Có 99 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch tiêm, trải trên 61 hoạt chất.
Trong số đó, 88 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
61 trong số đó (62%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 10 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
Toàn bộ 99 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Blixone | 890110051126 | Ceftriaxon khan (dưới dạng Ceftriaxon Natri vô khuẩn) 1000mg | Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vietcef 1g | 300110043826 (cũ: VN-21752-19) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gam | Panpharma | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fixibest | 481110446725 (cũ: VN-17012-13) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | Belarus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Domfox | 481110411525 | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1 gam | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | Belarus | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Ceftriaxone Panpharma | 300110301525 | Ceftriaxone natri tương đương Ceftriaxone 1g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Xeomin | 400414198125 (cũ: QLSP-1004-17) | Độc tố thần kinh Clostridium botulinum type A (150kDa), không có các protein tạo phức hợp 100 đơn vị LD50 | Công ty TNHH Anda Việt Nam | Đức | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Xeomin | 400414198225 (cũ: QLSP-1005-17) | Độc tố thần kinh Clostridium botulinum type A (150kDa), không có các protein tạo phức hợp 50 đơn vị LD50 | Công ty TNHH Anda Việt Nam | Đức | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefazoline Panpharma | 300110015425 (cũ: VN-20932-18) | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefuroxime Panpharma | 300110171000 (cũ: VN-20878-17) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Piperacillin Panpharma 1g | 300110172500 (cũ: VN-21834-19) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 1,042g) 1g | Panpharma | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Piperacillin Panpharma 2g | 300110172600 (cũ: VN-21835-19) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 2,084g) 2g | Panpharma | France | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefoxitine Gerda 2G | 840110989124 (cũ: VN-20446-17) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cetrotide | 300114999224 (cũ: VN-21905-19) | Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25mg | Merck Export GmbH | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cefotaxime Panpharma 500 mg | 300110987124 (cũ: VN-22074-19) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Oxacilline Panpharma | 300110782124 (cũ: VN-22319-19) | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hovibleo 15 | 890114357024 | Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP Unit Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP Unit | Zydus Lifesciences Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Camicin | 800110348524 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3A | Italy | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Camicin 1.5g | 800110348624 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3A | Italy | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Dysport | 500414305124 (cũ: QLSP-1015-17) | Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 300U | Ipsen Pharma | Anh | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Dysport | 500414305024 (cũ: QLSP-1016-17) | Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex 500U | Ipsen Pharma | Anh | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Cefoxitine Gerda 1G | 840110007424 (cũ: VN-20445-17) | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | Spain | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Velcade | 800114447323 (cũ: VN2-486-16) | Bortezomib 3,5mg | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Siamazid (1 G. Inj.) | 885110175423 | Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate (buffered) 1g | Công ty TNHH Eagle USA Việt Nam | Thailand | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Exephin 2gm IV Injection | 894110123423 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Biofumoksym | VN-19303-15 | Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime sodium) 1,5g | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Curam 1000mg + 200mg | VN-16902-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000 mg; Acid clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat) 200 mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Fraizeron | QLSP-H02-983-16 | Secukinumab 150mg | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Thụy Sỹ | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Cetrotide (Cơ sở sản xuất dung môi: Abbott Biologicals B.V., đ/c: Veerweg 12, NL-8121 AA Olst, The Netherlands; Cơ sở xuất xưởng lô: Merck Healthcare KGaA, đ/c: Frankfurter Straße 250, D-64293 Darmstadt, Germany) | VN-16831-13 | Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate) 0,25 mg | Merck Export GmbH | Germany | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Sulbaci 0.75g | VN-22651-20 | Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1g | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Sulbaci 1.5g | VN-22652-20 | Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1g | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Cefoperazone ABR 1g powder for solution for injection | VN-21827-19 | Cefoperazon 1g 1g | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bungary | 19/03/2019 | Không ghi |
| Sulperazone (NSX trộn bột trung gian: Pfizer Pharmaceuticals LLtd, ĐC: 22 Daqing Road, DETDZ, Dalian, 116600, Trung Quốc) | VN-21929-19 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g 1g, 0,5g | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ý | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cefobid | VN-21327-18 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 1g 1g | Pfizer Thailand Ltd. | Ý | 03/07/2018 | Không ghi |
| Quadrocef | VN-20937-18 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g 1g | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis 1g | VN-20641-17 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g 1g | Actavis International Ltd | Bungary | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefazolin Actavis 2g | VN-20642-17 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g 2g | Actavis International Ltd | Bungary | 18/09/2017 | Không ghi |
| Amikacin | VN-20670-17 | Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg 500mg | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Nga | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceftum | VN-20683-17 | Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và natri carbonat) 1g 1g | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 18/09/2017 | Không ghi |
| Desferal | VN-20838-17 | Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg 500mg | Novartis Pharma Services AG | Đức | 18/09/2017 | Không ghi |
| Kimacef | VN-20684-17 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g 1,5g | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 18/09/2017 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) | VN-20418-17 | Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g; 1g | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Bồ Đào Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Kadcyla | QLSP-1014-17 | Trastuzumab emtansine 160 mg 160 mg | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Hoa Kỳ | 26/03/2017 | Không ghi |
| Kadcyla | QLSP-1013-17 | Trastuzumab emtansine 100 mg 100 mg | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Hoa Kỳ | 26/03/2017 | Không ghi |
| Biofumoksym | VN-19303-15 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Pharmaceutical Works Polpharma S.A | Ba Lan | 05/10/2015 | Không ghi |
| DYSPORT | QLSP-H02-0800-14 | Clostridium botulinum type A toxin-Haemagglutinin complex 300 U 300 U | Ipsen Pharma | Anh | 16/07/2014 | Không ghi |
| Tercef 1g | VN-17628-14 | Ceftriaxone 1g | Actavis International Ltd. | Bungary | 03/03/2014 | Không ghi |
| Tarcefandol | VN-17603-13 | Cefamandole (dưới dạng Cefamandol nafate) 1g | Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. | Ba Lan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gramotax 1g | VN-17110-13 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1g | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| PREGNYL 5000IU | QLSP-0645-13 | Chorionic gonadotrophin (hCG) 5000IU 5000IU | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | Hà Lan | 23/01/2013 | Không ghi |
| PREGNYL 1500IU | QLSP-0644-13 | Chorionic gonadotrophin (hCG) 1500IU 1500IU | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | Hà Lan | 23/01/2013 | Không ghi |
| Firmagon (Đóng gói: Ferring International Center SA, địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland; NSX lọ dung môi: Hameln pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Langes Feld 13, 31789 H | VN2-31-13 | degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 80mg | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | Đức | 17/01/2013 | Không ghi |
| Firmagon (Đóng gói: Ferring International Center SA, địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint-Prex, Switzerland; NSX lọ dung môi: Hameln pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Langes Feld 13, 31789 H | VN2-30-13 | degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 120mg | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | Đức | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefvalis | VN-15781-12 | Cefradine 1g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cebapan Powder for Injection 0.5g | VN-16060-12 | Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 0,5g Cefepime | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cebapan Powder for Injection 1,0g | VN-16061-12 | Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 1,0g Cefepime | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cebapan Powder for Injection 2,0g | VN-16062-12 | Cefepime Hydrochloride, L-Arginine 2,0g Cefepime | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cefinroxe | VN-15941-12 | Cefoperazone Sodium 1g Cefoperazone | Korea Prime Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cyladim Powder for Injection 0.5g | VN-16063-12 | Ceftazidime, Sodium Carbonate 0,5g Ceftazidime | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cyladim Powder for Injection 1,0g | VN-16064-12 | Ceftazidime, Sodium Carbonate 1,0g Ceftazidime | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cyladim Powder for Injection 2,0g | VN-16065-12 | Ceftazidime, Sodium Carbonate 2,0g Ceftazidime | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Mipalin Powder for Injection 250mg | VN-16066-12 | Imipenem, Cilastatin sodium 250mg; 250mg Cilastatin | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxon - KMP | VN-15304-12 | Ceftriaxon sodium 1g Ceftriaxon | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ceftioloxe | VN-15486-12 | Ceftriaxone natri 1g Ceftriaxone | Korea Prime Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefotaxim | VN-15303-12 | Cefotaxime sodium 1g Cefotaxime | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefazolin | VN-14973-12 | Cefazolin sodium 1g Cefazolin | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 21/03/2012 | Không ghi |
| Parzidim 1g | VN-14806-12 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Sandoz GmbH | Áo | 11/01/2012 | Không ghi |
| Pisutam Powder for Injection 4.5g | VN-14815-12 | Piperacillin sodium, Tazobactam sodium Piperacillin 4.0 g (hoạt lực), Tazobactam 0.5g (họ | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Gluthion 600mg | VN-13982-11 | Glutathion dạng khử 600mg | Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore | Ý | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 1g | VN-13542-11 | Ceftazidime 1g | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Không ghi |
| Blenamax | VN-13021-11 | Bleomycin sulfate 15U (USP) Bleomycin | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Hà Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefomaxe | VN-12892-11 | Cefotaxime natri 1g Cefotaxime | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefosule | VN-12893-11 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone, 500mg Sulbactam | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cevinale | VN-12898-11 | Cefradine 1g | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Prodage Injection | VN-12197-11 | Propacetamol HCl 1g | Boram Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Velcade (xuất xưởng bởi Janssen Pharmaceutica N.V. - Belgium) | VN-12515-11 | Bortezomib 3,5mg | Janssen Cilag Ltd. | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ceftriale | VN-12207-11 | Ceftriaxone natri 1g Ceftriaxone | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefzitam Inj | VN-11707-11 | Cefotiam HCl 1000mg | Boram Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Omarxol 40mg I.V. Infusion | VN-12035-11 | Omeprazole 40mg | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Uniozone-F Injection | VN-11796-11 | Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 1g Cefoperazone;1g Sulbactam | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Uniozone | VN-10914-10 | Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Metysol Inj | VN-11213-10 | Methylprednisolone sodium succinate 40mg | Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Xacina Injection 500mg | VN-10590-10 | Ampicillin Natri; Cloxacillin Natri Mỗi lọ chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mg | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cromezin 2g | VN-10110-10 | Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-10108-10 | Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Begacef | VN-10571-10 | Cefradine, Arginine 1000mg;0,48g | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefurxime Inj | VN-5721-10 | Cefuroxim sodium 750mg | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 27/01/2010 | Không ghi |
| Cetxetil Injection | VN-5033-10 | Cefradine hydrate 1g Cefradine | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefdivale injection | VN-5032-10 | Cefazolin Natri 1g | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ) | VN-20177-16 | Bortezomib 3,5mg 3,5mg | Janssen Cilag Ltd. | Bỉ | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Cefotaxime sodium for injection 1.0g | VN-19439-15 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Acyclovir | VN-16608-13 | Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mg | Công ty TNHH Seamed Ptk. | Ukraine | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Nebuxic | VN-15823-12 | Cefazolin sodium 1g Cefazolin | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | Belarus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Domfox | VN-14995-12 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | Belarus | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Spokit | VN-14997-12 | Cefepim hydrochlorid 1g Cefepim | Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco | Belarus | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Ceftazidime Kabi 0,5g | VN-13541-11 | Ceftazidime 0,5g | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | 300110173000 (cũ: VN-14834-12) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 06/12/2024 | Đã rút |
| Botox | 539414110824 (cũ: QLSP-998-17) | Botulinum toxin type A (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 50 đơn vị | DKSH Singapore Pte. Ltd | Iceland | 30/01/2024 | Đã rút |
| Botox | 539414110924 (cũ: QLSP-997-17) | Botulinum toxin type A (từ vi khuẩn Clostridium botulinum) 200 đơn vị | DKSH Singapore Pte. Ltd | Iceland | 30/01/2024 | Đã rút |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-20720-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 18/09/2017 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.