Có 28 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nang cư ng, trải trên 24 hoạt chất.
Trong số đó, 28 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2023, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 14 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Melapyri | 893110466525 | Melatonin 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Armirex 200mg | 840110425125 | Celecoxib 200mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Somedin 40/1100 | 893110073125 | Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| B1B6B12 Ansba Không kê đơn | 893100137000 | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 110mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ecorimus 1 | 893114952524 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Luman Acetylcysteine Caps Không kê đơn | 893100726924 | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Clatexyl 250mg | 893110478224 (cũ: VD-16809-12) | Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 250mg | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ryotium 40 | 893110370524 | Valsartan 40mg | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ketoprofen Cap DWP 100mg | 893110285324 | Ketoprofen 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| BV Nizat 150 | 893110035724 | Nizatidine 150mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Meyerdabiga 150 | 893110034624 | Dabigatran etexilat (dưới dạng dabigatran etexilat mesylat) 150mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Meyerdabiga 110 | 893110034524 | Dabigatran etexilat (dưới dạng dabigatran etexilat mesylat) 110mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Sulpirid Cap DWP 50mg | 893110031624 | Sulpirid 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Spironolacton Cap DWP 50mg | 893110031424 | Spironolacton 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Racetril Cap. | 893110462723 | Racecadotril 100mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Meyertenin | 893110459323 | Methionin 350mg; Cystein hydroclorid 150mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Cresemba | 760110441723 | Isavuconazole (dưới dạng Isavuconazonium sulfate) 100mg | Công ty TNHH (Pfizer) Việt Nam | Switzerland | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Flezinox 150 | 893110239123 | Fenofibrat 150mg 150mg | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Thiocolchicosid Cap DWP 8mg | 893110236923 | Thiocolchicosid (dưới dạng thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8mg 8mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Thiocolchicosid Cap DWP 4mg | 893110236823 | Thiocolchicosid (dưới dạng thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 4mg 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Spiramycin Cap DWP 1,5MIU | 893110236723 | Spiramycin 1.500.000IU 1.500.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Mebeverin Cap DWP 100mg Không kê đơn | 893100236223 | Mebeverin hydroclorid 100mg 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Aciclovir Cap DWP 200mg | 893110235623 | Acyclovir 200mg 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Mezarolac Cap 50mg | 893110233723 | Spironolacton 50mg 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Flunarizin 5 - BVP | 893110224423 | Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid) 5mg 5mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Collamino 400 | 893110224323 | Piracetam 400 mg 400 mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Nizastric 75 | 893110216323 | Nizatidin 75mg 75mg | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Piracetam 400 | 893110213123 | Piracetam 400mg 400mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.