Thuốc dạng Gel bôi da: 92 số đăng ký lưu hành

Có 92 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Gel bôi da, trải trên 64 hoạt chất.

Trong số đó, 78 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

92
Số đăng ký thuốc
78
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202511
202440
202312
20224
20212
20192
20181
20171
20161
20152
20143

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 92 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
BOSTAREN Không kê đơn 893100091226 Diclofenac diethylamin 1,16 % (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cafoxy - S 893110463325 Adapalen 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Xamiol 539110339425 (cũ: VN-21356-18) Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,5 miligam/gam, Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate) 50 microgam/gam Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam Ireland 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Painnil Không kê đơn 594100303025 Piroxicam 0,5% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha Romania 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Esunvy T 893110212925 (cũ: VD-34680-20) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/1g Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Piroxicam 893110234925 Piroxicam 1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diclosal Không kê đơn 893100221625 (cũ: VD-20687-14) Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w); Menthol 5% (w/w); Methyl salicylat 10% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Tejy 893110281225 Adapalene 0,1% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sebucra 893110137425 (cũ: VD-32853-19) Tazarotene 0,05% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vinoyl-5 893110141925 (cũ: VD-31150-18) Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Benadyl Gel 893110085025 Diphenhydramin hydroclorid 2 % (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Povidone Gel - USP Không kê đơn 893100089525 Povidone iodine 10% (w/w) Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cafoxy Plus 893110330900 Adapalen 0,3% (w/w); Benzoyl peroxid 2,5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Maxxacne-T 893110287700 (cũ: VD-27764-17) Tretinoin 1,25mg/5g Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Maxxacne-A 893110287600 (cũ: VD-25619-16) Adapalen 15mg/15g Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Azaduo 893110223100 (cũ: QLĐB-684-18) Adapalen 0,1% (w/w); Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxid) 2,5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Erycumax 893110292900 (cũ: VD-31837-19) Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 4% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Maxxacne-B 10 Không kê đơn 893100207300 (cũ: VD-33388-19) Benzoyl peroxyd 10% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Adalcrem 893110255400 (cũ: VD-28582-17) Adapalene 0,1% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tretinacne 893110286900 (cũ: VD-28281-17) Erythromycin 4% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gel Erythromycin 4% 893110299200 (cũ: VD-24947-16) Erythromycin 4% (w/w) Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diclofenac methyl 893110290500 (cũ: VD-30382-18) Natri diclofenac 0,2g/20g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Korkgsv 893110140800 Isotretinoin 0,05% (w/w) Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cordua Plus 893110093700 Desonide 0,05% (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Godsia Gel 0.05% 893110093800 Tazarotene 0 5% (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Gel Desonide 0,05% 893110073800 (cũ: VD-33640-19) Mỗi một 1g gel chứa Desonide 0,5mg Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Capsicin gel 0,05% 893110077800 (cũ: VD-22085-15) 0,05g/100g Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dipalen Gel 880110004200 (cũ: VN-22207-19) Adapalen 0,1% (w/w) Young Il Pharm. Co., Ltd. Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gelacmeigel Không kê đơn 893105875024 (cũ: VD-28279-17) Metronidazol 150mg/15g Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Namnabe Không kê đơn 893105753024 Metronidazol 0,75% (w/w) Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Betamethason 893110654524 (cũ: VD-28278-17) Tuýp 30g chứa: Betamethason dipropionat 19,2mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Potriolac Gel 893110679724 (cũ: VD-28684-18) Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Remos Anti-Itch Không kê đơn 893100621324 (cũ: VD-18599-13) Tuýp 10g chứa: Dipotassium Glycyrrhizinate 100mg; Diphenhydramine 100mg; Isopropylmethylphenol 10mg; Lidocaine 200mg; Tocopherol Acetate 50mg Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazoretin-C 893110469824 (cũ: VD-31827-19) Adapalene 10mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tazoretin Gel 0,3% 893110441524 (cũ: VD-31826-19) Adapalen 30mg Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tyrogel 0,1% Không kê đơn 893100362324 Tyrothricin 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
D-Emulgel Không kê đơn 893100399324 (cũ: VD-32011-19) Diclofenac diethylamin 1,16% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Salonpas gel Không kê đơn 893100344024 (cũ: VD-12687-10) l-Menthol 7% (w/w); Methyl salicylate 15% (w/w) Công Ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Gel xoa bóp con gấu Không kê đơn 893100338224 (cũ: VD-31154-18) Tuýp 10g chứa: Menthol 0,7g; Methyl salicylat 1,5g Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Tazoretin 893110316424 (cũ: VD-30474-18) Adapalen 15mg Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vinoyl-10 Không kê đơn 893100316724 (cũ: VD-31149-18) Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng hydrous benzoyl peroxide) 1,5g Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Salostad gel Không kê đơn 893100221824 (cũ: VD-22352-15) Tuýp 10 g chứa: L-Menthol 0,8g; Methyl salicylat 1,5g Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Diclofen Không kê đơn 893100151924 (cũ: VD-22124-15) Diclofenac diethylamin 0,116g/10g Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mevolren Không kê đơn 893100198624 (cũ: VD-30031-18) Tuýp 10g chứa: Diclofenac natri 100mg; Menthol 400mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Hotgel Không kê đơn 893100198324 (cũ: VD-16692-12) Methyl salicylat 2,8g; Menthol 1,2g Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Leopass Không kê đơn 893100175324 (cũ: VD-20008-13) Mỗi tuýp 20g chứa: Diclofenac diethylamin (tương ứng với 0,2g Diclofenac natri) 0,232g Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Trocispa 2% 893110111824 Troxerutin 2% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Phytomycin 893110113924 Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 0,01 Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Ecingel 893110056424 (cũ: VD-20169-13) Erythromycin 4% (kl/kl) Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Maxxacne-AC 893110100724 (cũ: VD-28840-18) Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 0.1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 1% (kl/kl) Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Maxxacne-T 0.05% 893110057324 (cũ: VD-28838-18) Mỗi tuýp 15g gel chứa: Tretinoin 7,5mg Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Evinale gel Không kê đơn 880100018924 (cũ: VN-20539-17) Tyrothricin 10mg/10g gel Tyrothricin 10mg/10g gel Saint Corporation Korea 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Oestrogel 0.06% 540110401223 (cũ: VN-20130-16) Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydrate) 0,06% Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd Belgium 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Shinpoong Rosiden Không kê đơn 893100387323 (cũ: VD-23301-15) Piroxicam 0,5 % (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nidal Không kê đơn 893100274323 (cũ: VD-22441-15) Ketoprofen 2,5% Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidon iod Không kê đơn 893100292223 (cũ: VD-27995-17) Povidon iod 10% Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bexinclin 893110284723 (cũ: VD-26810-17) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ibufen Không kê đơn 893100245123 Ibuprofen 5% (kl/kl) 5% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Diffeton 893110198623 Adapalen 0.1% (kl/kl) Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Epiduo 0.1%/2.5% gel 300110126723 (cũ: VN2-499-16) Adapalene 0,1%; Benzoyl peroxide 2,5% Diethelm & Co., Ltd France 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Medskin ery 893110041223 (cũ: VD-23465-15) Erythromycin base 4 % (kl/kl) Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Sosdol gel Không kê đơn 893100053623 Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamin) 1% 1%. Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Adacine 893110000823 Adapalene 0,1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 1% (kl/kl) Adapalene 0,1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 1% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Vivian VN-23143-22 Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0% 1,0% Abil Chempharma Private Limited India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Isotrin 0,05% VD-35839-22 Isotretinoin 0,05%(w/w) 0,05%(w/w) Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Contractubex VN-23121-22 Mỗi 1g gel chứa: dịch chiết xuất hành tây 0.1g; Heparin natri 50 I.U; Allantoin 0.01g 0.1g, 50 I.U, 0.01g Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Hoàng Khang Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Winda VD-35737-22 Mỗi 1g gel chứa: Adapalene 1mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 25mg Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Azaduo Forte Gel QLĐB-755-19 Mỗi tuýp 10g gel chứa: Adapalen 30 mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 250 mg 30 mg, 250 mg Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Xamiol VN-21146-18 Mỗi 15g gel chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol hydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg 0,75mg, 7,5mg Zuellig Pharma Pte., Ltd. Đan mạch 26/03/2018 Không ghi
Zylene nanogel VN-19807-16 Adapalen 0,1% (kl/kl) Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Deep Relief VD-21568-14 Mỗi 30 gam chứa: Ibuprofen 1,5g; L-Menthol 0,9g Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Hiteengel VD-20386-13 Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg (hoạt lực)/10g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Erystad VD-19190-13 Erythromycin 0,4 g Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Purecare VD-18563-13 Erythromycin 400mg hoạt lực/10g gel Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Gel xoa bóp hiệu con gấu VD-17519-12 Methyl salicylat, Menthol 1,5g, 0,7g Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Eryderm VD-17486-12 Erythromycin 400mg/10g Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Metrogyl Gel VN-12710-11 Metronidazole 10mg Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Panaflex Gel VN-11060-10 Diclofenac Natri 10mg/g GlaxoSmithKline Pte., Ltd. Đài Loan 16/12/2010 Không ghi
Farel 893110113123 (cũ: VD-26454-17) Tuýp 30 gam: Dimethyl sulfoxid 100% 9gam (30% kl/kl) Công ty Cổ Phần Traphaco Việt Nam 24/05/2023 Hết hạn
Deruthricin gel VD-35390-21 Tyrothricin 0,1% 0,1% Công ty TNHH dược phẩm HQ Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Refalax VD-35383-21 Diclofenac diethylamin 1,16%; 1,16% Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Tidifix VD-23200-15 Mỗi 80 gam chứa: Progesteron 0,8g Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Maxxacne-C VD-22802-15 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Metavigel VD-21850-14 Metronidazol 0,1g/10g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Betamethason Exp VD-20977-14 Mỗi 30g gel chứa: Betamethason dipropionat 19,5mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Newhot VD-19679-13 Methyl salicylat 1,5 g; Menthol 1,0 g; Camphor 0,1 g Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Capsicin gel 0,025% VD-19258-13 Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,025 g/100g gel CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Eighteengel VD-18863-13 Erythomycin 400mg (hoạt lực)/10g gel Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Regen-D 150 VN-16200-13 Yếu tố kích thích tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (Rh EGF) 150mcg/g gel Công ty TNHH Dược phẩm Biển Loan Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Anapa VD-18559-13 Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg hoạt lực/cho 10g gel Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Citominos gel 0.1% VN-22021-19 Mỗi 10g gel chứa: Isotretinoin 10mg 10mg Enter Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 23/07/2019 Đã rút
Tinosot gel VN-20757-17 Isotretinoin 0,5mg/g 0,5mg/g Enter Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 18/09/2017 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Gel bôi da đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 92 số đăng ký thuốc ở dạng Gel bôi da. Trong đó 78 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Gel bôi da?
Dữ liệu ghi nhận 48 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Gel bôi da. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Gel bôi da có phải thuốc kê đơn không?
Có 24 trong tổng số 92 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.