Có 97 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc cốm pha hỗn dịch uống, trải trên 68 hoạt chất.
Trong số đó, 89 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 30 |
| 2024 | 27 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 10 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 97 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefaclor 125 mg | 893110161026 (cũ: VD-19503-13) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sucrahasan Không kê đơn | 893100169626 (cũ: VD-35320-21) | Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000mg | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ANTIHO Granule Không kê đơn | 893200138826 | Mỗi gói chứa: Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccus) (tương đương 2,5 mg Hederacoside C) 25mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Nabzen | 893110003926 (cũ: VD-27009-17) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Romylid | 893110005626 (cũ: VD-20623-14) | 1 gói thuốc chứa: Roxithromycin 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Hadusufat 1000 Không kê đơn | 893100478125 | Sucralfat 1000mg | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Carsen Không kê đơn | 893100466225 | Gói thuốc chứa: Calcium (dưới dạng tricalcium phosphate 3,1g) 1,2g; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S Ph 8mg) 800IU | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Apiromax | 893110454625 | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinate) 250mg | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Pavihepmin | 893110387825 | Mỗi gói 4,12g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Opecalcium D3 Không kê đơn | 893100376525 | Mỗi gói chứa: Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 400IU | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vatifadin | 893110377625 | Mỗi gói chứa Famotidin 40mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mibedotil | 893110397325 | Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Omeprotec | 893110402125 | Mỗi gói chứa: L-ornithin L-aspartat 6g | Công ty TNHH quốc tế Ngọc Linh | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Muxenon Không kê đơn | 893100359325 (cũ: VD-19433-13) | Acetylcystein 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Trustralfat 2.0 Không kê đơn | 893100281725 | Sucralfat 2000mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ceplorvpc 250 | 893110203525 (cũ: VD-24146-16) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opmucotus Không kê đơn | 893100206325 (cũ: VD-24237-16) | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Drocefvpc 250 | 893110203625 (cũ: VD-24147-16) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cephalexin 250mg | 893110211625 (cũ: VD-29265-18) | Mỗi gói 1,5 g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefixime 100mg | 893110137925 (cũ: VD-32524-19) | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Colocol Sachet 250 Không kê đơn | 893100142625 (cũ: VD-30481-18) | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imedoxim 100 | 893110135825 (cũ: VD-32835-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefaclor 125mg | 893110146525 (cũ: VD-29262-18) | Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Klamentin 500/62.5 | 893110129325 (cũ: VD-24617-16) | Gói 2g thuốc chứa: Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nifin 100 Kids | 893110129425 (cũ: VD-30133-18) | Gói 1,5g thuốc chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/125mg | 893110135625 (cũ: VD-26857-17) | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefixime 50mg | 893110138025 (cũ: VD-32525-19) | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Haginir 125 | 893110129125 (cũ: VD-27558-17) | Gói 1,5g thuốc chứa: Cefdinir 125mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cotrimbaby | 893110126325 (cũ: VD-23771-15) | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ofmantine - Domesco 250mg/31,25mg | 893110154325 (cũ: VD-32285-19) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : Silicon dioxid 1 : 1) 31,25mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nifin 50 Kids | 893110129525 (cũ: VD-30134-18) | Mỗi gói 0,75g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Reseti | 893110114225 | gói 6g chứa: Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1680mg | Công ty TNHH Reliv Healthcare | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Relisec | 893110114125 | gói 6g chứa: Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg | Công ty TNHH Reliv Healthcare | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Redganic | 893110091325 | Mỗi gói chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Erycen 250 | 893110089025 | Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat 293,6mg) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nystatin | 893110314200 (cũ: VD-29256-18) | Nystatin (tương ứng với Nystatin 20,59mg) 100.000IU | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Maxibumol fort Không kê đơn | 893100314100 (cũ: VD-32548-19) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Vian | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Agimol 80 Không kê đơn | 893100309000 (cũ: VD-26722-17) | Paracetamol 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Klamentin 250/31.25 | 893110202600 (cũ: VD-24615-16) | Gói 1g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kefcin 125 | 893110286500 (cũ: VD-24613-16) | Gói 1,5g thuốc chứa: Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Haginat 125 | 893110286200 (cũ: VD-24607-16) | Gói 3,5g thuốc chứa: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Hapenxin 250 Kids | 893110286400 (cũ: VD-24596-16) | Gói 1,4g thuốc chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aticef 250 | 893110286000 (cũ: VD-24592-16) | Gói 1,5g thuốc chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Opxil 250 | 893110290800 (cũ: VD-18299-13) | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acetylcystein 200mg Không kê đơn | 893100285700 (cũ: VD-23445-15) | Gói 1g thuốc chứa: Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zuki 50 | 893110741424 | Mỗi gói 2g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Carbocistein 200 mg Không kê đơn | 893100705324 (cũ: VD-25187-16) | Carbocistein 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Meyerbroxol Không kê đơn | 893100695724 (cũ: VD-19162-13) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zinobaby Không kê đơn | 893100637624 (cũ: VD-19165-13) | Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Esomez 200 mg Không kê đơn | 893100497224 (cũ: VD-32278-19) | Acetylcystein 200mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Amtesius Không kê đơn | 893100418924 (cũ: VD-32241-19) | Bromhexine hydroclorid 4mg | Công ty cổ phần dược Trường Phúc | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Zinc 15 Không kê đơn | 893100343124 (cũ: VD-27425-17) | Kẽm gluconat (tương đương 15mg Kẽm) 105mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Hagifen Kids Không kê đơn | 893100309524 (cũ: VD-30130-18) | Gói 1,5g chứa: Ibuprofen 100mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mexcold IMP 150 Không kê đơn | 893100336224 (cũ: VD-23578-15) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Claminat 250 mg/ 62,5 mg | 893110156024 (cũ: VD-26856-17) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bipp Zinc powder Không kê đơn | 893100198224 (cũ: VD-27570-17) | Kẽm gluconat (tương đương kẽm 10mg) 70mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Amoxicillin 250 mg | 893110063324 (cũ: VD-18302-13) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Faskit | 893110102024 (cũ: VD-30383-18) | Mỗi gói 1g chứa: Kẽm gluconat (tương đương với 10mg kẽm) 70mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Doropycin 750.000 IU | 893110089424 (cũ: VD-30016-18) | Spiramycin 750.000IU | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mexcold 150 Không kê đơn | 893100063824 (cũ: VD-26168-17) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Fortamox 375 mg | 893110104824 (cũ: VD-30752-18) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg. | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Furacin 125 | 893110026524 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Carbocistein S DWP 375mg Không kê đơn | 893100456323 | Carbocistein 375mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Racetril 30 | 893110420823 | Racecadotril 30mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Racetril 10 | 893110420723 | Racecadotril 10mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Amoxicillin 250 mg | 893110418523 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat powder) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Hasec 30 | 893110269423 (cũ: VD-25501-16) | Racecadotril 30mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sucramed Không kê đơn | 893100238423 | Mỗi gói 2,6g chứa: Sucralfate 1000mg Mỗi gói 2,6g chứa: Sucralfate 1000mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Travicol 250 Không kê đơn | 893100158423 | Acetaminophen 250mg 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Travicol 150 Không kê đơn | 893100158323 | Acetaminophen 150mg 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Zianitor | 893110146523 | Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 50mg 50mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Desloratadin sachet | VD-36165-22 | Desloratadine 2,5mg 2,5mg | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sucramed | VD-20625-14 | Sucralfat 1000mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Colocol sachet 80 | VD-20817-14 | Paracetamol 80mg | Công ty CPDP Sao Kim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Imenor 250 mg | VD-26157-17 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Sufat | VD-36087-22 | Mỗi gói 2g chứa Sucralfat 1000mg 1000mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Carbocistein 100 mg | VD-26166-17 | Carbocistein 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cedokids | VD-35759-22 | Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| BBcelat | VD-35676-22 | Mỗi gói 1,2g chứa: Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 337,5mg) 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Negacef 125 | VD-23844-15 | Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Docimax 100 mg | VD-35605-22 | Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg 100mg | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Auclanityl 500mg/125mg | VD-34739-20 | Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanat/syloid) 125mg 500mg, 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Docatril 30 | VD-34600-20 | Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg 30mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Artemether-Plus 20/120 | VD-29963-18 | Mỗi gói 1,5g chứa: Artemether 20mg ; Lumefantrin 120mg 20mg , 120mg | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cefdinir 125mg | VD-28775-18 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125 mg 125 mg | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cefadroxil 250 mg | VD-29263-18 | Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg 250 mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Mexcold 250 | VD-27902-17 | Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vipocef 100 | VD-26784-17 | Mỗi gói 2g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| CedroDHG 250 | VD-24690-16 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Colocol sachet 150 Không kê đơn | 893100113723 (cũ: VD-20816-14) | Paracetamol 150mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Bactamox 625 | 893110051723 (cũ: VD-20449-14) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Stamectin | VD-24558-16 | Mỗi gói 3800 mg chứa: Diosmectit 3000 mg | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cobimol | VD-24212-16 | Mỗi gói 1,6g chứa: Paracetamol 100 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Trimalact 25/75 sachet | VD-22511-15 | Mỗi gói 1g chứa: Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Babylipgan 250 | VD-19640-13 | Paracetamol 250 mg | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Paven Flu | VD-24621-16 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Hapenxin 250 | VD-24101-16 | Mỗi gói 1,4g chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.