Có 92 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Gel bôi da, trải trên 64 hoạt chất.
Trong số đó, 78 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 40 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 92 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BOSTAREN Không kê đơn | 893100091226 | Diclofenac diethylamin 1,16 % (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cafoxy - S | 893110463325 | Adapalen 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Xamiol | 539110339425 (cũ: VN-21356-18) | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Ireland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Painnil Không kê đơn | 594100303025 | Piroxicam 0,5% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Romania | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Esunvy T | 893110212925 (cũ: VD-34680-20) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/1g | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| A.T Piroxicam | 893110234925 | Piroxicam 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diclosal Không kê đơn | 893100221625 (cũ: VD-20687-14) | Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w); Menthol 5% (w/w); Methyl salicylat 10% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Tejy | 893110281225 | Adapalene 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sebucra | 893110137425 (cũ: VD-32853-19) | Tazarotene 0,05% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vinoyl-5 | 893110141925 (cũ: VD-31150-18) | Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Benadyl Gel | 893110085025 | Diphenhydramin hydroclorid 2 % (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Povidone Gel - USP Không kê đơn | 893100089525 | Povidone iodine 10% (w/w) | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cafoxy Plus | 893110330900 | Adapalen 0,3% (w/w); Benzoyl peroxid 2,5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Maxxacne-T | 893110287700 (cũ: VD-27764-17) | Tretinoin 1,25mg/5g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Maxxacne-A | 893110287600 (cũ: VD-25619-16) | Adapalen 15mg/15g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Azaduo | 893110223100 (cũ: QLĐB-684-18) | Adapalen 0,1% (w/w); Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxid) 2,5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Erycumax | 893110292900 (cũ: VD-31837-19) | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 4% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Maxxacne-B 10 Không kê đơn | 893100207300 (cũ: VD-33388-19) | Benzoyl peroxyd 10% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Adalcrem | 893110255400 (cũ: VD-28582-17) | Adapalene 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tretinacne | 893110286900 (cũ: VD-28281-17) | Erythromycin 4% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gel Erythromycin 4% | 893110299200 (cũ: VD-24947-16) | Erythromycin 4% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diclofenac methyl | 893110290500 (cũ: VD-30382-18) | Natri diclofenac 0,2g/20g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Korkgsv | 893110140800 | Isotretinoin 0,05% (w/w) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cordua Plus | 893110093700 | Desonide 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Godsia Gel 0.05% | 893110093800 | Tazarotene 0 5% (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Gel Desonide 0,05% | 893110073800 (cũ: VD-33640-19) | Mỗi một 1g gel chứa Desonide 0,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Capsicin gel 0,05% | 893110077800 (cũ: VD-22085-15) | 0,05g/100g Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dipalen Gel | 880110004200 (cũ: VN-22207-19) | Adapalen 0,1% (w/w) | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gelacmeigel Không kê đơn | 893105875024 (cũ: VD-28279-17) | Metronidazol 150mg/15g | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Namnabe Không kê đơn | 893105753024 | Metronidazol 0,75% (w/w) | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Betamethason | 893110654524 (cũ: VD-28278-17) | Tuýp 30g chứa: Betamethason dipropionat 19,2mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Potriolac Gel | 893110679724 (cũ: VD-28684-18) | Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Remos Anti-Itch Không kê đơn | 893100621324 (cũ: VD-18599-13) | Tuýp 10g chứa: Dipotassium Glycyrrhizinate 100mg; Diphenhydramine 100mg; Isopropylmethylphenol 10mg; Lidocaine 200mg; Tocopherol Acetate 50mg | Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tazoretin-C | 893110469824 (cũ: VD-31827-19) | Adapalene 10mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tazoretin Gel 0,3% | 893110441524 (cũ: VD-31826-19) | Adapalen 30mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tyrogel 0,1% Không kê đơn | 893100362324 | Tyrothricin 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| D-Emulgel Không kê đơn | 893100399324 (cũ: VD-32011-19) | Diclofenac diethylamin 1,16% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Salonpas gel Không kê đơn | 893100344024 (cũ: VD-12687-10) | l-Menthol 7% (w/w); Methyl salicylate 15% (w/w) | Công Ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Gel xoa bóp con gấu Không kê đơn | 893100338224 (cũ: VD-31154-18) | Tuýp 10g chứa: Menthol 0,7g; Methyl salicylat 1,5g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Tazoretin | 893110316424 (cũ: VD-30474-18) | Adapalen 15mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vinoyl-10 Không kê đơn | 893100316724 (cũ: VD-31149-18) | Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) 1,5g | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Salostad gel Không kê đơn | 893100221824 (cũ: VD-22352-15) | Tuýp 10 g chứa: L-Menthol 0,8g; Methyl salicylat 1,5g | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Diclofen Không kê đơn | 893100151924 (cũ: VD-22124-15) | Diclofenac diethylamin 0,116g/10g | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mevolren Không kê đơn | 893100198624 (cũ: VD-30031-18) | Tuýp 10g chứa: Diclofenac natri 100mg; Menthol 400mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Hotgel Không kê đơn | 893100198324 (cũ: VD-16692-12) | Methyl salicylat 2,8g; Menthol 1,2g | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Leopass Không kê đơn | 893100175324 (cũ: VD-20008-13) | Mỗi tuýp 20g chứa: Diclofenac diethylamin (tương ứng với 0,2g Diclofenac natri) 0,232g | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Trocispa 2% | 893110111824 | Troxerutin 2% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Phytomycin | 893110113924 | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 0,01 | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Ecingel | 893110056424 (cũ: VD-20169-13) | Erythromycin 4% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Maxxacne-AC | 893110100724 (cũ: VD-28840-18) | Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 0.1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 1% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Maxxacne-T 0.05% | 893110057324 (cũ: VD-28838-18) | Mỗi tuýp 15g gel chứa: Tretinoin 7,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Evinale gel Không kê đơn | 880100018924 (cũ: VN-20539-17) | Tyrothricin 10mg/10g gel Tyrothricin 10mg/10g gel | Saint Corporation | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Oestrogel 0.06% | 540110401223 (cũ: VN-20130-16) | Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydrate) 0,06% | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | Belgium | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Shinpoong Rosiden Không kê đơn | 893100387323 (cũ: VD-23301-15) | Piroxicam 0,5 % (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nidal Không kê đơn | 893100274323 (cũ: VD-22441-15) | Ketoprofen 2,5% | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Povidon iod Không kê đơn | 893100292223 (cũ: VD-27995-17) | Povidon iod 10% | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bexinclin | 893110284723 (cũ: VD-26810-17) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ibufen Không kê đơn | 893100245123 | Ibuprofen 5% (kl/kl) 5% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Diffeton | 893110198623 | Adapalen 0.1% (kl/kl) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Epiduo 0.1%/2.5% gel | 300110126723 (cũ: VN2-499-16) | Adapalene 0,1%; Benzoyl peroxide 2,5% | Diethelm & Co., Ltd | France | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Medskin ery | 893110041223 (cũ: VD-23465-15) | Erythromycin base 4 % (kl/kl) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sosdol gel Không kê đơn | 893100053623 | Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamin) 1% 1%. | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Adacine | 893110000823 | Adapalene 0,1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 1% (kl/kl) Adapalene 0,1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 1% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Vivian | VN-23143-22 | Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0% 1,0% | Abil Chempharma Private Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Isotrin 0,05% | VD-35839-22 | Isotretinoin 0,05%(w/w) 0,05%(w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Contractubex | VN-23121-22 | Mỗi 1g gel chứa: dịch chiết xuất hành tây 0.1g; Heparin natri 50 I.U; Allantoin 0.01g 0.1g, 50 I.U, 0.01g | Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Hoàng Khang | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Winda | VD-35737-22 | Mỗi 1g gel chứa: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg | Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Azaduo Forte Gel | QLĐB-755-19 | Mỗi tuýp 10g gel chứa: Adapalen 30 mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 250 mg 30 mg, 250 mg | Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Xamiol | VN-21146-18 | Mỗi 15g gel chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol hydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg 0,75mg, 7,5mg | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | Đan mạch | 26/03/2018 | Không ghi |
| Zylene nanogel | VN-19807-16 | Adapalen 0,1% (kl/kl) | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Deep Relief | VD-21568-14 | Mỗi 30 gam chứa: Ibuprofen 1,5g; L-Menthol 0,9g | Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Hiteengel | VD-20386-13 | Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg (hoạt lực)/10g | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Erystad | VD-19190-13 | Erythromycin 0,4 g | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Purecare | VD-18563-13 | Erythromycin 400mg hoạt lực/10g gel | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gel xoa bóp hiệu con gấu | VD-17519-12 | Methyl salicylat, Menthol 1,5g, 0,7g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Eryderm | VD-17486-12 | Erythromycin 400mg/10g | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Metrogyl Gel | VN-12710-11 | Metronidazole 10mg | Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Panaflex Gel | VN-11060-10 | Diclofenac Natri 10mg/g | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Farel | 893110113123 (cũ: VD-26454-17) | Tuýp 30 gam: Dimethyl sulfoxid 100% 9gam (30% kl/kl) | Công ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Deruthricin gel | VD-35390-21 | Tyrothricin 0,1% 0,1% | Công ty TNHH dược phẩm HQ | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Refalax | VD-35383-21 | Diclofenac diethylamin 1,16%; 1,16% | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Tidifix | VD-23200-15 | Mỗi 80 gam chứa: Progesteron 0,8g | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Maxxacne-C | VD-22802-15 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Metavigel | VD-21850-14 | Metronidazol 0,1g/10g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Betamethason Exp | VD-20977-14 | Mỗi 30g gel chứa: Betamethason dipropionat 19,5mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Newhot | VD-19679-13 | Methyl salicylat 1,5 g; Menthol 1,0 g; Camphor 0,1 g | Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Capsicin gel 0,025% | VD-19258-13 | Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,025 g/100g gel | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Eighteengel | VD-18863-13 | Erythomycin 400mg (hoạt lực)/10g gel | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Regen-D 150 | VN-16200-13 | Yếu tố kích thích tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (Rh EGF) 150mcg/g gel | Công ty TNHH Dược phẩm Biển Loan | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Anapa | VD-18559-13 | Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg hoạt lực/cho 10g gel | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Citominos gel 0.1% | VN-22021-19 | Mỗi 10g gel chứa: Isotretinoin 10mg 10mg | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Đã rút |
| Tinosot gel | VN-20757-17 | Isotretinoin 0,5mg/g 0,5mg/g | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên bao phim | 94 |
| Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | 90 |
| Thuốc tiêm | 90 |
| Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | 97 |
| Bột pha dung dịch tiêm | 99 |
| Viên nén phóng thích kéo dài | 99 |
| Thuốc mỡ | 84 |
| Hỗn dịch nhỏ mắt | 84 |
| Thuốc bột | 83 |
| Thuốc tiêm đông khô | 81 |
| Thuốc mỡ bôi da | 81 |
| viên ngậm | 79 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.