Thuốc dạng Bột pha dung dịch tiêm: 99 số đăng ký lưu hành

Có 99 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch tiêm, trải trên 61 hoạt chất.

Trong số đó, 88 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

61 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

99
Số đăng ký thuốc
88
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20256
202416
20233
20224
20202
20192
20182
201710
20161
20152
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Blixone 890110051126 Ceftriaxon khan (dưới dạng Ceftriaxon Natri vô khuẩn) 1000mgBliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.India28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vietcef 1g 300110043826 (cũ: VN-21752-19)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gamPanpharmaFrance28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fixibest 481110446725 (cũ: VN-17012-13)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoBelarus03/11/2025 Đến 03/11/2030
Domfox 481110411525 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1 gamCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoBelarus15/10/2025 Đến 15/10/2030
Ceftriaxone Panpharma 300110301525 Ceftriaxone natri tương đương Ceftriaxone 1gCông ty Cổ phần Dược phẩm VipharcoFrance15/06/2025 Đến 15/06/2030
Xeomin 400414198125 (cũ: QLSP-1004-17)Độc tố thần kinh Clostridium botulinum type A (150kDa), không có các protein tạo phức hợp 100 đơn vị LD50Công ty TNHH Anda Việt NamĐức02/06/2025 Đến 02/06/2030
Xeomin 400414198225 (cũ: QLSP-1005-17)Độc tố thần kinh Clostridium botulinum type A (150kDa), không có các protein tạo phức hợp 50 đơn vị LD50Công ty TNHH Anda Việt NamĐức02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefazoline Panpharma 300110015425 (cũ: VN-20932-18)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1gCông ty Cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefuroxime Panpharma 300110171000 (cũ: VN-20878-17)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance06/12/2024 Đến 06/12/2029
Piperacillin Panpharma 1g 300110172500 (cũ: VN-21834-19)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 1,042g) 1gPanpharmaFrance06/12/2024 Đến 06/12/2029
Piperacillin Panpharma 2g 300110172600 (cũ: VN-21835-19)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 2,084g) 2gPanpharmaFrance06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefoxitine Gerda 2G 840110989124 (cũ: VN-20446-17)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2gCông ty TNHH Dược Phẩm Huy CườngSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cetrotide 300114999224 (cũ: VN-21905-19)Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25mgMerck Export GmbHGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefotaxime Panpharma 500 mg 300110987124 (cũ: VN-22074-19)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mgCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance14/10/2024 Đến 14/10/2029
Oxacilline Panpharma 300110782124 (cũ: VN-22319-19)Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1gCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hovibleo 15 890114357024 Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP Unit Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP UnitZydus Lifesciences LimitedIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Camicin 800110348524 Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mgCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3AItaly28/05/2024 Đến 28/05/2029
Camicin 1.5g 800110348624 Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mgCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3AItaly28/05/2024 Đến 28/05/2029
Dysport 500414305124 (cũ: QLSP-1015-17)Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 300UIpsen PharmaAnh13/05/2024 Đến 13/05/2029
Dysport 500414305024 (cũ: QLSP-1016-17)Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 500UIpsen PharmaAnh13/05/2024 Đến 13/05/2029
Cefoxitine Gerda 1G 840110007424 (cũ: VN-20445-17)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1gCông ty TNHH Dược Phẩm Huy CườngSpain02/01/2024 Đến 02/01/2029
Velcade 800114447323 (cũ: VN2-486-16)Bortezomib 3,5mgCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)Italy26/10/2023 Đến 26/10/2026
Siamazid (1 G. Inj.) 885110175423 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate (buffered) 1gCông ty TNHH Eagle USA Việt NamThailand12/07/2023 Đến 12/07/2028
Exephin 2gm IV Injection 894110123423 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêBangladesh25/05/2023 Đến 25/05/2028
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5gPharmaceutical Works POLPHARMA S.APoland29/12/2022 Đến 29/12/2027
Curam 1000mg + 200mg VN-16902-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mgCông ty TNHH Sandoz Việt NamAustria22/09/2022 Đến 22/09/2027
Fraizeron QLSP-H02-983-16 Secukinumab 150mgCông ty TNHH Novartis Việt NamThụy Sỹ16/06/2022 Đến 16/06/2027
Cetrotide (Cơ sở sản xuất dung môi: Abbott Biologicals B.V., đ/c: Veerweg 12, NL-8121 AA Olst, The Netherlands; Cơ sở xuất xưởng lô: Merck Healthcare KGaA, đ/c: Frankfurter Straße 250, D-64293 Darmstadt, Germany) VN-16831-13 Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25 mgMerck Export GmbHGermany23/02/2022 Đến 23/02/2027
Sulbaci 0.75g VN-22651-20 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1gL.B.S. Laboratory Ltd. PartẤn Độ30/12/2020Không ghi
Sulbaci 1.5g VN-22652-20 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1gL.B.S. Laboratory Ltd. PartẤn Độ30/12/2020Không ghi
Cefoperazone ABR 1g powder for solution for injection VN-21827-19 Cefoperazon 1g 1gCông ty TNHH Nhân SinhBungary19/03/2019Không ghi
Sulperazone (NSX trộn bột trung gian: Pfizer Pharmaceuticals LLtd, ĐC: 22 Daqing Road, DETDZ, Dalian, 116600, Trung Quốc) VN-21929-19 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g 1g, 0,5gPfizer (Thailand) Ltd.Ý19/03/2019Không ghi
Cefobid VN-21327-18 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 1g 1gPfizer Thailand Ltd.Ý03/07/2018Không ghi
Quadrocef VN-20937-18 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g 1gCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnUkraine26/03/2018Không ghi
Cefazolin Actavis 1g VN-20641-17 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g 1gActavis International LtdBungary18/09/2017Không ghi
Cefazolin Actavis 2g VN-20642-17 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g 2gActavis International LtdBungary18/09/2017Không ghi
Amikacin VN-20670-17 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg 500mgCông ty Cổ phần Dược Đại NamNga18/09/2017Không ghi
Ceftum VN-20683-17 Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g 1gCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnUkraine18/09/2017Không ghi
Desferal VN-20838-17 Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg 500mgNovartis Pharma Services AGĐức18/09/2017Không ghi
Kimacef VN-20684-17 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g 1,5gCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnUkraine18/09/2017Không ghi
Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) VN-20418-17 Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g; 1gCông ty Cổ phần Fresenius Kabi BidipharBồ Đào Nha07/06/2017Không ghi
Kadcyla QLSP-1014-17 Trastuzumab emtansine 160 mg 160 mgF.Hoffmann-La Roche Ltd.Hoa Kỳ26/03/2017Không ghi
Kadcyla QLSP-1013-17 Trastuzumab emtansine 100 mg 100 mgF.Hoffmann-La Roche Ltd.Hoa Kỳ26/03/2017Không ghi
Biofumoksym VN-19303-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gPharmaceutical Works Polpharma S.ABa Lan05/10/2015Không ghi
DYSPORT QLSP-H02-0800-14 Clostridium botulinum type A toxin-Haemagglutinin complex 300 U 300 UIpsen PharmaAnh16/07/2014Không ghi
Tercef 1g VN-17628-14 Ceftriaxone 1gActavis International Ltd.Bungary03/03/2014Không ghi
Tarcefandol VN-17603-13 Cefamandole (dưới dạng Cefamandol nafate) 1gTarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A.Ba Lan26/12/2013Không ghi
Gramotax 1g VN-17110-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1gMicro Labs LimitedẤn Độ30/09/2013Không ghi
PREGNYL 5000IU QLSP-0645-13 Chorionic gonadotrophin (hCG) 5000IU 5000IUMerck Sharp & Dohme (Asia) LtdHà Lan23/01/2013Không ghi
PREGNYL 1500IU QLSP-0644-13 Chorionic gonadotrophin (hCG) 1500IU 1500IUMerck Sharp & Dohme (Asia) LtdHà Lan23/01/2013Không ghi
Firmagon (Đóng gói: Ferring International Center SA, địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland; NSX lọ dung môi: Hameln pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Langes Feld 13, 31789 H VN2-31-13 degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 80mgFerring Pharmaceuticals Ltd.Đức17/01/2013Không ghi
Firmagon (Đóng gói: Ferring International Center SA, địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland; NSX lọ dung môi: Hameln pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Langes Feld 13, 31789 H VN2-30-13 degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 120mgFerring Pharmaceuticals Ltd.Đức17/01/2013Không ghi
Cefvalis VN-15781-12 Cefradine 1gCông ty Cổ phần Dược phẩm Nam HàCộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/10/2012Không ghi
Cebapan Powder for Injection 0.5g VN-16060-12 Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 0,5g CefepimeSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Cebapan Powder for Injection 1,0g VN-16061-12 Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 1,0g CefepimeSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Cebapan Powder for Injection 2,0g VN-16062-12 Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 2,0g CefepimeSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Cefinroxe VN-15941-12 Cefoperazone Sodium 1g CefoperazoneKorea Prime Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Cyladim Powder for Injection 0.5g VN-16063-12 Ceftazidime, Sodium Carbonate 0,5g CeftazidimeSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Cyladim Powder for Injection 1,0g VN-16064-12 Ceftazidime, Sodium Carbonate 1,0g CeftazidimeSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Cyladim Powder for Injection 2,0g VN-16065-12 Ceftazidime, Sodium Carbonate 2,0g CeftazidimeSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Mipalin Powder for Injection 250mg VN-16066-12 Imipenem, Cilastatin sodium 250mg; 250mg CilastatinSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/10/2012Không ghi
Ceftriaxon - KMP VN-15304-12 Ceftriaxon sodium 1g CeftriaxonCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnUkraine21/06/2012Không ghi
Ceftioloxe VN-15486-12 Ceftriaxone natri 1g CeftriaxoneKorea Prime Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Cefotaxim VN-15303-12 Cefotaxime sodium 1g CefotaximeCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnUkraine21/06/2012Không ghi
Cefazolin VN-14973-12 Cefazolin sodium 1g CefazolinCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song SơnUkraine21/03/2012Không ghi
Parzidim 1g VN-14806-12 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeSandoz GmbHÁo11/01/2012Không ghi
Pisutam Powder for Injection 4.5g VN-14815-12 Piperacillin sodium, Tazobactam sodium Piperacillin 4.0 g (hoạt lực), Tazobactam 0.5g (họSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan11/01/2012Không ghi
Gluthion 600mg VN-13982-11 Glutathion dạng khử 600mgAlfa Intes Industria Terapeutica SplendoreÝ07/11/2011Không ghi
Ceftazidime Kabi 1g VN-13542-11 Ceftazidime 1gCông ty Cổ phần Fresenius Kabi BidipharBồ Đào Nha06/09/2011Không ghi
Blenamax VN-13021-11 Bleomycin sulfate 15U (USP) BleomycinCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh ĐứcHà Lan11/07/2011Không ghi
Cefomaxe VN-12892-11 Cefotaxime natri 1g CefotaximeBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cefosule VN-12893-11 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg SulbactamBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cevinale VN-12898-11 Cefradine 1gBRN science Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Prodage Injection VN-12197-11 Propacetamol HCl 1gBoram Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Velcade (xuất xưởng bởi Janssen Pharmaceutica N.V. - Belgium) VN-12515-11 Bortezomib 3,5mgJanssen Cilag Ltd.Pháp19/04/2011Không ghi
Ceftriale VN-12207-11 Ceftriaxone natri 1g CeftriaxoneBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Cefzitam Inj VN-11707-11 Cefotiam HCl 1000mgBoram Pharma Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Omarxol 40mg I.V. Infusion VN-12035-11 Omeprazole 40mgSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan09/02/2011Không ghi
Uniozone-F Injection VN-11796-11 Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 1g Cefoperazone;1g SulbactamCông ty TNHH dược phẩm Thủ ĐôHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Uniozone VN-10914-10 Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 500mg Cefoperazon; 500mg SulbactamCông ty TNHH dược phẩm Thủ ĐôHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Metysol Inj VN-11213-10 Methylprednisolone sodium succinate 40mgMyungmoon Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc16/12/2010Không ghi
Xacina Injection 500mg VN-10590-10 Ampicillin Natri; Cloxacillin Natri Mỗi lọ chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mgSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan19/08/2010Không ghi
Cromezin 2g VN-10110-10 Ceftriaxone Sodium 2g CeftriaxoneCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápĐan mạch19/08/2010Không ghi
Ceftriaxon Stragen 2g VN-10108-10 Ceftriaxone Sodium 2g CeftriaxoneCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápÝ19/08/2010Không ghi
Begacef VN-10571-10 Cefradine, Arginine 1000mg;0,48gCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Cefurxime Inj VN-5721-10 Cefuroxim sodium 750mgBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc27/01/2010Không ghi
Cetxetil Injection VN-5033-10 Cefradine hydrate 1g CefradineBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Cefdivale injection VN-5032-10 Cefazolin Natri 1gBoram Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ) VN-20177-16 Bortezomib 3,5mg 3,5mgJanssen Cilag Ltd.Bỉ02/11/2016Hết hạn
Cefotaxime sodium for injection 1.0g VN-19439-15 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1gCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2015Hết hạn
Acyclovir VN-16608-13 Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mgCông ty TNHH Seamed Ptk.Ukraine04/07/2013Hết hạn
Nebuxic VN-15823-12 Cefazolin sodium 1g CefazolinCông ty TNHH Một thành viên VimepharcoBelarus09/10/2012Hết hạn
Domfox VN-14995-12 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeCông ty TNHH Một thành viên VimepharcoBelarus21/03/2012Hết hạn
Spokit VN-14997-12 Cefepim hydrochlorid 1g CefepimCông ty TNHH Một thành viên VimepharcoBelarus21/03/2012Hết hạn
Ceftazidime Kabi 0,5g VN-13541-11 Ceftazidime 0,5gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamBồ Đào Nha06/09/2011Hết hạn
Ceftriaxone 1g 300110173000 (cũ: VN-14834-12)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1gCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance06/12/2024Đã rút
Botox 539414110824 (cũ: QLSP-998-17)Botulinum toxin type A (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 50 đơn vịDKSH Singapore Pte. LtdIceland30/01/2024Đã rút
Botox 539414110924 (cũ: QLSP-997-17)Botulinum toxin type A (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 200 đơn vịDKSH Singapore Pte. LtdIceland30/01/2024Đã rút
Ceftriaxon Stragen 2g VN-20720-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2gCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápÝ18/09/2017Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột pha dung dịch tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 99 số đăng ký thuốc ở dạng Bột pha dung dịch tiêm. Trong đó 88 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột pha dung dịch tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 47 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột pha dung dịch tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.