893110073300 (cũ: VD-12948-10) | Citicolin natri 250mg/2ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Transtop 500 | 890110422623 | Tranexamic acid 100mg/ml | Aurobindo Pharma Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Philcefobacter Inj | VN-18430-14 | Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1g | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Scilin R | VN-15920-12 | Recombinant human insulin 100IU/ml | Hapharco JSC. | Ba Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Nikethamide injection | VN-16054-12 | Nikethamide 250mg/ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| A.D. Mycin inj. 10mg/5ml | VN1-664-12 | Doxorubicine Hydrochloride 2mg/ml | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Unilimadin 600mg | VN-15574-12 | Clindamycin phosphate 600mg Clindamycin | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Unilimadin 300mg | VN-15573-12 | Clindamycin phosphate 300mg Clindamycin | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Progesterone injection 25mg/ml | VN-15619-12 | progesterone 25mg/ml | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Kingxol | VN1-667-12 | Paclitaxel 30mg | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| A.D. Mycin inj. 10mg/5ml | VN1-665-12 | Doxorubicine Hydrochloride 2mg/ml | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Philserin injection | VN-15414-12 | Difemerine Hydrochloride 1mg/ml | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Aeyerop inj. | VN-15421-12 | Piracetam 1g/5ml | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sonertiz | VN-14542-12 | Levofloxacin hydrochloride 0,1g | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bee-Neotil Inj. | VN-14720-12 | Citicholin 500mg | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Clintaxin | VN-14454-12 | Clindamycin phosphate 600mg/4ml Clindamycin | Ascent Pharmahealth Ltd | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml | VN1-601-12 | 5-Fluorouracil 50mg/ml | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Gijeton Injection | VN-14776-12 | Ginkgo biloba Ext. Ginkgo biloba Ext. 17,5mg (tương đương 4,2mg lượng | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hesorin Injection | VN-14774-12 | Heparin sodium 25000IU/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Unidopa | VN-14783-12 | Dopamine Hydrochloride 200mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lincomycin injection | VN-14365-11 | Lincomycin HCl 300mg/ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Sufentanil Citrate (1ml: 50mcg) | VN-14416-11 | Sufentanil citrate 50mcg sufentanil/1ml | Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Sufentanil Citrate (5ml: 250mcg) | VN-14418-11 | Sufentanil citrat 250mcg sufentani/5ml | Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Suticin | VN-14325-11 | Netilmicin Sulfat Netilmicin sulfate 100mg (hoạt tính) | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Sufentanil Citrate (2ml: 100mcg) | VN-14417-11 | Sufentanil citrate 100mcg sufentanil/2ml | Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Venoject | VN-13668-11 | Iron Sucrose 20mg/ml | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Suwellin Injection | VN-13874-11 | Cimetidine 300mg/2ml | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Đài Loan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Scilin R | VN-13719-11 | Recombinant human insulin 100IU/ml | Hapharco JSC. | Ba Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Oxytocin injection BP 5 Units | VN-13853-11 | Oxytocin 5UI/ml | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Hyocomin Injection | VN-13870-11 | Hydroxocobalamin 5mg/2ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Starhep 1000 | VN-12985-11 | Heparin sodium 1000IU/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nai | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 1000 | VN-13192-11 | Epoetin Alfa 1000UI/0,5ml | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 10 000 | VN-13191-11 | Epoetin Alfa 10 000UI/1ml | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 2000 | VN-13193-11 | Epoetin Alfa 2000 UI/0,5ml | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 3000 | VN-13194-11 | Epoetin Alfa 3000UI/0,3ml | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 4000 | VN-13195-11 | Epoetin Alfa 4000UI/0,4ml | Janssen Cilag Ltd. | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Gentamicin Sulphate injection | VN-13238-11 | Gentamicin Sulphate 80mg | LBS Laboratories Ltd. Part | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Inakin injection | VN-13309-11 | Amikacin sulfate 500mg Amikacin/2ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vitamin B12 1000mcg | VN-13222-11 | Cyanocobalamin 1000mcg | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vitamin C Injection | VN-13240-11 | Ascorbic Acid 500mg | LBS Laboratories Ltd. Part | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Goldensam | VN-12246-11 | Piracetam 1g/ống | Công ty CPDP Bảo Sinh | Đài Loan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Polipirox | VN-12213-11 | Piroxicam 20mg | Brithol Michcoma International Ltd. | Ý | 19/04/2011 | Không ghi |
| Prachick | VN-12287-11 | Paracetamol 300mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Đài Loan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Themigrel injection | VN-11923-11 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| V.C.S 1mg/1ml | VN-11741-11 | Vincristine sulfate 1mg | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Philkwontac Injection | VN-11995-11 | Ranitidine HCl 50mg Ranitidine/2ml | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Padexol | VN-11794-11 | Paclitaxel 60mg/5ml | Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lotanis | VN-11920-11 | Hydroxocobalamin 2,5mg/1ml | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Huons Citicoline Injection | VN-11775-11 | Citicoline 500mg | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fastexil Injection 500mg | VN-11985-11 | Citicholine 500mg/2ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ketohealth I.V. Injection 30mg/ml | VN-11632-10 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Đài Loan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Buscomine Injection | VN-11639-10 | Hyoscine N-Butylbromide 20mg | Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kiaso Inj. | VN-11611-10 | Amikacin sulfat 500mg Amikacin | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Medamol injection | VN-11591-10 | Paracetamol 300mg/2ml | LBS Laboratories Ltd. Part | Thái Lan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pegasys | VN-11569-10 | Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5ml | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Thụy Sĩ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pegasys | VN-11568-10 | Peginterferon alfa-2a 135mcg/0,5ml | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Thụy Sĩ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pegasys (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., switzerland) | VN-11570-10 | Peginterferon alfa-2a 135mcg/0.5ml | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Neurobest Injection | VN-10948-10 | Thiamine HCl, Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin 100mg; 100mg; 1mg | Công ty TNHH TM DP Kim bản | Bangladesh | 16/12/2010 | Không ghi |
| Oxytocin injection BP 10 UI | VN-9978-10 | Oxytocin 10IU/ml | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Livpar Inj | VN-10482-10 | L-Ornithine-L- Aspartate 500mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glaritus | VN-10629-10 | Insulin glargine 100IU | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Foractam Inj 1g | VN-10000-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 0,5g; 0,5g | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Foractam Inj 0.5g | VN-9999-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 0,25g; 0,25g | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Austretide (Product licence holder: BMI Korea Co., Ltd. - Korea) | VN-9995-10 | Octreotide acetate 0,1mg/1ml Octreotide | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kingxol | VN1-266-10 | Paclitaxel 30mg/5ml | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml | VN1-265-10 | Cisplatin 1mg/1ml | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Brzidime Inj 1g | VN-9492-10 | Ceftazidime 1g | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hepmel Inj. | VN-9802-10 | L-Ornithine- L-Aspartate 500mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nesamid inj. | VN-9804-10 | Acid Tranexamic 250mg/5ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Revotam-1000 | VN-9731-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg/500mg | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Revotam-2000 | VN-9732-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1000mg/1000mg | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Triaxs Inj 0.5g | VN-9493-10 | Ceftriaxone Sodium hydrate 0,5g | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml | VN1-241-10 | 5-Fluorouracil 50mg/ml | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| SciTropin A 5mg/1,5ml (15IU) | VN-5042-10 | Somatropin 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà Nội | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| SciTropin A 10mg/1,5ml (30IU) | VN-5041-10 | Somatropin 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà Nội | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| Neoplatin Inj 150mg/15ml; 450mg/45ml | VN1-242-10 | Carboplatin 10mg/ml | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Inopan injection 200mg | VN-5335-10 | Dopamine HCl 200mg/5ml | Dasan Medichem Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hyasyn | VN-5166-10 | Natri Hyaluronat 25mg/2,5ml | Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hipoflox | VN-5487-10 | Ofloxacin 0,2%w/v | Marck Biosciences Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Diaphyllin Venosum 4.8% | VN-5363-10 | Teophylline-ethylenediamine 240mg | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bromhexine injection | VN-16051-12 | Bromhexine Hydrochloride 2mg | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Buston Injection | VN-16052-12 | Scopolamine N-butylbromide 20mg/ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Tranexamic Acid injection | VN-16056-12 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Urocoline | VN-15575-12 | Citicoline 500mg/2ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Korea | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Sonertiz | VN-14543-12 | Levofloxacin hydrochloride, sodium chloride 0,2g levofloxacin; 0,9g | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Pampara | VN-14809-12 | Pralidoxime chloride 500mg/20ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Siutamid Injection | VN-13871-11 | Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Navelbine | VN-11616-10 | Vinorelbine 10mg/ml | Pierre Fabre Medicament | Pháp | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Lysozym | VD-12961-10 | Lysozym hydroclorid 90mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 24/10/2010 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.