Có 27 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cream, trải trên 26 hoạt chất.
Trong số đó, 25 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
22 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 10 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Axcel fusidic acid cream | 955110992624 (cũ: VN-21046-18) | Mỗi 5g chứa Fusidic Acid 0,1g | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Flucort-N | 890110007100 (cũ: VN-11881-11) | Fluocinolone acetonide 0,025% (w/w), Neomycin sulfate 0,5% (w/w) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Axcel Clobetasol 0.05% Cream | VN-23035-22 | Mỗi gam cream chứa: Clobetasol propionate 0,5 mg 0,5 mg | Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| You Care Cream 5% | VN-22748-21 | Imiquimod 5% 0,05 | Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương | Đài Loan | 19/04/2021 | Không ghi |
| Infud Cream | VN-19625-16 | Terbinafine hydrocloride 0,05g/5g | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Bangladesh | 22/03/2016 | Không ghi |
| Virless Cream 5% | VN-16549-13 | Acyclovir 50mg/g | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 31/03/2013 | Không ghi |
| Zacream 200mg/gm | VN-15261-12 | Azelaic acid 2g Azelaic acid/10g cream | China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 21/06/2012 | Không ghi |
| YSPTretinon Cream 0.05% | VN-15675-12 | Tretinoin 0,5mg/g | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hoecandazole Cream | VN-15467-12 | Clotrimazole 10mg/g | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hoecandacort Cream | VN-15466-12 | Clotrimazole, Hydrocortisone 10mg/g; 10mg/g | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Droxiderm Cream | VN-14843-12 | Hydrocortisone acetate 10mg/g | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/01/2012 | Không ghi |
| Axcel Fusidic Acid-B Cream | VN-12968-11 | Acid fusidic; Betamethasone 17-valerate 2% w/w; 0,1% w/w | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| HoeTramsone | VN-13179-11 | Triamcinolone acetonide 0,1% kl/kl | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Chodimin cream | VN-13142-11 | Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, gentamycin sulfate 1g chứa 10mg,0,64mg,1mg | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Racasone Cream | VN-12355-11 | Betamethasone Dipropionate, Gentamicin sulfate, Clotrimazole (5mg Betamethasone, 20mg Gentamicin, 200mg Clotrimazole)/20g | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Motaneal | VN-12530-11 | Mometasone furoate 1mg/g | Kunming Dihon Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Terbifine Cream 10mg/g (1% w/w) | VN-11422-10 | Terbinafine hydrocloride 1% w/w | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Daehwa Acyclovir Cream | VN-10990-10 | Acyclovir 50mg/g | Dae Hwa Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sensoderm | VN-9761-10 | Clobetasol Propionate 0,075% w/w | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Hồng Kông | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Hydrocortisone cream | VN-9521-10 | Hydrocortisone 1% w/w | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Fusidic cream | VN-9520-10 | Acid fusidic 2% w/w | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Betamethasone cream | VN-9516-10 | Betamethasone 0,1% w/w | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axcel Miconazole cream | VN-5127-10 | Miconazole nitrate 2,0% | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zovirax cream | VN-5373-10 | Aciclovir -- | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| YSPDermosol cream | VN-5703-10 | Clobetasone Propionate 0,5mg/g | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axcel Fungicort Cream | VN-14077-11 | Miconazole nitrate, Hydrocortisone 2%w/w; 1%w/w | KOTRA PHARMA (M) SDN. BHD | Malaysia | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Econazine cream | VN-5700-10 | Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide 1%; 0,1% | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/01/2010 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch tiêm tĩnh mạch | 27 |
| Hỗn dịch | 27 |
| Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | 28 |
| Bột pha hỗn dịch | 28 |
| Thuốc mỡ bôi ngoài da | 26 |
| Viên bao tan trong ruột | 28 |
| Viên đạn đặt trực tràng | 26 |
| Bột đông khô để pha tiêm | 26 |
| Viên nang cư ng | 28 |
| Thuốc kem | 29 |
| Bột vô khuẩn pha tiêm | 30 |
| Dung dịch pha tiêm | 24 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.