Thuốc dạng Thuốc cốm pha hỗn dịch uống: 97 số đăng ký lưu hành

Có 97 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc cốm pha hỗn dịch uống, trải trên 68 hoạt chất.

Trong số đó, 89 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

97
Số đăng ký thuốc
89
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
12
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202530
202427
202311
202210
20202
20183
20172
20165
20151
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 97 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefaclor 125 mg 893110161026 (cũ: VD-19503-13)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mgCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sucrahasan Không kê đơn 893100169626 (cũ: VD-35320-21)Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000mgCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ANTIHO Granule Không kê đơn 893200138826 Mỗi gói chứa: Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccus) (tương đương 2,5 mg Hederacoside C) 25mgCông ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Nabzen 893110003926 (cũ: VD-27009-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Romylid 893110005626 (cũ: VD-20623-14)1 gói thuốc chứa: Roxithromycin 50mgCông ty cổ phần Dược phẩm RelivViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2029
Hadusufat 1000 Không kê đơn 893100478125 Sucralfat 1000mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Carsen Không kê đơn 893100466225 Gói thuốc chứa: Calcium (dưới dạng tricalcium phosphate 3,1g) 1,2g; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S Ph 8mg) 800IUCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apiromax 893110454625 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinate) 250mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Pavihepmin 893110387825 Mỗi gói 4,12g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Opecalcium D3 Không kê đơn 893100376525 Mỗi gói chứa: Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 400IUCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vatifadin 893110377625 Mỗi gói chứa Famotidin 40mgCông ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt NamViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mibedotil 893110397325 Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Omeprotec 893110402125 Mỗi gói chứa: L-ornithin L-aspartat 6gCông ty TNHH quốc tế Ngọc LinhViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Muxenon Không kê đơn 893100359325 (cũ: VD-19433-13)Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Sao KimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Trustralfat 2.0 Không kê đơn 893100281725 Sucralfat 2000mgCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ceplorvpc 250 893110203525 (cũ: VD-24146-16)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Opmucotus Không kê đơn 893100206325 (cũ: VD-24237-16)Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Drocefvpc 250 893110203625 (cũ: VD-24147-16)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cephalexin 250mg 893110211625 (cũ: VD-29265-18)Mỗi gói 1,5 g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefixime 100mg 893110137925 (cũ: VD-32524-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Colocol Sachet 250 Không kê đơn 893100142625 (cũ: VD-30481-18)Paracetamol 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Sao KimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imedoxim 100 893110135825 (cũ: VD-32835-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 125mg 893110146525 (cũ: VD-29262-18)Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Klamentin 500/62.5 893110129325 (cũ: VD-24617-16)Gói 2g thuốc chứa: Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nifin 100 Kids 893110129425 (cũ: VD-30133-18)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/125mg 893110135625 (cũ: VD-26857-17)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefixime 50mg 893110138025 (cũ: VD-32525-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Haginir 125 893110129125 (cũ: VD-27558-17)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefdinir 125mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cotrimbaby 893110126325 (cũ: VD-23771-15)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ofmantine - Domesco 250mg/31,25mg 893110154325 (cũ: VD-32285-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : Silicon dioxid 1 : 1) 31,25mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nifin 50 Kids 893110129525 (cũ: VD-30134-18)Mỗi gói 0,75g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Reseti 893110114225 gói 6g chứa: Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1680mgCông ty TNHH Reliv HealthcareViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Relisec 893110114125 gói 6g chứa: Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mgCông ty TNHH Reliv HealthcareViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Redganic 893110091325 Mỗi gói chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Erycen 250 893110089025 Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat 293,6mg) 250mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nystatin 893110314200 (cũ: VD-29256-18)Nystatin (tương ứng với Nystatin 20,59mg) 100.000IUCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Maxibumol fort Không kê đơn 893100314100 (cũ: VD-32548-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm VianViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Agimol 80 Không kê đơn 893100309000 (cũ: VD-26722-17)Paracetamol 80mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Klamentin 250/31.25 893110202600 (cũ: VD-24615-16)Gói 1g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kefcin 125 893110286500 (cũ: VD-24613-16)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Haginat 125 893110286200 (cũ: VD-24607-16)Gói 3,5g thuốc chứa: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapenxin 250 Kids 893110286400 (cũ: VD-24596-16)Gói 1,4g thuốc chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aticef 250 893110286000 (cũ: VD-24592-16)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Opxil 250 893110290800 (cũ: VD-18299-13)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100285700 (cũ: VD-23445-15)Gói 1g thuốc chứa: Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zuki 50 893110741424 Mỗi gói 2g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Carbocistein 200 mg Không kê đơn 893100705324 (cũ: VD-25187-16)Carbocistein 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Meyerbroxol Không kê đơn 893100695724 (cũ: VD-19162-13)Ambroxol hydroclorid 30mgCông ty Liên doanh Meyer - BPCViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zinobaby Không kê đơn 893100637624 (cũ: VD-19165-13)Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mgCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Esomez 200 mg Không kê đơn 893100497224 (cũ: VD-32278-19)Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amtesius Không kê đơn 893100418924 (cũ: VD-32241-19)Bromhexine hydroclorid 4mgCông ty cổ phần dược Trường PhúcViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Zinc 15 Không kê đơn 893100343124 (cũ: VD-27425-17)Kẽm gluconat (tương đương 15mg Kẽm) 105mgCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Hagifen Kids Không kê đơn 893100309524 (cũ: VD-30130-18)Gói 1,5g chứa: Ibuprofen 100mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mexcold IMP 150 Không kê đơn 893100336224 (cũ: VD-23578-15)Paracetamol 150mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Claminat 250 mg/ 62,5 mg 893110156024 (cũ: VD-26856-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bipp Zinc powder Không kê đơn 893100198224 (cũ: VD-27570-17)Kẽm gluconat (tương đương kẽm 10mg) 70mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Amoxicillin 250 mg 893110063324 (cũ: VD-18302-13)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Faskit 893110102024 (cũ: VD-30383-18)Mỗi gói 1g chứa: Kẽm gluconat (tương đương với 10mg kẽm) 70mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Doropycin 750.000 IU 893110089424 (cũ: VD-30016-18)Spiramycin 750.000IUCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mexcold 150 Không kê đơn 893100063824 (cũ: VD-26168-17)Paracetamol 150mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Fortamox 375 mg 893110104824 (cũ: VD-30752-18)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg.Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Furacin 125 893110026524 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mgCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Carbocistein S DWP 375mg Không kê đơn 893100456323 Carbocistein 375mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Racetril 30 893110420823 Racecadotril 30mgCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Việt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Racetril 10 893110420723 Racecadotril 10mgCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Việt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Amoxicillin 250 mg 893110418523 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat powder) 250mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Hasec 30 893110269423 (cũ: VD-25501-16)Racecadotril 30mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sucramed Không kê đơn 893100238423 Mỗi gói 2,6g chứa: Sucralfate 1000mg Mỗi gói 2,6g chứa: Sucralfate 1000mgCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Travicol 250 Không kê đơn 893100158423 Acetaminophen 250mg 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TV. PharmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Travicol 150 Không kê đơn 893100158323 Acetaminophen 150mg 150mgCông ty Cổ phần Dược phẩm TV. PharmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Zianitor 893110146523 Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 50mg 50mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Desloratadin sachet VD-36165-22 Desloratadine 2,5mg 2,5mgCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sucramed VD-20625-14 Sucralfat 1000mgCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Colocol sachet 80 VD-20817-14 Paracetamol 80mgCông ty CPDP Sao KimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Imenor 250 mg VD-26157-17 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Sufat VD-36087-22 Mỗi gói 2g chứa Sucralfat 1000mg 1000mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan DermapharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Carbocistein 100 mg VD-26166-17 Carbocistein 100mgCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cedokids VD-35759-22 Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
BBcelat VD-35676-22 Mỗi gói 1,2g chứa: Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 337,5mg) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Negacef 125 VD-23844-15 Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Docimax 100 mg VD-35605-22 Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg 100mgCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Auclanityl 500mg/125mg VD-34739-20 Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng Kali clavulanat/syloid) 125mg 500mg, 125mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam20/12/2020Không ghi
Docatril 30 VD-34600-20 Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg 30mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam20/12/2020Không ghi
Artemether-Plus 20/120 VD-29963-18 Mỗi gói 1,5g chứa: Artemether 20mg ; Lumefantrin 120mg 20mg , 120mgCông ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.Việt Nam26/03/2018Không ghi
Cefdinir 125mg VD-28775-18 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125 mg 125 mgCông ty cổ phần Dược S. PharmViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cefadroxil 250 mg VD-29263-18 Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg 250 mgCông ty cổ phần dược S.PharmViệt Nam21/02/2018Không ghi
Mexcold 250 VD-27902-17 Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mgCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Vipocef 100 VD-26784-17 Mỗi gói 2g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mgCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam21/06/2017Không ghi
CedroDHG 250 VD-24690-16 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam14/07/2016Không ghi
Colocol sachet 150 Không kê đơn 893100113723 (cũ: VD-20816-14)Paracetamol 150mgCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Bactamox 625 893110051723 (cũ: VD-20449-14)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam23/03/2023Hết hạn
Stamectin VD-24558-16 Mỗi gói 3800 mg chứa: Diosmectit 3000 mgCông ty TNHH Ha san-DermapharmViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Cobimol VD-24212-16 Mỗi gói 1,6g chứa: Paracetamol 100 mg; Clorpheniramin maleat 2 mgCông ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Trimalact 25/75 sachet VD-22511-15 Mỗi gói 1g chứa: Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mgCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Babylipgan 250 VD-19640-13 Paracetamol 250 mgCông ty Liên doanh Meyer - BPC.Việt Nam09/09/2013Hết hạn
Paven Flu VD-24621-16 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm DHGViệt Nam22/03/2016Đã rút
Hapenxin 250 VD-24101-16 Mỗi gói 1,4g chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam22/03/2016Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc cốm pha hỗn dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 97 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc cốm pha hỗn dịch uống. Trong đó 89 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc cốm pha hỗn dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 42 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc cốm pha hỗn dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc cốm pha hỗn dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 27 trong tổng số 97 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.