Có 31 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén bao tan ở ruột, trải trên 16 hoạt chất.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
19 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 5 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DICLOFENAC 75 | 893110127726 | Diclofenac natri 75mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Voltaren 50 | 868110065626 | Diclofenac natri 50mg | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Diclofenac 50mg | 893110099300 | Diclofenac natri 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Diclofenac 75mg | 893110487524 (cũ: VD-31918-19) | Diclofenac natri 75mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Anvo-Rabeprazole 10 mg | 840110421823 | Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 10mg | ANVO Pharma Inc. | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Anvo-Rabeprazole 20 mg | 840110421923 | Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 20mg | ANVO Pharma Inc. | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Mefogin 40mg | 868110404523 (cũ: VN-19992-16) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An | Turkey | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Opemesal | 893110156623 | Mesalazine 500mg 500mg | Công ty Cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Pantoprez 40 | 890110013123 | Pantoprazole 40mg (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Sotig 40 | VN-22361-19 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg 40 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sotig 20 | VN-22360-19 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mg 20 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Neffrole | VN-20790-17 | Rabeprazole natri 20mg 20mg | Korea Prime Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Esofar 20 | VN-19099-15 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Esofar 40 | VN-19100-15 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium) 40mg | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Dasrabene | VN-17654-14 | Rabeprazol natri 20mg | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Dulox-40 | VN1-685-12 | Duloxetine HCl 40mg Duloxetin | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dulox-40 | VN-15070-12 | Duloxetine HCl 40mg Duloxetin | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Gerdamegh 40 | VN-14132-11 | Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg Pantoprazol | Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tidocol 400 | VN-14380-11 | Mesalamine 400mg | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ulsek-40 | VN-13725-11 | Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg Esomeprazole | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pantocer 40 | VN-13909-11 | Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Vista Labs | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Rabodex 20 | VN-13910-11 | Rabeprazole natri 20mg Rabeprazole | Vista Labs | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ulsek-20 | VN-13724-11 | Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Prabezol 20 | VN-11657-10 | Rabeprazole Sodium 20mg | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sertidaz tab | VN-9439-10 | Serratiopeptidase 10mg | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Unipan | VN-5330-10 | Pantoprazole sodium 40mg Pantoprazole | Dasan Medichem Co., Ltd. | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Panneo-40 | VN-5313-10 | Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg | Dasan Medichem Co., Ltd. | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Repraz-20 | VN-15973-12 | Rabeprazole sodium 20mg | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Pannefia-40 | VN-15243-12 | Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Prasocid-40 | VN-14841-12 | Pantoprazole Sodium 40mg Pantoprazole | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Rabotil 20 | VN-14392-11 | Rabeprazole natri 20mg | Vista Labs | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.