Thuốc dạng Viên nén phóng thích chậm: 31 số đăng ký lưu hành

Có 31 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén phóng thích chậm, trải trên 17 hoạt chất.

Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

15 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

31
Số đăng ký thuốc
26
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
17
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20248
20233
20222
20191
20161
20141
20131
20124
20113
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Voltaren 800110028426 Diclofenac natri 75mgNovartis Pharma Services AGItaly09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sifrol 400110766724 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mgBoehringer Ingelheim International GmbHGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110766624 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mgBoehringer Ingelheim International GmbHGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pramipexole Dihydrochloride Extended Release Tablets 0.375mg 890110775124 Pramipexol Dihydrochlorid (dưới dạng Pramipexol Dihydrochlorid monohydrat) 0,375mg Pramipexol Dihydrochlorid (dưới dạng Pramipexol Dihydrochlorid monohydrat) 0,375mgMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110781424 (cũ: VN-22298-19)Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mgBoehringer Ingelheim International GmbhGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Azukon MR 890110533224 (cũ: VN-12682-11)Gliclazide 30mg Gliclazide 30mgTorrent Pharmaceuticals LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2027
Cardimax MR 35mg 890110527524 (cũ: VN-18116-14)Trimetazidine dihydrochloride 35mg Trimetazidine dihydrochloride 35mgMI Pharma Private LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Panfor SR-500 890110015924 (cũ: VN-20018-16)Metformin hydrochlorid 500mg Metformin hydrochlorid 500mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Panfor SR-1000 890110015824 (cũ: VN-20187-16)Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pentasa 760110027623 (cũ: VN-19946-16)— Mesalazine 500mgCông ty TNHH Ferring PharmaceuticalsSwitzerland01/03/2023 Đến 01/03/2028
Sifrol VN-17272-13 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26 mg pramipexole) 0,375mgBoehringer Ingelheim International GmbHGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sifrol VN-21684-19 Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg 1,5mgBoehringer Ingelheim International GmbHĐức19/03/2019Không ghi
Myzith MR 60 VN-17745-14 Gliclazide 60mgMega Lifesciences Ltd.Ấn Độ03/03/2014Không ghi
Vimovo (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., No.2 Huang Shan Road, Wuxi Jiangsu, China) VN2-27-13 Naproxen, Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 500mg/20mgAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.Hoa Kỳ17/01/2013Không ghi
Sifrol VN-15736-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole)Boehringer Ingelheim International GmbHĐức09/10/2012Không ghi
Sifrol VN-15735-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,5mg (tương đương 1,05mg Pramipexole)Boehringer Ingelheim International GmbHĐức09/10/2012Không ghi
Enfelo 5 VN-15185-12 Felodipine 5mgAegis Ltd.Cyprus21/06/2012Không ghi
Glucodown OR Tablet VN-14695-12 Metformin HCl 500mgHanall Pharmaceutical Co, Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Lescol XL VN-13800-11 Fluvastatin sodium 80mgNovartis AG.Tây Ban Nha06/09/2011Không ghi
Alsiful S.R. Tablets 10mg VN-13877-11 Alfuzosin HCl 10mgStandard Chem. & Pharm. Co., Ltd.Đài Loan06/09/2011Không ghi
Panfor SR-1000 VN-11192-10 Metformin Hydrochloride 1000mgMega Lifesciences Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Panfor SR-500 VN-11193-10 Metformin Hydrochloride 500mgMega Lifesciences Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Dianetmin Retard VN-9985-10 Metformin HCl 850mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaMalaysia19/08/2010Không ghi
Perglim M-1 VN-10407-10 Glimepiride; Metformine Hydrochloride 1mg; 500mgMega Lifesciences Pty., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Perglim M-2 VN-10408-10 Glimepiride; Metformine Hydrochloride 2mg; 500mgMega Lifesciences Pty., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Pentasa VN-9659-10 Mesalazine 500mgFerring Pharmaceuticals Ltd.Thụy Sĩ14/04/2010Không ghi
Perglim M-2 890110035223 (cũ: VN-20807-17)Glimepiride 2mg, Metformin Hydrochloride 500mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia01/03/2023Hết hạn
Perglim M-1 890110035323 (cũ: VN-20806-17)Glimepiride 1mg, Metformin Hydrochloride 500mgMega Lifesciences Public Company LimitedIndia01/03/2023Hết hạn
Voltaren VN-11972-11 Natri diclofenac 75 mg Natri diclofenac 75 mgCông ty TNHH Novartis Việt NamItaly22/09/2022Hết hạn
Panfor SR-750 VN-20188-16 Metformin hydrochlorid 750mg 750mgMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ02/11/2016Hết hạn
Xatral XL 10mg VN-14355-11 Alfuzosin HCl 10mgSANOFI-AVENTIS SINGAPORE PTE. LTD.Pháp07/11/2011Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén phóng thích chậm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén phóng thích chậm. Trong đó 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén phóng thích chậm?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén phóng thích chậm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.